Gói thầu: Trích đo bản đồ phục vụ đền bù GPMB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Trích đo bản đồ phục vụ đền bù GPMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20210760729 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 09:31:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 424,958,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện trích đo địa chính thửa đất. Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kèm theo.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 297.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý đất đai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản lý đất đai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để Lập bản đồ. Đo vẽ chi tiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy GPS 2 tần | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để lập lưới khống chế |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trích đo địa chính thửa đất: Diện tích dưới 100m2, Đất ngoài khu vực đô thị | Trích đo địa chính thửa đất: Diện tích dưới 100m2, Đất ngoài khu vực đô thị | thửa | 5 | Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 474 sau TBA 110kV Tây Thành Phố; |
| 2 | Xây dựng lưới địa chính bằng công nghệ GPS (chọn điểm, chôn mốc) | Xây dựng lưới địa chính bằng công nghệ GPS (chọn điểm, chôn mốc) | điểm | 1 | Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 474 sau TBA 110kV Tây Thành Phố; |
| 3 | Trích đo địa chính thửa đất: Diện tích dưới 100m2, Đất ngoài khu vực đô thị | Trích đo địa chính thửa đất: Diện tích dưới 100m2, Đất ngoài khu vực đô thị | thửa | 76 | Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 476 sau TBA 110kV Tây Thành Phố; |
| 4 | Xây dựng lưới địa chính bằng công nghệ GPS (chọn điểm, chôn mốc) | Xây dựng lưới địa chính bằng công nghệ GPS (chọn điểm, chôn mốc) | điểm | 2 | Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 476 sau TBA 110kV Tây Thành Phố; |
| 5 | Trích đo địa chính thửa đất: Diện tích dưới 100m2, Đất ngoài khu vực đô thị | Trích đo địa chính thửa đất: Diện tích dưới 100m2, Đất ngoài khu vực đô thị | thửa | 63 | Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 472 sau TBA 110kV Tĩnh Gia 2; |
| 6 | Xây dựng lưới địa chính bằng công nghệ GPS (chọn điểm, chôn mốc) | Xây dựng lưới địa chính bằng công nghệ GPS (chọn điểm, chôn mốc) | điểm | 2 | Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 472 sau TBA 110kV Tĩnh Gia 2; |
| 7 | Trích đo địa chính thửa đất: Diện tích dưới 100m2, Đất ngoài khu vực đô thị | Trích đo địa chính thửa đất: Diện tích dưới 100m2, Đất ngoài khu vực đô thị | thửa | 53 | Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 474 sau TBA 110kV Tĩnh Gia 2; |
| 8 | Xây dựng lưới địa chính bằng công nghệ GPS (chọn điểm, chôn mốc) | Xây dựng lưới địa chính bằng công nghệ GPS (chọn điểm, chôn mốc) | điểm | 2 | Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 474 sau TBA 110kV Tĩnh Gia 2; |
| 9 | Trích đo địa chính thửa đất: Diện tích dưới 100m2, Đất ngoài khu vực đô thị | Trích đo địa chính thửa đất: Diện tích dưới 100m2, Đất ngoài khu vực đô thị | thửa | 64 | Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 476 sau TBA 110kV Tĩnh Gia 2. |
| 10 | Xây dựng lưới địa chính bằng công nghệ GPS (chọn điểm, chôn mốc) | Xây dựng lưới địa chính bằng công nghệ GPS (chọn điểm, chôn mốc) | điểm | 2 | Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 476 sau TBA 110kV Tĩnh Gia 2. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện trích đo địa chính thửa đất. Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kèm theo.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 297.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa | 1 | 1 |
| 3 | Kỹ sư quản lý đất đai | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản lý đất đai | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Dùng để Lập bản đồ. Đo vẽ chi tiết | 1 |
| 2 | Máy GPS 2 tần | Dùng để lập lưới khống chế | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi