Gói thầu: Toàn bộ gói thầu xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210673651-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Toàn bộ gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 18:16:00 đến ngày 2021-07-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,321,588,932 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.791E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Tương tự về quy mô công việc; theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.457.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Công nghiệp hoặc tương đương- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình xây dựng dân dụng, Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình xây dựng dân dụng, Công nghiệp tối thiểu hạng III, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình xây dựng dân dụng, Công nghiệp.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng, Công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, Công nghiệp tối thiểu 03 năm liên tục;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L-450L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà làm việc 02 tầng xây mới | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,178 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 48,307 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 246,72 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,928 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 45,747 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,331 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,451 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,662 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,089 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 61,003 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,378 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,116 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 116,87 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,432 | 100m3 |
| C | Phần bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,552 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,239 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,348 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,493 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 23,737 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| D | Phần cột | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,046 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,46 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,625 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,053 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | tấn |
| E | Phần dầm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20,79 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,542 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,047 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,017 | tấn |
| F | Phần sàn | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 41,221 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,535 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,973 | tấn |
| G | Phần cầu thang | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,836 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,01 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,01 | m2 |
| 8 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36,5 | m |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,114 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,114 | m2 |
| 11 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,62 | m |
| 12 | Trụ gỗ cầu thang | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Sản xuất lan can cầu thang | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,658 | m2 |
| 14 | SXLD thang sắt lên mái | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0207 | tấn |
| 15 | SXLD tôn đậy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,52 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,72 | m2 |
| H | Công tác xây trát | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 31,963 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,079 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,551 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 57,731 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,491 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 938,286 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 305,225 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 154,19 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 383,01 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,774 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 151,36 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 317,34 | m |
| 13 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| 14 | Con tiện xi măng đúc sẵn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| I | Phần mái | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18,952 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 187,391 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,272 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 46,68 | m |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 162,818 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 102,498 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 102,498 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 110,696 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 110,696 | m2 |
| J | Phần giằng tường, thu hồi | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,475 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,963 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,107 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42,272 | m2 |
| K | Lắp dựng dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,912 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,527 | 100m2 |
| L | Bậc tam cấp + sảnh | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,763 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25,53 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25,53 | m2 |
| 5 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 33,803 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 33,803 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 22,17 | m2 |
| 9 | Lớp bê tông xỉ tạo độ dốc mái sảnh | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,474 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,168 | m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,778 | m2 |
| M | Công tác ốp trát | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17,763 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 250,38 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25,397 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18,073 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 46,481 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 121,296 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt vách kính, cửa nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp dầy 6.38 mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 8 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| N | Sơn trong ngoài nhà | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 397,784 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.251,009 | m2 |
| O | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi khung nhôm việt pháp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,207 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm việt pháp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 37,6 | m2 |
| 3 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 234,76 | m cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 58,807 | m cấu kiện |
| 5 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36,72 | m2 |
| P | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| Q | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 7 | Kiểm tra tiếp địa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Bật sắt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 9 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| R | Vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| S | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Kép nhựa D40 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Kép nhựa D32 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Kép nhựa D25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Kép nhựa D20 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| T | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| U | Cứu hỏa | |||
| 1 | Bình bột cứu hỏa 8kg | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 2 | Bình bột cứu hỏa 3kg | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 3 | Lắp tủ cứu hỏa 600x500x200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 4 | Bảng tiêu cứu hỏa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| V | Hạng mục: Nhà ăn | |||
| W | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,2446 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,1576 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,7695 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0899 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0632 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,3894 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,5004 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1364 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1354 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,535 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,1834 | m3 |
| X | Phần cột | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4356 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0792 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0086 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0454 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,9804 | m2 |
| 8 | Sản xuất bản mã | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0423 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bản mã chân cột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0423 | tấn |
| 10 | Bulong M16 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| Y | Vì kèo thép mái | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 3 | Gia công giằng mái thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0342 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,705 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,705 | tấn |
| 6 | Bulong M14x50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25,9914 | m2 |
| Z | Giằng thu hồi | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2464 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0034 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0199 | tấn |
| AA | Hoàn thiện | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,0917 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36,4528 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,68 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,9575 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,6204 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 131,293 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 52,2 | m |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 111,778 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 111,778 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 131,293 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc mái, khổ rộng 500 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 13 | Máng tôn thu nước mái | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| AB | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi khung nhôm việt pháp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| AC | Trần | |||
| 1 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 2 | Tấm tôn xốp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42,9342 | m2 |
| AD | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ATOMAT | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| AE | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| AF | Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc 02 tầng | |||
| AG | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 293,686 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,771 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 108,641 | m2 |
| 4 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa kép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 421,58 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 155,0675 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,464 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 116,48 | m2 |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 332,3175 | m2 |
| 9 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,54 | m2 |
| 10 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 232,8312 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 52,3056 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,516 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 150,1466 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 414,7222 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 175,6784 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,763 | 100m2 |
| AH | Cải tạo | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,9368 | 100m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 422,9952 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 98,8376 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,516 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 150,1466 | m2 |
| 6 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 125 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 265,9296 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28,2434 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 111,45 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 382,244 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30,156 | m2 |
| 11 | Bả bằng matít vào tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 531,3488 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 957,076 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 428,8506 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 690,363 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 265,9296 | m2 |
| 16 | SX cửa đi Đ1 cửa khung nhôm việt pháp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 17 | SX cửa đi Đ2 cửa khung nhôm việt pháp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 18 | SX cửa sổ S1, S2, S3 cửa khung nhôm việt pháp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 102,24 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt vách kính, cửa nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp dầy 6.38 mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,464 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa đi BC-TP có khóa 1 điểm, hãng GQ (LD) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 21 | Phụ kiện cửa đi BC-TP 2 cánh có khóa chốt rời, hãng GQ (LD) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Phụ kiện cửa sổ mở đẩy, hãng GQ (LD) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| AI | Hạng mục: Phụ trợ | |||
| AJ | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,339 | m3 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 19,287 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,662 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,14 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 23,858 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30,599 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,216 | m2 |
| AK | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,3716 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,7905 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0558 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0558 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,6759 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0972 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0521 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1943 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1943 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1219 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1219 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1481 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1481 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0424 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0424 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,2715 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,15 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,15 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4901 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,2172 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,435 | m3 |
| 24 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,039 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,51 | m2 |
| 26 | Máng tôn thu nước mưa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| AL | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3196 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,3754 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,915 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,724 | m3 |
| 6 | Đắp đầu trụ cổng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,54 | m2 |
| 8 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,54 | m2 |
| 9 | Ray cổng thép V50*50*5 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | tấn |
| 10 | SXLD cổng thép mở 2 cánh | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 11 | Bánh xe vòng bi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Bản lề cối | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Khóa việt tiệp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,625 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,875 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,625 | m3 |
| AM | Sân đường | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24,75 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 49,5 | m3 |
| 3 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 141,57 | m |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,903 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40,749 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m2 |
| 7 | Tạo nhám bê tông | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| AN | Bể nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,725 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,9374 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7875 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,8749 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2846 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,5131 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16,92 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,542 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,9376 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,5366 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2261 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0394 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Nắp bể bằng tôn dày 0,7ly | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 21 | Khóa việt tiệp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| AO | Tường rào xây | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.052,188 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 670,494 | m2 |
| 3 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 670 | m2 |
| AP | Tường rào hoa sắt | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 57,882 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 57,882 | m2 |
| 3 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 57,442 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 44,341 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 44,341 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 44,341 | m2 |
| AQ | Rãnh thoát nước quanh nhà | |||
| 1 | Khơi rãnh xung quanh nhà | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| AR | Cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3196 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,3754 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,915 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,724 | m3 |
| 6 | Đắp trụ cổng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,54 | m2 |
| 8 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,54 | m2 |
| 9 | Ray cổng thép hình V50*50*5mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0211 | tấn |
| 10 | SXLD cổng thép mở 2 cánh | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 11 | Bánh xe vòng bi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Bản lề cối | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Khóa việt tiệp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| AS | Nhà để xe phụ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,3716 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,7905 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0558 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0558 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,6759 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0972 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0521 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1943 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1943 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1219 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1219 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1481 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1481 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0424 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0424 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,2715 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,15 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4901 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,2172 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,435 | m3 |
| 23 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,039 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,51 | m2 |
| 25 | Máng tôn thu nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| AT | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,477 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,914 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,654 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,089 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 23,62 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,52 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,141 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,187 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,535 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0885 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0679 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,116 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,206 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,234 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,617 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,4289 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2723 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1469 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,371 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,545 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,075 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 59,968 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 142,71 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24,88 | m |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30,588 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32,624 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60,06 | m2 |
| 41 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 59,968 | m2 |
| 42 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 113,238 | m2 |
| 43 | SX cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5 mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 49 | Rọ âm chìm tường lắp thiết bị | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Vòi đồng D15 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=76mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.791E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Tương tự về quy mô công việc; theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.457.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Công nghiệp hoặc tương đương- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình xây dựng dân dụng, Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình xây dựng dân dụng, Công nghiệp tối thiểu hạng III, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình xây dựng dân dụng, Công nghiệp.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng, Công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, Công nghiệp tối thiểu 03 năm liên tục;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | 0.8m3 | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | 20CV | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 80L-450L | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1kw | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ >=5T | >=5T | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn 5,0Kw | 5Kw | 2 |
| 8 | Máy hàn | 23Kw | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | 80Kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi