Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210761623-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210753029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 14:40:00 đến ngày 2021-07-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,619,557,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 1,6916 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mục II Chương V 3,8092 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mục II Chương V 0,264 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mục II Chương V 0,5419 tấn
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Mục II Chương V 31,0832 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột Mục II Chương V 3,1413 100m2
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I Mục II Chương V 7,6808 100m
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Mục II Chương V 0,003 100m
9 Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I Mục II Chương V 1,04 100m
10 Gia công cọc dẫn Mục II Chương V 0,3925 tấn
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mục II Chương V 1,388 m3
12 Đào móng - Cấp đất II Mục II Chương V 1,1312 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III Mục II Chương V 5,0651 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II Mục II Chương V 11,9011 m3
15 Đào móng băng - Cấp đất II Mục II Chương V 12,3058 m3
16 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mục II Chương V 12,7253 m3
17 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 30,492 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V 1,2474 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,9636 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục II Chương V 1,0164 tấn
21 Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 1,7869 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V 0,2999 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,1092 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mục II Chương V 0,9888 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 20,2976 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V 1,86 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 1,054 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mục II Chương V 1,3422 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mục II Chương V 2,2038 tấn
30 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mục II Chương V 20,2721 m3
31 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 0,4746 100m3
32 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục II Chương V 0,6989 100m3
33 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mục II Chương V 0,2504 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mục II Chương V 0,2504 100m3
35 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mục II Chương V 26,8781 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 25,3656 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 25,3656 m2
38 Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 17,5169 m3
39 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V 2,9399 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,3528 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mục II Chương V 3,1918 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 27,3912 m3
43 Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V 2,5509 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,6697 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mục II Chương V 2,4489 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mục II Chương V 1,6293 tấn
47 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 63,8574 m3
48 Ván khuôn sàn mái Mục II Chương V 6,5926 100m2
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 5,2392 tấn
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 4,4086 m3
51 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II Chương V 0,4877 100m2
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,2232 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mục II Chương V 0,2797 tấn
54 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 2,8669 m3
55 Ván khuôn cầu thang Mục II Chương V 0,2551 100m2
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,3967 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,0555 tấn
58 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mục II Chương V 124,7544 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mục II Chương V 31,1171 m3
60 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mục II Chương V 2,9476 m3
61 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mục II Chương V 0,6552 m3
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 363,3224 m2
63 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 943,2224 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần không sơn) Mục II Chương V 147,272 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 64,3104 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 143,106 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 229,581 m2
68 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 581,1058 m2
69 Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 42,138 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 469,7708 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 1.897,0152 m2
72 Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 78,72 m
73 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Mục II Chương V 453,8338 m2
74 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Mục II Chương V 77,5668 m2
75 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 Mục II Chương V 239,544 m2
76 Vách ngăn khu vệ sinh Mục II Chương V 11,232 m2
77 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mục II Chương V 21,1322 m2
78 Lan can cầu thang Mục II Chương V 13,2492 m2
79 Gia công xà gồ thép Mục II Chương V 0,8887 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V 0,8887 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 80,8608 1m2
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mục II Chương V 3,5268 100m2
83 Tôn úp nóc Mục II Chương V 45,57 m
84 Ke chống bão (4cái/m2) Mục II Chương V 1.410 cái
85 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 38,176 m2
86 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mục II Chương V 38,176 m2
87 Thi công trần thạch cao Mục II Chương V 78,1542 m2
88 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm Mục II Chương V 38,88 m2
89 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm Mục II Chương V 42,24 m2
90 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm Mục II Chương V 59,28 m2
91 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm Mục II Chương V 2,94 m2
92 Vách kính khung nhựa lõi thép kính dày 6,38mm Mục II Chương V 5,88 m2
93 Hoa sắt cửa sổ (sơn, lắp dựng hoàn thiện) Mục II Chương V 59,8488 m2
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mục II Chương V 2,9756 100m2
95 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mục II Chương V 2,6677 m3
96 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 16,7592 m2
97 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 12,126 m2
98 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 16,7592 m2
99 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 12,126 m2
100 Lan can hành lang Mục II Chương V 15,252 m2
101 Chắn nắng sảnh tầng 2 Mục II Chương V 17,8224 m2
102 Đào móng băng - Cấp đất III Mục II Chương V 2,9314 m3
103 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mục II Chương V 1,1726 m3
104 Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mục II Chương V 3,8763 m3
105 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mục II Chương V 17,301 m2
106 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Mục II Chương V 36 bộ
107 Lắp đặt quạt trần Mục II Chương V 24 cái
108 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mục II Chương V 30 cái
109 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mục II Chương V 8 cái
110 Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều Mục II Chương V 2 cái
111 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mục II Chương V 29 bộ
112 Lắp đặt đèn Led gắn tường đui xoáy E27, 20W/220V Mục II Chương V 6 bộ
113 Tủ điện inox 300x400x150mm Mục II Chương V 2 hộp
114 Bảng điện 8 module Mục II Chương V 6 cái
115 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II Chương V 37 cái
116 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mục II Chương V 6 bộ
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mục II Chương V 0,6 100m
118 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Mục II Chương V 0,8 100m
119 Lắp đặt các automat 2 pha 80A Mục II Chương V 1 cái
120 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Mục II Chương V 1 cái
121 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Mục II Chương V 12 cái
122 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mục II Chương V 6 cái
123 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mục II Chương V 18 cái
124 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mục II Chương V 8 cái
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mục II Chương V 30 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mục II Chương V 50 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mục II Chương V 200 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mục II Chương V 350 m
129 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Mục II Chương V 200 m
130 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mục II Chương V 600 m
131 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mục II Chương V 900 m
132 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Mục II Chương V 4 cái
133 Gia công, đóng cọc chống sét Mục II Chương V 6 cọc
134 Bu lông, đai ốc Mục II Chương V 6 bộ
135 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mục II Chương V 80 m
136 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Mục II Chương V 80 m
137 Thép lập là 40x4 Mục II Chương V 40 m
138 Kẹp kiểm tra tiếp địa Mục II Chương V 2 cái
139 Giá đỡ dây tiếp địa Mục II Chương V 20 cái
140 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mục II Chương V 30 m
141 Lắp đặt xí bệt Mục II Chương V 36 bộ
142 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục II Chương V 36 cái
143 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục II Chương V 12 bộ
144 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục II Chương V 12 bộ
145 Vòi nước D21 Mục II Chương V 6 bộ
146 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 65mm Mục II Chương V 12 cái
147 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mục II Chương V 7 cái
148 Quả cầu chắn rác Mục II Chương V 7 cái
149 Van nhựa PPR 2 chiều D40 Mục II Chương V 2 cái
150 Van nhựa PPR 2 chiều D25 Mục II Chương V 14 cái
151 Crefin D32 Mục II Chương V 1 cái
152 Van phao điện D25 Mục II Chương V 1 cái
153 Van phao cơ D25 Mục II Chương V 2 cái
154 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mục II Chương V 1 bể
155 Máy bơm Mục II Chương V 1 cái
156 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Mục II Chương V 0,32 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mục II Chương V 0,16 100m
158 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mục II Chương V 0,6 100m
159 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mục II Chương V 0,48 100m
160 Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR PN20 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mục II Chương V 0,2 100m
161 Lắp đặt ống nhựa nóng PPR PN20 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mục II Chương V 0,48 100m
162 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mục II Chương V 8 cái
163 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mục II Chương V 6 cái
164 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mục II Chương V 30 cái
165 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mục II Chương V 30 cái
166 Cút nhựa PPR ren trong D20 Mục II Chương V 45 cái
167 Tê nhựa PPR D40 Mục II Chương V 6 cái
168 Tê nhựa PPR D32 Mục II Chương V 5 cái
169 Tê nhựa PPR D25 Mục II Chương V 36 cái
170 Tê nhựa PPR D20 Mục II Chương V 24 cái
171 Côn thu nhựa PPR D40/32 Mục II Chương V 2 cái
172 Côn thu nhựa PPR D40/25 Mục II Chương V 12 cái
173 Côn thu nhựa PPR D32/25 Mục II Chương V 6 cái
174 Côn thu nhựa PPR D25/20 Mục II Chương V 40 cái
175 Rắc co PPR D40 Mục II Chương V 2 cái
176 Măng sông PPR D40 Mục II Chương V 16 cái
177 Măng sông PPR D32 Mục II Chương V 16 cái
178 Măng sông PPR D25 Mục II Chương V 36 cái
179 Măng sông PPR D20 Mục II Chương V 36 cái
180 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Mục II Chương V 60 cái
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mục II Chương V 1,2 100m
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mục II Chương V 1 100m
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Mục II Chương V 0,72 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mục II Chương V 0,36 100m
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mục II Chương V 0,24 100m
186 Tê D110 Mục II Chương V 28 cái
187 Tê D90 Mục II Chương V 20 cái
188 Tê D75 Mục II Chương V 20 cái
189 Cút 135 độ D110 Mục II Chương V 80 cái
190 Cút 135 độ D90 Mục II Chương V 48 cái
191 Cút 135 độ D75 Mục II Chương V 45 cái
192 Cút 135 độ D60 Mục II Chương V 30 cái
193 Cút 90 độ D110 Mục II Chương V 12 cái
194 Cút 90 độ D90 Mục II Chương V 24 cái
195 Cút 90 độ D60 Mục II Chương V 36 cái
196 Côn thu D90/75 Mục II Chương V 24 cái
197 Côn thu D75/60 Mục II Chương V 24 cái
198 Côn thu D42 Mục II Chương V 16 cái
199 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Mục II Chương V 24 cái
200 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Mục II Chương V 36 cái
201 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm Mục II Chương V 16 cái
202 Đào móng - Cấp đất II Mục II Chương V 0,1171 100m3
203 Đào móng băng - Cấp đất II Mục II Chương V 1,3015 m3
204 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 0,0434 100m3
205 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mục II Chương V 0,748 m3
206 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 1,2566 m3
207 Ván khuôn móng cột Mục II Chương V 0,0364 100m2
208 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,0802 tấn
209 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 2,8876 m3
210 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mục II Chương V 15,466 m2
211 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mục II Chương V 17,5 m2
212 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 2,953 m2
213 Quét nước xi măng 2 nước Mục II Chương V 32,966 m2
214 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Mục II Chương V 0,75 m3
215 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V 0,04 100m2
216 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II Chương V 0,0234 tấn
217 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mục II Chương V 10 1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.085E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.534.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->