Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Hồng Ngọc, xã Tà Xi Láng, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 09:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Hồng Ngọc, xã Tà Xi Láng, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210760773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 09:47:00 đến ngày 2021-07-31 09:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,494,861,791 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Giám sát kỹ thuật tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥ 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| B | I/ MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 34,316 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 3,1287 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. E-HSMT | 11,241 | m3 |
| 4 | Cát đen lót đệm | Chương V. E-HSMT | 3,0168 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 18,7164 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 51,9472 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 41,6609 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 8,0025 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,4859 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,7277 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 0,1439 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. E-HSMT | 2,2335 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. E-HSMT | 1,2182 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,3646 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. E-HSMT | 41,3192 | m3 |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V. E-HSMT | 3,6 | 10m |
| C | II/ KẾT CẤU PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 18,2953 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 48,0865 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 2,9779 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 4,3715 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 1,4029 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 1,9261 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 6,523 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,8246 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 3,0236 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 1,7795 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 93,7901 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. E-HSMT | 10,168 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 8,3123 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 4,1312 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 1,1237 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,2924 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,2278 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 3,2514 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,3183 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,1807 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,1271 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,0121 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,0121 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. E-HSMT | 0,2061 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. E-HSMT | 0,2061 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 4,2792 | 100m2 |
| 27 | Tôn up nóc | Chương V. E-HSMT | 53,27 | md |
| D | III/ HOÀN THIỆN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 77,4424 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 41,7895 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 3,3952 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 6,2645 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 673,491 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 547,9192 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 299,198 | m2 |
| 8 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 85,2368 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 437,15 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 964,1782 | m2 |
| 11 | Trát ô văng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 32,9537 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 190,72 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 34,175 | m |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. E-HSMT | 2.703,6214 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Chương V. E-HSMT | 692,5545 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường Gạch 600x150 | Chương V. E-HSMT | 95,1549 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. E-HSMT | 141,6215 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 140,3906 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Chương V. E-HSMT | 49,2318 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V. E-HSMT | 189,8528 | m2 |
| 21 | Đóng trần tôn khung xương thép | Chương V. E-HSMT | 51,4978 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. E-HSMT | 45,1536 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V. E-HSMT | 25,4852 | m2 |
| 24 | Lan can cầu thang bằng inox | Chương V. E-HSMT | 11,33 | md |
| 25 | Trụ thang bằng inox D1000 + Qủa cầu D120 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Chữ cái gắn mặt tiền bằng inox | Chương V. E-HSMT | 27 | chữ |
| 27 | Lan can hành lang bằng inox | Chương V. E-HSMT | 76,205 | md |
| 28 | Gia công cửa lưới thép B40 | Chương V. E-HSMT | 44,352 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa lưới thép B40 | Chương V. E-HSMT | 44,352 | m2 |
| 30 | Gia công thang sắt | Chương V. E-HSMT | 0,0549 | tấn |
| 31 | Lắp dựng thang sắt | Chương V. E-HSMT | 1,53 | m2 |
| 32 | Vách vệ sinh bằng tấm compac phụ kiện inox | Chương V. E-HSMT | 17,568 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox hộp 12x12x1,2 (0,483 kg/md) | Chương V. E-HSMT | 0,3915 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 59,52 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 38,9164 | 1m2 |
| 36 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ 55 Việt pháp, kính 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 78,408 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 22 | Bộ |
| 38 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ 55 Việt Pháp, kính 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 16 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 10 | Bộ |
| 40 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 53,76 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ mở quay | Chương V. E-HSMT | 22 | Bộ |
| 42 | Cửa sổ mở hất quay nhôm hệ 55 Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương V. E-HSMT | 18 | Bộ |
| 44 | Vách kính nhôm hệ 55 BMA, kính 6,38mm + Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 21,744 | m2 |
| 45 | Lam nhôm trang trí | Chương V. E-HSMT | 17,133 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. E-HSMT | 7,596 | 100m2 |
| E | SAN NỀN - KÈ ĐÁ - SÂN BÊ TÔNG - BỒN CÂY - THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| F | 1/ San nền và hoàn trả sân vận động: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. E-HSMT | 67,723 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 67,723 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 67,723 | 100m3 |
| G | 2/ Sân bê tông 500m2: | |||
| 1 | Cát lót | Chương V. E-HSMT | 25 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 35 | m3 |
| H | 3/ Bồn cây : | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 1,8793 | 1m3 |
| 2 | Cát lót móng | Chương V. E-HSMT | 0,4946 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 2,9014 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 32,028 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường gạch thẻ | Chương V. E-HSMT | 10,362 | m2 |
| I | 4/ Thoát nước ngoài nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cút PVC ĐK 110mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt Chếch PVC ĐK 110mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê PVC ĐK 110mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 8,88 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 4,07 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 2,3409 | 1m3 |
| 9 | Cát lót đáy ga | Chương V. E-HSMT | 0,1561 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 0,4682 | m3 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 0,4809 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. E-HSMT | 0,1614 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0079 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,2396 | 100m3 |
| 19 | Cát lót | Chương V. E-HSMT | 4,7926 | m3 |
| 20 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 6,8024 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 0,6184 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. E-HSMT | 8,0392 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,1593 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 154,6 | 1cấu kiện |
| J | 5/ Kè đá : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,3464 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 11,5467 | m3 |
| 3 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V. E-HSMT | 34,6483 | m3 |
| 4 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V. E-HSMT | 47,3461 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Chương V. E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 6 | Thi công khe co | Chương V. E-HSMT | 9 | m |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| L | 1/ Thiết bị vệ sinh : | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt trẻ e | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu Lavabor treo tường | Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabor | Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 16 | Van phao inox tự động | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Máy bơm nước 1 pha 110W Q=145 l/ph, H=9m | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Vận chuyển thiết bị vật tư phần cấp thoát nước | Chương V. E-HSMT | 2 | chuyến |
| M | 2/ Cấp nước : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa C3 ĐK 48mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa C3 ĐK 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa C3 ĐK 27mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa C3 ĐK 21mm | Chương V. E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Cút HDPE ĐK 25mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa ĐK 25mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 48x48mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 34x27mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 34x21mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 27x27mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 27x21mm | Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 21x21mm | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 48mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 34mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 27mm | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mm | Chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 48x48mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 34x27mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 27x21mm | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, ĐK48mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, ĐK 27mm | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| N | 3/ Cấp nước lạnh : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mm | Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20mm | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20mm | Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút ren ngoài PPR ĐK 20mm | Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Kép thép D20 | Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| O | 4/ Thoát nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 48mm | Chương V. E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 110mm | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 90mm | Chương V. E-HSMT | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 34mm | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 110mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 90mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê uPVC ĐK 110x110mm | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê uPVC ĐK 110x90mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê uPVC ĐK 90x90mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê uPVC ĐK 34x34mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC ĐK 110mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 5 | ống |
| 17 | Đai giữ ống các loại | Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| P | 5/ Thoát nươc mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cút uPVC ĐK 110mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt Chếch uPVC ĐK 110mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác inox | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Đai giữ ống các loại | Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| Q | 6/ Bể tự hoại số 1 (1 bể): | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,2165 | 100m3 |
| 2 | Cát lót đáy | Chương V. E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0585 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 5,8977 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 33,5 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 33,5 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. E-HSMT | 6,3368 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 39,8368 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. E-HSMT | 0,8449 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0323 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 2,266 | m3 |
| R | 7/ Bể tự hoại số 2 (1 bể): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,1075 | 100m3 |
| 2 | Cát lót đáy | Chương V. E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 3,1263 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 17,9318 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 17,9318 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. E-HSMT | 3,5708 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 21,5026 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. E-HSMT | 0,969 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0232 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 0,4358 | m3 |
| S | CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| T | 1/ Cấp điện : | |||
| 1 | Con sơn đón điện chữ U 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V. E-HSMT | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần + Hộp số | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Thép móc quạt trần | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt Hạt công tắc | Chương V. E-HSMT | 44 | cái |
| 9 | Lắp đặt Hạt công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 31 | cái |
| 11 | Mặt 1+ Rọ B1 | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 12 | Mặt 2+ Rọ B2 | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 13 | Mặt 3+ Rọ B3 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A + Mặt, rọ | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A + Mặt, rọ | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha16A + Mặt, rọ | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đấu dây | Chương V. E-HSMT | 10 | hộp |
| 18 | Tủ điện kim loại tầng âm tường KT 520x350x170mm | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 420 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V. E-HSMT | 720 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. E-HSMT | 460 | m |
| 25 | Công tơ điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| 27 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 1.200 | cái |
| U | 2/PCCC : | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh PCCC 400x800 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V. E-HSMT | 8 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V. E-HSMT | 8 | Bình |
| 4 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| V | 3/ Chống sét : | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V. E-HSMT | 10 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Sứ nhồi VXM giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa D=14mm | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Bật đỡ dây trên mái D10 | Chương V. E-HSMT | 130 | cái |
| 8 | Bật đỡ dây xuống tiếp địa | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. E-HSMT | 32 | m |
| 10 | Đo điện trở nối đất | Chương V. E-HSMT | 4 | điểm |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 48 | m3 |
| W | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 3,168 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,8448 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 1,3376 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. E-HSMT | 3,0389 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 1,7876 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0966 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. E-HSMT | 0,0874 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. E-HSMT | 0,6944 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. E-HSMT | 0,6944 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,406 | 100m2 |
| 14 | Cát lót tạo phẳng | Chương V. E-HSMT | 1,836 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 5,508 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V. E-HSMT | 0,0414 | 100m2 |
| X | ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Xáo xơi nền đường - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. E-HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt cách ly | Chương V. E-HSMT | 2,4 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| Y | NHÀ BẾP | |||
| Z | Phần móng : | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. E-HSMT | 19,2307 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 1,2148 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 5,5175 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 5,2239 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 0,4224 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0527 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 1,7161 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 8,9916 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 3,355 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. E-HSMT | 3,355 | m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,2225 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 7,632 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V. E-HSMT | 44,703 | m2 |
| 15 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V. E-HSMT | 11,886 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 1,3156 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 19,76 | m2 |
| 18 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 12,74 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 12,465 | m2 |
| AA | Phần thân + mái : | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 12,0569 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 103,272 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. E-HSMT | 103,272 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 107,787 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. E-HSMT | 107,787 | m2 |
| 6 | Cửa đi cửa nhôm hệ, kính 6,38mm + Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 10,52 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa đi | Chương V. E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Sản xuất cửa khung thép bịt tôn | Chương V. E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 9 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm + Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. E-HSMT | 13,88 | m2 |
| 12 | Sản xuất vách kính khuôn nhôm sơn tĩnh điện kính trắng dầy 5mm | Chương V. E-HSMT | 18,85 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 0,0467 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 15 | Thi công trần tôn khung xương | Chương V. E-HSMT | 45 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 1,1411 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,1789 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,0673 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,0174 | tấn |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2 | Chương V. E-HSMT | 18,2351 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 0,3643 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 7,152 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. E-HSMT | 7,152 | m2 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. E-HSMT | 0,3366 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. E-HSMT | 0,3366 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 9,63 | 1m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép 80x40x1,2 | Chương V. E-HSMT | 0,2343 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,2343 | tấn |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,45 | 1m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,8986 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 7,02 | m |
| AB | Điện nhà bếp | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 4 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. E-HSMT | 64 | m |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 55 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 52 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Tê, cút vít nở các loại | Chương V. E-HSMT | 120 | cái |
| 12 | Mặt 1 + rọ B1 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Mặt 1 + rọ B2 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Mặt 1 + rọ B3 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tủ sơn tĩnh điện 400x400x150 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Móc treo quạt trần | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đấu dây | Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| AC | Cấp nước nhà bếp : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Băng keo, keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| AD | Biển tên nhà tài trợ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,896 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 0,7335 | m3 |
| 10 | Ốp đá granit đỏ dày 20mm | Chương V. E-HSMT | 12,5036 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 2,9 | m |
| 12 | Biển tên bằng đá trắng dày 20mm KT 0,8x0,55 chữ khắc lõm sơn xanh đổ theo mẫu | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Giám sát kỹ thuật tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥ 14 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi