Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư Ao Luông, xã Yên Mỹ (giai đoạn 3)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư Ao Luông, xã Yên Mỹ (giai đoạn 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 16:46:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,970,225,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4215 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (vận dụng san đầm đất không yêu cầu độ chặt MTC*0.9; NC*0.9) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 291,5827 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 239,0177 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,0487 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7324 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 đắp K90 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 133,0376 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 đắp K95 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 94,3145 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 đắp K98 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,8149 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 122,8273 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 83,4642 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,4266 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,3154 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,1778 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,7847 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,7847 | 100m2 |
| 5 | Mua bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4.5% | Mục II Chương V trong E-HSMT | 616,9554 | tấn |
| D | BÓ VỈA, DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44,67 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,978 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.489 | m |
| E | RÃNH BIÊN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,482 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4988 | 100m2 |
| F | THOÁT MƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,0924 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,56 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 184 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 338 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1200mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 240 | cái |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 98 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm TTC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm; TTA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm; TTA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 156 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm, TC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 169 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1200mm, TTA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 111,5 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,5 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 119 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1500mm, TTA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 1500mm, TC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49 | mối nối |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,2327 | 100m3 |
| G | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,1848 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,65 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4804 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,75 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 107,42 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 430,94 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5566 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,66 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,501 | tấn |
| 10 | Thép L 50x3 góc tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 701,57 | kg |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 98 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,7632 | 100m3 |
| H | RÃNH XÔNG, MÁNG THU, SONG CHẮN RÁC | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5146 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,57 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,58 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1214 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2809 | tấn |
| 9 | Thép L 50x3 góc tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 281,65 | kg |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46 | cấu kiện |
| 12 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25, tải trọng 12tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | chiếc |
| I | HỐ THU | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7658 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8306 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,96 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1229 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 8 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25, tải trọng 25 tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | chiếc |
| J | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,9085 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8286 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6397 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,1114 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm, trên vỉa hè | Mục II Chương V trong E-HSMT | 83 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm, lòng đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 173 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 178 | cái |
| K | HỐ GA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,218 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,688 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2778 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| L | RÃNH B400 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,764 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,764 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,542 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 74,03 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 336,498 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,825 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1485 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1598 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 55 | cái |
| M | PHẦN MÓNG ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2057 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5808 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,85 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0418 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| N | LẮP ĐẶT ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT10B | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cột |
| 2 | Mua cột bê tông LT10C | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cột |
| 4 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x70(Cadivi hoặc tương đương) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 342,986 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,343 | km/dây |
| 6 | Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66,95 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | bộ |
| 8 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Mua Ống nối hạ thế -70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Mua bổ bổ sung hòm 4 công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 14 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 15 | Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Dây đồng M10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | m |
| 19 | Ghíp phập 1 bu lông GN2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 96,996 | kg |
| 21 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2662 | 100kg |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| O | PHẦN MÓNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0374 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| P | LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT10B | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 (Cadisun hoặc tương đương) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 388,928 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,8893 | 100m |
| 5 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Santo hoặc tương đương) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 6 | Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 56,65 | kg |
| 7 | Lắp đặt cổ dề treo cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Mua ống nối | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| Q | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cần đèn (mạ kẽm nhúng nóng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 399,19 | kg |
| 2 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | 1 cần đèn |
| 3 | Mua chóa đèn cao áp 150W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | 1 chóa |
| 5 | Mua bóng đèn cao áp 150W (Natri hoặc tương đương) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bóng |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Mua tăng đơ căng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | bộ |
| 8 | Mua ghíp phập 1 bu lông GN4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| R | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49553375E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.991E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống điện... thì được tính là một hợp dồng tương tự với gói thầu đang xét; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi