Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210672855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa (kinh phí lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 10:02:00 đến ngày 2021-07-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,453,417,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào gốc cây bằng máy | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng máy Ø ≤ 30cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 147,69 | 100m² |
| B | Đào hạ cơ | |||
| 1 | Đào hạ cơ bằng máy: | Theo yêu cầu của E-HSMT | 120,33 | 100m³ |
| C | Đào kênh: | |||
| 1 | Đào bằng MĐ gầu dây 0,65m³, h> 3m, đất đào đổ 1 bên Đất cấp 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,4 | 100m³ |
| 2 | Đào bằng MĐ gầu dây 0,65m³, h> 3m, đất đào đổ 1 bên Đất cấp 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 202,61 | 100m³ |
| 3 | Đoạn vướng cầu đào thông luồng bằng máy đào đứng trên xà lan (MĐ thủy lực) đất đào đổ lên xà lan, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,92 | 100m³ |
| 4 | Đào xúc 1 lần từ xà lan vào bờ bằng MĐ 1,25m³ đứng trên bờ, đất đào đổ 1 bên: Vđx= Vđào*1,0 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,92 | 100m³ |
| D | Đào Khai thác thêm đủ để đắp ao | |||
| 1 | Đào bằng MĐ gầu dây 0,65m³, h> 3m, đất đào đổ 1 bên Đất cấp 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,03 | 100m³ |
| 2 | Đào bằng MĐ gầu dây 0,65m³, h> 3m, đất đào đổ 1 bên Đất cấp 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,21 | 100m³ |
| E | Đào Khai thác thêm đủ đất để đắp đê, bãi tránh xe, bằng máy: | |||
| 1 | Đào Khai thác tại chỗ đào bằng MĐ gầu dây 0,65m³, h> 3m, đất đào đổ 1 bên Đất cấp 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,65 | 100m³ |
| 2 | Đào Khai thác tại chỗ đào bằng MĐ gầu dây 0,65m³, h> 3m, đất đào đổ 1 bên Đất cấp 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,65 | 100m³ |
| 3 | Đào khai thác từ xa bằng MĐ đứng trên xà lan đào đổ lên xà lan, Đất cấp 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60,7 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển bằng xà lan và tàu kéo cự ly≤ 1km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60,7 | 100m³ |
| 5 | Cạp đất từ xà lan đổ lên bờ bằng Máy đào gầu dây 0,65m3 (h> 3m, đổ 1 bên, đất cấp 2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60,7 | 100m³ |
| F | Đóng cừ gia cố | |||
| 1 | Mua cừ tràm L=4,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 289,94 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp I (phần ngập đất), đóng sâu 4,2m/cây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 268,36 | 100m |
| 3 | Mua cừ bạch đàn L=7,0 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 78,4 | 100m |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn (phần ngập đất), đóng sâu 4,5 m/ cây: | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,4 | 100m |
| 5 | Mua cừ bạch đàn L=7,0 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,88 | 100m |
| 6 | Đóng cừ bạch đàn (phần ngập đất), đóng sâu 5,2 m/ cây: | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,77 | 100m |
| 7 | Mua cừ bạch đàn L=7,0 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,39 | 100m |
| 8 | Đóng cừ bạch đàn (phần ngập đất), đóng sâu 6,3 m/ cây: | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,15 | 100m |
| 9 | Mua cừ dừa L= 8,0m, Ø ngọn≥ 20cm, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,24 | 100m |
| 10 | Đóng cừ dừa (phần ngập đất), đóng sâu 6,2m/cây: | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,61 | 100m |
| G | Thép: | |||
| 1 | Thép buộc: Ø ≤ 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,46 | Tấn |
| 2 | Thép neo: Ø ≤ 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,78 | Tấn |
| H | Đắp đê | |||
| 1 | Đắp đê, ao, lề, bãi tránh xe, bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 255,49 | 100m³ |
| I | Vận chuyển máy qua kênh | |||
| 1 | Xà lan 100T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Tàu kéo 150CV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | ca |
| J | Làm đường kéo xà lan qua phạm vi cầu (K1+436; K2+512; K2+882; K3+212): | |||
| 1 | Đào Khai thác đất đắp nền đường bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,7 | 100m³ |
| 2 | Đào phá trả lại hiện trạng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,59 | 100m³ |
| K | Kéo xà lan qua phạm vi cầu: | |||
| 1 | Máy đào | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | ca |
| 2 | Nhân công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | công |
| 3 | Máy đào vòng qua phạm vi cầu: (K0+006; K0+385; K1+904; K2+344;) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | ca |
| L | Cắt khuôn nền đê: | |||
| 1 | Cắt khuôn nền đê: | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,95 | 100m³ |
| M | Trải đá (0x4)cm | |||
| 1 | Trải đá (0x4)cm: b= 3,0m; d= 15cm; (K= 0,95) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,29 | 100m³ |
| N | Đắp đường cho máy nông nghiệp đi lên, xuống | |||
| 1 | Đào khai thác đất tại chổ bằng MĐ gầu dây 0,65m³, h> 3m, đất đào đổ 1 bên, đất cấp 1 Đất cấp 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,16 | 100m³ |
| 2 | Đào khai thác đất tại chổ bằng MĐ gầu dây 0,65m³, h> 3m, đất đào đổ 1 bên, đất cấp 1 Đất cấp 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,12 | 100m³ |
| 3 | Đắp đường cho máy đi lên, xuống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,28 | 100m³ |
| O | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép (0,12x0,12x1,025)m | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng ≤ 250cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,12 | m³ |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 84 | Cọc |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,72 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.631E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.036E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công Nạo vét kênh, san sửa đê và trải đá. Số lượng hợp đồng là N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2,628 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 5,256 tỷ đồng. Trong đó X = N x V. Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.628.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.256.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi