Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp các công trình SCL 2021 đường dây 35kV khu vực huyện Tràng Định, Lộc Bình và huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn; đường dây 0,4kV khu vực huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756477-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp các công trình SCL 2021 đường dây 35kV khu vực huyện Tràng Định, Lộc Bình và huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn; đường dây 0,4kV khu vực huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn.
Số hiệu KHLCNT 20210752897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn TSCĐ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 15:09:00 đến ngày 2021-07-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,724,436,172 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,800,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.086E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.907.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.721.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Điện ( hoặc chuyên ngành tương tự) có chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng chỉ huy trưởng các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh (*): Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận đào tạo, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện (hoặc chuyên ngành tương tự), có chứng chỉ hành nghề giám sát. Đã từng tham gia là cán bộ kỹ thuật các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh (*). (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu >= 5T
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 3
3-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 3
4-Palăng
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kìm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A (1) SCL ĐZ 35kV đưa điện về 4 xã Xuân Tình, Nhượng Bạn, Hiệp Hạ, Như Khuê lộ 373E13.2 huyện Lộc Bình; ĐZ 35kV đến TBA ĐBP Bắc Xa lộ 373E13.2 huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
B Vật tư B cấp B lắp đặt
1Tiếp địa RC-4Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V99bộ
2Thí nghiệm tiếp địa cột điệnMục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V99vị trí
C (2) SCL Đường dây ĐZ 35kV lộ 377E13.6 NR Đại Đồng - Đội Cấn; NR Chi Lăng - Chí Minh; NR Pi Cát - Bắc Ái; NR Thất Khê - Hùng Sơn - Chi Lăng, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
D Vật tư B cấp B lắp đặt
1Tiếp địa RC-4 + dây tiếp địa lên xà 12mMục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V169bộ
2Thí nghiệm tiếp địa cột điệnMục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V169vị trí
3Đai thép + khoá đai không gỉ cột đơn bó dây tiếp địa lên xàMục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V338bộ
4Sơn đánh số cột điệnMục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V86,1m2
E (3) SCL Đường dây 0,4kV sau các TBA Nà Phái, Kéo Quân, Bản Soọc xã Tri Phương; Khau Ngù xã Đại Đồng; Pắc Luồng xã Đề Thám; Hùng Sơn 2 xã Hùng Sơn, UB Kháng Chiến xã Kháng Chiến, UB Quốc Khánh xã Quốc Khánh, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
F Vật tư A cấp B lắp đặt
1Dây nhôm ASKP 70/11Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,028km
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-AL/XLPE-4x95Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,843km
3Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-AL/XLPE- 4x70Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10,452km
4Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- AL/XLPE- 4x50Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15,566km
5Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- AL/XLPE- 4x35Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,29km
6Chuỗi sứ Polymer néo đơn Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8chuỗi
7Chuyển và đấu hộp Ctơ loại Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V109hộp
8Tháo, lắp kẹp cáp đấu hộp công tơ, tiếp địa, Tụ bùMục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3.032bộ
G Vật tư B cấp B lắp đặt
1Cột H - 7,5BMục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V26cột
2Móng cột MV-1bMục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V26móng
3Xà II tim cột 3mMục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
4Dây néo TK-70 + phụ kiênMục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4bộ
5Kéo dây vượt đường >10 mMục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11vị trí
H Vật tư thu hồi
1Dây nhôm ASKP 70/11Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn1,028km
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- AL/XLPE 4x95Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn0,843km
3Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- AL/XLPE 4x70Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn10,452km
4Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- AL/XLPE 4x50Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn15,566km
5Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- AL/XLPE 4x35Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn6,29km
6Tháo xà cũ thu hồi trọng lượng Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn2bộ
7Tháo thu hồi cột điện cao =Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn26cột
8Tháo chuỗi sứ silicon néo đơn Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn8chuỗi
9Tháo dây néo cộtTháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.086E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.907.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.721.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành Điện ( hoặc chuyên ngành tương tự) có chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng chỉ huy trưởng các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh (*): Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận đào tạo, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư chuyên ngành điện (hoặc chuyên ngành tương tự), có chứng chỉ hành nghề giám sát. Đã từng tham gia là cán bộ kỹ thuật các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh (*). (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu >= 5T đảm bảo yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công công trình1
2 Giá ra dây đảm bảo yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công công trình3
3 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây đảm bảo yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công công trình3
4 Palăng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công công trình2
5 Kìm ép thủy lực đảm bảo yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->