Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753276-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210672616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa (kinh phí lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 09:30:00 đến ngày 2021-07-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,557,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công Nạo vét kênh, san sửa đê Số lượng hợp đồng là N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1,087 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 2,174 tỷ đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.087.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.174.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III và đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gàu dây (Xáng cap) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 9 tấn hoặc tươngđương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Sà lan ≥ 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên chở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn Bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phát hoang | |||
| 1 | Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk cây Ø ≤ 30cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 65,66 | 100m2 |
| B | Đắp bờ chắn | |||
| 1 | Đào đất đắp bờ chắn bằng máy đào gầu 1,25m3, ĐC 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 93,45 | 100m3 |
| C | Đào khai thác đất dưới kênh đủ để đắp đê bằng máy đào gầu dây | |||
| 1 | Đào kênh bằng MĐ gầu dây 1,2m3; h≤ 6m, đổ đất 2 bên; Đất cấp 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,902 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh bằng MĐ gầu dây 1,2m3; h≤ 6m, đổ đất 2 bên; Đất cấp 3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,644 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh bằng MĐ gầu dây 1,2m3; h≤ 6m, đổ đất 2 bên; Đất cấp 4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 150,74 | 100m3 |
| D | Đắp đê | |||
| 1 | Đào san đất mặt đê bằng máy đào gầu 1,25m3; ĐC1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,299 | 100m3 |
| 2 | Đào dời đất 1 lần bằng MĐ gầu 1,25m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,279 | 100m3 |
| 3 | Đắp đê bằng MĐ gầu 0,65m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 148,21 | 100m3 |
| 4 | Đắp đường cho máy cày lên xuống bằng MĐ gầu 0,65m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,353 | 100m3 |
| E | Đào khai thác đất dưới kênh bằng MĐ gầu dây 1,2m3; h≤ 6m, đổ đất 1 bên đủ để đắp đường cho máy cày | |||
| 1 | Đất cấp 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Đất cấp 3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 3 | Đất cấp 4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,464 | 100m3 |
| F | Cừ tràm L = 4,5 m | |||
| 1 | Mua cừ tràm L=4,50m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5.895 | Cây |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, gia cố mé kênh đóng 4,0m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 230 | 100m |
| 3 | Mua cừ tràm L=4,50m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 540 | Cây |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, gia cố đường máy cày, đóng 4,5m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,3 | 100m |
| 5 | Thép neo buộc, Đk 06 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| G | Lắp đặt cống ngang đê tại vị trí K1+867 (đê trái) Ống cống rung ép Đk 800 dày 80, L= 2500mm (H10-X60) | |||
| 1 | Mua cống rung ép Đk 800 dày 80, L= 2500mm (H10-X60) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,5 | m |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống trọng lượng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt ống cống Đk 800, L= 2500mm bằng cần trục | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | ống |
| 4 | Nối ống cống Đk 800mm bằng phương pháp xảm vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | mối nối |
| H | Bê tông | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,667 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,064 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,857 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,349 | 100M2 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,612 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khay | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,031 | 100M2 |
| 7 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chèn ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,029 | 100M2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,637 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,034 | 100M2 |
| I | Cốt thép | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,095 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,23 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,106 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,097 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 14 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,156 | Tấn |
| 6 | Thép Ø8 buộc đầu cừ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,038 | Tấn |
| J | Cáp thép Đk 12 mm | |||
| 1 | Cáp thép Ø12 neo buộc đê quay | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,025 | Tấn |
| K | Trải Vải địa kỹ thuật; tấm nhựa PP | |||
| 1 | Trải tấm nhựa PP | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4 | 100M2 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,04 | 100M2 |
| L | Cừ tràm L = 4,5 m | |||
| 1 | Mua cừ tràm L=4,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 286 | Cây |
| 2 | Đóng Cừ tràm L= 4,5m, Øgốc≥ 8,0cm, Øngọn≥ 4,0cm đóng bản đáy cống , đóng 4,5 m /cây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,87 | 100M |
| 3 | Mua cừ tràm L=4,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 136 | Cây |
| 4 | Đóng Cừ tràm L= 4,5m, Øgốc≥ 8,0cm, Øngọn≥ 4,0cm đóng 02 bên mang cống , đóng 3,0 m /cây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,08 | 100M |
| 5 | Mua cừ tràm L=4,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 320 | Cây |
| 6 | Đóng Cừ tràm L= 4,5m, Øgốc≥ 8,0cm, Øngọn≥ 4,0cm đóng gia cố đê quay , đóng 3,0 m /cây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,6 | 100M |
| M | Cừ bạch đàn L = 7,0 m | |||
| 1 | Mua cừ Bạch đàn l=7,0m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 133 | Cây |
| 2 | Đóng cừ bằng máy vào đê quay , Đóng 3,0 m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,84 | 100M |
| N | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng≤ 2,0m, sâu > 3m; ĐC2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,586 | M3 |
| 2 | Đào khai thác đất đủ để đắp đê quay bằng máy, ĐC1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,642 | 100M3 |
| 3 | Đào khai đất đủ để đắp bờ bao bằng thủ công, ĐC1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,885 | M3 |
| 4 | Đắp đường trên cống bằng MĐ gầu 0,65m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,236 | 100M3 |
| 5 | Đào khai thác đất dưới kênh bằng MĐ gầu dây 1,2m3; h > 3,0m, đổ đất 1 bên; Đất cấp 4GD | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,322 | 100m3 |
| 6 | Phá đê quay bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | 100M3 |
| 7 | Phá bờ bao bằng thủ công, ĐC1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,5 | M3 |
| 8 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 (công nhổ = 60% công đóng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,6 | 100M |
| 9 | Nhổ cừ bạch đàn bằng máy (công nhổ = 60% công đóng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,84 | 100M |
| O | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | ca |
| P | Tháo dỡ cống cũ | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Máy đào tháo dỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | ca |
| Q | Lắp đặt cống ngang đê tại vị trí K1+884 (đê phải)Ống cống rung ép Đk 800 dày 80, L= 2500mm (H10-X60) | |||
| 1 | Mua cống rung ép Đk 800 dày 80, L= 2500mm (H10-X60) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,5 | m |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống trọng lượng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt ống cống Đk 800, L= 2500mm bằng cần trục | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | ống |
| 4 | Nối ống cống Đk 800mm bằng phương pháp xảm vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | mối nối |
| R | Bê tông | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,667 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,064 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,857 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,349 | 100M2 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,612 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khay | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,031 | 100M2 |
| 7 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chèn ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,029 | 100M2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,637 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,034 | 100M2 |
| S | Cốt thép | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,095 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,23 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,106 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,097 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 14 mm, H ≤ 4m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,156 | Tấn |
| 6 | Thép Ø8 buộc đầu cừ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,035 | Tấn |
| T | Cáp thép Đk 12 mm | |||
| 1 | Cáp thép Ø12 neo buộc đê quay | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,022 | Tấn |
| U | Trải Vải địa kỹ thuật; tấm nhựa PP | |||
| 1 | Trải tấm nhựa PP | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,325 | 100M2 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,845 | 100M2 |
| V | Cừ tràm L = 4,5 m | |||
| 1 | Mua cừ tràm L=4,5 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 286 | Cây |
| 2 | Cừ tràm L= 4,5m, Øgốc≥ 8,0cm, Øngọn≥ 4,0cm đóng bản đáy cống , đóng 4,5 m /cây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,87 | 100M |
| 3 | Mua cừ tràm L=4,5 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 188 | Cây |
| 4 | Cừ tràm L= 4,5m, Øgốc≥ 8,0cm, Øngọn≥ 4,0cm đóng 02 bên mang cống , đóng 3,0 m /cây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | 100M |
| 5 | Mua cừ tràm L=4,5 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 260 | Cây |
| 6 | Cừ tràm L= 4,5m, Øgốc≥ 8,0cm, Øngọn≥ 4,0cm đóng gia cố đê quay , đóng 3,0 m /cây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,8 | 100M |
| W | Cừ bạch đàn L = 7,0 m | |||
| 1 | Mua cừ tràm L=7,0m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.080 | Cây |
| 2 | Đóng cừ bằng máy vào đê quay , Đóng 3,0 m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,12 | 100M |
| X | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng≤ 2,0m, sâu > 3m; ĐC2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,586 | M3 |
| 2 | Đào khai thác đất đủ để đắp đê quay bằng máy, ĐC1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,522 | 100M3 |
| 3 | Đào khai đất đủ để đắp bờ bao bằng thủ công, ĐC1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,708 | M3 |
| 4 | Đắp đường trên cống bằng MĐ gầu 0,65m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,244 | 100M3 |
| 5 | Đào khai thác đất dưới kênh bằng MĐ gầu dây 1,2m3; h > 3,0m, đổ đất 1 bên; Đất cấp 4GD | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,331 | 100m3 |
| 6 | Phá đê quay bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,488 | 100M3 |
| 7 | Phá bờ bao bằng thủ công, ĐC1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,4 | M3 |
| 8 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 (công nhổ = 60% công đóng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,8 | 100M |
| 9 | Nhổ cừ bạch đàn bằng máy (công nhổ = 60% công đóng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,12 | 100M |
| Y | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | ca |
| Z | Tháo dỡ cống cũ | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Máy đào tháo dỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công Nạo vét kênh, san sửa đê Số lượng hợp đồng là N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1,087 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 2,174 tỷ đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.087.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.174.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III và đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gàu dây (Xáng cap) | Đào đất | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Đào đất | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 9 tấn hoặc tươngđương | Lu lèn | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥110 CV | San ủi | 1 |
| 5 | Sà lan ≥ 100T | Chuyên chở | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn Bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi bê tông | Đầm bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi