Gói thầu: Gói thầu số 1: Thiết lập báo cáo, tối ưu hóa cơ sở dữ liệu trên phần mềm OMS, ECP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thiết lập báo cáo, tối ưu hóa cơ sở dữ liệu trên phần mềm OMS, ECP |
| Số hiệu KHLCNT | 20210529298 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của Tổng công ty Điện lực miền Bắc năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 13:31:00 đến ngày 2021-08-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 482,064,290 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,230,000 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 2 | Khảo sát hiện trạng | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 3 | Khảo sát hiện trạng, nhu cầu và đề xuất về các báo cáo, tối ưu hóa cơ sở dữ liệu trên phần mềm OMS | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 4 | Khảo sát hiện trạng, nhu cầu và đề xuất về các báo cáo, tối ưu hóa cơ sở dữ liệu trên của phần mềm ECP | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 5 | TRIỂN KHAI CƠ SỞ DỮ LIỆU | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 6 | Thiết lập cơ sở dữ liệu trên phần mềm OMS | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 7 | Thiết lập chức năng lập lịch cắt điện dài hạn | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 8 | Lịch dài hạn | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 9 | Lập lịch dài hạn | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 10 | Duyệt lịch dài hạn | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 11 | Khóa lịch dài hạn | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 12 | Thiết lập chức năng theo dõi độ tin cậy | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 13 | Tách độ tin cậy kế hoạch và sự cố 110kV | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 14 | Tổng hợp độ tin cậy theo 02 nhóm nguyên nhân cấp Công ty (Kế hoạch, Sự cố) | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 15 | Tổng hợp độ tin cậy theo 02 nhóm nguyên nhân cấp Điện lực (Kế hoạch, Sự cố) | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 16 | Tổng hợp độ tin cậy theo nhóm loại đơn vị (Thành phố, thị xã, huyện): | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 17 | Thiết lập chức năng quản lý chỉ tiêu hàng tháng | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 18 | Chỉ tiêu tháng | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 19 | Tổng hợp chỉ tiêu | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 20 | Chi tiết đơn vị | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 21 | Thiết lập chức năng thống kê Vận hành | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 22 | Thống kê vận hành | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 23 | Trạm mất điện | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 24 | Đường dây mất điện | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 25 | Chi tiết mất điện trạm | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 26 | Chi tiết mất điện đường dây | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 27 | Thiết lập các loại Báo cáo và biểu đồ thống kê phục vụ quản lý | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 28 | Báo cáo lịch cắt điện dài hạn | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 29 | Báo cáo theo dõi độ tin cậy | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 30 | Báo cáo chỉ tiêu hàng tháng | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 31 | Biểu đồ thống kê Vận hành | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 32 | Thiết lập cơ sở dữ liệu trên phần mềm ECP | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 33 | Thiết lập quản lý Duyệt miễn trừ/không miễn trừ sự cố trung hạ áp | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 34 | Thiết lập danh mục bảng danh mục phục vụ chức năng duyệt miễn trừ/không miễn trừ sự cố | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 35 | Thiết lập chức năng duyệt miễn trừ/không miễn trừ sự cố từ Tổng công ty xuống cấp công ty | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 36 | Thiết lập chức năng duyệt miễn trừ/không miễn trừ sự cố từ công ty xuống cấp Điện lực | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 37 | Thiết lập các API chuyển dữ liệu các vụ sự cố thực tế vào báo cáo tổng kết số vu sự cố theo tháng | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 38 | Thiết lập các API chuyển dữ liệu các vụ sự cố thực hiện trước miễn trừ vào báo cáo tổng kết số vu sự cố theo tháng | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 39 | Thiết lập các API chuyển dữ liệu các vụ sự cố thực hiện sau miễn trừ vào báo cáo tổng kết số vu sự cố theo tháng | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 40 | Thiết lập các API đếm các vụ sự cố các vụ sự cố sau điều chuyển vào báo cáo tổng kết số vu sự cố theo tháng | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 41 | Thiết lập quản lý chỉ tiêu sự cố trung hạ áp: | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 42 | Thiết lập danh mục quản lý chỉ tiêu sự cố trung hạ áp | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 43 | Thiết lập các API chức năng phân hệ quản lý chỉ tiêu sự cố trung hạ áp | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 44 | Thiết lập các mục dữ liệu phần sự cố | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 45 | Thiết lập các mục dữ liệu phần sự cố thống kê sự cố của các Công ty theo trường dữ liệu | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 46 | Thiết lập các mục dữ liệu phần sự cố phân loại sự cố thoáng qua/kéo dài tự động theo tiêu chí thời gian mất điện | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 47 | Thiết lập các mục dữ liệu phân loại sự cố do thiên tai trong mục tính chất sự cố. | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 48 | Thiết lập các mục dữ liệu báo cáo số vụ sự cố nhập lại do có sự sai khác | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 49 | Thiết lập chức năng đồng bộ dữ liệu từ phân hệ cấp phiếu công tác điện tử từ ECP sang module phiếu công tác trong phần mềm PMIS | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 50 | Chuyển dữ liệu các bảng danh mục phần mềm ECP, PMIS để thực hiện đồng bộ hóa | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 51 | Thiết lập chức năng đồng bộ dữ liệu từ phân hệ cấp phiếu công tác điện tử từ ECP sang module phiếu công tác trong phần mềm PMIS. | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 52 | Thiết lập các API ghép nối hai hệ thống thực hiện chức năng đồng bộ phiếu công tác giữa hai phần mềm | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 53 | Thiết lập các API ghép nối hai hệ thống thực hiện chức năng đồng bộ lệnh công tác giữa hai phần mềm | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 54 | Thiết lập các loại báo cáo, biểu đồ thống kê phù hợp công tác quản lý. | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 55 | Thiết lập danh mục các bảng dữ liệu liên quan đến phân hệ sự cố và các báo cáo viết mới liên kết giữa hai phần mềm ECP và OMS | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 56 | Thiết lập các API kết xuất báo cáo theo thời gian thực hiện sự cố | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 57 | Thiết lập các API kết xuất báo cáo theo tính chất công việc | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 | |
| 58 | Thiết lập các API kết xuất báo cáo theo cấp đơn vị, đơn vị được miễn trừ, không miễn trừ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Công việc | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.82E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 120.500.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
482.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 120.500.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: - Hơp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Đã cung cấp dịch vụ Công nghệ thông tin.
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng tương tự có giá trị cung cấp dịch vụ tối thiểu là 337.445.000 đồng
Tài liệu được chứng thực/công chứng, chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng nhà thầu đã kê khai;
Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nói trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 337.445.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi