Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình SCL ĐZ 35KV lộ 375E13.2 NR km3-Đồng Giáp, NR km16-Khòn Riềng, NR Xuân Long; lộ 376E13.2 NR TBA Song Giáp huyện Cao Lộc; lộ 375E13.1 NR Long Đống-Trấn Yên, NR Long Đống- Nà Rào, NR Long Đống-Công An huyện Bắc Sơn ; lộ 375E13.1 NR Mò Mè, NR TBA Mông Ân huyện Bình Gia; ; sau CDPT 02-3 Bản Riềng-Tri Lễ lộ 375E13.1; lộ 377E13.6 huyện Văn Quan ; ĐZ 0,4KV sau các TBA Đồng Giáp xã Đồng Giáp;TBA Bệnh Viện, TBA Kho Bạc 1, Kho Bạc 2, TBA Tân Thanh 2 TT Văn Quan huyện Văn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210759123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình SCL ĐZ 35KV lộ 375E13.2 NR km3-Đồng Giáp, NR km16-Khòn Riềng, NR Xuân Long; lộ 376E13.2 NR TBA Song Giáp huyện Cao Lộc; lộ 375E13.1 NR Long Đống-Trấn Yên, NR Long Đống- Nà Rào, NR Long Đống-Công An huyện Bắc Sơn ; lộ 375E13.1 NR Mò Mè, NR TBA Mông Ân huyện Bình Gia; ; sau CDPT 02-3 Bản Riềng-Tri Lễ lộ 375E13.1; lộ 377E13.6 huyện Văn Quan ; ĐZ 0,4KV sau các TBA Đồng Giáp xã Đồng Giáp;TBA Bệnh Viện, TBA Kho Bạc 1, Kho Bạc 2, TBA Tân Thanh 2 TT Văn Quan huyện Văn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210759035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn TSCĐ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 10:45:00 đến ngày 2021-08-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,549,854,567 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.82478185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6495637E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.784.898.197 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.354.694.591 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Điện ( hoặc chuyên ngành tương tự) có chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng chỉ huy trưởng các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh (*): Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận đào tạo, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện (hoặc chuyên ngành tương tự), có chứng chỉ hành nghề giám sát. Đã từng tham gia là cán bộ kỹ thuật các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh (*). (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Kìm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | (1) SCL ĐZ 35KV lộ 375E13.2 NR km3-Đồng Giáp, NR km16-Khòn Riềng, NR Xuân Long; ĐZ 35kv lộ 376E13.2 NR TBA Song Giáp huyện Cao Lộc tỉnh Lạng Sơn | |||
| 1 | Thay xà phụ treo CSV thông minh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp lại dây dẫn ACSR-70/11 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 80,1 | Km |
| 3 | Thay CSV thông minh | Vật tư A cấp | 5 | Bộ/3fa |
| 4 | Thay cách điện đứng gốm 35kv | Vật tư A cấp | 118 | Quả |
| 5 | Thay chuỗi sứ Polymer néo đơn 35kv - 100KN | Vật tư A cấp | 812 | Chuỗi |
| 6 | Tháo sứ đứng 35kv thu hồi. | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 118 | Quả |
| 7 | Tháo sứ chuỗi 35kv thu hồi. | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 812 | Chuỗi |
| B | (2) SCL ĐZ 35KV lộ 375E13.1 NR Long Đống-Trấn Yên, NR Long Đống- Nà Rào, NR Long Đống-Công An huyện Bắc Sơn tỉnh Lạng Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa RC-2 + Dây TĐ 9 m lên xà | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 15 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa RC-4 + Dây TĐ 12m lên xà | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 75 | Bộ |
| 3 | Đai thép + khoá đai không gỉ cột đơn bó TĐ lên cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 180 | Bộ |
| 4 | Sơn đánh số cột điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 29,1 | M2 |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 90 | Vị trí |
| C | (3) SCL ĐZ 35KV lộ 375E13.1 NR Mò Mè, NR TBA Mông Ân huyện Bình Gia tỉnh Lạng Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa RC-4 + Dây TĐ lên xà | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 64 | Bộ |
| 2 | Đai thép + khoá đai không gỉ cột đơn bó TĐ lên cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 128 | Bộ |
| 3 | Sơn đánh số cột điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 11 | M2 |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 64 | Vị trí |
| D | (4) SCL ĐZ 35KV sau CDPT 02-3 Bản Riềng-Tri Lễ lộ 375E13.1; ĐZ 35KV lộ 377E13.6 huyện Văn Quan tỉnh Lạng Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa RC-4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 23 | Bộ |
| 2 | Lắp xà phụ treo CSV thông minh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 11 | Bộ |
| 3 | Lắp xà néo bằng cột đơn XNB-2L | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Lắp xà đỡ thẳng XĐT-1L | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp chụp ngọn cột tròn 3,5m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Lắp chụp ngọn cột tròn 4,5m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Lắp dây néo TK50-18 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 14 | Bộ |
| 8 | Tháo lắp lại dây dẫn ACSR-50/8 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 5,64 | Km |
| 9 | Lắp CSV thông minh | Vật tư A cấp | 6 | Bộ/3fa |
| 10 | Lắp cách điện đứng gốm 35kv | Vật tư A cấp | 316 | Quả |
| 11 | Lắp chuỗi sứ Polymer néo đơn 35kv - 100KN | Vật tư A cấp | 404 | Chuỗi |
| 12 | Lắp chuỗi sứ Polymer néo kép 35kv - 100KN | Vật tư A cấp | 156 | Chuỗi |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 23 | Vị trí |
| 14 | Tháo xà đỡ thu hồi trọng lượng | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 2 | Bộ |
| 15 | Tháo xà néo thu hồi trọng lượng | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 10 | Bộ |
| 16 | Tháo xà néo thu hồi trọng lượng | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 5 | Bộ |
| 17 | Tháo xà néo thu hồi trọng lượng | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 8 | Bộ |
| 18 | Tháo sứ đứng 35kv thu hồi. | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 327 | Quả |
| 19 | Tháo sứ chuỗi 35kv thu hồi. | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 542 | Chuỗi |
| 20 | Tháo chống sét van 35kv | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 6 | Bộ/3fa |
| E | (5) SCL ĐZ 0,4KV sau các TBA Đồng Giáp xã Đồng Giáp;TBA Bệnh Viện, TBA Kho Bạc 1, Kho Bạc 2, TBA Tân Thanh 2 TT Văn Quan huyện Văn Quan tỉnh Lạng Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Kéo dải dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x50 | Vật tư A cấp | 1,453 | Km |
| 3 | Kéo dải dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x70 | Vật tư A cấp | 3,7 | Km |
| 4 | Kéo dải dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x95 | Vật tư A cấp | 0,904 | Km |
| 5 | Tháo, lắp kẹp cáp đấu hộp công tơ, tiếp địa, Tụ bù | Vật tư A cấp | 536 | Bộ |
| 6 | Kéo dây vượt đường >10 m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 3 | Vị trí |
| 7 | Dây thép TK(GSWW)-50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 235 | m |
| 8 | Cóc bắt cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 138 | cái |
| 9 | Tăng đơ M14 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Dây thép fi2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 11 | Tháo dỡ dây nhôm PVC A50 thu hồi | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 4,773 | Km |
| 12 | Tháo dỡ dây nhôm PVC A70 thu hồi | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 1,257 | Km |
| 13 | Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x70 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 3,2735 | Km |
| 14 | Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x95 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 0,9035 | Km |
| 15 | Tháo xà thu hồi trọng lượng | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 50 | Bộ |
| 16 | Tháo xà thu hồi trọng lượng | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 8 | Bộ |
| 17 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 3 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.82478185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6495637E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.784.898.197 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.354.694.591 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Điện ( hoặc chuyên ngành tương tự) có chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng chỉ huy trưởng các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh (*): Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận đào tạo, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện; | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện (hoặc chuyên ngành tương tự), có chứng chỉ hành nghề giám sát. Đã từng tham gia là cán bộ kỹ thuật các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh (*). (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu >= 5T | Đảm bảo yêu cầu thi công | 2 |
| 2 | Giá ra dây | Đảm bảo yêu cầu thi công | 3 |
| 3 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | Đảm bảo yêu cầu thi công | 3 |
| 4 | Palăng | Đảm bảo yêu cầu thi công | 4 |
| 5 | Kìm ép thủy lực | Đảm bảo yêu cầu thi công | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi