Gói thầu: Mua sắm thiết bị và vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753856 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và TDTM kế hoạch ĐTXD 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 10:56:00 đến ngày 2021-08-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,818,281,147 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 192,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Recloser 35kV/630A-16kA/1s (đã bao gồm tủ điều khiển, giá đỡ, cáp điều khiển, kẹp cực) | 3 | máy | Mới 100% | ||
| 2 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA | 14 | máy | Mới 100% | ||
| 3 | Chống sét van cho đường dây 35kV ZnO-35kV | 18 | bộ | Mới 100% | ||
| 4 | Cầu dao phụ tải LBS 35kV/630A-25kA/1s (đã bao gồm tủ điều khiển, giá đỡ, cáp điều khiển, kẹp cực) | 6 | bộ | Mới 100% | ||
| 5 | Bộ đo đếm hợp bộ 3 pha MOF trung thế 35kV MOF-150÷300/5A-35:√3/0.11:√3 (kV); (03 quả/01 bộ) | 1 | bộ | Mới 100% | ||
| 6 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 5 | bộ | Mới 100% | ||
| 7 | Modem 3G/4G giao thức IEC60870-5-104 (kèm phụ kiện) | 9 | máy | Mới 100% | ||
| 8 | SIM 3G/4G (SIM data) | 9 | máy | Mới 100% | ||
| 9 | Tủ lắp đặt thiết bị thông tin + phụ kiện lắp đặt (trọn bộ) | 9 | máy | Mới 100% | ||
| 10 | Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE | 1,87 | km | Mới 100% | ||
| 11 | Dây ACSR-95/16 | 21,324 | km | Mới 100% | ||
| 12 | Dây AC 150/24 XLPE4.3/HDPE 35kV | 66 | m | Mới 100% | ||
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5-0,6/1kV | 132 | m | Mới 100% | ||
| 14 | Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE 35kV | 156 | m | Mới 100% | ||
| 15 | Dây dẫn bọc cách điện AC/XLPE/HDPE-4,3-120mm2 (đấu nối tại thiết bị cột) | 99 | m | Mới 100% | ||
| 16 | Dây AC 95/16 XLPE4.3/HDPE 35kV | 66 | m | Mới 100% | ||
| 17 | Dây ACSR-95/16 | 9 | m | Mới 100% | ||
| 18 | Dây ACSR-120/19 | 9 | m | Mới 100% | ||
| 19 | Cáp Cu/PVC 1x35 | 324 | m | Mới 100% | ||
| 20 | Thí nghiệm Dây dẫn ACSR95/16 | 3 | mẫu | Thí nghiệm Dây dẫn ACSR95/16 | ||
| 21 | Dây mẫu Dây ACSR-95/16 | 18 | m | Dây mẫu Dây ACSR-95/16 | ||
| 22 | Thí nghiệm Dây dẫn AC 50/8 XLPE4.3/HDPE | 1 | mẫu | Thí nghiệm Dây dẫn AC 50/8 XLPE4.3/HDPE | ||
| 23 | Thí nghiệm hàm lượng carbon dây AC 50/8 XLPE4.3/HDPE | 1 | mẫu | Thí nghiệm hàm lượng carbon dây AC 50/8 XLPE4.3/HDPE | ||
| 24 | Dây mẫu Dây AC 50/8 XLPE4.3/HDPE | 6 | m | Dây mẫu Dây AC 50/8 XLPE4.3/HDPE | ||
| 25 | Thí nghiệm Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE | 1 | mẫu | Thí nghiệm Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE | ||
| 26 | Thí nghiệm hàm lượng carbon Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE | 1 | mẫu | Thí nghiệm hàm lượng carbon Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE | ||
| 27 | Dây mẫu Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE | 6 | m | Dây mẫu Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE | ||
| 28 | Thí nghiệm Cáp Cu/PVC 1x35 | 1 | mẫu | Thí nghiệm Cáp Cu/PVC 1x35 | ||
| 29 | Dây mẫu Cáp Cu/PVC 1x35 | 6 | mét | Dây mẫu Cáp Cu/PVC 1x35 | ||
| 30 | Thí nghiệm Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5-0,6/1kV | 1 | mẫu | Thí nghiệm Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5-0,6/1kV | ||
| 31 | Dây mẫu Cu/XLPE/PVC 2x2,5-0,6/1kV | 6 | mét | Dây mẫu Cu/XLPE/PVC 2x2,5-0,6/1kV | ||
| 32 | Chống sét van cho đường dây 35kV ZnO-35kV | 9 | bộ | Mới 100% | ||
| 33 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VA | 1 | Máy | Mới 100% | ||
| 34 | Recloser 35kV/630A-16kA/1s (đã bao gồm tủ điều khiển, giá đỡ, cáp điều khiển, kẹp cực) | 4 | Máy | Mới 100% | ||
| 35 | Recloser 22kV/630A-16kA/1s (đã bao gồm tủ điều khiển, giá đỡ, cáp điều khiển, kẹp cực) | 1 | Máy | Mới 100% | ||
| 36 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA | 18 | Máy | Mới 100% | ||
| 37 | Chống sét van cho đường dây 22kV ZnO-22kV | 2 | Bộ | Mới 100% | ||
| 38 | Chống sét van cho đường dây 35kV ZnO-35kV | 20 | Bộ | Mới 100% | ||
| 39 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 2 | Bộ | Mới 100% | ||
| 40 | Cầu dao phụ tải LBS 35kV/630A-25kA/1s (đã bao gồm tủ điều khiển, giá đỡ, cáp điều khiển, kẹp cực) | 6 | Bộ | Mới 100% | ||
| 41 | Bộ đo đếm hợp bộ 3 pha MOF trung thế 22kV MOF-75÷150/5A-22:√3/0.11:√3 (kV) | 1 | Bộ | Mới 100% | ||
| 42 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 6 | Bộ | Mới 100% | ||
| 43 | Modem 3G/4G giao thức IEC60870-5-104 (kèm phụ kiện) | 11 | bộ | Mới 100% | ||
| 44 | SIM 3G/4G (SIM data) | 11 | cái | Mới 100% | ||
| 45 | Tủ lắp đặt thiết bị thông tin + Phụ kiện thực hiện thi công lắp đặt (dây thít, ..) | 11 | bộ | Mới 100% | ||
| 46 | Dây ACSR-120/19 | 25,523 | km | Mới 100% | ||
| 47 | Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE | 3,063 | km | Mới 100% | ||
| 48 | Cáp Cu/PVC 1x35 | 66 | m | Mới 100% | ||
| 49 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5-0,6/1kV | 198 | m | Mới 100% | ||
| 50 | Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE 35kV | 232 | m | Mới 100% | ||
| 51 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE 22kV | 48 | m | Mới 100% | ||
| 52 | Dây dẫn bọc cách điện AC/XLPE/HDPE-4,3-120mm2 | 264 | m | Mới 100% | ||
| 53 | Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPE 22kV | 51 | m | Mới 100% | ||
| 54 | Dây ACSR-120/19 | 84 | m | Mới 100% | ||
| 55 | Cáp Cu/PVC 1x35 | 462 | m | Mới 100% | ||
| 56 | Thí nghiệm Dây ACSR-120/19 | 3 | mẫu | Thí nghiệm Dây ACSR-120/19 | ||
| 57 | Dây mẫu Dây ACSR-120/19 | 18 | m | Dây mẫu Dây ACSR-120/19 | ||
| 58 | Thí nghiệm Dây dẫn AC 50/8 XLPE4.3/HDPE | 1 | mẫu | Thí nghiệm Dây dẫn AC 50/8 XLPE4.3/HDPE | ||
| 59 | Thí nghiệm hàm lượng carbon dây AC 50/8 XLPE4.3/HDPE | 1 | mẫu | Thí nghiệm hàm lượng carbon dây AC 50/8 XLPE4.3/HDPE | ||
| 60 | Dây mẫu Dây AC 50/8 XLPE4.3/HDPE | 6 | m | Dây mẫu Dây AC 50/8 XLPE4.3/HDPE | ||
| 61 | Thí nghiệm Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE | 2 | mẫu | Thí nghiệm Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE | ||
| 62 | Thí nghiệm hàm lượng carbon Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE | 2 | mẫu | Thí nghiệm hàm lượng carbon Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE | ||
| 63 | Dây mẫu Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE | 12 | m | Dây mẫu Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE | ||
| 64 | Thí nghiệm Cáp Cu/PVC 1x35 | 1 | mẫu | Thí nghiệm Cáp Cu/PVC 1x35 | ||
| 65 | Dây mẫu Cáp Cu/PVC 1x35 | 6 | mét | Dây mẫu Cáp Cu/PVC 1x35 | ||
| 66 | Thí nghiệm Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5-0,6/1kV | 1 | mẫu | Thí nghiệm Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5-0,6/1kV | ||
| 67 | Dây mẫu Cu/XLPE/PVC 2x2,5-0,6/1kV | 6 | mét | Dây mẫu Cu/XLPE/PVC 2x2,5-0,6/1kV |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9227E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.845E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết bảo hành của nhà sản xuất trong vòng 24 tháng kể từ khi giao hàng hoặc 30 tháng kể từ khi công trình được đưa vào sử dụng, tùy theo điều kiện nào đến trước. - Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: + Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; + Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để các sai sót, hư hỏng trong thời gian không quá 01 tuần và được Chủ đầu tư chấp thuận. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi