Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 14:40:00 đến ngày 2021-07-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,619,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 1,6916 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 3,8092 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 0,264 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mục II Chương V | 0,5419 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 31,0832 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Mục II Chương V | 3,1413 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mục II Chương V | 7,6808 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,003 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mục II Chương V | 1,04 | 100m |
| 10 | Gia công cọc dẫn | Mục II Chương V | 0,3925 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mục II Chương V | 1,388 | m3 |
| 12 | Đào móng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 1,1312 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mục II Chương V | 5,0651 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mục II Chương V | 11,9011 | m3 |
| 15 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 12,3058 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 12,7253 | m3 |
| 17 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 30,492 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 1,2474 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,9636 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,0164 | tấn |
| 21 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,7869 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,2999 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1092 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,9888 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 20,2976 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 1,86 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 1,054 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,3422 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 2,2038 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 20,2721 | m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,4746 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,6989 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,2504 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,2504 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 26,8781 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 25,3656 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 25,3656 | m2 |
| 38 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 17,5169 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 2,9399 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,3528 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 3,1918 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 27,3912 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 2,5509 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,6697 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 2,4489 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 1,6293 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 63,8574 | m3 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V | 6,5926 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 5,2392 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 4,4086 | m3 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,4877 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,2232 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,2797 | tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,8669 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cầu thang | Mục II Chương V | 0,2551 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,3967 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0555 | tấn |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 124,7544 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 31,1171 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 2,9476 | m3 |
| 61 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 0,6552 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 363,3224 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 943,2224 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần không sơn) | Mục II Chương V | 147,272 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 64,3104 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 143,106 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 229,581 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 581,1058 | m2 |
| 69 | Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 42,138 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 469,7708 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 1.897,0152 | m2 |
| 72 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 78,72 | m |
| 73 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mục II Chương V | 453,8338 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mục II Chương V | 77,5668 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mục II Chương V | 239,544 | m2 |
| 76 | Vách ngăn khu vệ sinh | Mục II Chương V | 11,232 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mục II Chương V | 21,1322 | m2 |
| 78 | Lan can cầu thang | Mục II Chương V | 13,2492 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,8887 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,8887 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 80,8608 | 1m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mục II Chương V | 3,5268 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc | Mục II Chương V | 45,57 | m |
| 84 | Ke chống bão (4cái/m2) | Mục II Chương V | 1.410 | cái |
| 85 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 38,176 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II Chương V | 38,176 | m2 |
| 87 | Thi công trần thạch cao | Mục II Chương V | 78,1542 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Mục II Chương V | 38,88 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Mục II Chương V | 42,24 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Mục II Chương V | 59,28 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Mục II Chương V | 2,94 | m2 |
| 92 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính dày 6,38mm | Mục II Chương V | 5,88 | m2 |
| 93 | Hoa sắt cửa sổ (sơn, lắp dựng hoàn thiện) | Mục II Chương V | 59,8488 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II Chương V | 2,9756 | 100m2 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 2,6677 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 16,7592 | m2 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 12,126 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 16,7592 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 12,126 | m2 |
| 100 | Lan can hành lang | Mục II Chương V | 15,252 | m2 |
| 101 | Chắn nắng sảnh tầng 2 | Mục II Chương V | 17,8224 | m2 |
| 102 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 2,9314 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 1,1726 | m3 |
| 104 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 3,8763 | m3 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mục II Chương V | 17,301 | m2 |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Mục II Chương V | 36 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V | 30 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục II Chương V | 29 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn Led gắn tường đui xoáy E27, 20W/220V | Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 113 | Tủ điện inox 300x400x150mm | Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 114 | Bảng điện 8 module | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V | 37 | cái |
| 116 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mục II Chương V | 0,6 | 100m |
| 118 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mục II Chương V | 0,8 | 100m |
| 119 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mục II Chương V | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mục II Chương V | 30 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mục II Chương V | 50 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục II Chương V | 200 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mục II Chương V | 350 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mục II Chương V | 200 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mục II Chương V | 600 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mục II Chương V | 900 | m |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 133 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục II Chương V | 6 | cọc |
| 134 | Bu lông, đai ốc | Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mục II Chương V | 80 | m |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mục II Chương V | 80 | m |
| 137 | Thép lập là 40x4 | Mục II Chương V | 40 | m |
| 138 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 139 | Giá đỡ dây tiếp địa | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mục II Chương V | 30 | m |
| 141 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V | 36 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V | 36 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 145 | Vòi nước D21 | Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 65mm | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 148 | Quả cầu chắn rác | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 149 | Van nhựa PPR 2 chiều D40 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 150 | Van nhựa PPR 2 chiều D25 | Mục II Chương V | 14 | cái |
| 151 | Crefin D32 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 152 | Van phao điện D25 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 153 | Van phao cơ D25 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mục II Chương V | 1 | bể |
| 155 | Máy bơm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V | 0,32 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V | 0,16 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V | 0,6 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V | 0,48 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR PN20 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa nóng PPR PN20 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V | 0,48 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mục II Chương V | 30 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mục II Chương V | 30 | cái |
| 166 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Mục II Chương V | 45 | cái |
| 167 | Tê nhựa PPR D40 | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 168 | Tê nhựa PPR D32 | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 169 | Tê nhựa PPR D25 | Mục II Chương V | 36 | cái |
| 170 | Tê nhựa PPR D20 | Mục II Chương V | 24 | cái |
| 171 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 172 | Côn thu nhựa PPR D40/25 | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 173 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 174 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mục II Chương V | 40 | cái |
| 175 | Rắc co PPR D40 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 176 | Măng sông PPR D40 | Mục II Chương V | 16 | cái |
| 177 | Măng sông PPR D32 | Mục II Chương V | 16 | cái |
| 178 | Măng sông PPR D25 | Mục II Chương V | 36 | cái |
| 179 | Măng sông PPR D20 | Mục II Chương V | 36 | cái |
| 180 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mục II Chương V | 60 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mục II Chương V | 1,2 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 1 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mục II Chương V | 0,72 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mục II Chương V | 0,36 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mục II Chương V | 0,24 | 100m |
| 186 | Tê D110 | Mục II Chương V | 28 | cái |
| 187 | Tê D90 | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 188 | Tê D75 | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 189 | Cút 135 độ D110 | Mục II Chương V | 80 | cái |
| 190 | Cút 135 độ D90 | Mục II Chương V | 48 | cái |
| 191 | Cút 135 độ D75 | Mục II Chương V | 45 | cái |
| 192 | Cút 135 độ D60 | Mục II Chương V | 30 | cái |
| 193 | Cút 90 độ D110 | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 194 | Cút 90 độ D90 | Mục II Chương V | 24 | cái |
| 195 | Cút 90 độ D60 | Mục II Chương V | 36 | cái |
| 196 | Côn thu D90/75 | Mục II Chương V | 24 | cái |
| 197 | Côn thu D75/60 | Mục II Chương V | 24 | cái |
| 198 | Côn thu D42 | Mục II Chương V | 16 | cái |
| 199 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mục II Chương V | 24 | cái |
| 200 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 36 | cái |
| 201 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Mục II Chương V | 16 | cái |
| 202 | Đào móng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,1171 | 100m3 |
| 203 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 1,3015 | m3 |
| 204 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,0434 | 100m3 |
| 205 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,748 | m3 |
| 206 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,2566 | m3 |
| 207 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 208 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0802 | tấn |
| 209 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 2,8876 | m3 |
| 210 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 15,466 | m2 |
| 211 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 17,5 | m2 |
| 212 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 2,953 | m2 |
| 213 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V | 32,966 | m2 |
| 214 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 0,75 | m3 |
| 215 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 216 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V | 0,0234 | tấn |
| 217 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mục II Chương V | 10 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.085E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.534.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi