Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210758878-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210634328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 15:23:00 đến ngày 2021-07-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,431,488,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.029E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công cống.Số lượng hợp đồng là N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2,232 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 4,464 tỷ đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.232.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.464.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giámsát thi công xây dựng công trìnhngành nông nghiệp và PTNT03 năm 03 năm-8-hạng III và đã trực tiếp tham giaThi công ít nhất 01 công trình từcấp III hoặc 02 công trình từ cấpIV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Chứng chỉ hành nghề. Tài liệuchứng minh về số năm kinhnghiệm và kinh nghiệm công việctương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥ 9 tấn hoặc tươngđương
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Sà lan ≥100T
- Đặc điểm thiết bị Chuyên chở
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Cày xới mặt đường cũ đá dăm0,88100m2
2Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,980,322100M3
3Mua sỏi đỏ, V=V đắp*1,42845,98M3
4Trải đá cấp phối 0x40,805100M3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m21,61100M2
6Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm1,61100m2
7Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7T, cự ly 4km, (3,2*16,62=53,18T)0,2676100T
8Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7T, 60km tiếp theo0,2676100T
B BT M250
1Bê tông bản đáy & chân khay thân cống đá 1x2 mác 250, rộng >250cm32,99M3
2Bê tông tường dày > 45cm h15,84M3
3Bê tông tường mác 250, dày 43,98M3
4Bê tông sàn đá 1x2 mác 25010,85M3
5Bê tông bản đáy sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm17,61M3
6Bê tông tường sân tiêu năng mác 250, dày 20,26M3
7Bê tông bản bản dẫn đá 1x2 mác 250, rộng >250cm12M3
8Bê tông bản đáy tường chắn rộng 2M3
9Bê tông tường chắn mác 250, dày 1,92M3
C BT M200
1Bê tông bản đáy & chân khay sân nối tiếp rộng > 250cm đá 1x2 M20012,5M3
2Bê tông mái dày 32,44M3
3Bê tông cơ, đá 1x2 mác 2008,89M3
4Bê tông tường răng đá 1x2 mác 2001,4M3
5Bê tông bậc thang, đá 1x2 mác 2002,33M3
D BT LÓT M100
1Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng 7,81M3
2Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm24,55M3
E CÁT LÓT
1Đắp cát lót móng công trình40,9M3
F ĐÓNG CỪ TRÀM
1Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m321,1128100M
2Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m50,9922100M
3Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m (loại D gốc: 8-10cm)372,105100M
G VẢI ĐKT
1Rải vải địa kỹ thuật mặt bằng0,8891100M2
2Rải vải địa kỹ thuật mái3,2437100M2
H COOFA
1Ván khuôn thép bản đáy & chân khay0,6318100M2
2Ván khuôn thép tường4,3038100M2
3Ván khuôn thép sàn0,31100M2
4Ván khuôn thép bản dẫn0,11100M2
5Ván khuôn thép lát mái0,1785100M2
6Ván khuôn thép tường răng0,0934100M2
7Ván khuôn thép bậc thang0,1952100M2
I Thép Bản đáy thân cống
1Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm0,3923Tấn
2SXLD cốt thép bản đáy, đường kính 1,4631Tấn
J Thép Tường thân cống
1Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao 0,7794Tấn
2SXLD cốt thép tường cao 2,6605Tấn
K Thép Sàn thân cống
1SXLD cốt thép sàn, đường kính =10 mm0,2712Tấn
2SXLD cốt thép sàn, đường kính 0,8177Tấn
L Thép Khe van
1Sản xuất cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện 0,3545Tấn
2Thép tấm SUS304354,5kg
3Lắp đặt cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng 0,3545Tấn
M Thép Bản đáy sân tiêu năng
1SXLD cốt thép bản đáy, đường kính 1,3732Tấn
N Thép Tường sân tiêu năng
1Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao 0,4118Tấn
2SXLD cốt thép tường cao 0,9788Tấn
O Thép Bản dẫn
1Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm0,2934Tấn
2SXLD cốt thép bản đáy, đường kính 0,7986Tấn
P Thép Sân nối tiếp
1Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm0,3625Tấn
Q Thép Tường chắn
1Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm0,3804Tấn
R Thép Lát mái
1SXLD cốt thép mái, đường kính 1,6324Tấn
S Thép Tường răng
1Sản xuất lắp dựng cốt thép tường răng, đường kính 0,0676Tấn
T THẢM ĐÁ
1Mua đá hộc109,05M3
2Thảm rọ đá bọc nhựa PVC969,29M2
3Thả thảm đá trên can (V>=2m3)36thảm
4Thả thảm đá trên can (V9thảm
5Rải vải địa kỹ thuật (mái nghiêng)2,4329100M2
6Rải vải địa kỹ thuật (mặt bằng)1,2023100M2
U CỌC TIÊU
1Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng 1,4M3
2Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 2000,76M3
3Ván khuôn thép cọc0,1134100M2
4SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk 0,0758Tấn
5Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa M7511,76M2
6Sơn cọc tiêu 3 lớp11,76M2
7Đào móng rộng 1,72M3
8Lắp cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công28Cái
V HÀNG RÀO 1
1Bê tông trụ tiết diện 0,3M3
2Ván khuôn thép0,0792100M2
3SXLD cốt thép trụ đường kính 0,0067Tấn
4SXLD cốt thép trụ đường kính =10mm h0,0399Tấn
5Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa M757,92M2
6Sơn nước 3 lớp7,92M2
7Lắp đặt ống thép0,76100M
8Ống thép mạ kẽm nhúng nóng213,38Kg
W HÀNG RÀO 2, 3, 4
1Bê tông cột tiết diện 1,31M3
2Ván khuôn thép0,348100M2
3Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng 1,78M3
4Ván khuôn thép0,1044100M2
5Bê tông cổ cột, đà kiềng, đà giằng đá 1x2 M2003,03M3
6Ván khuôn thép0,4396100M2
7Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng 0,71M3
8Đắp cát lót móng công trình0,71M3
9Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m9,657100M
10Mua cừ tràm đóng, L cừ =3,7m9,657100M
11Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 20cm h2,15M3
12Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính 0,1331Tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính 0,2386Tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,0412Tấn
15SXLD cốt thép cột đường kính 0,048Tấn
16SXLD cốt thép cột đường kính 0,3236Tấn
17Lắp dựng lưới B4097,5M2
18Mua lưới B40 khổ 1,5M65M
19Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M7565,45M2
20Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa M7526,1M2
21Sơn nước 3 lớp91,55M2
22Đào móng rộng 44,18M3
23Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,850,4188100M3
X CÔNG TÁC KHÁC
1Trải đá cấp phối 0x4 phạm vi cống0,119100M3
2Làm khớp nối ngăn nước bằng gioang cao su19,6M
3Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa6,86M2
4Lắp đặt ống thoát nước D21mm0,2165100M
5Bơm nước hố móng2ca
6Phát hoang cỏ8,72100m2
Y HỐ GA, CỬA XẢ
1Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 200, rộng 1,12M3
2Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày 3,53M3
3SX bê tông tấm nắp đúc sẵn đá 1x2 M2000,21M3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công3Cái
5Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng 0,38M3
6Đắp cát lót móng công trình0,38M3
7Ván khuôn thép bản đáy0,0302100M2
8Ván khuôn thép tường0,47100M2
9Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm0,0506Tấn
10SXLD cốt thép bản đáy, đường kính 0,0121Tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao 0,2319Tấn
12SXLD cốt thép tường cao 0,0314Tấn
13SXLD cốt thép tấm nắp , đường kính =10 mm0,0372Tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng 0,121Tấn
15Thép hình V120,96kg
16Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m6,255100M
17Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m6,255100M
Z Ống cống & gối cống
1Bốc xếp xuống ống cống & gối cống bằng cơ giới3cấu kiện
2Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 2,5m bằng cơ giới3đoạn
3Mua ống cống D80cm, L=2,5m3ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk ống 800mm2mối nối
5Lắp đặt gối cống đk 800mm2cái
AA Công tác đất
1Đào móng chiều rộng 0,2496100M3
2Đào xúc đất vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, V đăp*1,10,1282100M3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,1165100M3
AB THOÁT NƯỚC TẠM
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D600mm có đầu nối gai0,9100m
2Mua ống nối gai D600mm8cái
3Bốc xếp xuống ống cống bằng cơ giới4cấu kiện
4Lắp đặt ống bê tông đường kính 4đoạn
5Mua ống cống D60cm, L=4m4ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk ống 600mm3mối nối
7Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m9,738100M
8Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m12,42100M
9Đào móng chiều rộng 1,625100m3
10Đào xúc đất vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, V đắp*1,071,0765100M3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,851,0061100M3
AC Tháo dỡ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I1,0061100m3
2Tháo ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D600mm0,9100m
3Tháo ống bê tông đường kính 4đoạn
4Đắp trả lại hiện trang bằng máy đào gàu 0,65m31,625100M3
AD Bê tông M250 dàn van
1Bê tông cột tiết diện 1,12M3
2Ván khuôn thép cột0,143100M2
3Bê tông dầm, đá 1x2 mác 2500,58M3
4Ván khuôn thép dầm0,0599100M2
5Bê tông sàn đá 1x2 mác 2500,16M3
6Ván khuôn thép sàn0,0186100M2
AE Công tác thép dàn van
1SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 0,0184Tấn
2SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 0,1995Tấn
3SXLD cốt thép dầm, đường kính 0,0039Tấn
4SXLD cốt thép dầm cao, đường kính 0,0271Tấn
5SXLD cốt thép dầm, đường kính 0,0044Tấn
6SXLD cốt thép dầm, giằng đường kính 0,0507Tấn
7SXLD cốt thép sàn, đường kính 0,0028Tấn
8SXLD cốt thép sàn, đường kính 0,0063Tấn
AF Lan can cầu công tác
1Sản xuất lan can0,0498Tấn
2Ống thép mạ kẽm nhúng nóng49,78Kg
3Lắp dựng lan can sắt4,8M2
4Trát dàn van dày trát 1,5cm vữa M7522,15M2
5Sơn dàn van không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ22,15M2
AG CỬA VAN
1Sản xuất cửa van SUS3041,4809Tấn
2Thép SUS3041.480,87kg
3Cao su củ tỏi D502,3mét
4Cao su lá dày 8mm2,4M2
5Bu lông SUS304 M12-4064bộ
6Lắp đặt cửa van1,4809Tấn
AH Đê quây 1
1Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I đứng trên sà lan6,6100M
2Ca sà lan 100T cho máy đứng thi công (ca sà lan bằng ca máy đào)0,76Ca
3Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m13,5100M
4Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan1,71100M
5Ca sà lan 100T cho máy đứng thi công (ca sà lan bằng ca máy đào)0,66Ca
6Mua cừ dừa đóng, L=8m2,4100M
7Mua cừ dừa giằng, L=8m0,32100M
8Buộc thép Đk 0,0067Tấn
9Cáp neo ĐK 14mm90M
10Ốc xiếc cáp30bộ
11Rải vải địa kỹ thuật vào đê quay1,14100M2
12Trải tấm cà tăng0,69100M2
13Trải tấm PP0,495100M2
14Bơm cát đê quay, cự ly 1,0954100M3
15Mua cát bơm, V=89,79*1,22109,54M3
AI Đê quây 2
1Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I đứng trên sà lan6,4100M
2Ca sà lan 100T cho máy đứng thi công (ca sà lan bằng ca máy đào)0,74Ca
3Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m18100M
4Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan2,04100M
5Ca sà lan 100T cho máy đứng thi công (ca sà lan bằng ca máy đào)0,79Ca
6Mua cừ dừa đóng, L=8m3,2100M
7Mua cừ dừa giằng, L=8m0,48100M
8Buộc thép Đk 0,0089Tấn
9Cáp neo ĐK 14mm120M
10Ốc xiếc cáp40bộ
11Rải vải địa kỹ thuật vào đê quay1,96100M2
12Trải tấm cà tăng1,16100M2
13Trải tấm PP0,78100M2
14Bơm cát đê quay, cự ly 2,3136100M3
15Mua cát bơm, V=189,64*1,22231,36M3
AJ Phá đê quây 1 & 2
1Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 đứng trên sà lan13100M
2Ca sà lan 100T cho máy đứng thi công (ca sà lan bằng ca máy đào)0,9Ca
3Nhổ cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan3,75100M
4Ca sà lan 100T cho máy đứng thi công (ca sà lan bằng ca máy đào)1,45Ca
5Đào phá đê quây bằng máy đào 0,8m3 đứng trên sà lan2,7943100M3
6Ca sà lan 100T cho máy đứng thi công (ca sà lan bằng ca máy đào)0,48Ca
AK Đường tạm Vị trí MC A-A
1Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m4,48100M
2Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m12,6100M
3Đóng bach đàn bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m4,592100M
4Mua cừ bạch đàn đóng, L=7m7,84100M
5Mua cừ bạch đàn giằng, L=7m0,28100M
6Buộc thép Đk 0,0062Tấn
7Cáp neo ĐK 14mm84M
8Ốc xiếc cáp28bộ
9Rải vải địa kỹ thuật1,372100M2
10Trải tấm cà tăng0,812100M2
11Bơm cát, cự ly 2,3491100M3
12Mua cát bơm, V=192,55*1,22234,91M3
13Đóng cừ tràm hàng rào bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 10,294100M
14Mua cừ tràm đóng, L cừ =3,7m0,777100M
15Mua cừ tràm giằng, L cừ =3,7m1,036100M
16Mua đinh đóng1kg
AL Đường tạm Vị trí MC B-B, C-C
1Đắp đường tạm bằng máy đào gàu 0,65m3 (sử dụng đất đào lõi)0,4806100M3
2Bơm cát trả lại lõi đào, cự ly 0,645100M3
3Mua cát bơm, V= Vđắp*1,1*1,2264,5M3
4Bơm cát thân đường tạm, cự ly 0,6445100M3
5Mua cát bơm, V=52,83*1,2264,45M3
6Trải đá cấp phối 0x40,376100M3
AM Đường tạm Phá đường tạm
1Nhổ cừ tràm, đất cấp 14,774100M
2Nhổ cừ bạch đàn, đất cấp 24,592100M
3Đào phá đường tạm bằng máy đào 1,25m3 trả lại hiện trạng2,9344100M3
AN Đường tạm Biển báo hiệu
1Sản xuất khung biển báo bằng sắt hộp0,0151Tấn
2Thép hộp mạ kẽm15,11kg
3Biển báo phản quang (1x2,5)m2Cái
AO GIA CỐ HỐ MÓNG
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m18,27100M
2Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m18,27100M
3Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m16,24100M
4Mua cừ bạch đàn đóng, L=7m16,24100M
AP Công tác đào đất
1Đào móng chiều rộng 8,6889100m3
2Đào dời 1 lần vào bãi trữ đất bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, đất cấp I (MC I-I, MC II-II, MC III-III, MC IV - IV)2,7425100M3
3Đào móng băng, rộng >3m, sâu 87,53M3
4Đào tường răng, chân khay đất cấp I6,61M3
AQ Đắp thân cống đến CT +0,5m
1Đào xúc đất móng trữ tại bãi vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, V đắp*1,11,1193100M3
2Đắp bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,901,0175100M3
3Đào xúc đất móng trữ tại bãi vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, V đắp*1,12,1673100M3
4Đắp bằng máy đầm 9T, dung trọng 1,9703100M3
AR Đắp thân cống đến CT +2,5m
1Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,904,7046100m3
2Bơm cát, cự ly 5,7396100M3
3Mua cát bơm, V=V đắp*1,22573,96M3
AS Đắp thân cống đến CT +3,2m
1Đào xúc đất móng trữ tại bãi vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, V đắp*1,10,6617100M3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,6015100M3
AT Đắp mang cống
1Đào xúc đất móng trữ tại bãi vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, V đắp*1,11,707100M3
2Đắp mang cống bằng đầm cóc, K=0,91,5518100M3
AU Đắp cơ 2 bờ CT +1,3m
1Đào xúc đất móng trữ tại bãi vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, V đắp*1,10,5767100M3
2Đắp mang cống bằng đầm cóc, K=0,90,5243100M3
AV Đắp lề chuyển tiếp vào cống
1Đào xúc đất móng trữ tại bãi vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, V đắp*1,10,4717100M3
2Đắp mang cống bằng đầm cóc, K=0,90,4288100M3
AW CÔNG TÁC PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực77,27M3
2Xúc đá bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển0,7727100m3
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T đi đổ trong phạm vi 0,7727100m3
AX CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1San sửa đường tạm bằng máy san tự hành - công suất 108CV20Ca
2Đá cấp phối 0x4 dậm vá đường tạm0,1855100M3
AY THIẾT BỊ
1Pa lăng 5T chiều cao nâng hạ 5m1Bộ
2Dây cáp D16mm8M
3Ốc siết cáp4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.029E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công cống.Số lượng hợp đồng là N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2,232 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 4,464 tỷ đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.232.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.464.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giámsát thi công xây dựng công trìnhngành nông nghiệp và PTNT03 năm 03 năm-8-hạng III và đã trực tiếp tham giaThi công ít nhất 01 công trình từcấp III hoặc 02 công trình từ cấpIV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Chứng chỉ hành nghề. Tài liệuchứng minh về số năm kinhnghiệm và kinh nghiệm công việctương tự.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5 m3 Đào đất1
2 Máy lu ≥ 9 tấn hoặc tươngđương Lu lèn1
3 Máy ủi ≥110 CV San ủi1
4 Sà lan ≥100T Chuyên chở1
5 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông1
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
8 Máy bơm nước Bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->