Gói thầu: Gói thầu SXKD 2021-HH07: Cung cấp các loại van công nghiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu SXKD 2021-HH07: Cung cấp các loại van công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210427264 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 13:49:00 đến ngày 2021-08-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,628,934,510 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp các loại van công nghiệp cho nhà máy công nghiệp với giá trị tối thiểu là 1.850 triệu đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật (yêu cầu có ít nhất 01 người), thực hiện các công việc của gói thầu như:- Hướng dẫn sử dụng, cách bảo quản và các khuyến cáo liên quan đến hàng hóa cho người sử dụng;- Sẵn sàng có |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí/Điện/Điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | * Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | 0 | * Đơn vị | * Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 2 | Van đóng mở nước vào vòi thổi bụi nước | Áp lực: 0-33bar; DN50 | 4 | Bộ | Áp lực: 0-33bar; DN50 | Van điện từ Mã hiệu: BAU 15879; 2672S003; Duck 0-33bar; DN50, Serie 1204; S |
| 3 | Van điện từ | Áp lực: 10-150psi, Pipe 3/8; Cuộn solenoid :10W 220VAC, có khoá điều khiển tại chỗ | 6 | Bộ | Áp lực: 10-150psi, Pipe 3/8; Cuộn solenoid :10W 220VAC, có khoá điều khiển tại chỗ | Mã hiệu: EF8344G72MO, Air 10-150psi, Pipe 3/8; Cuộn solenoid EF8003G1, 10W 220VAC |
| 4 | Van điện từ | Áp lực: 0,8-15bar; 115VAC 50-60Hz | 1 | Bộ | Áp lực: 0,8-15bar; 115VAC 50-60Hz | Mã hiệu: EWD 330 M; Entela UL 8730 File 7171 CSA-E730.1; 29011446551 0,8-15bar 115VAC 50-60Hz |
| 5 | Van điện từ | Áp lực: 0,8-16bar; 230VAC 50-60Hz | 1 | Bộ | Áp lực: 0,8-16bar; 230VAC 50-60Hz | Mã hiệu EWD 330; 8102041947 0,8-16bar; 1613881001; 230VAC 50-60Hz |
| 6 | Van điện từ | Áp lực: 0-10Bar; 230V-50Hz; 24VA 100%ED | 4 | Bộ | Áp lực: 0-10Bar; 230V-50Hz; 24VA 100%ED | Mã hiệu: D-32529 Bad Oeynhausen; BAU23023; A72441002.012XX; Druck: 0-10Bar; G 1/4 DN3; Serie: 03.07; Spannung: 230V-50Hz; 24VA 100%ED |
| 7 | Van điện từ | Loại 3/4'' 4 way. Cuộn solenoid 24VDC, áp suất khí nén 8kgf/cm2, chiều dài 197mm, đường kính ống khí phi 27mm, có kèm giảm âm đường xả | 2 | Bộ | Loại 3/4'' 4 way. Cuộn solenoid 24VDC, áp suất khí nén 8kgf/cm2, chiều dài 197mm, đường kính ống khí phi 27mm, có kèm giảm âm đường xả | Mã hiệu: 8344 3/4'' 4 way. Cuộn solenoid MP-C-080; 238710-006D; 24VDC FT |
| 8 | Van điện từ | Loại 2/2-way; 1"; 1-10bar, 230VAC; Cable plugs with Led 220VAC; | 4 | Bộ | Loại 2/2-way; 1"; 1-10bar, 230VAC; Cable plugs with Led 220VAC; | Type 6221; 2/2-way NC; G 1"; 1-10bar, 230VAC; Cable plugs Type 2508 with Led 220VAC; Timer Type 1087 Digital Version 220 VAC; |
| 9 | Van điện từ | Kích thước OD 27mm; ORF 20mm; Cuộn solenoid 24VDC(bao gồm cả giắc cắm) | 4 | Bộ | Kích thước OD 27mm; ORF 20mm; Cuộn solenoid 24VDC(bao gồm cả giắc cắm) | Mã hiệu: BFEC Pulse Valve DMF-2L-B; OD 27mm; ORF 20mm; Cuộn solenoid 24VDC |
| 10 | Van điện từ | Loại DN125; PN3 - Vật liệu Inox SUS304 (đóng mở bằng khí nén) | 2 | Cái | Loại DN125; PN3 - Vật liệu Inox SUS304 (đóng mở bằng khí nén) | Khảo sát thực tế |
| 11 | Van điện từ | Loại DN40; PN3 - Vật liệu Inox SUS304(đóng mở bằng khí nén) | 1 | Cái | Loại DN40; PN3 - Vật liệu Inox SUS304(đóng mở bằng khí nén) | Khảo sát thực tế |
| 12 | Van bích dẫn động điện xoay 90 độ | Loại Dn100; PN10 Vật liệu chống mài mòn | 4 | Cái | Loại Dn100; PN10 Vật liệu chống mài mòn | Khảo sát thực tế |
| 13 | Van đáy ống thủy | Kích cỡ: 3/4” (DN20)Vật liệu: PVCVật liệu màng:EPDM, FPM (Viton)Trục van: Đồng hợp kimTiêu chuẩn: JISĐầu nối: Nối Bích Áp suất danh nghĩa: PN10 | 1 | Cái | Kích cỡ: 3/4” (DN20)Vật liệu: PVCVật liệu màng:EPDM, FPM (Viton)Trục van: Đồng hợp kimTiêu chuẩn: JISĐầu nối: Nối Bích Áp suất danh nghĩa: PN10 | Khảo sát thực tế |
| 14 | Van bướm | Loại DN100 PN16, Vật liệu Inox SUS304 | 2 | Cái | Loại DN100 PN16, Vật liệu Inox SUS304 | Khảo sát thực tế |
| 15 | Nắp đậy van Rotork | Nắp đậy cho van Rotork Type 7AI/MOYF40 (bao gồm khoá chuyển chế độ, khoá đóng mở tại chỗ, chất liệu: Nhôm, chống nước bụi IP68) | 20 | Bộ | Nắp đậy cho van Rotork Type 7AI/MOYF40 (bao gồm khoá chuyển chế độ, khoá đóng mở tại chỗ, chất liệu: Nhôm, chống nước bụi IP68) | Khảo sát thực tế |
| 16 | Bộ van khóa khí silo | Loại van: 219364; 1-888-ASH-PART 274-7278; (bao gồm khớp nối gắn với trục xi lanh và chốt) | 2 | Bộ | Loại van: 219364; 1-888-ASH-PART 274-7278; (bao gồm khớp nối gắn với trục xi lanh và chốt) | Loại van: 219364; 1-888-ASH-PART 274-7278; Date code F15-UM; S/N: 980098.60 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp các loại van công nghiệp cho nhà máy công nghiệp với giá trị tối thiểu là 1.850 triệu đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật (yêu cầu có ít nhất 01 người), thực hiện các công việc của gói thầu như:- Hướng dẫn sử dụng, cách bảo quản và các khuyến cáo liên quan đến hàng hóa cho người sử dụng;- Sẵn sàng có | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí/Điện/Điện tử | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi