Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210700147-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210674936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 09:23:00 đến ngày 2021-07-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,320,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.981E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.321.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hành nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cấp, thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, tải trọng
- Đặc điểm thiết bị 3,48 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gàu
- Đặc điểm thiết bị 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi công suất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (SAN NỀN)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5455100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5397100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,252410m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,25210m³/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,252100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN MÓNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9646100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,671m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,656m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3476m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0434tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7117tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,696100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,1472m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,31m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1264tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6905tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,631100m2
13Xây móng bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7425m3
14Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0771m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1512m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,986100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,342100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6363100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,78m3
20Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,96m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,559m2
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,2m
24Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V32,96m2
25Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,4m
26Kẻ ron lõm chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
27Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V72,159m2
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN)
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,936m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1319tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6137tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7324100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,465m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3397tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1726tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0815tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7622100m2
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,169m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8831tấn
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8169100m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4887m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1414tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2225tấn
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6056100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2676m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1078tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133100m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,86m3
24Lắp dựng hoa bê tông 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7085m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5848m3
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2014m3
28Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,384m3
29Thép C125x45x5 dày 2.0mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V283,2m
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9969tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0,4mm mạ màuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2446100m2
32Gia công, sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhôm sơn tĩnh điện, khung ngoại nhôm 38x76, khuôn nội nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện, cửa chia đố, lambri nhôm hộp, kính trắng dày 5mm, phụ kiện loại tốt, chi tiết cửa theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V28,35m2
33Gia công, sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm sơn tĩnh điện, khung ngoại nhôm 38x76, khuôn nội nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện, cửa chia đố, kính trắng dày 5mm, phụ kiện loại tốt, chi tiết cửa theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V21,24m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm 12x12x1.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1156tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,72181m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V25,402m2
37Thi công trần bằng tấm prima dày 3,5mm, khung xương Vĩnh Tường 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,9139m2
38Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,482m2
39Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 150x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5345m2
40Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 70x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4786m2
41Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,958m2
42Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Tính láng dày trung bình 2cm tạo độ dốc thoát nước, định mức nhân 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,1096m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V116,49m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,6974m2
45Dùng máy cắt cầm tay, cắt xẻ tạo roon lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V109,8m
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,9177m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,56m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,72m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,5444m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V440,2032m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,9m
52Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,0015m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trượt, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4235m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V240,961m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V725,667m2
56Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mm thông dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m
58Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
59Lắp đặt cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
60Bình chữa cháy khí CO2 (MT3) + kệ đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
61Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
62Bảng tên các phòng bằng micaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 240x270x150 + yếm tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt các automat 1 pha 50A-250V/2CMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
4Lắp đặt đèn lúp led loại trung 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
5Lắp đặt đèn lúp led loại trung 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume chỉnh trơn) PanasonicMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại cáp CVV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại cáp CVV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại cáp CVV 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V264m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại cáp CVV 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V126m
11Lắp đặt khung nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo Chương V22hộp
12Lắp đặt khung nắp loại 4-6 phần tửMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
13Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
14Lắp đặt cầu chì gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 2 lỗ gắn ngầm (có nắp tự đậy khi không dùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
16Lắp đặt trạm đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
17Kẹp răng đấu nối TTD-25/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV/DSTA (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
E HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC)
1Lắp đặt ống PVC, d=114mm, dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
2Lắp đặt ống PVC, d=60mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
3Lắp đặt ống PVC, d= 42mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
4Lắp đặt ống PVC, d=34mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
5Lắp đặt ống PVC, d=27mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
6Lắp đặt ống PVC, d=21mm, dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
7Lắp đặt co PVC, d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt co PVC, d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Lắp đặt co PVC, d= 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt co PVC, d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt co PVC, d=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
12Lắp đặt co PVC, d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
13Lắp đặt tê PVC, d= 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt tê PVC, d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Lắp đặt tê PVC, d=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Lắp đặt tê PVC, d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
17Lắp đặt lơi PVC, d= 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt lơi PVC, d= 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Lắp đặt tê giảm PVC, d=60x34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt co răng trong PVC, d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
21Lắp đặt co giảm PVC, d=27x21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, rumineMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23Lắp đặt van đồng, d=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, inax BFV-17-4CMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Lắp đặt phểu thu inox chống hôi KT (150x150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Lắp đặt chậu tiểu nam, inax - MS: U-116VMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
27Lắp đặt chậu rửa inox đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Lắp đặt vòi rửa bằng inox cấp nước cho chậu rửa inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo inax L-285V+chân chậu L-288VC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
31Lắp đặt vòi rửa lavabo bảng inax LFV-17Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
32Lắp đặt gương soi (bộ bảy món)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (dây hang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Bộ van phao lên bồn (gồm hệ thống tự động bơm đẩy và ngắt điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bồn ngang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
36Máy bơm nước 1.5KW (Panasonic)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
F HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN BỂ TỰ HOẠI+HỘP ĐỂ MÁY BƠM)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4518100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5307m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7567100m2
4Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7994m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1178m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,755m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5426m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0427tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0181100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3237100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1408100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14110m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14110m³/1km
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141100m3
16Lắp đặt ống PVC d=150mm, dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m
17Lắp đặt ống PVC d=34mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
18Lắp đặt ống PVC d=60mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m
19Lắp đặt tê nhựa d= 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0782m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0184m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0039100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0019tấn
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3353m2
25SXLD nắp đậy bằng tôn, khung thép V30x30x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,335m2
G HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (BỂ CHỨA NƯỚC)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1349100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6615m3
3Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0126100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,722m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6355m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,254100m2
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,249m3
8Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0329100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0765tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6257tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0901100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0495100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0510m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0510m³/1km
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
16Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,825m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2m2
18Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,118m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0073tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0184100m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,12m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
25Lắp đặt co nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Lắp đặt van khóa đồng D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt phao cơ chống trànMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Lắp đặt phao điện chống cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.981E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.321.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hành nghề53
2 Kỹ thuật thi công 1 Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành dân dụng33
3 Kỹ thuật thi công 1 Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử33
4 Kỹ thuật thi công 1 Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cấp, thoát nước33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, tải trọng 3,48 tấn2
2 Máy đào dung tích gàu 0,4 m32
3 Máy ủi công suất 1
4 Máy trộn bê tông 250 lít2
5 Máy cắt gạch đá 1,7 KW2
6 Máy đầm bàn 1 KW2
7 Máy đầm bàn dùi 1,5 KW2
8 Máy cắt uốn sắt thép 5 KW2
9 Máy hàn 23 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->