Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738938-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210738884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 11:16:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,895,670,111 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) N hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (NxV = X) hoặc(ii) 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là X, hoặc(iii) 1 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là V và 02 hợp đồng tương tự có giá trị nhỏ hơn V nhưng phải đảm bảo tổng giá trị của 02 hợp đồng tương tự này phải tối thiểu là V
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có huấn luyện ATLĐ -VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013. Và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ ATĐ theo Thông tư số 31/2014/TT-BTC ngày 02/10/2014, khi thực hiện theo quy định.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách (02) công trình tưong tự đường dây hoặc TBA cấp điện áp 110kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có huấn luyện ATLĐ -VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013. Và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ ATĐ theo Thông tư số 31/2014/TT-BTC ngày 02/10/2014, khi thực hiện theo quy định.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách (02) công trình tưong tự đường dây hoặc TBA cấp điện áp 110kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có huấn luyện ATLĐ -VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013. Và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ ATĐ theo Thông tư số 31/2014/TT-BTC ngày 02/10/2014, khi thực hiện theo quy định.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách (02) công trình tưong tự đường dây hoặc TBA cấp điện áp 110kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặcTốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có huấn luyện ATLĐ -VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013. Và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ ATĐ theo Thông tư số 31/2014/TT-BTC ngày 02/10/2014, khi thực hiện theo quy định.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách (01) công trình tưong tự đường dây hoặc TBA cấp điện áp 110kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 200-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Các dụng cụ khác phục vụ, lắp đặt vật tư thiết bị như: Máy cắt, Dao cách ly, Tủ và lắp đặt mương cáp,…
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục SCL: Trạm 110kV Bắc Kạn
1Cung cấp Dao cách ly 3 pha - 123kV - 1250A -31,5kA/1s - 2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4bộ
2Cung cấp Dao cách ly 3 pha - 123kV - 1250A -31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
3Cung cấp Máy cắt điện 3 pha – 40,5kV - 1250A -25kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
4Cung cấp Cáp Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x2,5 mm2 (Thi nghiệm mẫu theo yêu cầu của EVNNPC)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1.069,98m
5Cung cấp Cáp Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x4 mm2 (Thi nghiệm mẫu theo yêu cầu của EVNNPC)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT42,84m
6Cung cấp Cáp Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 7x1,5 mm2 (Thi nghiệm mẫu theo yêu cầu của EVNNPC)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT515,1m
7Cung cấp Cáp Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 19x1,5 mm2 (Thi nghiệm mẫu theo yêu cầu của EVNNPC)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT358,02m
8Cung cấp Hàng kẹp mạch dòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12cái
9Cung cấp Hàng kẹp mạch ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT64cái
10Cung cấp Cáp đấu nội bộ 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT160m
11Cung cấp Cáp đồng mềm M95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT32m
12Cung cấp Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT20cái
13Cung cấp Đầu cốt nhị thứ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT14túi
14Cung cấp Ghen sốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5cuộn
15Cung cấp Cổ cáp, mác cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT50bộ
16Cung cấp Dây thít 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5túi
17Cung cấp Ống nhựa gân xoắn chịu lực Φ 65/85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT135m
18Cung cấp Dây tiếp địa trụ thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT22bộ
19Tháo dỡ thu hồi Dao cách ly 3 pha - 123kV - 1250A -31,5kA/1s - 2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo): 3pha/1bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4bộ
20Tháo dỡ thu hồi Dao cách ly 3 pha - 123kV - 1250A -31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo): 3pha/1bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
21Tháo dỡ thu hồi Máy cắt điện 3 pha – 40,5kV - 1250A -25kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo): 3 pha/1 máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2máy
22Tháo dỡ thu hồi Cáp nhị thứTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT16,8805100m
23Lắp đặt Dao cách ly 3 pha - 123kV - 1250A -31,5kA/1s - 2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)3pha/1bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4bộ
24Lắp đặt Dao cách ly 3 pha - 123kV - 1250A -31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)3pha/1bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
25Lắp đặt Máy cắt điện 3 pha – 40,5kV - 1250A -25kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)3 pha/1 máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2máy
26Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-S 4x2,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10,6998100m
27Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-S 4x4 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,4284100m
28Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-S 7x1,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,151100m
29Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-S 19x1,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,5802100m
30Lắp đặt Hàng kẹp mạch dòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,210 cái
31Lắp đặt Hàng kẹp mạch ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6,410 cái
32Lắp đặt Cáp đấu nội bộ 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,6100m
33Lắp đặt Cáp đồng mềm M95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT32m
34Lắp đặt Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT210 đầu
35Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn chịu lực Φ 65/85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,35100m
36Lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT226đầu
37Lắp đặt Mạch nhị thứ nội bộ, mạch tín hiệu trong tủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT226đầu
38Đào đất móng trụ DLC.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT64,512m3
39Đổ bê tông lót móng, M100, đá 4*6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,608m3
40Lắp dựng cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,5928tấn
41Lắp dựng Ván khuôn móng trụ 100m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,8208m2
42Đổ bê tông, M200, đá 1*2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT18,36m3
43Đắp đất hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT41,544m3
44Đào đất móng trụ MCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8,6016m3
45Đổ bê tông lót móng, M100, đá 4*6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,024m3
46Lắp dựng cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,201tấn
47Lắp dựng Ván khuôn móng trụ 100m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,504m2
48Đổ bê tông, M200, đá 1*2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,816m3
49Đắp đất hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,8736m3
50Tháo dỡ tấm đan mương cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT60cái
51Lắp lại tấm đan mương cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT60cái
52Hoàn trả mặt bằng (tạm tính)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Toàn bộ
53Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1ngăn
54Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7ngăn
55Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1ngăn
56Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7ngăn
57Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Analog InputTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1tín hiệu
58Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT47tín hiệu
59Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single InputTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1tín hiệu
60Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT88tín hiệu
61Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double InputTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1tín hiệu
62Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT18tín hiệu
63Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Analog OutputTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1tín hiệu
64Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Analog Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT18tín hiệu
65Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single OutputTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1tín hiệu
66Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT18tín hiệu
67Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double OutputTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1tín hiệu
68Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11tín hiệu
69Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Analog InputTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1tín hiệu
70Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT47tín hiệu
71Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Single InputTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1tín hiệu
72Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT88tín hiệu
73Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Double InputTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1tín hiệu
74Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT18tín hiệu
75Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Analog OutputTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1tín hiệu
76Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Analog Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT18tín hiệu
77Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Single OutputTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1tín hiệu
78Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT18tín hiệu
79Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Double OutputTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1tín hiệu
80Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11tín hiệu
81Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Analog InputTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1tín hiệu
82Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4tín hiệu
83Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Single InputTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1tín hiệu
84Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7tín hiệu
85Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Double InputTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1tín hiệu
86Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2tín hiệu
87Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Analog OutputTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1tín hiệu
88Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Analog Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2tín hiệu
89Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1tín hiệu
90Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2hàm
91Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1hàm
92Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1hàm
93Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 - hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
94Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 - hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT88bộ
95Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 - hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
96Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/107 - hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực (từ hàm thứ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT47bộ
97Thí nghiệm phần nhất thứ phía 110kV Phần nhất thứ phía 110kV Dao cách ly 110kV 3 pha -2TĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4bộ
98Thí nghiệm phần nhất thứ phía 110kV Phần nhất thứ phía 110kV Phần nhất thứ phía 110kV Dao cách ly 110kV 3 pha -1TĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
99Thí nghiệm phần nhất thứ phía 110kV Phần nhất thứ phía 35kV Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
100Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA F87Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
101Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Bảo vệ hạn chế chạm đất bên trong máy biến áp (F64)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
102Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Rơ le bảo vệ quá dòng dự phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
103Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Bảo vệ quá tải (F49)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
104Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Ghi sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
105Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Đo lườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
106Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Chức năng đầu raTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
107Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Bảo vệ quá dòng điện 50/51Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
108Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Bảo vệ quá dòng pha - đất ( F50/51N)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
109Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
110Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Ghi sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
111Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Đo lườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
112Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Chức năng đầu raTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
113Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Chức năng Đo lườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
114Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Chức năng điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
115Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Chức năng hiển thị trạng tháiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
116Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Chức năng đầu raTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
117Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Rơ le điều chỉnh điện áp loại kĩ thuật sốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
118Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Rơ le trung gian, thời gian loại điện từ, điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7cái
119Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Rơ le cắt (đầu ra) điện từ, điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3bộ
120Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Rơ le giám sát mạch cắt kiểu điện từTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3bộ
121Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT20cái
122Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Hợp bộ đo lường đa chức năngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
123Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Mạch dòng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6hệ thống
124Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Mạch điện ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3hệ thống
125Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Mạch bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3hệ thống
126Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Mạch tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6hệ thống
127Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Mạch điều khiển dao cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6hệ thống
128Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3hệ thống
129Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Mạch đo lườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3hệ thống
130Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Mạch cấp nguồn ACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6hệ thống
131Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Mạch cấp nguồn DCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6hệ thống
132Thí nghiệm phần nhị thứ ngăn 110kV Phần nhị thứ ngăn 110kV Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6hệ thống
133Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Chức năng bảo vệ so lệch MBA F87TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
134Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Bảo vệ quá dòng có hướng 67/67NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
135Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Bảo vệ quá tải (F49)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
136Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Ghi sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
137Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Đo lườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
138Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
139Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Bảo vệ quá dòng pha - đất ( F50/51N)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
140Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
141Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Ghi sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
142Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Đo lườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
143Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Chức năng đầu raTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
144Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Chức năng Đo lườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
145Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Chức năng điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
146Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Chức năng hiển thị trạng tháiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
147Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Chức năng đầu raTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
148Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Hợp bộ đo lường đa chức năngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
149Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Công tơ 3 pha KTS lập trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
150Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Rơ le trung gian, thời gian loại điện từ,điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
151Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Rơ le giám sát mạch cắt kiểu điện từTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
152Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Đồng hồ AMPEMET loại ACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
153Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
154Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Hệ thống mạch dòng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1hệ thống
155Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Hệ thống mạch bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1hệ thống
156Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Mạch điện ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1hệ thống
157Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Mạch điều khiển máy cắt 35KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1hệ thống
158Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Mạch nguồn ACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2hệ thống
159Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Mạch nguồn DCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2hệ thống
160Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Hệ thống mạch tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1hệ thống
161Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 332 Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1hệ thống
162Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Chức năng bảo vệ so lệch MBA F87TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
163Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Bảo vệ quá dòng có hướng 67/67NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
164Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Bảo vệ quá tải (F49)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
165Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Ghi sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
166Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Đo lườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
167Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
168Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Bảo vệ quá dòng pha - đất ( F50/51N)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
169Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
170Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Ghi sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
171Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Đo lườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
172Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Chức năng đầu raTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
173Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Chức năng Đo lườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
174Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Chức năng điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
175Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Chức năng hiển thị trạng tháiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
176Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Chức năng đầu raTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
177Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Hợp bộ đo lường đa chức năngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
178Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Công tơ 3 pha KTS lập trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
179Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Rơ le trung gian, thời gian loại điện từ,điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
180Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Rơ le giám sát mạch cắt kiểu điện từTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
181Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Đồng hồ AMPEMET loại ACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
182Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
183Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Hệ thống mạch dòng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1hệ thống
184Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Hệ thống mạch bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1hệ thống
185Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Mạch điện ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1hệ thống
186Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Mạch điều khiển máy cắt 35KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1hệ thống
187Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Mạch nguồn ACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2hệ thống
188Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Mạch nguồn DCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2hệ thống
189Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Hệ thống mạch tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1hệ thống
190Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn lộ tổng 312 Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1hệ thống
191Thu hồi dao cách ly 3 pha - 123kV - 1250A -31,5kA/1s - 2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4bộ
192Thu hồi dao cách ly 3 pha - 123kV - 1250A -31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
193Thu hồi máy cắt điện 3 pha – 40,5kV - 1250A -25kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2m
194Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 4x2,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT909,483m
195Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 4x4 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT36,414m
196Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 7x1,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT437,835m
197Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 19x1,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT304,317m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) N hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (NxV = X) hoặc(ii) 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là X, hoặc(iii) 1 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là V và 02 hợp đồng tương tự có giá trị nhỏ hơn V nhưng phải đảm bảo tổng giá trị của 02 hợp đồng tương tự này phải tối thiểu là V
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có huấn luyện ATLĐ -VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013. Và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ ATĐ theo Thông tư số 31/2014/TT-BTC ngày 02/10/2014, khi thực hiện theo quy định.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách (02) công trình tưong tự đường dây hoặc TBA cấp điện áp 110kV.53
2 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có huấn luyện ATLĐ -VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013. Và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ ATĐ theo Thông tư số 31/2014/TT-BTC ngày 02/10/2014, khi thực hiện theo quy định.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách (02) công trình tưong tự đường dây hoặc TBA cấp điện áp 110kV.32
3 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có huấn luyện ATLĐ -VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013. Và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ ATĐ theo Thông tư số 31/2014/TT-BTC ngày 02/10/2014, khi thực hiện theo quy định.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách (02) công trình tưong tự đường dây hoặc TBA cấp điện áp 110kV.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặcTốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có huấn luyện ATLĐ -VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013. Và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ ATĐ theo Thông tư số 31/2014/TT-BTC ngày 02/10/2014, khi thực hiện theo quy định.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách (01) công trình tưong tự đường dây hoặc TBA cấp điện áp 110kV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 5 tấn Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn)1
2 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn)2
3 Máy hàn điện Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn)2
4 Máy trộn bê tông 200-500 lít Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn)2
5 Các dụng cụ khác phục vụ, lắp đặt vật tư thiết bị như: Máy cắt, Dao cách ly, Tủ và lắp đặt mương cáp,… Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->