Gói thầu: SXKD2021-HH26: Cung cấp hóa chất, công cụ, dụng cụ thí nghiệm hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762610-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-HH26: Cung cấp hóa chất, công cụ, dụng cụ thí nghiệm hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733394 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 16:27:00 đến ngày 2021-08-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,035,884,246 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hạt trao đổi cho xử lý nước và dụng cụ, thiết bị thí nghiệm, hóa chất thí nghiệm cho cơ sở sản xuất công nghiệp với giá trị tối thiểu 1.426 triệu đồng, hoặc:+ Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dụng cụ, thiết bị thí nghiệm hóa và hóa chất thí nghiệm có giá trị ≥ 1.426 triệu đồng và+ 01 hợp đồng cung cấp hạt trao đổi cho xử lý nước cho cơ sở sản xuất công nghiệp, có giá trị ≥ 540 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.426.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuậ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Hướng dẫn sử dụng, cách bảo quản và các khuyến cáo liên quan đến hàng hóa cho người sử dụng;- Sẵn sàng có mặt tại hiện trường để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian bảo hành và sử dụng hàng hóa.- Chịu trách nhiệm các vấn đề khác liên quan đến kỹ thuật của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hạt trơ | 150 | Lít | + Đóng gói: 25 lít/bao+ Kích thước hạt: 1,2~4mm+ Tỷ trọng hạt: 0,96g/ml+ Dải pH hoạt động: 0-14+ Nhiệt độ vận hành tối đa: 110 độ C | Loại IF 62 hoặc tương đương | |
| 2 | Hạt trao đổi Anionit gốc Kiềm mạnh | 1.000 | Lít | - Đóng gói: 25 lít/bao- Tổng khả năng trao đổi : ≥ 1.3 eq/L- Khả năng giữ nước : 49-58 %- Đường kính hạt : 575±50 𝜇m- Hệ số đồng nhất : ≤ 1.1- Kích thước hạt | Loại Resin Dowex UPCORE MONO A-500 hoặc loại Amberlite HPR 4800 Cl hoặc Trilite MA-12 hoặc tương đương | |
| 3 | Hạt trao đổi Anionít | 200 | Lít | - Đóng gói: 25 lít/bao- Tổng khả năng trao đổi : ≥ 1.0 eq/L- Khả năng giữ nước : 58 - 74 %- Đường kính hạt : 610±50 𝜇m- Hệ số đồng nhất : ≤ 1.1- Kích thước hạt 850 𝜇m tối đa : 1%- Trọng lượng riêng của hạt : 1.07 g/ml- Trọng lượng vận chuyển : 640 g/l | Loại DOWEX MARATHON A hoặc loại Amberlite HPR 4800 OH hoặc loại Trilite MA-12 OH hoặc tương đương | |
| 4 | Hạt trao đổi Cationit gốc a xít mạnh | 1.000 | Lít | - Đóng gói: 25 lít/bao- Tổng khả năng trao đổi : ≥ 1.8 eq/L- Khả năng giữ nước : 50-56 %- Đường kính hạt : 600±50 𝜇m- Hệ số đồng nhất : ≤ 1.1- Trọng lượng riêng của hạt : 1.20 – 1.22 g/ml- Trọng lượng vận chuyển : 785-800 g/l | Loại Resin Dowex UPCORE MONO C-600(H) hoặc loại Amberlite HPR 1200H hoặc loại TRILITE MC-10H hoặc tương đương | |
| 5 | Hạt trao đổi Canionít | 200 | Lít | - Đóng gói: 25 lít/bao- Tổng khả năng trao đổi : ≥ 1.8 eq/L- Khả năng giữ nước : 50-56 %- Đường kính hạt : 600±50 𝜇m- Hệ số đồng nhất : ≤ 1.1- Trọng lượng riêng của hạt : 1.20 – 1.22 g/ml- Trọng lượng vận chuyển : 785-800 g/l | Loại DOWEX MARATHON CH hoặc loại Amberlite HPR 1200H hoặc loại TRILITE MC-10H hoặc tương đương | |
| 6 | Hạt ionit có đổi màu | 20 | Gói | Hạt nhựa trao đổi ionit có chỉ thị mầuGốc styrenedivinylbenzene copolymerHệ số đồng nhất: max 1.6Dung lượng trao đổi: min 1.8eq/LĐộ pH hoạt động: 2-14Nhiệt độ làm việc: | ||
| 7 | 1,10-phenathroline monohydrate | 2 | lọ | Công thức hóa học: C12H8N2.H2ODạng: tinh thểLoại GRQuy cách: Lọ 10gĐộ tinh khiết: ≥ 99.5%Melting point (anhydrous substance): 117 - 120°CWater (according to Karl Fischer): 8.5- 11.0% | ||
| 8 | A xít Benzoic | 2 | lọ | 6319±8 g/cal 70viên /lọ | ||
| 9 | Alkalyblue | 2 | lọ | Tên hóa chất: Alkali blue (C.I. 42765) indicatorDạng: tinh thểCông thức hóa học: C37H29N3O3SQuy cách: Lọ 25gTransition range: pH 11.5 - pH 13.0 Blue-violet - dark pink Spec. Absorptivity A 1%/1cm lambdamax; 0.003 g/l; ethanol abs.; calculated on dried substance ≥1000Loss on drying 110°C ≤ 5% | ||
| 10 | Aluminon C22H11O9(NH4)3 | 2 | lọ | Công thức hóa học: C22H11O9(NH4)3Dạng: tinh thểQuy cách: 25g/lọ | ||
| 11 | Ammonium iron (II) sunfate hexahyđrate (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O | 2 | lọ | Công thức hóa học: (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O Dạng: tinh thểQuy cách: Chai 1kgĐộ pH: 3,5 ± 5%Melting Point/Range: 100°C/212°FWater Solubility: 269 g/L (20°C)Decomposition Temperature: 100°C | ||
| 12 | Amoni hydroxit NH4OH | 2 | Lọ | Tỷ trọng: 0,88mg/l pH: 11,7Nhiệt độ sôi: 27 độ CQuy cách: 1lít/lọ | ||
| 13 | Amoni sắt (III) sunfat Fe(NH4)(SO4)2 | 2 | lọ | Công thức hóa học: Fe(NH4)(SO4)2 Dạng: tinh thểLoại GRAssay iodometric : 99.0 - 102.0 % Insoluble matter ≤ 0.005% Chloride (Cl): ≤ 0.0005% Nitrate (NO3) : ≤0.01 % Cu (Copper): ≤ 0.001% K (Potassium) : ≤ 0.01% Mg (Magnesium): ≤ 0.001% Mn (Manganese): ≤ 0.005% Na (Sodium): ≤ 0.01% Pb (Lead): ≤ 0.0005% Zn (Zinc): ≤ 0.001% Quy cách: 1 kg/lọ | ||
| 14 | Amonimolipdat(NH4)6Mo7O24.4H2O | 12 | lọ | TÊN HÓA CHẤT: Ammoniumheptamolybdate tetrahydrate GR FOR ANALYSIS ACS,ISO,REAG. PH EURCTHH: (NH4)6Mo7O24.4H2O Quy cách: 1000g/lọAssay (AsMoO3) : 81.0-83.0%Assay NH4)6Mo7O24.4H2O ≥ 99 %Insoluble matter ≤ 0.005%Chloride ≤ 0.0005%Phosphate (PO4) ≤ 0.0005%Cu ( Copper) ≤ 0.001 %Fe ( Iron) ≤ 0.001 %Mg ( Magnesium ) ≤ 0.005%K ( potassium ) ≤ 0.002%Na ( Sodium) ≤ 0.01%Pb ( Lead) ≤ 0.001% | ||
| 15 | Axit citric C6H8O7.H2O | 4 | Lọ | Assay: 99.5 - 100.5 %In water insoluble matter: ≤ 50 ppmChloride (Cl): ≤ 5 ppmPhosphate (PO₄): ≤ 10 ppmSulfate (SO₄): ≤ 20 ppmHeavy metals (as Pb): ≤ 5 ppmAl (Aluminium): ≤ 0.2 ppmAs (Arsenic): ≤ 1 ppmHg (Mercury): ≤ 1 ppmCu (Copper): ≤ 5 ppmFe (Iron): ≤ 3 ppmQuy cách: 500g/lọ | ||
| 16 | Axit formic HCOOH | 2 | Lọ | Assay (alkalimetric) : ≥ 98.0 %Quy cách: 1 lít/lọ | ||
| 17 | Axit Red 1[3734-67-6] A 036- 8287 C18H15N3O8S2.2Na | 2 | lọ | Dạng: tinh thểQuy cách: 5g/lọ | ||
| 18 | Axít Sunfuric H2SO4 đặc 98% | 23 | lọ | Công thức hóa học: H2SO4Dạng dung dịchQuy cách: 500ml/lọLoại AR | ||
| 19 | Axít Sunfuric H2SO4 đặc 98% | 10 | lọ | Công thức hóa học: H2SO4Dạng: dung dịchQuy cách: Chai 1000mlĐộ tinh khiết: ≥ 98 %Chloride (Cl): ≤ 0.00001 %Nitrate (NO3): ≤ 0.00002 %Phosphate (PO4): ≤ 0.00005 %Silver (Ag): ≤ 0.000002 %Aluminium (Al): ≤ 0.000005 %Asenic (As): ≤ 0.000001 %Calcium (Ca): ≤ 0.00002 %Iron (Fe): ≤ 0.00001 %Copper (Cu): ≤ 0.000001 %Sodium (Na): ≤ 0.000005 %Potassium (K): ≤ 0.00001 % | ||
| 20 | CH3COONa | 2 | lọ | Công thức hóa học: CH3COONaDạng tinh thểQuy cách: Chai 500gĐộ tinh khiết: 99.0 - 101.0%Lượng chất không tan: ≤ 0.005%Độ pH (5%, nước): 7.5 - 9.0Chloride (Cl): ≤ 0.0005%Phosphate (PO4): ≤ 0.0002%Sulfate (SO4): ≤ 0.002%Total nitrogen (N): ≤ 0.001%Heavy metals (as Pb): ≤ 0.0005%Arsenic (As): ≤ 0.0002%Lead (Pb): ≤ 0.0005%Calcium and Magnesium (as Ca): ≤ 0.005%Potassium: ≤ 0.005%Magnesium: ≤ 0.0005% | ||
| 21 | CH3COONH4 | 2 | lọ | Công thức hóa học: CH3COONH4Dạng: tinh thểQuy cách: Chai 500gĐộ tinh khiêt: ≥ 98.0%Lượng chất không tan: ≤ 0.005%Độ pH (5% nước tại 25oC): 6.7-7.3Chloride (Cl): ≤ 0.0005%Nitrate (NO3): ≤ 0.001%Sulfate (SO4): ≤ 0.001%Heavy metals (Pb): ≤ 0.0002%Calcium (Ca): ≤ 0.001%Iron (Fe): ≤ 0.0002%Water: ≤ 0.2% | ||
| 22 | Hydrazine Reagent Solution | 10 | Lọ | Mã AWRS 5000201 Quy cách: 500 ml/lọ | ||
| 23 | Hydrazine Standard Solution | 10 | Lọ | Hydrazine Standard Solution 50 ppb (Mã: AWRS 5000202)Quy cách: 500 ml/lọ | ||
| 24 | Hydroxylamoniumsunfat (HONH3)2SO4 | 2 | lọ | Công thức hóa học: (HONH3)2SO4Dạng: tinh thểQuy cách: Chai 500gĐộ tinh khiết: ≥ 99%Chloride (Cl): ≤ 0.001%Asenic (As): ≤ 0.00005%Copper (Cu): ≤ 0.0005%Iron (Fe): ≤ 0.0005%Mercury (Hg): ≤ 0.000001%Lead (Pb): ≤ 0.0005% | ||
| 25 | Iso propyl alcohol C3H8O | 2 | Lọ | CTHH: CH₃CH (OH) CH₃Điểm sôi 82,4 ° C (1013 hPa)Tỉ trọng 0,78 g / cm3 (20 ° C)Giới hạn nổ 2 - 13,4% (V)Điểm sáng 12 ° CNhiệt độ bốc cháy 425 ° CĐộ nóng chảy -89,5 ° CÁp suất hơi 43 hPa (20 ° C)Isopropylether (GC) ≤ 0,01%Metanol (GC) ≤ 0,01%1-Propylalcohol (GC) ≤ 0,1%Ag (Bạc) ≤ 0,000002%Al (nhôm) ≤ 0,00005%As (Asen) ≤ 0,000002%Au (Vàng) ≤ 0,000002%B (Boron) ≤ 0,000002%Ba (Bari) ≤ 0,00001%Be (berili) ≤ 0,000002%Bi (Bismuth) ≤ 0,00001%Ca (Canxi) ≤ 0,00005%Quy cách: 1Lit/lọ | ||
| 26 | Kali hydroxyt KOH tinh thể | 2 | lọ | Tên hóa chất: Potassium hydroxide pellets for analysis EMSURE®Công thức hóa học: KOHDạng tinh thểQuy cách: Chai 1kgĐộ tinh khiết: ≥ 85.0%Carbonate (as K2CO3): ≤ 1.0%Chloride (Cl): ≤ 0.005%Phosphate (PO4): ≤ 0.0005%Silicate (SiO2): ≤ 0.005%Sulfate (SO4): ≤ 0.0005%Total nitrogen (N): ≤ 0.0005%Heavy metals (as Pb): ≤ 0.0005%Aluminium (Al): ≤ 0.001%Iron (Fe): ≤ 0.0005%Lead (Pb): ≤ 0.0005%Nickel (Ni): ≤ 0.0003% | ||
| 27 | Kali sunfit K2S2O5 | 10 | lọ | Tên hóa chất: Potassium disulfite for analysis EMSURE®Công thức hóa học: K2S2O5Dạng tinh thểQuy cách: Chai 1kgĐộ tinh khiết: ≥ 96%In water insoluble matter: ≤ 0.005%Chloride (Cl): ≤ 0.005%Arsenic (As): ≤ 0.0001%Copper (Cu): ≤ 0.001%Iron (Fe): ≤ 0.0005%Lead (Pb): ≤ 0.001%Zinc (Zn): ≤ 0.001% | ||
| 28 | Kaliclorua KCl Tinh khiết | 4 | lọ | Công thức hóa học: KClLoại: ARDạng tinh thểQuy cách: 500g | ||
| 29 | Kaliclorua KCl-3M pha sẵn | 4 | lọ | Công thức hóa học: KCLDạng dung dịchQuy cách: 1 lít/lọ | ||
| 30 | Kaliđicromat K2Cr2O7 tinh thể | 6 | lọ | Công thức hóa học: K2Cr2O7Dạng: tinh thểHàm lượng ≥ 98%Quy cách: 1kg/lọ | ||
| 31 | Bromothymol blue C27H28Br2O5S | 2 | lọ | Công thức hóa học: C27H28Br2O5SDạng: tinh thểQuy cách: Lọ 25gTransition range: pH 5.8 - pH 7.6 yellow - blue Appearance of solution: passes test Loss on drying 110°C: ≤ 3 % Transition range according to ACS : passes test Sensitivity test: passes test | ||
| 32 | C6H12O6 | 2 | lọ | Công thức hóa học: C6H12O6Dạng tinh thểQuy cách: Chai 500gĐộ pH (100 g/l, H2O, 20°C): 6-7Heavy metals (Pb): ≤ 0.0005%Maltose (HPLC): ≤ 0.2%Water: 8-10%Suitability for microbiology: passes test | ||
| 33 | C6H8O7.2NH3 | 2 | lọ | Công thức hóa học: C6H8O7.2NH3Dạng: tinh thểQuy cách: Chai 500gĐộ tinh khiết: 99.0-102.0%Lượng chất không tan: ≤ 0.005%Độ pH (0.1mol/lit): 3.3-5.3Chloride (Cl): ≤ 0.0005%Oxalate (C2O4): Limit about 0.05%Phosphate (PO4): ≤ 0.0005%Total sulfur (SO4): ≤ 0.005%Heavy Metals (Pb): ≤ 0.0005%Iron (Fe): ≤ 0.0005% | ||
| 34 | Chỉ thị PAN | 2 | lọ | Tên hóa học: 1-(2-Pyridylazo)-2-naphthol (PAN) metal indicator Reag. Ph EurCông thức hóa học: C15H11N3ODạng: tinh thểQuy cách: 25gMelting point : 135 – 139 °CAbsorption maximum lambda max (Ethanol) :461 – 465 nm Spec. Absorptivity A 1%/1cm lambdamax; 0.01 g/l; Ethanol : 670 - 720 | ||
| 35 | Cồn tinh khiết C2H5OH 90 độ | 40 | lọ | Công thức hóa học: C2H5OHĐộ tinh khiết: 90%Hóa chất tinh khiết phân tíchDạng dung dịchQuy cách: 1 lít/lọ | ||
| 36 | CuSO4 | 2 | lọ | Công thức hóa học: CuSO4Dạng: tinh thểQuy cách: Chai 250gĐộ tinh khiết: ≥ 99%Chloride (Cl): ≤ 0.002%Total nitrogen (N): ≤ 0.005%Iron (Fe): ≤ 0.015%Nickel (Ni): ≤ 0.005%Lead (Pb): ≤ 0.005%Zinc (Zn): ≤ 0.02% | ||
| 37 | Cyclohexyliden hydrazid C14H22N402 | 2 | lọ | Công thức hóa học: C14H22N4O2Dạng: tinh thểLoại: GRQuy cách: Lọ 25gĐộ tinh khiết: ≥ 99%Melting range (lower value): ≥ 208°CMelting range (upper value): ≤ 214°C | ||
| 38 | Đá bọt 500g | 2 | Chai | Boiling stoneQuy cách: 500g/lọGrade: CP | ||
| 39 | Diisopropylamin C6H15N | 30 | lọ | Tên hóa chất: Diisopropylamine for synthesisCông thức hóa học: C6H15NDạng dung dịchQuy cách: Chai 1 lítĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%Tỷ trọng (d 20℃/4℃): 0.715-0.716Water: ≤ 0.30% | ||
| 40 | Dung dịch Axit boric (H3BO3) | 4 | Lọ | CTHH: H₃BO₃Tỉ trọng 1,49 g / cm3 (23 ° C)Độ nóng chảy > 1000 ° C (phân hủy)giá trị pH 5,1 (1,8 g / l, H₂O, 25 ° C)Áp suất hơi | ||
| 41 | Dung dịch I ốt (I2-1N) | 2 | lọ | Tên hóa chất: Iodine solution c(I2) = 0.5 mol/l (1 N) Titripur®Potassium iodide (≥ 10 % - | ||
| 42 | Dung dịch tẩy rỉ sét Etch Klenz | 4 | Can | Quy cách 26 lít/can | ||
| 43 | Dung môi KCL Electrolyte; ABB P/N 7650039 | 5 | Lọ | Quy cách 60ml/lọ | ||
| 44 | Eriochromblue SE | 2 | lọ | Tên hóa chất: Eriochromblue SE (C.I. 16680) metal indicatorCông thức hóa học: C16H9ClN2Na2O9SDạng tinh thểQuy cách: Lọ 5gIdentity UV/VIS-Spectrum: passes test Absorption maximum lambda max buffer pH 10.0: 634 – 641 nm Spec. Absorptivity A 1%/1cm lambdamax; 0.025 g/l; buffer pH 10.0; calculated on anhydrous substance : 220 – 320Loss on drying 110 °C ≤ 8% | ||
| 45 | Fisonal Kali hydroxyt KOH 0,1N | 10 | ống | Công thức hóa học: KOHQuy cách: ỐngAmount-of-substance concentration: c(KOH)=0.1000mol/l+/-0.2 Titer 20°C: 1.000Potassium hydroxide (≥ 10 % - | ||
| 46 | Fisonal Magre sunfat (MgSO4 -0,1N) | 4 | ống | Công thức hóa học: MgSO4Nồng độ: 0,1NQuy cách : ỐngFactor: 998-1002 mg/l | ||
| 47 | Fisonal Trilon B - EDTA ( Na2- EDTA.2H2O) 0,1N | 5 | ống | Tên hóa chất: Titriplex® III solution for 1000 ml, c(Na2-EDTA. 2 H2O) = 0.1 mol/l Titrisol®Công thức hóa học: Na2- EDTA.2H2OQuy cách: Ống | ||
| 48 | XBF Petroleum Standard Analyte: Sulfur in lscooctane Conc: 0 µg/g. Matrix: lsooctane Size: 40z | 5 | Lọ | Tên hóa chất: XBF Petroleum Standard Analyte: Sulfur in lscooctaneDạng: dung dịchQuy cách: Lọ 100mlConcentration (S): 400 ppbUncertainty: ±1% relative | ||
| 49 | Mêtyl Blue (C37H27N3Na2O9S3) | 2 | lọ | Tên hóa chất: Methyl blueCông thức hóa học: C37H27N3Na2O9S3Cas number: 28983-56-4Dạng tinh thểQuy cách: Lọ 25gLoại: For MicroscopyAbsorption Maxima (in 0.005M, HCl): 595 – 605 nmSpecific Absorptivity in 0.005 M, HCl: 675 – 1125Loss on drying at 110°C: Max.7.0%Suitability for microscopy: Passes testSolubility in water: Soluble in water | ||
| 50 | Paradimetylaminobenzandehit (C9H11NO) tinh thể | 6 | lọ | Trạng thái: Tinh thểCông thức hóa học:C9H11NODạng tinh thểAssay: 98.5Melting poin: 132-134 độ CChloride: 0.001%Sulfate (SO4): 0.005%Ash: 0.02%Loss on drying: 0.04%Gallic acid: To pass testQuy cách: 1kg/lọ | ||
| 51 | pH tiêu chuẩn 10,01 | 2 | lọ | Tên hóa chất: Dung dịch đệm 10.01Quy cách: Chai 1 lítĐộ chính xác tại 25oC : ±0.01 pH | ||
| 52 | pH tiêu chuẩn 4,01 | 2 | lọ | Tên hóa chất: Dung dịch đệm 4.01Quy cách: Chai 1 lítĐộ chính xác tại 25oC: ±0.01 pH | ||
| 53 | pH tiêu chuẩn 6,86 | 2 | lọ | Tên hóa chất: Dung dịch đệm pH 6.86Quy cách: Chai 1 lítĐộ chính xác tại 25oC: ±0.01 pH | ||
| 54 | pH tiêu chuẩn 7,01 | 2 | lọ | Tên hóa chất: Dung dịch đệm pH 7.01Quy cách: Chai 1 lítĐộ chính xác tại 25oC: ±0.01 pH | ||
| 55 | pH tiêu chuẩn 9,18 | 2 | lọ | Tên hóa chất: Dung dịch đệm pH 9,18Quy cách: Chai 1 lítĐộ chính xác tại 25oC: ±0.01 pH | ||
| 56 | Silic ( SiO2) tiêu chuẩn 500 µg/l | 10 | chai | Silica Standard Solution 500 Ag/l asSiO2 Dạng dung dịchNồng độ Silica: 0.495 to 0.505 mg/LQuy cách: Chai 2,9 lít | ||
| 57 | Silica Cleaning Solution | 10 | Lọ | Silica Cleaning Solution (Mã: RK640/1195)Quy cách: 500ml/lọ | ||
| 58 | Silica Standard solution 50 ppb ( Mã: AWRS 641/0050) | 10 | Lọ | Silica Standard solution 50 ppbSodium Metasilicatenonahydrate | ||
| 59 | Natriclorua Tinh thể | 6 | lọ | Công thức hóa học: NaClDạng: tinh thểQuy cách: Lọ 1kgĐộ tinh khiết: ≥ 99.5%Độ pH (5% nước): 5.0-8.0Lượng chất không hòa tan: ≤ 0.005%Bromide (Br): ≤ 0.005%Chlorate và Nitrate: ≤ 0.003%Hexacyanoferrate II: ≤ 0.00001%Iodide: ≤ 0.001%Phosphate (PO4): ≤ 0.0005%Sulfate (SO4): ≤ 0.001%Total nitrogen (N): ≤ 0.0005%Heavy metal (Pb): ≤ 0.0005%Heavy metal (ACS): ≤ 0.0005% | ||
| 60 | Natrihydroxyt tinh thể | 4 | lọ | Công thức hóa học: NaOHDạng tinh thểQuy cách:Lọ 1kgĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%Carbonate (as Na2CO3): ≤ 1.0%Chloride (Cl): ≤ 0.012%Phosphate (PO4): ≤ 0.0005%Silicate (SiO2): ≤ 0.001%Sulfate (SO4): ≤ 0.010%Total nitrogen (N): ≤ 0.0003%Heavy metals (as Pb): ≤ 0.0005%Arsenic (As): ≤ 0.0001%Lead (Pb): ≤ 0.0005% | ||
| 61 | Magnesium perchlorate (anhydrone, A.C.S.) Part number 501-171-Haz | 10 | Lọ | Tên hóa chất: AnhydroneDạng: tinh thểQuy cách: Lọ 454g (1 lb) | ||
| 62 | Procion Blue Mx-R C23H14Cl2N6O8S2 | 2 | lọ | Công thức hóa học: C23H14Cl2N6O8S2Dạng: tinh thểQuy cách: 25g/lọCas number: 13324-20-41-Amino-4-(2'-(4'',6''-dichloro-s-triazin-2-yl)amino)phenylamino)9,10-dihydro9,10-dioxoanthracene-2,4'-disulphonic acid ≤ 100 % | ||
| 63 | Pyrogallol C6H6O3 tinh thể | 10 | lọ | Công thức hóa học: C6H6O3Dạng: tinh thểĐộ tinh khiết ≥ 98.5%Quy cách: 500g/lọChloride (Cl): Max. 0.002%Melting Point/ Freezing Point [°C]: 133 - 134 °CSolubility in water [% weight]: 60g/100ml water @ 200C | ||
| 64 | STD White mineral oil sulfur, 0.01%. Part number 502 - 851 | 5 | Lọ | Tên hóa chất: White Mineral Oil ~0.01% SulfurLoại: LSUSDạng: dung dịchQuy cách: Lọ 100ml (3.4 oz)Thành phần S: ~0.01% | ||
| 65 | Thuốc thử Nessler K2HgI4 | 10 | lọ | Tên hóa chất: Nessler's reagent for ammonium saltsCông thức hóa học: K2HgI4Dạng dung dịchQuy cách: Lọ 500mlPotassium tetraiodomercurate (≥ 1 % - | ||
| 66 | m- Endo Broth Ampules 2ml Plastic ampules cat. 23735-50 | 2 | Gói | Tên hóa chất: m- Endo Broth Ampules 2mlQuy cách: Pk/50 | ||
| 67 | R3 ammonium iron (II) sulfate hexa hydrate (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O | 10 | lọ | Công thức hóa học: (NH4)2Fe(SO4)2.6H2ODạng tinh thểQuy cách: 500g | ||
| 68 | Sắt (II) sunfat hepta hydrat FeSO4.7H2O tinh thể | 2 | lọ | CTHH: FeSO₄ * 7H₂OTỉ trọng 1,98 g / cm3 (25 ° C)Độ nóng chảy 64 ° C Loại bỏ nước kết tinhgiá trị pH 3.0 - 4.0 (50 g / l, H₂O, 25 ° C)Áp suất hơi 14,6 hPa (25 ° C)Mật độ hàng loạt 600 kg / m3Độ hòa tan 400 g / lThử nghiệm (manganometric) 99,5 - 102,0%Chất không hòa tan ≤ 0,01%giá trị pH (5%; nước) 3.0 - 4.0Clorua (Cl) ≤ 0,0005%Phốt phát (PO₄) ≤ 0,001%Tổng nitơ (N) ≤ 0,001%Kim loại nặng như Pb ≤ 0,005%As (Asen) ≤ 0,0002%Ca (Canxi) ≤ 0,005%Cr (Chromium) ≤ 0,005%Cu (Đồng) ≤ 0,001%Fe III (Sắt III) ≤ 0,02%Quy cách: lọ 1kg | ||
| 69 | Com - Aid for liquids Part number 501 - 427 | 5 | Lọ | Tên hóa chất: COM-AID™ (For Liquids)Dạng: tinh thểQuy cách: Chai 454g (1 lb) | ||
| 70 | Com - Cat Part number 502- 321. LeCo | 5 | Lọ | Tên hóa chất: COM-CAT™Dạng: tinh thểQuy cách: 250g/lọTungsten (VI) Oxide >95%Potassium dihydrogenorthophosphate | ||
| 71 | Bình sục khí | 6 | Bộ | Bình sục khí cổ mài bằng thủy tinh màu trắng đĩa lọc dung tích 500 ml | Nhãn hiệu Duran hoặc tương đương | |
| 72 | Bình tam giác 100 ml | 5 | Cái | Bình tam giác 100 ml, bằng thủy tinh, không màu | ||
| 73 | Bình tam giác 250 ml | 10 | Cái | Bình tam giác 250 ml, bằng thủy tinh, không màu, có nút nhám | ||
| 74 | Bình tam giác có nút mài, không màu 500ml | 20 | Cái | Bình tam giác có nút mài, bằng thủy tinh không màu, dung tích 500ml | ||
| 75 | Cốc nhựa chia vạch có tay cầm 2000ml | 14 | Cái | Chất liệu nhựa, có tay cầmThể tích: 2000ml | ||
| 76 | Cu vét 50mm (dài 5,0cm; rộng 1,2cm; cao 4,5cm) thạch anh | 4 | Cái | Cu vét 50mm của máy so màu quang điện Uvmini-1240 - Shimazu (dài 5,0cm; rộng 1,2cm; cao 4,5cm) thạch anh | ||
| 77 | Giá để chén nung thí nghiệm, vật liệu bằng Crom - Niken, có khả năng chịu được nhiệt độ cao > 1000oC. Kích thước khay: 130 x 102 x 50 mm. Giá có 6 lỗ, đường kính lỗ = 30mm. | 2 | Cái | Chất liệu: Crom - Nikencó khả năng chịu được nhiệt độ cao > 1000oC. Kích thước khay: 130 x 102 x 50 mm. Giá có 6 lỗ, đường kính lỗ = 30mm. | ||
| 78 | Nhiệt kế đũa có ngấn 300 độ C | 2 | Cái | Nhiệt kế đũa có ngấn 300 độ C | ||
| 79 | Nhiệt kế đũa ko ngấn 400 độ C | 2 | Cái | Nhiệt kế đũa ko ngấn 400 độ C | ||
| 80 | Nhớt kế chảy thuận | 2 | Cái | Kích thước: 400Approximate Constant: 1.2 mm2/s2Khoảng đo: 240÷1200 mm2/s | Hiện Công ty đang sử dụng hãng Koehler | |
| 81 | Tỷ trọng kế 0,8 ÷ 0,9 | 2 | Cái | Tỷ trọng kế 0,8 ÷ 0,9 bằng thủy tinhKhoảng đo: 0,8÷0,9 g/cm3Chia vạch: 0.001 g/cm3có thể hiện nhiệt độ dung dịch đo | ||
| 82 | Pipet chia vạch 10ml bằng thủy tinh | 50 | Cái | - Chất liệu: thủy tinh soda-lime.- Vạch chia từ trên đỉnh.- Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C | ||
| 83 | Chén đựng mẫu trong thiết bị phân tích nhiệt năng model SDACM - III b | 10 | Cái | Đường kính trong 21mm, đường kính ngoài 25mm, chiều cao chén 17mm. | ||
| 84 | Chén nung | 20 | Cái | Đường kính: 5cm, Thể tích: 30mlVật liệu: Sứ cách điện | ||
| 85 | Chén silica có nắp đậy | 50 | Cái | Chất liệu: Silicađường kính 25mm,chiều cao 38mm. Nhiệt độ làm việc liên tục 950°C. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hạt trao đổi cho xử lý nước và dụng cụ, thiết bị thí nghiệm, hóa chất thí nghiệm cho cơ sở sản xuất công nghiệp với giá trị tối thiểu 1.426 triệu đồng, hoặc:+ Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dụng cụ, thiết bị thí nghiệm hóa và hóa chất thí nghiệm có giá trị ≥ 1.426 triệu đồng và+ 01 hợp đồng cung cấp hạt trao đổi cho xử lý nước cho cơ sở sản xuất công nghiệp, có giá trị ≥ 540 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.426.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuậ | 1 | - Hướng dẫn sử dụng, cách bảo quản và các khuyến cáo liên quan đến hàng hóa cho người sử dụng;- Sẵn sàng có mặt tại hiện trường để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian bảo hành và sử dụng hàng hóa.- Chịu trách nhiệm các vấn đề khác liên quan đến kỹ thuật của gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi