Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Hồng Ngọc, xã Tà Xi Láng, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760841-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 09:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Hồng Ngọc, xã Tà Xi Láng, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210760773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 09:47:00 đến ngày 2021-07-31 09:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,494,861,791 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Giám sát kỹ thuật tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥ 14 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
B I/ MÓNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT34,3161m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT3,1287100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. E-HSMT11,241m3
4Cát đen lót đệmChương V. E-HSMT3,0168m3
5Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V. E-HSMT18,7164m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. E-HSMT51,9472m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. E-HSMT41,6609m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V. E-HSMT8,0025m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT1,4859100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,7277100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. E-HSMT0,1439tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. E-HSMT2,2335tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. E-HSMT1,2182tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT2,3646100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. E-HSMT41,3192m3
16Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V. E-HSMT3,610m
C II/ KẾT CẤU PHẦN THÂN:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V. E-HSMT18,2953m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V. E-HSMT48,0865m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT2,9779100m2
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. E-HSMT4,3715100m2
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT1,4029tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT1,9261tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT6,523tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT0,8246tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT3,0236tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT1,7795tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V. E-HSMT93,7901m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. E-HSMT10,168100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT8,3123tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V. E-HSMT4,1312m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT1,1237100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT0,2924tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT0,2278tấn
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V. E-HSMT3,2514m3
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. E-HSMT0,3183100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT0,1807tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT0,1271tấn
22Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT1,0121tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT1,0121tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. E-HSMT0,2061tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. E-HSMT0,2061tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT4,2792100m2
27Tôn up nócChương V. E-HSMT53,27md
D III/ HOÀN THIỆN KIẾN TRÚC:
1Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V. E-HSMT77,4424m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V. E-HSMT41,7895m3
3Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V. E-HSMT3,3952m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V. E-HSMT6,2645m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. E-HSMT673,491m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. E-HSMT547,9192m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. E-HSMT299,198m2
8Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT85,2368m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT437,15m2
10Trát trần, vữa XM M75Chương V. E-HSMT964,1782m2
11Trát ô văng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT32,9537m2
12Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V. E-HSMT190,72m
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. E-HSMT34,175m
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V. E-HSMT2.703,6214m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Chương V. E-HSMT692,5545m2
16Ốp chân tường Gạch 600x150Chương V. E-HSMT95,1549m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. E-HSMT141,6215m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT140,3906m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300Chương V. E-HSMT49,2318m2
20Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmChương V. E-HSMT189,8528m2
21Đóng trần tôn khung xương thépChương V. E-HSMT51,4978m2
22Lát đá bậc tam cấpChương V. E-HSMT45,1536m2
23Lát đá bậc cầu thangChương V. E-HSMT25,4852m2
24Lan can cầu thang bằng inoxChương V. E-HSMT11,33md
25Trụ thang bằng inox D1000 + Qủa cầu D120Chương V. E-HSMT1cái
26Chữ cái gắn mặt tiền bằng inoxChương V. E-HSMT27chữ
27Lan can hành lang bằng inoxChương V. E-HSMT76,205md
28Gia công cửa lưới thép B40Chương V. E-HSMT44,352m2
29Lắp dựng cửa lưới thép B40Chương V. E-HSMT44,352m2
30Gia công thang sắtChương V. E-HSMT0,0549tấn
31Lắp dựng thang sắtChương V. E-HSMT1,53m2
32Vách vệ sinh bằng tấm compac phụ kiện inoxChương V. E-HSMT17,568m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắt inox hộp 12x12x1,2 (0,483 kg/md)Chương V. E-HSMT0,3915tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. E-HSMT59,52m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. E-HSMT38,91641m2
36Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ 55 Việt pháp, kính 6,38mmChương V. E-HSMT78,408m2
37Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V. E-HSMT22Bộ
38Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ 55 Việt Pháp, kính 6,38mmChương V. E-HSMT16m2
39Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V. E-HSMT10Bộ
40Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 Việt Pháp, kính an toàn 6,38mmChương V. E-HSMT53,76m2
41Phụ kiện cửa sổ mở quayChương V. E-HSMT22Bộ
42Cửa sổ mở hất quay nhôm hệ 55 Việt Pháp, kính an toàn 6,38mmChương V. E-HSMT10,08m2
43Phụ kiện cửa sổ mở hấtChương V. E-HSMT18Bộ
44Vách kính nhôm hệ 55 BMA, kính 6,38mm + Phụ kiệnChương V. E-HSMT21,744m2
45Lam nhôm trang tríChương V. E-HSMT17,133m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. E-HSMT7,596100m2
E SAN NỀN - KÈ ĐÁ - SÂN BÊ TÔNG - BỒN CÂY - THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
F 1/ San nền và hoàn trả sân vận động:
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. E-HSMT67,723100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT67,723100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT67,723100m3
G 2/ Sân bê tông 500m2:
1Cát lótChương V. E-HSMT25m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V. E-HSMT35m3
H 3/ Bồn cây :
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT1,87931m3
2Cát lót móngChương V. E-HSMT0,4946m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. E-HSMT2,9014m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. E-HSMT32,028m2
5Ốp chân tường gạch thẻChương V. E-HSMT10,362m2
I 4/ Thoát nước ngoài nhà:
1Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V. E-HSMT0,74100m
2Lắp đặt Cút PVC ĐK 110mmChương V. E-HSMT5cái
3Lắp đặt Chếch PVC ĐK 110mmChương V. E-HSMT3cái
4Lắp đặt Tê PVC ĐK 110mmChương V. E-HSMT2cái
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT8,881m3
6Đắp cát đường ống bằng thủ côngChương V. E-HSMT4,07m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT4,81m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT2,34091m3
9Cát lót đáy gaChương V. E-HSMT0,1561m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V. E-HSMT0,4682m3
11Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. E-HSMT0,4809m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. E-HSMT3,96m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT1,08m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. E-HSMT0,1614m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0079100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0134tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT31cấu kiện
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT0,2396100m3
19Cát lótChương V. E-HSMT4,7926m3
20Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. E-HSMT6,8024m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. E-HSMT0,6184m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. E-HSMT8,0392m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,47100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,1593tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT154,61cấu kiện
J 5/ Kè đá :
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT0,3464100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT11,5467m3
3Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V. E-HSMT34,6483m3
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V. E-HSMT47,3461m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mmChương V. E-HSMT0,76100m
6Thi công khe coChương V. E-HSMT9m
K CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
L 1/ Thiết bị vệ sinh :
1Lắp đặt xí bệtChương V. E-HSMT2bộ
2Lắp đặt xí bệt trẻ eChương V. E-HSMT16bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. E-HSMT18cái
4Lắp đặt chậu Lavabor treo tườngChương V. E-HSMT18bộ
5Lắp đặt vòi lavaborChương V. E-HSMT18bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT16bộ
7Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V. E-HSMT8bộ
8Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT14cái
9Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT14cái
10Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT14cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. E-HSMT14cái
12Lắp đặt hộp đựng giấyChương V. E-HSMT18cái
13Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V. E-HSMT18cái
14Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. E-HSMT2bể
15Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V. E-HSMT1bể
16Van phao inox tự độngChương V. E-HSMT3cái
17Máy bơm nước 1 pha 110W Q=145 l/ph, H=9mChương V. E-HSMT1cái
18Vận chuyển thiết bị vật tư phần cấp thoát nướcChương V. E-HSMT2chuyến
M 2/ Cấp nước :
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70mChương V. E-HSMT0,8100 m
2Lắp đặt ống nhựa C3 ĐK 48mmChương V. E-HSMT0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa C3 ĐK 34mmChương V. E-HSMT0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa C3 ĐK 27mmChương V. E-HSMT0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa C3 ĐK 21mmChương V. E-HSMT0,75100m
6Lắp đặt Cút HDPE ĐK 25mmChương V. E-HSMT20cái
7Lắp đặt van khóa ĐK 25mmChương V. E-HSMT4cái
8Lắp đặt Tê PPR ĐK 48x48mmChương V. E-HSMT2cái
9Lắp đặt Tê PPR ĐK 34x27mmChương V. E-HSMT4cái
10Lắp đặt Tê PPR ĐK 34x21mmChương V. E-HSMT4cái
11Lắp đặt Tê PPR ĐK 27x27mmChương V. E-HSMT4cái
12Lắp đặt Tê PPR ĐK 27x21mmChương V. E-HSMT28cái
13Lắp đặt Tê PPR ĐK 21x21mmChương V. E-HSMT30cái
14Lắp đặt Cút PPR ĐK 48mmChương V. E-HSMT8cái
15Lắp đặt Cút PPR ĐK 34mmChương V. E-HSMT3cái
16Lắp đặt Cút PPR ĐK 27mmChương V. E-HSMT14cái
17Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mmChương V. E-HSMT100cái
18Lắp đặt Côn PPR ĐK 48x48mmChương V. E-HSMT4cái
19Lắp đặt Côn PPR ĐK 34x27mmChương V. E-HSMT5cái
20Lắp đặt Côn PPR ĐK 27x21mmChương V. E-HSMT9cái
21Lắp đặt van ren, ĐK48mmChương V. E-HSMT2cái
22Lắp đặt van ren, ĐK 34mmChương V. E-HSMT1cái
23Lắp đặt van ren, ĐK 27mmChương V. E-HSMT11cái
N 3/ Cấp nước lạnh :
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V. E-HSMT0,62100m
2Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mmChương V. E-HSMT50cái
3Lắp đặt Tê PPR ĐK 20mmChương V. E-HSMT18cái
4Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20mmChương V. E-HSMT28cái
5Lắp đặt Cút ren ngoài PPR ĐK 20mmChương V. E-HSMT28cái
6Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmChương V. E-HSMT28cái
7Kép thép D20Chương V. E-HSMT28cái
8Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30LChương V. E-HSMT10bộ
O 4/ Thoát nước sinh hoạt:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mmChương V. E-HSMT0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mmChương V. E-HSMT0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 34mmChương V. E-HSMT0,16100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 48mmChương V. E-HSMT0,13100m
5Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 110mmChương V. E-HSMT30cái
6Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 90mmChương V. E-HSMT44cái
7Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 34mmChương V. E-HSMT24cái
8Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 110mmChương V. E-HSMT10cái
9Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 90mmChương V. E-HSMT4cái
10Lắp đặt Tê uPVC ĐK 110x110mmChương V. E-HSMT22cái
11Lắp đặt Tê uPVC ĐK 110x90mmChương V. E-HSMT5cái
12Lắp đặt Tê uPVC ĐK 90x90mmChương V. E-HSMT10cái
13Lắp đặt Tê uPVC ĐK 34x34mmChương V. E-HSMT8cái
14Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC ĐK 110mmChương V. E-HSMT8cái
15Băng keoChương V. E-HSMT5cái
16Keo dán ốngChương V. E-HSMT5ống
17Đai giữ ống các loạiChương V. E-HSMT60cái
P 5/ Thoát nươc mái:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mmChương V. E-HSMT0,86100m
2Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110mmChương V. E-HSMT12cái
3Lắp đặt Cút uPVC ĐK 110mmChương V. E-HSMT12cái
4Lắp đặt Chếch uPVC ĐK 110mmChương V. E-HSMT12cái
5Rọ chắn rác inoxChương V. E-HSMT12cái
6Đai giữ ống các loạiChương V. E-HSMT60cái
Q 6/ Bể tự hoại số 1 (1 bể):
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT0,2165100m3
2Cát lót đáyChương V. E-HSMT0,528m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2Chương V. E-HSMT1,056m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0136100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. E-HSMT0,0585tấn
6Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT5,8977m3
7Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT33,5m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT33,5m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V. E-HSMT6,3368m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V. E-HSMT39,8368m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. E-HSMT0,8449m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0323100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0562tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT51cấu kiện
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. E-HSMT2cái
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT2,266m3
R 7/ Bể tự hoại số 2 (1 bể):
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT0,1075100m3
2Cát lót đáyChương V. E-HSMT0,336m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2Chương V. E-HSMT0,672m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0104100m2
5Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT3,1263m3
6Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT17,9318m2
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT17,9318m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V. E-HSMT3,5708m2
9Quét nước xi măng 2 nướcChương V. E-HSMT21,5026m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. E-HSMT0,969m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0232100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,032tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT31cấu kiện
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. E-HSMT1cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT0,4358m3
S CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
T 1/ Cấp điện :
1Con sơn đón điện chữ U 2 sứChương V. E-HSMT1bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. E-HSMT28bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT12bộ
4Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V. E-HSMT19bộ
5Lắp đặt quạt treo tườngChương V. E-HSMT8cái
6Lắp đặt quạt trần + Hộp sốChương V. E-HSMT22cái
7Thép móc quạt trầnChương V. E-HSMT22cái
8Lắp đặt Hạt công tắcChương V. E-HSMT44cái
9Lắp đặt Hạt công tắc đảo chiềuChương V. E-HSMT2cái
10Lắp đặt ô cắm đôiChương V. E-HSMT31cái
11Mặt 1+ Rọ B1Chương V. E-HSMT17cái
12Mặt 2+ Rọ B2Chương V. E-HSMT22cái
13Mặt 3+ Rọ B3Chương V. E-HSMT4cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 100A + Mặt, rọChương V. E-HSMT1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 63A + Mặt, rọChương V. E-HSMT2cái
16Lắp đặt các automat 1 pha16A + Mặt, rọChương V. E-HSMT8cái
17Lắp đặt hộp đấu dâyChương V. E-HSMT10hộp
18Tủ điện kim loại tầng âm tường KT 520x350x170mmChương V. E-HSMT1hộp
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V. E-HSMT30m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. E-HSMT70m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. E-HSMT30m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. E-HSMT420m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V. E-HSMT720m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V. E-HSMT460m
25Công tơ điệnChương V. E-HSMT1cái
26Băng dínhChương V. E-HSMT10cuộn
27Đinh vít các loạiChương V. E-HSMT1.200cái
U 2/PCCC :
1Bảng tiêu lệnh PCCC 400x800Chương V. E-HSMT2Cái
2Bình chữa cháy CO2 MT3Chương V. E-HSMT8Bình
3Bình chữa cháy MFZ4Chương V. E-HSMT8Bình
4Tủ đựng thiết bị chữa cháyChương V. E-HSMT4Cái
V 3/ Chống sét :
1Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V. E-HSMT10cọc
2Lắp đặt kim thu sét, dài 2mChương V. E-HSMT5cái
3Sứ nhồi VXM giữ chân kim thu sétChương V. E-HSMT5cái
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. E-HSMT120m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmChương V. E-HSMT150m
6Kéo rải dây tiếp địa D=14mmChương V. E-HSMT40m
7Bật đỡ dây trên mái D10Chương V. E-HSMT130cái
8Bật đỡ dây xuống tiếp địaChương V. E-HSMT24cái
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V. E-HSMT32m
10Đo điện trở nối đấtChương V. E-HSMT4điểm
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT0,48100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT48m3
W NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT3,1681m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT0,84481m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT1,3376m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. E-HSMT3,0389m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. E-HSMT1,7876m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0966100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. E-HSMT0,0142tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. E-HSMT0,0874tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. E-HSMT0,0222tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. E-HSMT0,0222tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. E-HSMT0,6944tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. E-HSMT0,6944tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT0,406100m2
14Cát lót tạo phẳngChương V. E-HSMT1,836m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V. E-HSMT5,508m3
16Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V. E-HSMT0,0414100m2
X ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1Xáo xơi nền đường - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT1,2100m3
2Đắp nền đường, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. E-HSMT1,2100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. E-HSMT0,36100m3
4Rải bạt cách lyChương V. E-HSMT2,4100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V. E-HSMT36m3
6Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V. E-HSMT0,24100m2
Y NHÀ BẾP
Z Phần móng :
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. E-HSMT19,23071m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. E-HSMT1,2148m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V. E-HSMT5,5175m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. E-HSMT5,2239m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. E-HSMT0,4224m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,0384100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. E-HSMT0,0527tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. E-HSMT1,7161m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT8,9916m2
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Chương V. E-HSMT3,355m2
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V. E-HSMT3,355m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT0,2225100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V. E-HSMT7,632m3
14Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chương V. E-HSMT44,703m2
15Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V. E-HSMT11,886m2
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. E-HSMT1,3156m3
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT19,76m2
18Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT12,74m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. E-HSMT0,676m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,052100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,045tấn
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. E-HSMT50cái
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. E-HSMT12,465m2
AA Phần thân + mái :
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. E-HSMT12,0569m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. E-HSMT103,272m2
3Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V. E-HSMT103,272m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. E-HSMT107,787m2
5Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V. E-HSMT107,787m2
6Cửa đi cửa nhôm hệ, kính 6,38mm + Phụ kiệnChương V. E-HSMT10,52m2
7Phụ kiện cửa điChương V. E-HSMT4Bộ
8Sản xuất cửa khung thép bịt tônChương V. E-HSMT1,2m2
9Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm + Phụ kiệnChương V. E-HSMT2,16m2
10Phụ kiện cửa sổChương V. E-HSMT1Bộ
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. E-HSMT13,88m2
12Sản xuất vách kính khuôn nhôm sơn tĩnh điện kính trắng dầy 5mmChương V. E-HSMT18,85m2
13Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. E-HSMT0,0467tấn
14Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. E-HSMT2,16m2
15Thi công trần tôn khung xươngChương V. E-HSMT45m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V. E-HSMT1,1411m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,1789100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,0673tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,0174tấn
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2Chương V. E-HSMT18,2351m2
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. E-HSMT0,3643m3
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50Chương V. E-HSMT7,152m2
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V. E-HSMT7,152m2
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. E-HSMT0,3366tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. E-HSMT0,3366tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. E-HSMT9,631m2
27Gia công xà gồ thép 80x40x1,2Chương V. E-HSMT0,2343tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,2343tấn
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT0,451m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. E-HSMT0,45m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT0,45m3
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT0,8986100m2
33Tôn úp nócChương V. E-HSMT7,02m
AB Điện nhà bếp
1Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V. E-HSMT4cái
2Lắp đặt ô cắm đôiChương V. E-HSMT5cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. E-HSMT5cái
4Băng dínhChương V. E-HSMT4cuộn
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V. E-HSMT64m
6Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V. E-HSMT1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V. E-HSMT2cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. E-HSMT55m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. E-HSMT52m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. E-HSMT30m
11Tê, cút vít nở các loạiChương V. E-HSMT120cái
12Mặt 1 + rọ B1Chương V. E-HSMT2cái
13Mặt 1 + rọ B2Chương V. E-HSMT2cái
14Mặt 1 + rọ B3Chương V. E-HSMT1cái
15Tủ sơn tĩnh điện 400x400x150Chương V. E-HSMT1cái
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT5bộ
17Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT1bộ
18Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V. E-HSMT1bộ
19Lắp đặt quạt trầnChương V. E-HSMT1cái
20Móc treo quạt trầnChương V. E-HSMT1cái
21Lắp đặt hộp đấu dâyChương V. E-HSMT2hộp
AC Cấp nước nhà bếp :
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V. E-HSMT0,55100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V. E-HSMT0,03100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V. E-HSMT10cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V. E-HSMT3cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V. E-HSMT1cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V. E-HSMT2cái
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT3bộ
8Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V. E-HSMT2cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmChương V. E-HSMT3cái
10Băng keo, keo dán ốngChương V. E-HSMT2hộp
11Đai giữ ốngChương V. E-HSMT10cái
12Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V. E-HSMT1cái
AD Biển tên nhà tài trợ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT0,8961m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT0,08m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. E-HSMT0,112m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. E-HSMT0,704m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0336100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. E-HSMT0,0141tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. E-HSMT0,0211tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. E-HSMT0,0282tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. E-HSMT0,7335m3
10Ốp đá granit đỏ dày 20mmChương V. E-HSMT12,5036m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. E-HSMT2,9m
12Biển tên bằng đá trắng dày 20mm KT 0,8x0,55 chữ khắc lõm sơn xanh đổ theo mẫuChương V. E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
3 Giám sát kỹ thuật 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Giám sát kỹ thuật tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt1
2 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
3 Máy hàn ≥ 14 kW Hoạt động tốt1
4 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt1
6 Máy trộn vữa ≥ 80l Hoạt động tốt1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt1
8 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->