Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210753276-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210672616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa (kinh phí lúa nước)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 09:30:00 đến ngày 2021-07-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,557,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công Nạo vét kênh, san sửa đê Số lượng hợp đồng là N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1,087 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 2,174 tỷ đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.087.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.174.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III và đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gàu dây (Xáng cap)
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 9 tấn hoặc tươngđương
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Sà lan ≥ 100T
- Đặc điểm thiết bị Chuyên chở
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn Bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phát hoang
1Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk cây Ø ≤ 30cmTheo yêu cầu của E-HSMT65,66100m2
B Đắp bờ chắn
1Đào đất đắp bờ chắn bằng máy đào gầu 1,25m3, ĐC 1Theo yêu cầu của E-HSMT93,45100m3
C Đào khai thác đất dưới kênh đủ để đắp đê bằng máy đào gầu dây
1Đào kênh bằng MĐ gầu dây 1,2m3; h≤ 6m, đổ đất 2 bên; Đất cấp 2Theo yêu cầu của E-HSMT3,902100m3
2Đào kênh bằng MĐ gầu dây 1,2m3; h≤ 6m, đổ đất 2 bên; Đất cấp 3Theo yêu cầu của E-HSMT2,644100m3
3Đào kênh bằng MĐ gầu dây 1,2m3; h≤ 6m, đổ đất 2 bên; Đất cấp 4Theo yêu cầu của E-HSMT150,74100m3
D Đắp đê
1Đào san đất mặt đê bằng máy đào gầu 1,25m3; ĐC1Theo yêu cầu của E-HSMT1,299100m3
2Đào dời đất 1 lần bằng MĐ gầu 1,25m3Theo yêu cầu của E-HSMT0,279100m3
3Đắp đê bằng MĐ gầu 0,65m3Theo yêu cầu của E-HSMT148,21100m3
4Đắp đường cho máy cày lên xuống bằng MĐ gầu 0,65m3Theo yêu cầu của E-HSMT4,353100m3
E Đào khai thác đất dưới kênh bằng MĐ gầu dây 1,2m3; h≤ 6m, đổ đất 1 bên đủ để đắp đường cho máy cày
1Đất cấp 2Theo yêu cầu của E-HSMT0,116100m3
2Đất cấp 3Theo yêu cầu của E-HSMT0,078100m3
3Đất cấp 4Theo yêu cầu của E-HSMT4,464100m3
F Cừ tràm L = 4,5 m
1Mua cừ tràm L=4,50mTheo yêu cầu của E-HSMT5.895Cây
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, gia cố mé kênh đóng 4,0m/câyTheo yêu cầu của E-HSMT230100m
3Mua cừ tràm L=4,50mTheo yêu cầu của E-HSMT540Cây
4Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, gia cố đường máy cày, đóng 4,5m/câyTheo yêu cầu của E-HSMT24,3100m
5Thép neo buộc, Đk 06 mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,153tấn
G Lắp đặt cống ngang đê tại vị trí K1+867 (đê trái) Ống cống rung ép Đk 800 dày 80, L= 2500mm (H10-X60)
1Mua cống rung ép Đk 800 dày 80, L= 2500mm (H10-X60)Theo yêu cầu của E-HSMT7,5m
2Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống trọng lượng Theo yêu cầu của E-HSMT3cấu kiện
3Lắp đặt ống cống Đk 800, L= 2500mm bằng cần trụcTheo yêu cầu của E-HSMT3ống
4Nối ống cống Đk 800mm bằng phương pháp xảm vữa xi măng mác 100Theo yêu cầu của E-HSMT2mối nối
H Bê tông
1Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng Theo yêu cầu của E-HSMT5,667M3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT0,064100M2
3Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày Theo yêu cầu của E-HSMT1,857M3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Theo yêu cầu của E-HSMT0,349100M2
5Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu của E-HSMT0,612M3
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khayTheo yêu cầu của E-HSMT0,031100M2
7Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150Theo yêu cầu của E-HSMT0,8M3
8SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chèn ống cốngTheo yêu cầu của E-HSMT0,029100M2
9Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng Theo yêu cầu của E-HSMT1,637M3
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT0,034100M2
I Cốt thép
1Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,095Tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,23Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 4mTheo yêu cầu của E-HSMT0,106Tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 4mTheo yêu cầu của E-HSMT0,097Tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 14 mm, H ≤ 4mTheo yêu cầu của E-HSMT0,156Tấn
6Thép Ø8 buộc đầu cừTheo yêu cầu của E-HSMT0,038Tấn
J Cáp thép Đk 12 mm
1Cáp thép Ø12 neo buộc đê quayTheo yêu cầu của E-HSMT0,025Tấn
K Trải Vải địa kỹ thuật; tấm nhựa PP
1Trải tấm nhựa PPTheo yêu cầu của E-HSMT0,4100M2
2Trải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu của E-HSMT1,04100M2
L Cừ tràm L = 4,5 m
1Mua cừ tràm L=4,5Theo yêu cầu của E-HSMT286Cây
2Đóng Cừ tràm L= 4,5m, Øgốc≥ 8,0cm, Øngọn≥ 4,0cm đóng bản đáy cống , đóng 4,5 m /câyTheo yêu cầu của E-HSMT12,87100M
3Mua cừ tràm L=4,5Theo yêu cầu của E-HSMT136Cây
4Đóng Cừ tràm L= 4,5m, Øgốc≥ 8,0cm, Øngọn≥ 4,0cm đóng 02 bên mang cống , đóng 3,0 m /câyTheo yêu cầu của E-HSMT4,08100M
5Mua cừ tràm L=4,5Theo yêu cầu của E-HSMT320Cây
6Đóng Cừ tràm L= 4,5m, Øgốc≥ 8,0cm, Øngọn≥ 4,0cm đóng gia cố đê quay , đóng 3,0 m /câyTheo yêu cầu của E-HSMT9,6100M
M Cừ bạch đàn L = 7,0 m
1Mua cừ Bạch đàn l=7,0mTheo yêu cầu của E-HSMT133Cây
2Đóng cừ bằng máy vào đê quay , Đóng 3,0 m/câyTheo yêu cầu của E-HSMT3,84100M
N Công tác đất
1Đào móng bằng thủ công, rộng≤ 2,0m, sâu > 3m; ĐC2Theo yêu cầu của E-HSMT7,586M3
2Đào khai thác đất đủ để đắp đê quay bằng máy, ĐC1Theo yêu cầu của E-HSMT0,642100M3
3Đào khai đất đủ để đắp bờ bao bằng thủ công, ĐC1Theo yêu cầu của E-HSMT5,885M3
4Đắp đường trên cống bằng MĐ gầu 0,65m3Theo yêu cầu của E-HSMT1,236100M3
5Đào khai thác đất dưới kênh bằng MĐ gầu dây 1,2m3; h > 3,0m, đổ đất 1 bên; Đất cấp 4GDTheo yêu cầu của E-HSMT1,322100m3
6Phá đê quay bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT0,6100M3
7Phá bờ bao bằng thủ công, ĐC1Theo yêu cầu của E-HSMT5,5M3
8Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 (công nhổ = 60% công đóng)Theo yêu cầu của E-HSMT9,6100M
9Nhổ cừ bạch đàn bằng máy (công nhổ = 60% công đóng)Theo yêu cầu của E-HSMT3,84100M
O Bơm nước hố móng
1Bơm nước hố móngTheo yêu cầu của E-HSMT3ca
P Tháo dỡ cống cũ
1Nhân công tháo dỡTheo yêu cầu của E-HSMT2công
2Máy đào tháo dỡTheo yêu cầu của E-HSMT1ca
Q Lắp đặt cống ngang đê tại vị trí K1+884 (đê phải)Ống cống rung ép Đk 800 dày 80, L= 2500mm (H10-X60)
1Mua cống rung ép Đk 800 dày 80, L= 2500mm (H10-X60)Theo yêu cầu của E-HSMT7,5m
2Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống trọng lượng Theo yêu cầu của E-HSMT3cấu kiện
3Lắp đặt ống cống Đk 800, L= 2500mm bằng cần trụcTheo yêu cầu của E-HSMT3ống
4Nối ống cống Đk 800mm bằng phương pháp xảm vữa xi măng mác 100Theo yêu cầu của E-HSMT2mối nối
R Bê tông
1Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng Theo yêu cầu của E-HSMT5,667M3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT0,064100M2
3Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày Theo yêu cầu của E-HSMT1,857M3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Theo yêu cầu của E-HSMT0,349100M2
5Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu của E-HSMT0,612M3
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khayTheo yêu cầu của E-HSMT0,031100M2
7Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150Theo yêu cầu của E-HSMT0,8M3
8SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chèn ống cốngTheo yêu cầu của E-HSMT0,029100M2
9Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng Theo yêu cầu của E-HSMT1,637M3
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT0,034100M2
S Cốt thép
1Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,095Tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,23Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 4mTheo yêu cầu của E-HSMT0,106Tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 4mTheo yêu cầu của E-HSMT0,097Tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 14 mm, H ≤ 4mTheo yêu cầu của E-HSMT0,156Tấn
6Thép Ø8 buộc đầu cừTheo yêu cầu của E-HSMT0,035Tấn
T Cáp thép Đk 12 mm
1Cáp thép Ø12 neo buộc đê quayTheo yêu cầu của E-HSMT0,022Tấn
U Trải Vải địa kỹ thuật; tấm nhựa PP
1Trải tấm nhựa PPTheo yêu cầu của E-HSMT0,325100M2
2Trải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,845100M2
V Cừ tràm L = 4,5 m
1Mua cừ tràm L=4,5 mTheo yêu cầu của E-HSMT286Cây
2Cừ tràm L= 4,5m, Øgốc≥ 8,0cm, Øngọn≥ 4,0cm đóng bản đáy cống , đóng 4,5 m /câyTheo yêu cầu của E-HSMT12,87100M
3Mua cừ tràm L=4,5 mTheo yêu cầu của E-HSMT188Cây
4Cừ tràm L= 4,5m, Øgốc≥ 8,0cm, Øngọn≥ 4,0cm đóng 02 bên mang cống , đóng 3,0 m /câyTheo yêu cầu của E-HSMT4100M
5Mua cừ tràm L=4,5 mTheo yêu cầu của E-HSMT260Cây
6Cừ tràm L= 4,5m, Øgốc≥ 8,0cm, Øngọn≥ 4,0cm đóng gia cố đê quay , đóng 3,0 m /câyTheo yêu cầu của E-HSMT7,8100M
W Cừ bạch đàn L = 7,0 m
1Mua cừ tràm L=7,0mTheo yêu cầu của E-HSMT1.080Cây
2Đóng cừ bằng máy vào đê quay , Đóng 3,0 m/câyTheo yêu cầu của E-HSMT3,12100M
X Công tác đất
1Đào móng bằng thủ công, rộng≤ 2,0m, sâu > 3m; ĐC2Theo yêu cầu của E-HSMT7,586M3
2Đào khai thác đất đủ để đắp đê quay bằng máy, ĐC1Theo yêu cầu của E-HSMT0,522100M3
3Đào khai đất đủ để đắp bờ bao bằng thủ công, ĐC1Theo yêu cầu của E-HSMT4,708M3
4Đắp đường trên cống bằng MĐ gầu 0,65m3Theo yêu cầu của E-HSMT1,244100M3
5Đào khai thác đất dưới kênh bằng MĐ gầu dây 1,2m3; h > 3,0m, đổ đất 1 bên; Đất cấp 4GDTheo yêu cầu của E-HSMT1,331100m3
6Phá đê quay bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT0,488100M3
7Phá bờ bao bằng thủ công, ĐC1Theo yêu cầu của E-HSMT4,4M3
8Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 (công nhổ = 60% công đóng)Theo yêu cầu của E-HSMT7,8100M
9Nhổ cừ bạch đàn bằng máy (công nhổ = 60% công đóng)Theo yêu cầu của E-HSMT3,12100M
Y Bơm nước hố móng
1Bơm nước hố móngTheo yêu cầu của E-HSMT3ca
Z Tháo dỡ cống cũ
1Nhân công tháo dỡTheo yêu cầu của E-HSMT2công
2Máy đào tháo dỡTheo yêu cầu của E-HSMT1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công Nạo vét kênh, san sửa đê Số lượng hợp đồng là N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1,087 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 2,174 tỷ đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.087.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.174.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III và đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gàu dây (Xáng cap) Đào đất1
2 Máy đào ≥ 0,5 m3 Đào đất1
3 Máy lu ≥ 9 tấn hoặc tươngđương Lu lèn1
4 Máy ủi ≥110 CV San ủi1
5 Sà lan ≥ 100T Chuyên chở1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn Bê tông1
7 Máy đầm dùi bê tông Đầm bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->