Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210760372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam, vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 09:32:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,766,342,217 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0149513326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.029902665E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.736.439.552 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.472.879.104 đồng.(Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 4.736.439.552 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.736.439.552 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.472.879.104 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 5 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bộ phận an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo đúng quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo đúng quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG TRỤ-Móng trụ 14m 01 đà cản 1,2m (M14-a) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 43 | Cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 43 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 86 | Cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 64,07 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 49,88 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo E-HSMT | 43 | cái |
| B | PHẦN MÓNG TRỤ-Móng bê tông chân trụ 14m (MBT-14) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo E-HSMT | 16,967 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 3,154 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo E-HSMT | 8,417 | m3 |
| C | PHẦN MÓNG TRỤ-Móng bê tông chân trụ 14m ghép (MBTgh-14) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo E-HSMT | 32,494 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 4,606 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo E-HSMT | 14,238 | m3 |
| D | PHẦN TRỤ-Trụ BTLT 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m ( K=2) | Theo E-HSMT | 64 | Trụ |
| 2 | Dựng cột beton | Theo E-HSMT | 64 | cột |
| E | PHẦN TRỤ-Trụ BTLT 14 m ghép | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m ( K=2) | Theo E-HSMT | 26 | Trụ |
| 2 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 13 | Cây |
| 3 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 39 | Cây |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 104 | Cái |
| 5 | Dựng cột beton | Theo E-HSMT | 26 | cột |
| F | PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ đỡ thẳng 2 mạch 3 pha bố trí nằm ngang đà 2,4m+ đà 2,0m (I-2MN (I2,4+I2,0)) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 44 | Cây |
| 2 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 44 | Cây |
| 3 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 176 | Cây |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 264 | Cái |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 264 | Sợi |
| 6 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L8x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 44 | Cái |
| 7 | Uclevis | Theo E-HSMT | 44 | Cái |
| 8 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 44 | Cái |
| 9 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 132 | Cây |
| 10 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 176 | Cây |
| 11 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 88 | Cây |
| 12 | Bulon 16x350 | Theo E-HSMT | 44 | Cây |
| 13 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 880 | Cái |
| 14 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg) | Theo E-HSMT | 44 | bộ |
| 15 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang (31,58kg) | Theo E-HSMT | 44 | bộ |
| 16 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 264 | sứ |
| 17 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 44 | bộ |
| 18 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 44 | sứ |
| G | PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ đỡ thẳng 2 mạch đà lệch 2,4m 3 pha bố trí nằm ngang đà(2IL-Đ2,4) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 3 ốp (lệch hoàn toàn) | Theo E-HSMT | 38 | Cây |
| 2 | Chống L6x63x63x2500 | Theo E-HSMT | 38 | Cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 114 | Cái |
| 4 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 114 | Sợi |
| 5 | Uclevis | Theo E-HSMT | 19 | Cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 19 | Cái |
| 7 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 38 | Cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 38 | Cây |
| 9 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 38 | Cây |
| 10 | Bulon 16x350 | Theo E-HSMT | 19 | Cây |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 266 | Cái |
| 12 | Lắp bộ đà đỡ lệch 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(39,461kg) | Theo E-HSMT | 38 | bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 114 | sứ |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 19 | sứ |
| H | PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ dừng thẳng 2 mạch đà 2,4m 3 pha bố trí nằm ngang (2T-Đ2,4) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 56 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 112 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 168 | Chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 56 | Cái |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 28 | Bộ |
| 6 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 28 | Cây |
| 7 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 28 | Cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 112 | Cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 56 | Cây |
| 10 | Bulon mắt 16x350 | Theo E-HSMT | 28 | Cây |
| 11 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo E-HSMT | 28 | Cái |
| 12 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 588 | Cái |
| 13 | Nối ép nhôm WR835 | Theo E-HSMT | 28 | Cái |
| 14 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 168 | Cái |
| 15 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 168 | Bộ |
| 16 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 336 | Cái |
| 17 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 28 | bộ |
| 18 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 168 | bộ |
| 19 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 56 | sứ |
| 20 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 28 | sứ |
| I | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | ACXH 240 | Theo E-HSMT | 35.237 | Mét |
| 2 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 474 | Sợi |
| 3 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 24 | Bộ |
| 4 | Kẹp quai U 4/0 | Theo E-HSMT | 120 | Cái |
| 5 | Ống nối nhôm AC185 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Ống nối nhôm AC240 | Theo E-HSMT | 36 | Cái |
| 7 | Dán decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo E-HSMT | 76 | Cái |
| 8 | Bảng tôn Nguy hiểm | Theo E-HSMT | 76 | cái |
| 9 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 228 | Bộ |
| 10 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 90 | Cái |
| 11 | Nối ép nhôm WR835 | Theo E-HSMT | 31 | Cái |
| 12 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 78 | Bộ |
| 13 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo E-HSMT | 13 | Cái |
| 14 | Ống co nhiệt cách điện 24kV (D=60) | Theo E-HSMT | 108 | mét |
| 15 | Kéo rải dây ACX ≤240 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 34,55 | Km |
| 16 | Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 185mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo E-HSMT | 34,55 | km dây |
| 17 | Kéo rải dây AC ≤185 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 5,76 | Km |
| 18 | Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 120mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo E-HSMT | 5,76 | km dây |
| 19 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 120 | Cái |
| 20 | Tháo bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Tháo bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang (31,58kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| J | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Cáp AC185/29mm2 | Không bỏ đơn giá | 19.608 | Kg |
| 2 | Cáp ACX185 | Không bỏ đơn giá | 1.702 | mét |
| 3 | Cáp AC120/19mm2 | Không bỏ đơn giá | 2.712 | Kg |
| 4 | Đà L8x75x75x2000 02 ốp | Không bỏ đơn giá | 1 | Cột |
| 5 | Chân sứ đỉnh 870mm | Không bỏ đơn giá | 1 | Cây |
| 6 | Đà L8x75x75x2400 03 ốp | Không bỏ đơn giá | 1 | Cây |
| 7 | Kẹp dừng dây 5U | Không bỏ đơn giá | 13 | Cây |
| 8 | Chống dẹt 60x6x920 | Không bỏ đơn giá | 4 | Cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0149513326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.029902665E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.736.439.552 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.472.879.104 đồng.(Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 4.736.439.552 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.736.439.552 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.472.879.104 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 5 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Bộ phận an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn | Các máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo đúng quy định hiện hành | 1 |
| 2 | Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn | Các máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo đúng quy định hiện hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi