Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Trang Hạ |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210760446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 09:53:00 đến ngày 2021-08-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,298,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng yêu cầu phải có các công việc sau: Là hợp đồng có thi công kè đá hộc, hệ thống thoát nước, rãnh, hố ga.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hết bảo hành.Hoặc hợp đồng tương tự chưa hoàn thành nhưng giá trị thanh toán, nghiệm thu đã đạt sản lượng 80% giá trị hợp đồng Hoặc công trình đã làm nhưng chưa hoàn thiện công trình, có thể xin xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện hoàn thành công việc trong hợp đồng tương thích với công việc trong gói thầu. Và giá trị xác nhận của chủ đầu tư phải đạt giá trị >=80% giá trị gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)* Ghi chú: Đối với chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì cá nhân, đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính về An toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên tốt nghiệp ngành nghề về xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán, kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lái máy xúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp, chứng nhận học đã được đào tào nghề lái máy xúc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc tối thiểu 01 máy có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký.01 máy có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >= 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép thủy lực - lực ép 80T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông >= 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa căn khí nén >= 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đứng >= 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diezel >= 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa >= 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cắt khe 2x4, cắt kè đá hộc, giằng kè và vỉa hè lát gạch, tường rãnh cũ, để phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch terazzo 400x400 cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông M150 lót lát gạch terazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông giằng kè cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà dân, tường chắn đá hộc bằng búa căn 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,359 | m3 |
| 6 | Vận chuyển trạc vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, trạc vỡ tận dụng đắp đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,02 | m2 |
| 9 | Đào di chuyển và trồng lại cây nhãn tại vườn nhà 3 tầng, trong phạm vi phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| B | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG SAU ĐẤU NỐI HỆ THỐNG RÃNH MỚI VÀO HỆ THỐNG RÃNH CŨ: | |||
| 1 | Rải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | m3 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, tường bịt đầu cống giao với kè ao, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| C | BIỆN PHÁP BƠM NƯỚC: | |||
| 1 | Bơm nước tát ao bằng máy công suất 180m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8641 | ca |
| D | ĐẮP ĐƯỜNG TẠM NHỎ DỐC CHO XE Ô TÔ VÀ MÁY ĐÀO XUỐNG NƠI THI CÔNG: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, Đắp tạm lối xuống nhỏ cho máy móc đi xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4978 | 100m3 |
| E | PHÁ DỠ ĐƯỜNG TẠM NHỎ DỐC CHO XE Ô TÔ VÀ MÁY ĐÀO XUỐNG NƠI THI CÔNG: | |||
| 1 | Đào xúc cát đường tạm để đắp vận chuyển đưa sang đắp vai kè, bằng máy đào 1,6m3, phạm vi 30m, cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4978 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4978 | 100m3 |
| F | BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÓNG NHÀ DÂN: | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4813 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5146 | 100m |
| 3 | Thi công vách ngăn phên nứa, chắn 1 lớp phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,295 | m2 |
| 4 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | tấn |
| G | HỆ CỪ LARSEN THI CÔNG CHỐNG MÓNG NHÀ DÂN TẠI NHÀ 3 TẦNG TRÊN ĐẤT MƯỢN - TỔNG CHIỀU DÀI 12 M DÀI THI CÔNG: | |||
| 1 | Thuê cừ larsen loại cừ ( KT 400x170x15,5), trọng lượng riêng 76,1kg/md, cừ dài thiết kế 6m, thi công dự trù trong 30 ngày. giá 1.500đ/m/ngày. Đóng và nhổ 1 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.750 | md |
| 2 | Hao phí larsen loại cừ ( KT 400x170x15,5), trọng lượng riêng 76,1kg/md, cừ dài thiết kế 6m, thi công dự trù trong 1 tháng, giá thép hình 16,999 đ/kg (Thông báo giá Bắc Ninh - theo bảng giá trong tổng hợp vật tư ) . (bao gồm chi phí vận chuyển ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100md |
| 3 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (ép 1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m |
| 4 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m |
| H | ĐÀO XÂY DỰNG CÁNH TUYẾN KÈ: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,757 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4167 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,951 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II, đưa đi tận dụng đắp đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,461 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7273 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7273 | 100m3/1km |
| I | ĐẮP HOÀN THIỆN THÂN KÈ: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng từ đắp đường cho xe máy đào và ô tô xuống ban đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100m3 |
| J | ĐẮP NỀN ĐƯỜNG CÔNG VỤ: | |||
| 1 | Đắp đất nền đường công vụ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4612 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mặt nền đường công vụ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m3 |
| K | PHÁ DỠ ĐƯỜNG CÔNG VỤ: | |||
| 1 | Đào xúc đất đường công vụ để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,6m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,461 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,461 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,461 | 100m3/1km |
| L | XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ AO - 112,69 M: | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,166 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3465 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,465 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,659 | m3 |
| 5 | Chét khe nối bằng bao đay tẩm nhựa 3bao/m, đơn giá 3000/bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m |
| 6 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,456 | m2 |
| M | MUA ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Mua đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,749 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0375 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0375 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0375 | 100m3/1km |
| N | LẮP ĐẶT LAN CAN INOX - CHIỀU DÀI 166,28 M: | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt lan can inox thẳng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.947,7564 | kg |
| 2 | Sản xuất lắp đặt Phù điêu, inox bản hình hoa cắt CNC vào lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| O | CỬA INOX XUỐNG CẦU AO: | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cổng inox thẳng chắn cầu ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,3202 | kg |
| 2 | Sản xuất lắp đặt Phù điêu, inox bản hình hoa cắt CNC vào lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bánh xe cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Bản lề của inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Khóa dây, khóa cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| P | XÂY DỰNG RÃNH DỌC TRÊN ĐỈNH KÈ: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cho bê tông đáy rãnh trên đỉnh kè, kết hợp là giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3139 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, cho bê tông đáy rãnh trên đỉnh kè, kết hợp là giằng đỉnh kè đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố ga trên đỉnh kè, kết hợp là giằng kè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4158 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3768 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9168 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,877 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2474 | m2 |
| Q | TẤM ĐAN RÃNH: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3437 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6339 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4236 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1cấu kiện |
| R | HỐ GA: 06 HỐ GA 1M, 02 HỐ GA 1,44 M: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, hố ga trên đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, cho bê tông đáy hố ga đỉnh kè kết hợp là giằng đỉnh kè ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7992 | m3 |
| 4 | Xây thân hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5426 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, cổ hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5861 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4504 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4472 | m2 |
| S | TẤM ĐAN HỐ GA: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4428 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| T | ĐẤU NỐI CÁC ỐNG NƯỚC NHÀ DÂN VÀO HỆ THỐNG: | |||
| 1 | Cắt ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 mối |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m |
| U | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG NHÂN CÔNG VÀO KHU VỰC THI CÔNG HỆ THỐNG RÃNH VÀ HỐ GA: | |||
| 1 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0103 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 80m tiếp theo, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0103 | m3 |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6539 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 80m tiếp theo, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6539 | m3 |
| 5 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5557 | 1000v |
| 6 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 80m tiếp theo, gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5557 | 1000v |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9771 | tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 80m tiếp theo, xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9771 | tấn |
| 9 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1133 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 80m tiếp theo, gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1133 | m3 |
| 11 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,556 | tấn |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 80m tiếp theo, sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4636 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng yêu cầu phải có các công việc sau: Là hợp đồng có thi công kè đá hộc, hệ thống thoát nước, rãnh, hố ga.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hết bảo hành.Hoặc hợp đồng tương tự chưa hoàn thành nhưng giá trị thanh toán, nghiệm thu đã đạt sản lượng 80% giá trị hợp đồng Hoặc công trình đã làm nhưng chưa hoàn thiện công trình, có thể xin xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện hoàn thành công việc trong hợp đồng tương thích với công việc trong gói thầu. Và giá trị xác nhận của chủ đầu tư phải đạt giá trị >=80% giá trị gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)* Ghi chú: Đối với chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì cá nhân, đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chính về An toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên tốt nghiệp ngành nghề về xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán, quyết toán, kiểm soát khối lượng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 5 | Lái máy xúc | 1 | - Có bằng cấp, chứng nhận học đã được đào tào nghề lái máy xúc | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,8m3 | Máy xúc tối thiểu 01 máy có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký.01 máy có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi >= 110CV | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >= 12T | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ép thủy lực - lực ép 80T | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông >= 7,5kW | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay >= 70kg | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi >= 1,5kW | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 9 | Búa căn khí nén >= 3m3/ph | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 10 | Máy hàn điện >= 23kW | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng >= 2,5kW | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 12 | Máy nén khí diezel >= 360m3/h | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa >= 150l | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi