Gói thầu: gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210758505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210565578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ của Ngân hàng TMCP công thương Việt Nam (Vietinbank) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 10:51:00 đến ngày 2021-07-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,348,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sử xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ Hạng III trở lên, có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông ( dầm bàn, đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đắp đất, phá đá công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700,958 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,532 | m3 |
| 3 | Bê tông phần móng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cốp pha + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,555 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,997 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông phần thân, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cốp pha + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,069 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, trụ cột, kết cấu khác vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,458 | m3 |
| 3 | Lắp dựng hệ thống mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 4 | Lắp dựng hệ thống lan can, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng hệ thống cửa đi cửa sổ, nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện, khóa, hoa sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,24 | m2 |
| 2 | Lắp dựng vách kính, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, ngâm nước xi măng, quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,378 | m2 |
| 4 | Công tác ốp, lát gạch vào tường, trụ, nền sàn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 815,98 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, tường ngoài,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.798,267 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, trần, trụ, cột, lam đứng, cầu thang,. vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 758,988 | m2 |
| 7 | Lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm ( bao gồm khung xương + tấm thạch cao+phụ kiện+công lắp đặt) - không phải sơn bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,904 | m2 |
| 8 | Đắp phào, trát gờ chỉ, vét chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,6 | m |
| 9 | Sơn toàn nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.530,883 | m2 |
| D | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Lắp dựng hệ thống mái sảnh Alumium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 2 | Xây dựng đường lam dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 3 | Xây dựng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 4 | Xây dựng, lắp đặt thiết bị hệ thống cấp nước, thoát nước, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 5 | Xây dựng, lắp đặt hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 6 | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 7 | Xây dựng hệ thống rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 8 | Các công tác xây dựng khác còn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| E | Ghi chú: Trên đây là khối lượng mời thầu tổng hợp, đề nghị bên tham gia dự thầu kèm theo bảng khối lượng diễn giải chi tiết các hạng mục công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sử xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ Hạng III trở lên, có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông ( dầm bàn, đầm dùi) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5,0KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7t | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi