Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210758878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 15:23:00 đến ngày 2021-07-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,431,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.029E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công cống.Số lượng hợp đồng là N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2,232 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 4,464 tỷ đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.232.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.464.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giámsát thi công xây dựng công trìnhngành nông nghiệp và PTNT03 năm 03 năm-8-hạng III và đã trực tiếp tham giaThi công ít nhất 01 công trình từcấp III hoặc 02 công trình từ cấpIV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Chứng chỉ hành nghề. Tài liệuchứng minh về số năm kinhnghiệm và kinh nghiệm công việctương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu ≥ 9 tấn hoặc tươngđương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sà lan ≥100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên chở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ đá dăm | 0,88 | 100m2 | |
| 2 | Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,98 | 0,322 | 100M3 | |
| 3 | Mua sỏi đỏ, V=V đắp*1,428 | 45,98 | M3 | |
| 4 | Trải đá cấp phối 0x4 | 0,805 | 100M3 | |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 1,61 | 100M2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | 1,61 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7T, cự ly 4km, (3,2*16,62=53,18T) | 0,2676 | 100T | |
| 8 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7T, 60km tiếp theo | 0,2676 | 100T | |
| B | BT M250 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy & chân khay thân cống đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | 32,99 | M3 | |
| 2 | Bê tông tường dày > 45cm h | 15,84 | M3 | |
| 3 | Bê tông tường mác 250, dày | 43,98 | M3 | |
| 4 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | 10,85 | M3 | |
| 5 | Bê tông bản đáy sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | 17,61 | M3 | |
| 6 | Bê tông tường sân tiêu năng mác 250, dày | 20,26 | M3 | |
| 7 | Bê tông bản bản dẫn đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | 12 | M3 | |
| 8 | Bê tông bản đáy tường chắn rộng | 2 | M3 | |
| 9 | Bê tông tường chắn mác 250, dày | 1,92 | M3 | |
| C | BT M200 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy & chân khay sân nối tiếp rộng > 250cm đá 1x2 M200 | 12,5 | M3 | |
| 2 | Bê tông mái dày | 32,44 | M3 | |
| 3 | Bê tông cơ, đá 1x2 mác 200 | 8,89 | M3 | |
| 4 | Bê tông tường răng đá 1x2 mác 200 | 1,4 | M3 | |
| 5 | Bê tông bậc thang, đá 1x2 mác 200 | 2,33 | M3 | |
| D | BT LÓT M100 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng | 7,81 | M3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | 24,55 | M3 | |
| E | CÁT LÓT | |||
| 1 | Đắp cát lót móng công trình | 40,9 | M3 | |
| F | ĐÓNG CỪ TRÀM | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | 321,1128 | 100M | |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m | 50,9922 | 100M | |
| 3 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m (loại D gốc: 8-10cm) | 372,105 | 100M | |
| G | VẢI ĐKT | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật mặt bằng | 0,8891 | 100M2 | |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật mái | 3,2437 | 100M2 | |
| H | COOFA | |||
| 1 | Ván khuôn thép bản đáy & chân khay | 0,6318 | 100M2 | |
| 2 | Ván khuôn thép tường | 4,3038 | 100M2 | |
| 3 | Ván khuôn thép sàn | 0,31 | 100M2 | |
| 4 | Ván khuôn thép bản dẫn | 0,11 | 100M2 | |
| 5 | Ván khuôn thép lát mái | 0,1785 | 100M2 | |
| 6 | Ván khuôn thép tường răng | 0,0934 | 100M2 | |
| 7 | Ván khuôn thép bậc thang | 0,1952 | 100M2 | |
| I | Thép Bản đáy thân cống | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm | 0,3923 | Tấn | |
| 2 | SXLD cốt thép bản đáy, đường kính | 1,4631 | Tấn | |
| J | Thép Tường thân cống | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao | 0,7794 | Tấn | |
| 2 | SXLD cốt thép tường cao | 2,6605 | Tấn | |
| K | Thép Sàn thân cống | |||
| 1 | SXLD cốt thép sàn, đường kính =10 mm | 0,2712 | Tấn | |
| 2 | SXLD cốt thép sàn, đường kính | 0,8177 | Tấn | |
| L | Thép Khe van | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | 0,3545 | Tấn | |
| 2 | Thép tấm SUS304 | 354,5 | kg | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | 0,3545 | Tấn | |
| M | Thép Bản đáy sân tiêu năng | |||
| 1 | SXLD cốt thép bản đáy, đường kính | 1,3732 | Tấn | |
| N | Thép Tường sân tiêu năng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao | 0,4118 | Tấn | |
| 2 | SXLD cốt thép tường cao | 0,9788 | Tấn | |
| O | Thép Bản dẫn | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm | 0,2934 | Tấn | |
| 2 | SXLD cốt thép bản đáy, đường kính | 0,7986 | Tấn | |
| P | Thép Sân nối tiếp | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm | 0,3625 | Tấn | |
| Q | Thép Tường chắn | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm | 0,3804 | Tấn | |
| R | Thép Lát mái | |||
| 1 | SXLD cốt thép mái, đường kính | 1,6324 | Tấn | |
| S | Thép Tường răng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường răng, đường kính | 0,0676 | Tấn | |
| T | THẢM ĐÁ | |||
| 1 | Mua đá hộc | 109,05 | M3 | |
| 2 | Thảm rọ đá bọc nhựa PVC | 969,29 | M2 | |
| 3 | Thả thảm đá trên can (V>=2m3) | 36 | thảm | |
| 4 | Thả thảm đá trên can (V | 9 | thảm | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật (mái nghiêng) | 2,4329 | 100M2 | |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật (mặt bằng) | 1,2023 | 100M2 | |
| U | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | 1,4 | M3 | |
| 2 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 200 | 0,76 | M3 | |
| 3 | Ván khuôn thép cọc | 0,1134 | 100M2 | |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | 0,0758 | Tấn | |
| 5 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | 11,76 | M2 | |
| 6 | Sơn cọc tiêu 3 lớp | 11,76 | M2 | |
| 7 | Đào móng rộng | 1,72 | M3 | |
| 8 | Lắp cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công | 28 | Cái | |
| V | HÀNG RÀO 1 | |||
| 1 | Bê tông trụ tiết diện | 0,3 | M3 | |
| 2 | Ván khuôn thép | 0,0792 | 100M2 | |
| 3 | SXLD cốt thép trụ đường kính | 0,0067 | Tấn | |
| 4 | SXLD cốt thép trụ đường kính =10mm h | 0,0399 | Tấn | |
| 5 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | 7,92 | M2 | |
| 6 | Sơn nước 3 lớp | 7,92 | M2 | |
| 7 | Lắp đặt ống thép | 0,76 | 100M | |
| 8 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng | 213,38 | Kg | |
| W | HÀNG RÀO 2, 3, 4 | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện | 1,31 | M3 | |
| 2 | Ván khuôn thép | 0,348 | 100M2 | |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | 1,78 | M3 | |
| 4 | Ván khuôn thép | 0,1044 | 100M2 | |
| 5 | Bê tông cổ cột, đà kiềng, đà giằng đá 1x2 M200 | 3,03 | M3 | |
| 6 | Ván khuôn thép | 0,4396 | 100M2 | |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng | 0,71 | M3 | |
| 8 | Đắp cát lót móng công trình | 0,71 | M3 | |
| 9 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | 9,657 | 100M | |
| 10 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =3,7m | 9,657 | 100M | |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 20cm h | 2,15 | M3 | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | 0,1331 | Tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | 0,2386 | Tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,0412 | Tấn | |
| 15 | SXLD cốt thép cột đường kính | 0,048 | Tấn | |
| 16 | SXLD cốt thép cột đường kính | 0,3236 | Tấn | |
| 17 | Lắp dựng lưới B40 | 97,5 | M2 | |
| 18 | Mua lưới B40 khổ 1,5M | 65 | M | |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | 65,45 | M2 | |
| 20 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | 26,1 | M2 | |
| 21 | Sơn nước 3 lớp | 91,55 | M2 | |
| 22 | Đào móng rộng | 44,18 | M3 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | 0,4188 | 100M3 | |
| X | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0x4 phạm vi cống | 0,119 | 100M3 | |
| 2 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioang cao su | 19,6 | M | |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 6,86 | M2 | |
| 4 | Lắp đặt ống thoát nước D21mm | 0,2165 | 100M | |
| 5 | Bơm nước hố móng | 2 | ca | |
| 6 | Phát hoang cỏ | 8,72 | 100m2 | |
| Y | HỐ GA, CỬA XẢ | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 200, rộng | 1,12 | M3 | |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày | 3,53 | M3 | |
| 3 | SX bê tông tấm nắp đúc sẵn đá 1x2 M200 | 0,21 | M3 | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 3 | Cái | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng | 0,38 | M3 | |
| 6 | Đắp cát lót móng công trình | 0,38 | M3 | |
| 7 | Ván khuôn thép bản đáy | 0,0302 | 100M2 | |
| 8 | Ván khuôn thép tường | 0,47 | 100M2 | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm | 0,0506 | Tấn | |
| 10 | SXLD cốt thép bản đáy, đường kính | 0,0121 | Tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao | 0,2319 | Tấn | |
| 12 | SXLD cốt thép tường cao | 0,0314 | Tấn | |
| 13 | SXLD cốt thép tấm nắp , đường kính =10 mm | 0,0372 | Tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | 0,121 | Tấn | |
| 15 | Thép hình V | 120,96 | kg | |
| 16 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | 6,255 | 100M | |
| 17 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m | 6,255 | 100M | |
| Z | Ống cống & gối cống | |||
| 1 | Bốc xếp xuống ống cống & gối cống bằng cơ giới | 3 | cấu kiện | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 2,5m bằng cơ giới | 3 | đoạn | |
| 3 | Mua ống cống D80cm, L=2,5m | 3 | ống | |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk ống 800mm | 2 | mối nối | |
| 5 | Lắp đặt gối cống đk 800mm | 2 | cái | |
| AA | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | 0,2496 | 100M3 | |
| 2 | Đào xúc đất vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, V đăp*1,1 | 0,1282 | 100M3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1165 | 100M3 | |
| AB | THOÁT NƯỚC TẠM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D600mm có đầu nối gai | 0,9 | 100m | |
| 2 | Mua ống nối gai D600mm | 8 | cái | |
| 3 | Bốc xếp xuống ống cống bằng cơ giới | 4 | cấu kiện | |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đường kính | 4 | đoạn | |
| 5 | Mua ống cống D60cm, L=4m | 4 | ống | |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk ống 600mm | 3 | mối nối | |
| 7 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | 9,738 | 100M | |
| 8 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m | 12,42 | 100M | |
| 9 | Đào móng chiều rộng | 1,625 | 100m3 | |
| 10 | Đào xúc đất vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, V đắp*1,07 | 1,0765 | 100M3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | 1,0061 | 100M3 | |
| AC | Tháo dỡ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,0061 | 100m3 | |
| 2 | Tháo ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D600mm | 0,9 | 100m | |
| 3 | Tháo ống bê tông đường kính | 4 | đoạn | |
| 4 | Đắp trả lại hiện trang bằng máy đào gàu 0,65m3 | 1,625 | 100M3 | |
| AD | Bê tông M250 dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện | 1,12 | M3 | |
| 2 | Ván khuôn thép cột | 0,143 | 100M2 | |
| 3 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | 0,58 | M3 | |
| 4 | Ván khuôn thép dầm | 0,0599 | 100M2 | |
| 5 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | 0,16 | M3 | |
| 6 | Ván khuôn thép sàn | 0,0186 | 100M2 | |
| AE | Công tác thép dàn van | |||
| 1 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | 0,0184 | Tấn | |
| 2 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | 0,1995 | Tấn | |
| 3 | SXLD cốt thép dầm, đường kính | 0,0039 | Tấn | |
| 4 | SXLD cốt thép dầm cao, đường kính | 0,0271 | Tấn | |
| 5 | SXLD cốt thép dầm, đường kính | 0,0044 | Tấn | |
| 6 | SXLD cốt thép dầm, giằng đường kính | 0,0507 | Tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép sàn, đường kính | 0,0028 | Tấn | |
| 8 | SXLD cốt thép sàn, đường kính | 0,0063 | Tấn | |
| AF | Lan can cầu công tác | |||
| 1 | Sản xuất lan can | 0,0498 | Tấn | |
| 2 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng | 49,78 | Kg | |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | 4,8 | M2 | |
| 4 | Trát dàn van dày trát 1,5cm vữa M75 | 22,15 | M2 | |
| 5 | Sơn dàn van không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,15 | M2 | |
| AG | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van SUS304 | 1,4809 | Tấn | |
| 2 | Thép SUS304 | 1.480,87 | kg | |
| 3 | Cao su củ tỏi D50 | 2,3 | mét | |
| 4 | Cao su lá dày 8mm | 2,4 | M2 | |
| 5 | Bu lông SUS304 M12-40 | 64 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cửa van | 1,4809 | Tấn | |
| AH | Đê quây 1 | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I đứng trên sà lan | 6,6 | 100M | |
| 2 | Ca sà lan 100T cho máy đứng thi công (ca sà lan bằng ca máy đào) | 0,76 | Ca | |
| 3 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m | 13,5 | 100M | |
| 4 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan | 1,71 | 100M | |
| 5 | Ca sà lan 100T cho máy đứng thi công (ca sà lan bằng ca máy đào) | 0,66 | Ca | |
| 6 | Mua cừ dừa đóng, L=8m | 2,4 | 100M | |
| 7 | Mua cừ dừa giằng, L=8m | 0,32 | 100M | |
| 8 | Buộc thép Đk | 0,0067 | Tấn | |
| 9 | Cáp neo ĐK 14mm | 90 | M | |
| 10 | Ốc xiếc cáp | 30 | bộ | |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật vào đê quay | 1,14 | 100M2 | |
| 12 | Trải tấm cà tăng | 0,69 | 100M2 | |
| 13 | Trải tấm PP | 0,495 | 100M2 | |
| 14 | Bơm cát đê quay, cự ly | 1,0954 | 100M3 | |
| 15 | Mua cát bơm, V=89,79*1,22 | 109,54 | M3 | |
| AI | Đê quây 2 | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I đứng trên sà lan | 6,4 | 100M | |
| 2 | Ca sà lan 100T cho máy đứng thi công (ca sà lan bằng ca máy đào) | 0,74 | Ca | |
| 3 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m | 18 | 100M | |
| 4 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan | 2,04 | 100M | |
| 5 | Ca sà lan 100T cho máy đứng thi công (ca sà lan bằng ca máy đào) | 0,79 | Ca | |
| 6 | Mua cừ dừa đóng, L=8m | 3,2 | 100M | |
| 7 | Mua cừ dừa giằng, L=8m | 0,48 | 100M | |
| 8 | Buộc thép Đk | 0,0089 | Tấn | |
| 9 | Cáp neo ĐK 14mm | 120 | M | |
| 10 | Ốc xiếc cáp | 40 | bộ | |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật vào đê quay | 1,96 | 100M2 | |
| 12 | Trải tấm cà tăng | 1,16 | 100M2 | |
| 13 | Trải tấm PP | 0,78 | 100M2 | |
| 14 | Bơm cát đê quay, cự ly | 2,3136 | 100M3 | |
| 15 | Mua cát bơm, V=189,64*1,22 | 231,36 | M3 | |
| AJ | Phá đê quây 1 & 2 | |||
| 1 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 đứng trên sà lan | 13 | 100M | |
| 2 | Ca sà lan 100T cho máy đứng thi công (ca sà lan bằng ca máy đào) | 0,9 | Ca | |
| 3 | Nhổ cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan | 3,75 | 100M | |
| 4 | Ca sà lan 100T cho máy đứng thi công (ca sà lan bằng ca máy đào) | 1,45 | Ca | |
| 5 | Đào phá đê quây bằng máy đào 0,8m3 đứng trên sà lan | 2,7943 | 100M3 | |
| 6 | Ca sà lan 100T cho máy đứng thi công (ca sà lan bằng ca máy đào) | 0,48 | Ca | |
| AK | Đường tạm Vị trí MC A-A | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | 4,48 | 100M | |
| 2 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m | 12,6 | 100M | |
| 3 | Đóng bach đàn bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m | 4,592 | 100M | |
| 4 | Mua cừ bạch đàn đóng, L=7m | 7,84 | 100M | |
| 5 | Mua cừ bạch đàn giằng, L=7m | 0,28 | 100M | |
| 6 | Buộc thép Đk | 0,0062 | Tấn | |
| 7 | Cáp neo ĐK 14mm | 84 | M | |
| 8 | Ốc xiếc cáp | 28 | bộ | |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật | 1,372 | 100M2 | |
| 10 | Trải tấm cà tăng | 0,812 | 100M2 | |
| 11 | Bơm cát, cự ly | 2,3491 | 100M3 | |
| 12 | Mua cát bơm, V=192,55*1,22 | 234,91 | M3 | |
| 13 | Đóng cừ tràm hàng rào bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1 | 0,294 | 100M | |
| 14 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =3,7m | 0,777 | 100M | |
| 15 | Mua cừ tràm giằng, L cừ =3,7m | 1,036 | 100M | |
| 16 | Mua đinh đóng | 1 | kg | |
| AL | Đường tạm Vị trí MC B-B, C-C | |||
| 1 | Đắp đường tạm bằng máy đào gàu 0,65m3 (sử dụng đất đào lõi) | 0,4806 | 100M3 | |
| 2 | Bơm cát trả lại lõi đào, cự ly | 0,645 | 100M3 | |
| 3 | Mua cát bơm, V= Vđắp*1,1*1,22 | 64,5 | M3 | |
| 4 | Bơm cát thân đường tạm, cự ly | 0,6445 | 100M3 | |
| 5 | Mua cát bơm, V=52,83*1,22 | 64,45 | M3 | |
| 6 | Trải đá cấp phối 0x4 | 0,376 | 100M3 | |
| AM | Đường tạm Phá đường tạm | |||
| 1 | Nhổ cừ tràm, đất cấp 1 | 4,774 | 100M | |
| 2 | Nhổ cừ bạch đàn, đất cấp 2 | 4,592 | 100M | |
| 3 | Đào phá đường tạm bằng máy đào 1,25m3 trả lại hiện trạng | 2,9344 | 100M3 | |
| AN | Đường tạm Biển báo hiệu | |||
| 1 | Sản xuất khung biển báo bằng sắt hộp | 0,0151 | Tấn | |
| 2 | Thép hộp mạ kẽm | 15,11 | kg | |
| 3 | Biển báo phản quang (1x2,5)m | 2 | Cái | |
| AO | GIA CỐ HỐ MÓNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | 18,27 | 100M | |
| 2 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m | 18,27 | 100M | |
| 3 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | 16,24 | 100M | |
| 4 | Mua cừ bạch đàn đóng, L=7m | 16,24 | 100M | |
| AP | Công tác đào đất | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | 8,6889 | 100m3 | |
| 2 | Đào dời 1 lần vào bãi trữ đất bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, đất cấp I (MC I-I, MC II-II, MC III-III, MC IV - IV) | 2,7425 | 100M3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu | 87,53 | M3 | |
| 4 | Đào tường răng, chân khay đất cấp I | 6,61 | M3 | |
| AQ | Đắp thân cống đến CT +0,5m | |||
| 1 | Đào xúc đất móng trữ tại bãi vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, V đắp*1,1 | 1,1193 | 100M3 | |
| 2 | Đắp bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0175 | 100M3 | |
| 3 | Đào xúc đất móng trữ tại bãi vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, V đắp*1,1 | 2,1673 | 100M3 | |
| 4 | Đắp bằng máy đầm 9T, dung trọng | 1,9703 | 100M3 | |
| AR | Đắp thân cống đến CT +2,5m | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | 4,7046 | 100m3 | |
| 2 | Bơm cát, cự ly | 5,7396 | 100M3 | |
| 3 | Mua cát bơm, V=V đắp*1,22 | 573,96 | M3 | |
| AS | Đắp thân cống đến CT +3,2m | |||
| 1 | Đào xúc đất móng trữ tại bãi vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, V đắp*1,1 | 0,6617 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6015 | 100M3 | |
| AT | Đắp mang cống | |||
| 1 | Đào xúc đất móng trữ tại bãi vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, V đắp*1,1 | 1,707 | 100M3 | |
| 2 | Đắp mang cống bằng đầm cóc, K=0,9 | 1,5518 | 100M3 | |
| AU | Đắp cơ 2 bờ CT +1,3m | |||
| 1 | Đào xúc đất móng trữ tại bãi vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, V đắp*1,1 | 0,5767 | 100M3 | |
| 2 | Đắp mang cống bằng đầm cóc, K=0,9 | 0,5243 | 100M3 | |
| AV | Đắp lề chuyển tiếp vào cống | |||
| 1 | Đào xúc đất móng trữ tại bãi vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, V đắp*1,1 | 0,4717 | 100M3 | |
| 2 | Đắp mang cống bằng đầm cóc, K=0,9 | 0,4288 | 100M3 | |
| AW | CÔNG TÁC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 77,27 | M3 | |
| 2 | Xúc đá bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | 0,7727 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T đi đổ trong phạm vi | 0,7727 | 100m3 | |
| AX | CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | San sửa đường tạm bằng máy san tự hành - công suất 108CV | 20 | Ca | |
| 2 | Đá cấp phối 0x4 dậm vá đường tạm | 0,1855 | 100M3 | |
| AY | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Pa lăng 5T chiều cao nâng hạ 5m | 1 | Bộ | |
| 2 | Dây cáp D16mm | 8 | M | |
| 3 | Ốc siết cáp | 4 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.029E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công cống.Số lượng hợp đồng là N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2,232 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 4,464 tỷ đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.232.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.464.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giámsát thi công xây dựng công trìnhngành nông nghiệp và PTNT03 năm 03 năm-8-hạng III và đã trực tiếp tham giaThi công ít nhất 01 công trình từcấp III hoặc 02 công trình từ cấpIV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Chứng chỉ hành nghề. Tài liệuchứng minh về số năm kinhnghiệm và kinh nghiệm công việctương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,5 m3 | Đào đất | 1 |
| 2 | Máy lu ≥ 9 tấn hoặc tươngđương | Lu lèn | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥110 CV | San ủi | 1 |
| 4 | Sà lan ≥100T | Chuyên chở | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi