Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762244-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VIỆT KIẾN PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210653216
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 16:10:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,800,726,095 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 840.217.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 02 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 02 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng;-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 02 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Điện – Điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 02 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật thoát nước còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo phù hợp với gói thầu.- Có chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Dàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05T, có đăng ký đăng kiểm (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5T, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Mô tả tại Chương V m3 71,3622
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả tại Chương V m3 32,7914
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V m3 4,65
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V m3 12,386
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả tại Chương V 100m2 0,3378
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả tại Chương V m3 6,7593
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 100m2 1,3106
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V m3 12,996
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng Mô tả tại Chương V 100m2 1,2996
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V m3 6,4884
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 100m2 0,9365
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V m3 3,928
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V 100m2 0,622
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V tấn 0,2073
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V tấn 0,1889
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V tấn 2,0546
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V tấn 0,4246
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V tấn 1,9549
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V tấn 0,476
20 Lắp đặt bulon D20 chân cột C2 (M20x300) Mô tả tại Chương V cái 44
21 Lắp đặt bulon D16 đỉnh cột C1 (M16x200) Mô tả tại Chương V cái 124
22 Lắp đặt bulon D16 thân cột (M16x200) Mô tả tại Chương V cái 16
23 Lắp đặt bulon D16 đỉnh cột C2 (M16x70) Mô tả tại Chương V cái 44
24 Khoan lỗ thép bản mã Mô tả tại Chương V 10 lỗ 22,8
25 Gia công bản mã, bản đế Mô tả tại Chương V tấn 0,3624
26 Gia công cột bằng thép hình Mô tả tại Chương V tấn 0,2596
27 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả tại Chương V tấn 0,2596
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả tại Chương V tấn 2,6774
29 Gia công giằng mái thép Mô tả tại Chương V tấn 1,0577
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả tại Chương V tấn 2,6774
31 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả tại Chương V tấn 1,0577
32 Gia công xà gồ thép Mô tả tại Chương V tấn 1,5615
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V tấn 1,5615
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V m2 350,3388
35 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm Mô tả tại Chương V 100m2 5,8959
36 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường bó nền dày Mô tả tại Chương V m3 21,74
37 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường bể tự hoại dày 20cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V m3 2,464
38 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường bể tự hoại dày 10cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V m3 0,42
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V m2 89,82
40 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V m2 4
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V m3 0,9
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể tự hoại Mô tả tại Chương V tấn 0,0342
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả tại Chương V 100m2 0,1252
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại Chương V cấu kiện 6
45 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 100m3 1,9285
46 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả tại Chương V m3 21,8925 PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
47 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả tại Chương V m3 20,4592 PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, nền sân trước, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V m3 57,908 PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
49 Láng nền sân trước và sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V m2 103,6 PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả tại Chương V m2 29,6 PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V m2 147,405 PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V m2 648,745 PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V m2 470 PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm Mô tả tại Chương V m2 12,145 PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V m2 48 PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V m2 155,52 PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
57 Thi công trần thạch cao chống ẩm Mô tả tại Chương V m2 48 PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
58 Thi công trần thạch cao Mô tả tại Chương V m2 470 PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
59 Lát đá mặt bệ lavabo các loại, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V m2 4,32 PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
60 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả tại Chương V m2 147,405 PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
61 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả tại Chương V m2 648,745 PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả tại Chương V m2 147,405 PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V m2 648,745 PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
64 Lắp dựng cửa khung nhôm kính 5mm hệ 1000 Mô tả tại Chương V m2 36,4 PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
65 Cung cấp Cửa khung nhôm kính 5mm hệ 1000 Mô tả tại Chương V m2 36,4 PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
66 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mô tả tại Chương V bộ 22 PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
67 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5mm hệ 1000 Mô tả tại Chương V m2 20,48 PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
68 Cung cấp Cửa sổ khung nhôm kính trắng 5mm hệ 1000 Mô tả tại Chương V m2 20,48 PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
69 Cung cấp hoa sắt của Mô tả tại Chương V m2 20,48 PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả tại Chương V m2 20,48 PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
71 Cung cấp lắp đặt tủ điện Mô tả tại Chương V cái 1 HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC
72 Lắp đặt MCB 1P-10A/4.5kA Mô tả tại Chương V cái 6 HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC
73 Lắp đặt MCB 1P-20A/4.5kA Mô tả tại Chương V cái 9 HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC
74 Lắp đặt RCCB 2P-32A/30mA Mô tả tại Chương V cái 1 HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC
75 Lắp đặt MCB 2P-63A/18kA Mô tả tại Chương V cái 1 HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả tại Chương V m 1.050 HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC
77 Lắp đặt dây đơn Mô tả tại Chương V m 1.000 HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC
78 Lắp đặt dây đơn Mô tả tại Chương V m 2.200 HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC
79 Lắp đặt dây đơn Mô tả tại Chương V m 200 HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC
80 Lắp đặt dây đơn Mô tả tại Chương V m 120 HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC
81 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả tại Chương V hộp 60 HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC
82 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả tại Chương V bộ 28 HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC
83 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả tại Chương V bộ 52 HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC
84 Lắp đặt các loại đèn led 9w - Đèn sát trần Mô tả tại Chương V bộ 32 HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC
85 Lắp đặt ổ cắm ba 16A - 220V Mô tả tại Chương V cái 15 HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC
86 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại Chương V cái 22 HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC
87 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả tại Chương V cái 27 HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC
88 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả tại Chương V 100m 0,32 HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC
89 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả tại Chương V 100m 0,32 HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC
90 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả tại Chương V 100m 0,32 HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC
91 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả tại Chương V 100m 0,32 HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC
92 Cung cấp, Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1,5HP loại máy treo tường (không bao gồm vật tự) Mô tả tại Chương V máy 4 HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC
93 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả tại Chương V cọc 6 HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC
94 Lắp đặt dây đơn Mô tả tại Chương V m 10 HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC
95 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 25mm2 Mô tả tại Chương V m 20 HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC
96 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả tại Chương V hộp 1 HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG & CẤP THOÁT NƯỚC
97 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm Mô tả tại Chương V 100m 1,74 Cấp nước
98 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm Mô tả tại Chương V 100m 1 Cấp nước
99 Lắp đặt nối 34mm Mô tả tại Chương V cái 40 Cấp nước
100 Lắp đặt co 34mm Mô tả tại Chương V cái 10 Cấp nước
101 Lắp đặt Tê 34/27mm Mô tả tại Chương V cái 15 Cấp nước
102 Lắp đặt nối 27mm Mô tả tại Chương V cái 32 Cấp nước
103 Lắp đặt co 27mm Mô tả tại Chương V cái 60 Cấp nước
104 Lắp đặt Tê 27mm Mô tả tại Chương V cái 26 Cấp nước
105 Lắp đặt van đường kính van 32mm Mô tả tại Chương V cái 4 Cấp nước
106 Lắp đặt van đường kính van 40mm Mô tả tại Chương V cái 2 Cấp nước
107 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả tại Chương V bể 2 Cấp nước
108 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả tại Chương V 100m 0,48 Thoát nước mái
109 Lắp đặt nối 90mm Mô tả tại Chương V cái 12 Thoát nước mái
110 Lắp đặt co 90mm Mô tả tại Chương V cái 12 Thoát nước mái
111 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm Mô tả tại Chương V cái 12 Thoát nước mái
112 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 140mm Mô tả tại Chương V 100m 0,4 Thoát nước thải
113 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả tại Chương V 100m 0,44 Thoát nước thải
114 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả tại Chương V 100m 0,465 Thoát nước thải
115 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả tại Chương V 100m 0,4 Thoát nước thải
116 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm Mô tả tại Chương V 100m 0,24 Thoát nước thải
117 Lắp đặt nối 114mm Mô tả tại Chương V cái 12 Thoát nước thải
118 Lắp đặt co 114mm Mô tả tại Chương V cái 14 Thoát nước thải
119 Lắp đặt Tê 114mm Mô tả tại Chương V cái 10 Thoát nước thải
120 Lắp đặt nối 90mm Mô tả tại Chương V cái 10 Thoát nước thải
121 Lắp đặt co 90mm Mô tả tại Chương V cái 28 Thoát nước thải
122 Lắp đặt Tê 90mm Mô tả tại Chương V cái 22 Thoát nước thải
123 Lắp đặt co 60mm Mô tả tại Chương V cái 16 Thoát nước thải
124 Lắp đặt co 42mm Mô tả tại Chương V cái 16 Thoát nước thải
125 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả tại Chương V bộ 12 Thoát nước thải
126 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả tại Chương V bộ 8 Thoát nước thải
127 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V bộ 8 Thoát nước thải
128 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V bộ 8 Thoát nước thải
129 Lắp đặt bộ xả tiểu cảm ứng Mô tả tại Chương V bộ 8 Thoát nước thải
130 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả tại Chương V bộ 12 Thoát nước thải
131 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả tại Chương V cái 16 Thoát nước thải
132 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả tại Chương V 100m3 2,025 HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN & CẤP NGUỒN
133 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V 100m3 0,675 HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN & CẤP NGUỒN
134 San lấp cát mương cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V 100m3 1,35 HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN & CẤP NGUỒN
135 Băng cảnh báo cáo ngầm Mô tả tại Chương V m 750 HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN & CẤP NGUỒN
136 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130x100mm Mô tả tại Chương V 100m 7,5 HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN & CẤP NGUỒN
137 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả tại Chương V 100m2 0,153 HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN & CẤP NGUỒN
138 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V m3 1,92 HỐ GA 3 CÁI:
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V m3 0,1536 HỐ GA 3 CÁI:
140 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả tại Chương V 100m2 0,192 HỐ GA 3 CÁI:
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả tại Chương V m3 1,92 HỐ GA 3 CÁI:
142 Cung cấp khung nắp hầm cáp trên lề 670x400mm Mô tả tại Chương V cái 3 HỐ GA 3 CÁI:
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V tấn 0,3 HỐ GA 3 CÁI:
144 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V m3 0,169 HỐ GA 3 CÁI:
145 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả tại Chương V cái 3 HỐ GA 3 CÁI:
146 Lắp đặt dây nhôm Mô tả tại Chương V m 3.000 HỐ GA 3 CÁI:
147 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V m3 0,336 MÓNG TỦ 1 CÁI:
148 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả tại Chương V 100m2 0,0281 MÓNG TỦ 1 CÁI:
149 Cung cấp khung thép móng tủ 200x300mm, bu lông móng M16x400mm Mô tả tại Chương V khung 1 MÓNG TỦ 1 CÁI:
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V m3 0,424 MÓNG TỦ 1 CÁI:
151 Lắp đặt tủ điện phân phối Mô tả tại Chương V cái 1 TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI:
152 Lắp đặt cầu chì + chân đế đèn báo pha Mô tả tại Chương V bảng 1 TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI:
153 Busbar cáp nối Mô tả tại Chương V hệ 1 TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI:
154 Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 300A - 36kA Mô tả tại Chương V cái 1 TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI:
155 Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 100A - 25kA Mô tả tại Chương V cái 3 TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI:
156 Thiết bị cắt lọc sét 3 pha Mô tả tại Chương V cái 1 TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI:
157 Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16mm L=2.4m Mô tả tại Chương V cọc 1 TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI:
158 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả tại Chương V 100m3 0,224 CẤP NƯỚC
159 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V 100m3 0,084 CẤP NƯỚC
160 San lấp mương cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V 100m3 0,14 CẤP NƯỚC
161 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả tại Chương V cái 1 CẤP NƯỚC
162 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả tại Chương V cái 7 CẤP NƯỚC
163 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả tại Chương V cái 1 CẤP NƯỚC
164 Lắp đặt van đường kính van 34mm Mô tả tại Chương V cái 2 CẤP NƯỚC
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả tại Chương V 100m 1,6 CẤP NƯỚC
166 Máy điều hoà 2 cục 1,5HP Mô tả tại Chương V cái 4 CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 840.217.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 840.217.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 02 tỷ đồng.33
2 Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 02 tỷ đồng.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng;-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 02 tỷ đồng.33
4 Cán bộ phụ trách phụ trách lắp đặt thiết bị 1 - Tốt nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Điện – Điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 02 tỷ đồng.33
5 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật thoát nước còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu33
6 Đội ngũ công nhân kỹ thuật: 10 - Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo phù hợp với gói thầu.- Có chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu)2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu)2
3 Máy cắt, uốn thép Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu)2
4 Máy cắt gạch Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu)2
5 Đầm bàn Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu)2
6 Đầm dùi Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu)2
7 Dàn giáo (bộ) Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu)2
8 Ô tô tự đổ ≥ 05T, có đăng ký đăng kiểm (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu)2
9 Vận thăng ≥ 2,5T, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu)1
10 Máy hàn Phù hợp với tính chất công việc, có hóa đơn (đính kèm hình ảnh thực tế khi có yêu cầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->