Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VIỆT KIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210653216 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 16:10:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,800,726,095 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 840.217.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 02 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 02 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng;-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 02 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Điện – Điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 02 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật thoát nước còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo phù hợp với gói thầu.- Có chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05T, có đăng ký đăng kiểm (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5T, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | m3 | 71,3622 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V | m3 | 32,7914 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | m3 | 4,65 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | m3 | 12,386 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V | 100m2 | 0,3378 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả tại Chương V | m3 | 6,7593 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 100m2 | 1,3106 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | m3 | 12,996 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả tại Chương V | 100m2 | 1,2996 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | m3 | 6,4884 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 100m2 | 0,9365 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | m3 | 3,928 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 100m2 | 0,622 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | tấn | 0,2073 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | tấn | 0,1889 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | tấn | 2,0546 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | tấn | 0,4246 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | tấn | 1,9549 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | tấn | 0,476 | |
| 20 | Lắp đặt bulon D20 chân cột C2 (M20x300) | Mô tả tại Chương V | cái | 44 | |
| 21 | Lắp đặt bulon D16 đỉnh cột C1 (M16x200) | Mô tả tại Chương V | cái | 124 | |
| 22 | Lắp đặt bulon D16 thân cột (M16x200) | Mô tả tại Chương V | cái | 16 | |
| 23 | Lắp đặt bulon D16 đỉnh cột C2 (M16x70) | Mô tả tại Chương V | cái | 44 | |
| 24 | Khoan lỗ thép bản mã | Mô tả tại Chương V | 10 lỗ | 22,8 | |
| 25 | Gia công bản mã, bản đế | Mô tả tại Chương V | tấn | 0,3624 | |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả tại Chương V | tấn | 0,2596 | |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả tại Chương V | tấn | 0,2596 | |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả tại Chương V | tấn | 2,6774 | |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Mô tả tại Chương V | tấn | 1,0577 | |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả tại Chương V | tấn | 2,6774 | |
| 31 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả tại Chương V | tấn | 1,0577 | |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | tấn | 1,5615 | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | tấn | 1,5615 | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | m2 | 350,3388 | |
| 35 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Mô tả tại Chương V | 100m2 | 5,8959 | |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường bó nền dày | Mô tả tại Chương V | m3 | 21,74 | |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường bể tự hoại dày 20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | m3 | 2,464 | |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường bể tự hoại dày 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | m3 | 0,42 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | m2 | 89,82 | |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | m2 | 4 | |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | m3 | 0,9 | |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể tự hoại | Mô tả tại Chương V | tấn | 0,0342 | |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả tại Chương V | 100m2 | 0,1252 | |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | cấu kiện | 6 | |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 100m3 | 1,9285 | |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả tại Chương V | m3 | 21,8925 | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả tại Chương V | m3 | 20,4592 | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, nền sân trước, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | m3 | 57,908 | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN |
| 49 | Láng nền sân trước và sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | m2 | 103,6 | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả tại Chương V | m2 | 29,6 | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | m2 | 147,405 | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | m2 | 648,745 | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | m2 | 470 | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm | Mô tả tại Chương V | m2 | 12,145 | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | m2 | 48 | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | m2 | 155,52 | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN |
| 57 | Thi công trần thạch cao chống ẩm | Mô tả tại Chương V | m2 | 48 | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN |
| 58 | Thi công trần thạch cao | Mô tả tại Chương V | m2 | 470 | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN |
| 59 | Lát đá mặt bệ lavabo các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | m2 | 4,32 | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả tại Chương V | m2 | 147,405 | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả tại Chương V | m2 | 648,745 | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả tại Chương V | m2 | 147,405 | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | m2 | 648,745 | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN |
| 64 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính 5mm hệ 1000 | Mô tả tại Chương V | m2 | 36,4 | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN |
| 65 | Cung cấp Cửa khung nhôm kính 5mm hệ 1000 | Mô tả tại Chương V | m2 | 36,4 | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN |
| 66 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả tại Chương V | bộ | 22 | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5mm hệ 1000 | Mô tả tại Chương V | m2 | 20,48 | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN |
| 68 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm kính trắng 5mm hệ 1000 | Mô tả tại Chương V | m2 | 20,48 | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN |
| 69 | Cung cấp hoa sắt của | Mô tả tại Chương V | m2 | 20,48 | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại Chương V | m2 | 20,48 | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN |
| 71 | Cung cấp lắp đặt tủ điện | Mô tả tại Chương V | cái | 1 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC |
| 72 | Lắp đặt MCB 1P-10A/4.5kA | Mô tả tại Chương V | cái | 6 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC |
| 73 | Lắp đặt MCB 1P-20A/4.5kA | Mô tả tại Chương V | cái | 9 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC |
| 74 | Lắp đặt RCCB 2P-32A/30mA | Mô tả tại Chương V | cái | 1 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC |
| 75 | Lắp đặt MCB 2P-63A/18kA | Mô tả tại Chương V | cái | 1 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả tại Chương V | m | 1.050 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC |
| 77 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả tại Chương V | m | 1.000 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC |
| 78 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả tại Chương V | m | 2.200 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC |
| 79 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả tại Chương V | m | 200 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC |
| 80 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả tại Chương V | m | 120 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả tại Chương V | hộp | 60 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả tại Chương V | bộ | 28 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả tại Chương V | bộ | 52 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn led 9w - Đèn sát trần | Mô tả tại Chương V | bộ | 32 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm ba 16A - 220V | Mô tả tại Chương V | cái | 15 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | cái | 22 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả tại Chương V | cái | 27 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC |
| 88 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả tại Chương V | 100m | 0,32 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC |
| 89 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả tại Chương V | 100m | 0,32 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC |
| 90 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả tại Chương V | 100m | 0,32 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC |
| 91 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả tại Chương V | 100m | 0,32 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC |
| 92 | Cung cấp, Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1,5HP loại máy treo tường (không bao gồm vật tự) | Mô tả tại Chương V | máy | 4 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC |
| 93 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả tại Chương V | cọc | 6 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC |
| 94 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả tại Chương V | m | 10 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC |
| 95 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 25mm2 | Mô tả tại Chương V | m | 20 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC |
| 96 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả tại Chương V | hộp | 1 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả tại Chương V | 100m | 1,74 | Cấp nước |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả tại Chương V | 100m | 1 | Cấp nước |
| 99 | Lắp đặt nối 34mm | Mô tả tại Chương V | cái | 40 | Cấp nước |
| 100 | Lắp đặt co 34mm | Mô tả tại Chương V | cái | 10 | Cấp nước |
| 101 | Lắp đặt Tê 34/27mm | Mô tả tại Chương V | cái | 15 | Cấp nước |
| 102 | Lắp đặt nối 27mm | Mô tả tại Chương V | cái | 32 | Cấp nước |
| 103 | Lắp đặt co 27mm | Mô tả tại Chương V | cái | 60 | Cấp nước |
| 104 | Lắp đặt Tê 27mm | Mô tả tại Chương V | cái | 26 | Cấp nước |
| 105 | Lắp đặt van đường kính van 32mm | Mô tả tại Chương V | cái | 4 | Cấp nước |
| 106 | Lắp đặt van đường kính van 40mm | Mô tả tại Chương V | cái | 2 | Cấp nước |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả tại Chương V | bể | 2 | Cấp nước |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả tại Chương V | 100m | 0,48 | Thoát nước mái |
| 109 | Lắp đặt nối 90mm | Mô tả tại Chương V | cái | 12 | Thoát nước mái |
| 110 | Lắp đặt co 90mm | Mô tả tại Chương V | cái | 12 | Thoát nước mái |
| 111 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Mô tả tại Chương V | cái | 12 | Thoát nước mái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 140mm | Mô tả tại Chương V | 100m | 0,4 | Thoát nước thải |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả tại Chương V | 100m | 0,44 | Thoát nước thải |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả tại Chương V | 100m | 0,465 | Thoát nước thải |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả tại Chương V | 100m | 0,4 | Thoát nước thải |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Mô tả tại Chương V | 100m | 0,24 | Thoát nước thải |
| 117 | Lắp đặt nối 114mm | Mô tả tại Chương V | cái | 12 | Thoát nước thải |
| 118 | Lắp đặt co 114mm | Mô tả tại Chương V | cái | 14 | Thoát nước thải |
| 119 | Lắp đặt Tê 114mm | Mô tả tại Chương V | cái | 10 | Thoát nước thải |
| 120 | Lắp đặt nối 90mm | Mô tả tại Chương V | cái | 10 | Thoát nước thải |
| 121 | Lắp đặt co 90mm | Mô tả tại Chương V | cái | 28 | Thoát nước thải |
| 122 | Lắp đặt Tê 90mm | Mô tả tại Chương V | cái | 22 | Thoát nước thải |
| 123 | Lắp đặt co 60mm | Mô tả tại Chương V | cái | 16 | Thoát nước thải |
| 124 | Lắp đặt co 42mm | Mô tả tại Chương V | cái | 16 | Thoát nước thải |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | bộ | 12 | Thoát nước thải |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V | bộ | 8 | Thoát nước thải |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | bộ | 8 | Thoát nước thải |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | bộ | 8 | Thoát nước thải |
| 129 | Lắp đặt bộ xả tiểu cảm ứng | Mô tả tại Chương V | bộ | 8 | Thoát nước thải |
| 130 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả tại Chương V | bộ | 12 | Thoát nước thải |
| 131 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả tại Chương V | cái | 16 | Thoát nước thải |
| 132 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 100m3 | 2,025 | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN & CẤP NGUỒN |
| 133 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 100m3 | 0,675 | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN & CẤP NGUỒN |
| 134 | San lấp cát mương cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 100m3 | 1,35 | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN & CẤP NGUỒN |
| 135 | Băng cảnh báo cáo ngầm | Mô tả tại Chương V | m | 750 | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN & CẤP NGUỒN |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130x100mm | Mô tả tại Chương V | 100m | 7,5 | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN & CẤP NGUỒN |
| 137 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả tại Chương V | 100m2 | 0,153 | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN & CẤP NGUỒN |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | m3 | 1,92 | HỐ GA 3 CÁI: |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | m3 | 0,1536 | HỐ GA 3 CÁI: |
| 140 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V | 100m2 | 0,192 | HỐ GA 3 CÁI: |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả tại Chương V | m3 | 1,92 | HỐ GA 3 CÁI: |
| 142 | Cung cấp khung nắp hầm cáp trên lề 670x400mm | Mô tả tại Chương V | cái | 3 | HỐ GA 3 CÁI: |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | tấn | 0,3 | HỐ GA 3 CÁI: |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | m3 | 0,169 | HỐ GA 3 CÁI: |
| 145 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả tại Chương V | cái | 3 | HỐ GA 3 CÁI: |
| 146 | Lắp đặt dây nhôm | Mô tả tại Chương V | m | 3.000 | HỐ GA 3 CÁI: |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | m3 | 0,336 | MÓNG TỦ 1 CÁI: |
| 148 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V | 100m2 | 0,0281 | MÓNG TỦ 1 CÁI: |
| 149 | Cung cấp khung thép móng tủ 200x300mm, bu lông móng M16x400mm | Mô tả tại Chương V | khung | 1 | MÓNG TỦ 1 CÁI: |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | m3 | 0,424 | MÓNG TỦ 1 CÁI: |
| 151 | Lắp đặt tủ điện phân phối | Mô tả tại Chương V | cái | 1 | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI: |
| 152 | Lắp đặt cầu chì + chân đế đèn báo pha | Mô tả tại Chương V | bảng | 1 | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI: |
| 153 | Busbar cáp nối | Mô tả tại Chương V | hệ | 1 | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI: |
| 154 | Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 300A - 36kA | Mô tả tại Chương V | cái | 1 | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI: |
| 155 | Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 100A - 25kA | Mô tả tại Chương V | cái | 3 | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI: |
| 156 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha | Mô tả tại Chương V | cái | 1 | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI: |
| 157 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16mm L=2.4m | Mô tả tại Chương V | cọc | 1 | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI: |
| 158 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 100m3 | 0,224 | CẤP NƯỚC |
| 159 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 100m3 | 0,084 | CẤP NƯỚC |
| 160 | San lấp mương cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 100m3 | 0,14 | CẤP NƯỚC |
| 161 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả tại Chương V | cái | 1 | CẤP NƯỚC |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả tại Chương V | cái | 7 | CẤP NƯỚC |
| 163 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả tại Chương V | cái | 1 | CẤP NƯỚC |
| 164 | Lắp đặt van đường kính van 34mm | Mô tả tại Chương V | cái | 2 | CẤP NƯỚC |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả tại Chương V | 100m | 1,6 | CẤP NƯỚC |
| 166 | Máy điều hoà 2 cục 1,5HP | Mô tả tại Chương V | cái | 4 | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 840.217.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 840.217.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 02 tỷ đồng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 02 tỷ đồng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng;-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 02 tỷ đồng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Điện – Điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 02 tỷ đồng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật thoát nước còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 6 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: | 10 | - Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo phù hợp với gói thầu.- Có chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu) | 2 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu) | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu) | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu) | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu) | 2 |
| 7 | Dàn giáo (bộ) | Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu) | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 05T, có đăng ký đăng kiểm (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu) | 2 |
| 9 | Vận thăng | ≥ 2,5T, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu) | 1 |
| 10 | Máy hàn | Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi