Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp mở rộng đường Rạch Chùa bờ phải (Đoạn từ cầu Hai Đường - cầu Tám Tá), hạng mục: Nền, mặt đường, cầu giao thông và đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762505-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Nâng cấp mở rộng đường Rạch Chùa bờ phải (Đoạn từ cầu Hai Đường - cầu Tám Tá), hạng mục: Nền, mặt đường, cầu giao thông và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210711171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Sa Đéc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 16:27:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,265,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG: THÁO DỞ ĐAN:
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông 128,307 m3
2 Xúc Bê tông đã phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 1,2831 100m3
3 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m 1,2831 100m3
4 Vận chuyển bê tông phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T 1,2831 100m3/1km
B PHẦN ĐÀO ĐẮP:
1 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 9,2632 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 11,778 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 11,8063 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 10,8847 100m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤2km 27,6829 100m3
C GIA CỐ CỪ TRÀM:
1 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 17,168 100m
2 Cung cấp cừ tràm giằng dài 3,7m, ngọn >=4cm 58 m
3 Thép buộc tròn d=6mm 13,1 kg
D MẶT ĐƯỜNG, ATGT:
1 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 29,1725 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - cấp phối 0x4 loại 2 3,5419 100m3
3 Thi công mặt đường cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0x4 loại 1 3,5419 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 23,6125 100m2
5 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 23,6125 100m2
6 Cung cấp trụ biển báo 2 trụ
7 Cung cấp biển báo tam giác 2 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm 2 cái
9 Cung cấp bulong biển báo 8 cái
10 Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường 14,8 kg
11 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 6 cái
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,09 1m3
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm 21,45 m2
E CẦU HAI ĐƯỜNG
1 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đắt) 0,48 100m
2 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I 0,48 100m
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 6,92 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 6,92 tấn
5 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T 0,96 100m
6 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I 0,48 100m
7 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I 0,48 100m
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 6,92 tấn
9 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 6,92 tấn
10 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T 0,96 100m
11 Thép hình I450x200 0,7311 tấn
12 Thép hình I300x150 0,4052 tấn
13 Thép L100x100 0,2556 tấn
14 San đất bãi thải, máy ủi 110CV 0,117 100m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 3,9 m3
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 39 m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 1,9138 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 0,2649 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm 14,5006 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 0,6476 tấn
21 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 81,179 m3
22 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 1,7584 tấn
23 Thép tấm 1,7584 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 1,7584 tấn
25 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm 56 1 mối nối
26 Thép L100x100 1,6236 tấn
27 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 32,256 m2
F PHẦN CẦU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,9804 100m3
2 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I 3,84 100m
3 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm 5,088 100m
4 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn 0,65 m3
5 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước 1,15 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 2,995 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 6mm 0,0133 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 8mm 0,1109 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 10mm 0,5609 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mm 0,0412 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 18mm 0,3229 tấn
12 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 8,02 m3
13 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 2,2 m2
G TRỤ CẦU
1 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 6mm 0,0178 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 8mm 0,1788 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 12mm 1,2915 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 18mm 1,4151 tấn
5 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 15,643 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 350 7,852 m3
7 Lắp đặt gối cầu cao su 48 cái
8 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T 24 cái
9 Dầm cầu I280 dài 6m 16 dầm
10 Dầm cầu I400 dài 9m 8 dầm
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,1294 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,1391 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 3,64 m3
H BẢN MẶT CẦU
1 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,4136 tấn
2 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 1,4583 tấn
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK12mm, chiều cao ≤28m 0,1977 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2 19,57 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2 3,15 m3
6 Lắp dựng lan can sắt 25,2 m2
7 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín 1,1145 tấn
8 Ống STK D90 226,38 kg
9 Ống STK D60 137,34 kg
10 Thép tấm 46,29 kg
11 Thép H148x100 661,5 kg
12 Bulong D16 42,95 kg
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,0309 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,0309 tấn
15 Thép D10mm 1,48 kg
16 Ống STK D60 29,43 kg
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện 0,1324 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện 0,1324 tấn
19 Thép góc L50x50 132,395 kg
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 8,4 m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 1,144 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm 1,144 100m2
23 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn ≤ 25 T/h 0,0832 100tấn
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,3391 100m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 42,134 m3
I ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,2524 100m3
2 Mua đất 141,52 m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 0,4074 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 0,6652 100m3
5 Trải nylong lót mặt đường 1,075 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,8869 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 10,75 m3
8 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 1,6449 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,1996 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,1996 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 1,3305 100m2
12 Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 1,3305 100m2
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 1,06 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 1,16 m3
15 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 2 cái
16 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 3 cái
17 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 2 cái
18 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 9 cái
19 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 18 m
20 Biển báo PQ tam giác 3 cái
21 Biển báo PQ chữ nhật 2 cái
22 Biển báo PQ tròn 2 cái
23 Trụ biển báo 5 cái
24 Trụ tường hộ lan 7 cái
25 Tầm giữa 6 cái
26 Tấm đầu cong 2 cái
27 Tiêu phản quang 7 cái
28 Bulong 16x36 63 cái
J THÁO DỠ CẦU CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 17,63 m3
2 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 1,763 10m3/1km
K CẦU TÁM TÁ
1 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đắt) 0,48 100m
2 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I 0,48 100m
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 6,92 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 6,92 tấn
5 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T 0,96 100m
6 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I 0,48 100m
7 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I 0,48 100m
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 6,92 tấn
9 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 6,92 tấn
10 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T 0,96 100m
11 Thép hình I450x200 0,7311 tấn
12 Thép hình I300x150 0,4052 tấn
13 Thép L100x100 0,2556 tấn
14 San đất bãi thải, máy ủi 110CV 0,117 100m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 3,9 m3
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 39 m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 1,9138 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 0,2649 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm 14,5006 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 0,6476 tấn
21 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 81,179 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 5,5259 100m2
23 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 1,7584 tấn
24 Thép tấm 1,7584 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 1,7584 tấn
26 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm 56 1 mối nối
27 Thép L100x100 1,6236 tấn
28 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 32,256 m2
L PHẦN CẦU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,5372 100m3
2 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I 3,84 100m
3 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm 5,088 100m
4 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn 0,65 m3
5 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước 1,15 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 2,764 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 6mm 0,0133 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 8mm 0,1011 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 10mm 0,5421 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mm 0,07 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 18mm 0,2802 tấn
12 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 7,99 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,4743 100m2
14 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 2,2 m2
M TRỤ CẦU
1 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 6mm 0,0178 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 8mm 0,1788 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 12mm 1,2597 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 18mm 1,4816 tấn
5 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 16,305 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 350 7,453 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước 0,5604 100m2
8 Lắp đặt gối cầu cao su 48 cái
9 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T 24 cái
10 Dầm cầu I280 dài 6m 16 dầm
11 Dầm cầu I400 dài 9m 8 dầm
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0327 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0698 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,1391 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 3,017 m3
N BẢN MẶT CẦU
1 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,4953 tấn
2 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 1,3228 tấn
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK12mm, chiều cao ≤28m 0,1886 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2 19,53 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2 3,15 m3
6 Lắp dựng lan can sắt 25,2 m2
7 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín 1,1145 tấn
8 Ống STK D90 226,38 kg
9 Ống STK D60 137,34 kg
10 Thép tấm 46,29 kg
11 Thép H148x100 661,5 kg
12 Bulong D16 42,95 kg
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,0309 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,0309 tấn
15 Thép D10mm 1,48 kg
16 Ống STK D60 29,43 kg
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện 0,1324 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện 0,1324 tấn
19 Thép góc L50x50 132,395 kg
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 8,4 m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 1,144 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm 1,144 100m2
23 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn ≤ 25 T/h 0,0832 100tấn
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,3391 100m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 42,134 m3
O ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,2932 100m3
2 Mua đất 146,1316 m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 2,1681 100m3
4 Đào nền đường, máy đào 0,7978 100m3
5 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 4,8883 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,727 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,727 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 5,5488 100m2
9 Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 5,5488 100m2
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 0,27 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 1,96 m3
12 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 2 cái
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 2 cái
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 2 cái
15 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 40 cái
16 Biển báo PQ tam giác 2 cái
17 Biển báo PQ chữ nhật 2 cái
18 Biển báo PQ tròn 2 cái
19 Trụ biển báo 4 cái
P THÁO DỠ CẦU CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 17,63 m3
2 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 1,763 10m3/1km
Q BỜ KÈ PHÍA SÔNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 2,7253 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 2,7254 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 21,497 100m
4 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công 3,26 m3
5 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 1,1745 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 3,368 m3
7 Ván khuôn móng dài 0,4662 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,8357 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 7,236 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,2141 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 10,74 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0972 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,0835 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,3298 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0848 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,2056 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤6m 0,1739 tấn
18 Lắp dựng cốt thép mái kè ĐK 8mm 0,7082 tấn
19 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0054 100m3
20 Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc 0,77 m2
21 Cung cấp ống PVC D60mm 18,7 m
R PHẦN ĐÊ QUAY:
1 Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 6,72 100m
2 Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất) 3,36 100m
3 Cung cấp cừ Bạch Đàn giằng dài 6m, ngọn >=10cm 84 m
4 Cung cấp vải nhựa mủ sọc 168 m2
5 Cung cấp lưới B40 168 m2
6 Nhổ cọc bạch đàn 8 100m
S ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10 mm 0,0123 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK18 mm 0,0336 tấn
3 Tole dày 1,2ly 3,5 m2
4 CC biển báo phản quang Loại tròn Đk 70cm (Biển P.102) 2 cái
5 CC biển báo phản quang Loại tròn Đk 70cm (Biển R.302a,b) 2 cái
6 CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm (Biển 245a) 2 cái
7 CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm (Biển 227) 3 cái
8 CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm (Biển 203c) 2 cái
9 CC biển báo phản quang Loại chữ nhật KT (1.3x0.9)m 3 cái
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M150 0,252 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,384 100m2
12 Cọc gỗ L=1,65m,d>4cm 42 cọc
13 Sơn gỗ 2 nước, sơn tổng hợp 0,1993 m2
14 Bằng rào cảng công trình (Không tận dụng lại) 1.210 md
15 Đèn báo công trình 3 bộ
16 Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90 4 Cái
17 CC ống STK phi 90 làm móng trụ 4 trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về qui mô công việc: Cùng loại và cấp công trình: Giao thông, cấp IV (Xác định theo Thông tư 03/2016/TT-BXD và Thông tư 07/2019/TT-BXD). - Tương tự về độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có đủ các hạng mục như sau: + Nền, mặt đường: kết cấu mặt đường cán đá láng nhựa. + Cầu BTCT: Tải trọng thiết kế ≥ 8 tấn, kết cấu nhịp dầm bê tông DUL. - Hoàn thành phần lớn: nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận) - Đối với liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Trường hợp Nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/. Hợp đồng thi công ký trực tiếp với chủ đầu tư. 2/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/. Hợp đồng thi công ký trực tiếp với chủ đầu tư 2/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 3/. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 4/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) * Trường hợp Nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: 1/. Hợp đồng thi công của nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư. 2/. Hợp đồng thi công của nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính 3/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 4/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 5/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế). 6/. Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư về hợp đồng thi công của nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính. Ghi chú: - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng,… để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu,…) thì xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->