Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760598-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Trang Hạ
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210760446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 09:53:00 đến ngày 2021-08-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,298,999,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng yêu cầu phải có các công việc sau: Là hợp đồng có thi công kè đá hộc, hệ thống thoát nước, rãnh, hố ga.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hết bảo hành.Hoặc hợp đồng tương tự chưa hoàn thành nhưng giá trị thanh toán, nghiệm thu đã đạt sản lượng 80% giá trị hợp đồng Hoặc công trình đã làm nhưng chưa hoàn thiện công trình, có thể xin xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện hoàn thành công việc trong hợp đồng tương thích với công việc trong gói thầu. Và giá trị xác nhận của chủ đầu tư phải đạt giá trị >=80% giá trị gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)* Ghi chú: Đối với chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì cá nhân, đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chính về An toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên tốt nghiệp ngành nghề về xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán, kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Lái máy xúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp, chứng nhận học đã được đào tào nghề lái máy xúc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc tối thiểu 01 máy có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký.01 máy có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >= 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép thủy lực - lực ép 80T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông >= 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi >= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn khí nén >= 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đứng >= 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diezel >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Cắt khe 2x4, cắt kè đá hộc, giằng kè và vỉa hè lát gạch, tường rãnh cũ, để phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,82210m
2Phá dỡ nền gạch terazzo 400x400 cũ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,864m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông M150 lót lát gạch terazoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0928m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông giằng kè cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà dân, tường chắn đá hộc bằng búa căn 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V103,359m3
6Vận chuyển trạc vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, trạc vỡ tận dụng đắp đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V1,035100m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,48m2
8Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V56,02m2
9Đào di chuyển và trồng lại cây nhãn tại vườn nhà 3 tầng, trong phạm vi phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
B HOÀN TRẢ MẶT BẰNG SAU ĐẤU NỐI HỆ THỐNG RÃNH MỚI VÀO HỆ THỐNG RÃNH CŨ:
1Rải nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0928m3
3Lát gạch vỉa hè gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m2
4Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
5Trát tường ngoài, tường bịt đầu cống giao với kè ao, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m2
C BIỆN PHÁP BƠM NƯỚC:
1Bơm nước tát ao bằng máy công suất 180m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,8641ca
D ĐẮP ĐƯỜNG TẠM NHỎ DỐC CHO XE Ô TÔ VÀ MÁY ĐÀO XUỐNG NƠI THI CÔNG:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, Đắp tạm lối xuống nhỏ cho máy móc đi xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4978100m3
E PHÁ DỠ ĐƯỜNG TẠM NHỎ DỐC CHO XE Ô TÔ VÀ MÁY ĐÀO XUỐNG NƠI THI CÔNG:
1Đào xúc cát đường tạm để đắp vận chuyển đưa sang đắp vai kè, bằng máy đào 1,6m3, phạm vi 30m, cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4978100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4978100m3
F BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÓNG NHÀ DÂN:
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4813100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,5146100m
3Thi công vách ngăn phên nứa, chắn 1 lớp phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V143,295m2
4Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,0848tấn
G HỆ CỪ LARSEN THI CÔNG CHỐNG MÓNG NHÀ DÂN TẠI NHÀ 3 TẦNG TRÊN ĐẤT MƯỢN - TỔNG CHIỀU DÀI 12 M DÀI THI CÔNG:
1Thuê cừ larsen loại cừ ( KT 400x170x15,5), trọng lượng riêng 76,1kg/md, cừ dài thiết kế 6m, thi công dự trù trong 30 ngày. giá 1.500đ/m/ngày. Đóng và nhổ 1 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V6.750md
2Hao phí larsen loại cừ ( KT 400x170x15,5), trọng lượng riêng 76,1kg/md, cừ dài thiết kế 6m, thi công dự trù trong 1 tháng, giá thép hình 16,999 đ/kg (Thông báo giá Bắc Ninh - theo bảng giá trong tổng hợp vật tư ) . (bao gồm chi phí vận chuyển )Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25100md
3Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (ép 1 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m
4Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m
H ĐÀO XÂY DỰNG CÁNH TUYẾN KÈ:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V368,7571m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,4167100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,951100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II, đưa đi tận dụng đắp đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V4,461100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,7273100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,7273100m3/1km
I ĐẮP HOÀN THIỆN THÂN KÈ:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng từ đắp đường cho xe máy đào và ô tô xuống ban đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,498100m3
J ĐẮP NỀN ĐƯỜNG CÔNG VỤ:
1Đắp đất nền đường công vụ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4612100m3
2Đắp đất mặt nền đường công vụ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m3
K PHÁ DỠ ĐƯỜNG CÔNG VỤ:
1Đào xúc đất đường công vụ để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,6m3, phạm vi 30m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,461100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,461100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,461100m3/1km
L XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ AO - 112,69 M:
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V127,166100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3465m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V203,465m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V299,659m3
5Chét khe nối bằng bao đay tẩm nhựa 3bao/m, đơn giá 3000/baoMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m
6Miết mạch tường đá loại lồiMô tả kỹ thuật theo chương V270,456m2
M MUA ĐÁ HỘC
1Mua đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V603,749m3
2Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0375100m3
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0375100m3/1km
4Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,0375100m3/1km
N LẮP ĐẶT LAN CAN INOX - CHIỀU DÀI 166,28 M:
1Sản xuất lắp đặt lan can inox thẳng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V3.947,7564kg
2Sản xuất lắp đặt Phù điêu, inox bản hình hoa cắt CNC vào lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
O CỬA INOX XUỐNG CẦU AO:
1Sản xuất lắp đặt cổng inox thẳng chắn cầu aoMô tả kỹ thuật theo chương V243,3202kg
2Sản xuất lắp đặt Phù điêu, inox bản hình hoa cắt CNC vào lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Bánh xe cửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Bản lề của inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Khóa dây, khóa cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
P XÂY DỰNG RÃNH DỌC TRÊN ĐỈNH KÈ:
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cho bê tông đáy rãnh trên đỉnh kè, kết hợp là giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,3139100m2
2Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, cho bê tông đáy rãnh trên đỉnh kè, kết hợp là giằng đỉnh kè đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,614tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0928tấn
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố ga trên đỉnh kè, kết hợp là giằng kè đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4158m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3768m3
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,838100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9168m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V370,877m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2474m2
Q TẤM ĐAN RÃNH:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3437100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6339tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4236m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1081cấu kiện
R HỐ GA: 06 HỐ GA 1M, 02 HỐ GA 1,44 M:
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, hố ga trên đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,0266100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, cho bê tông đáy hố ga đỉnh kè kết hợp là giằng đỉnh kè ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0536tấn
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7992m3
4Xây thân hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5426m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, cổ hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5861m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4504m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4472m2
S TẤM ĐAN HỐ GA:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244100m2
2Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0537tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4428m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
T ĐẤU NỐI CÁC ỐNG NƯỚC NHÀ DÂN VÀO HỆ THỐNG:
1Cắt ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 mối
2Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m
U VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG NHÂN CÔNG VÀO KHU VỰC THI CÔNG HỆ THỐNG RÃNH VÀ HỐ GA:
1Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V35,0103m3
2Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 80m tiếp theo, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V35,0103m3
3Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V21,6539m3
4Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 80m tiếp theo, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,6539m3
5Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V17,55571000v
6Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 80m tiếp theo, gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,55571000v
7Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V11,9771tấn
8Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 80m tiếp theo, xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V11,9771tấn
9Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V16,1133m3
10Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 80m tiếp theo, gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,1133m3
11Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,556tấn
12Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 80m tiếp theo, sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4636tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng yêu cầu phải có các công việc sau: Là hợp đồng có thi công kè đá hộc, hệ thống thoát nước, rãnh, hố ga.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hết bảo hành.Hoặc hợp đồng tương tự chưa hoàn thành nhưng giá trị thanh toán, nghiệm thu đã đạt sản lượng 80% giá trị hợp đồng Hoặc công trình đã làm nhưng chưa hoàn thiện công trình, có thể xin xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện hoàn thành công việc trong hợp đồng tương thích với công việc trong gói thầu. Và giá trị xác nhận của chủ đầu tư phải đạt giá trị >=80% giá trị gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)* Ghi chú: Đối với chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì cá nhân, đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Cán bộ chính về An toàn lao động, vệ sinh lao động. 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên tốt nghiệp ngành nghề về xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.32
4 Cán bộ thanh toán, quyết toán, kiểm soát khối lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực32
5 Lái máy xúc 1 - Có bằng cấp, chứng nhận học đã được đào tào nghề lái máy xúc32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m3 Máy xúc tối thiểu 01 máy có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký.01 máy có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy ủi >= 110CV Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ >= 12T Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy ép thủy lực - lực ép 80T Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy cắt bê tông >= 7,5kW Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
6 Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
7 Máy đầm đất cầm tay >= 70kg Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
8 Máy đầm dùi >= 1,5kW Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
9 Búa căn khí nén >= 3m3/ph Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
10 Máy hàn điện >= 23kW Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
11 Máy khoan đứng >= 2,5kW Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
12 Máy nén khí diezel >= 360m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
13 Máy trộn bê tông >= 250 lít Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
14 Máy trộn vữa >= 150l Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh phù hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->