Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư Ao Luông, xã Yên Mỹ (giai đoạn 3)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210710315-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư Ao Luông, xã Yên Mỹ (giai đoạn 3)
Số hiệu KHLCNT 20210707343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 16:46:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,970,225,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4215 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (vận dụng san đầm đất không yêu cầu độ chặt MTC*0.9; NC*0.9) Mục II Chương V trong E-HSMT 291,5827 100m3
3 Mua đất cấp 3 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Mục II Chương V trong E-HSMT 239,0177 100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mục II Chương V trong E-HSMT 32,0487 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 2,7324 100m3
3 Mua đất cấp 3 đắp K90 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Mục II Chương V trong E-HSMT 133,0376 100m3
4 Mua đất cấp 3 đắp K95 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Mục II Chương V trong E-HSMT 94,3145 100m3
5 Mua đất cấp 3 đắp K98 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Mục II Chương V trong E-HSMT 31,8149 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 122,8273 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 83,4642 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mục II Chương V trong E-HSMT 27,4266 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục II Chương V trong E-HSMT 9,3154 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục II Chương V trong E-HSMT 8,1778 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Mục II Chương V trong E-HSMT 42,7847 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mục II Chương V trong E-HSMT 42,7847 100m2
5 Mua bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4.5% Mục II Chương V trong E-HSMT 616,9554 tấn
D BÓ VỈA, DẢI PHÂN CÁCH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 44,67 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II Chương V trong E-HSMT 2,978 100m2
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.489 m
E RÃNH BIÊN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 22,482 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II Chương V trong E-HSMT 1,4988 100m2
F THOÁT MƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 25,0924 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mục II Chương V trong E-HSMT 28,56 m3
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Mục II Chương V trong E-HSMT 184 cái
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Mục II Chương V trong E-HSMT 54 cái
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm Mục II Chương V trong E-HSMT 338 cái
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1200mm Mục II Chương V trong E-HSMT 240 cái
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm Mục II Chương V trong E-HSMT 98 cái
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm TTC Mục II Chương V trong E-HSMT 92 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mục II Chương V trong E-HSMT 92 mối nối
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm; TTA Mục II Chương V trong E-HSMT 17 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT 10 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mục II Chương V trong E-HSMT 27 mối nối
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm; TTA Mục II Chương V trong E-HSMT 156 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm, TC Mục II Chương V trong E-HSMT 13 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mục II Chương V trong E-HSMT 169 mối nối
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1200mm, TTA Mục II Chương V trong E-HSMT 111,5 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT 8,5 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm Mục II Chương V trong E-HSMT 119 mối nối
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1500mm, TTA Mục II Chương V trong E-HSMT 39 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 1500mm, TC Mục II Chương V trong E-HSMT 10 đoạn ống
21 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Mục II Chương V trong E-HSMT 49 mối nối
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 14,2327 100m3
G HỐ GA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 11,1848 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mục II Chương V trong E-HSMT 18,65 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 1,4804 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 32,75 m3
5 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 107,42 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 430,94 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5566 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 16,66 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II Chương V trong E-HSMT 2,501 tấn
10 Thép L 50x3 góc tấm đan Mục II Chương V trong E-HSMT 701,57 kg
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 98 cấu kiện
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 7,7632 100m3
H RÃNH XÔNG, MÁNG THU, SONG CHẮN RÁC
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,275 tấn
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 7,66 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5146 100m2
4 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 4,57 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 17,58 m2
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mục II Chương V trong E-HSMT 1,67 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1214 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2809 tấn
9 Thép L 50x3 góc tấm đan Mục II Chương V trong E-HSMT 281,65 kg
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 46 cấu kiện
12 Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25, tải trọng 12tấn Mục II Chương V trong E-HSMT 48 chiếc
I HỐ THU
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mục II Chương V trong E-HSMT 1,26 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II Chương V trong E-HSMT 0,7658 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 6,72 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8306 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 5,96 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1229 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,88 m3
8 Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25, tải trọng 25 tấn Mục II Chương V trong E-HSMT 7 chiếc
J THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 4,9085 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,8286 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6397 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mục II Chương V trong E-HSMT 3,1114 m3
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm, trên vỉa hè Mục II Chương V trong E-HSMT 83 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm, lòng đường Mục II Chương V trong E-HSMT 2 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Mục II Chương V trong E-HSMT 173 mối nối
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mục II Chương V trong E-HSMT 178 cái
K HỐ GA
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mục II Chương V trong E-HSMT 4,96 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 3,218 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V trong E-HSMT 0,248 100m2
4 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 9,45 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 33,688 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,04 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2778 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 10 cấu kiện
L RÃNH B400
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mục II Chương V trong E-HSMT 22,764 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 22,764 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II Chương V trong E-HSMT 0,542 100m2
4 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 74,03 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 336,498 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,825 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1485 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1598 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II Chương V trong E-HSMT 55 cái
M PHẦN MÓNG ĐIỆN SINH HOẠT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2057 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5808 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 1,584 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 14,85 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0418 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,104 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,104 100m3
N LẮP ĐẶT ĐIỆN SINH HOẠT
1 Mua cột bê tông LT10B Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cột
2 Mua cột bê tông LT10C Mục II Chương V trong E-HSMT 5 cột
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mục II Chương V trong E-HSMT 11 cột
4 Mua cáp vặn xoắn ABC4x70(Cadivi hoặc tương đương) Mục II Chương V trong E-HSMT 342,986 m
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,343 km/dây
6 Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) Mục II Chương V trong E-HSMT 66,95 kg
7 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mục II Chương V trong E-HSMT 13 bộ
8 Mua kẹp hãm néo cáp các loại Mục II Chương V trong E-HSMT 22 cái
9 Mua Ống nối hạ thế -70 Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8 10 đầu cốt
11 Mua bổ bổ sung hòm 4 công tơ Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
12 Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 20 m
13 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2 100m
14 Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) Mục II Chương V trong E-HSMT 32 cái
15 Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơ Mục II Chương V trong E-HSMT 8 bộ
16 Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
17 Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95 Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
18 Dây đồng M10 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 m
19 Ghíp phập 1 bu lông GN2 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
20 Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm Mục II Chương V trong E-HSMT 96,996 kg
21 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2662 100kg
22 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8 10 cọc
O PHẦN MÓNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0374 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1056 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,288 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 2,7 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0076 100m3
P LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Mua cột bê tông LT10B Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cột
3 Mua cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 (Cadisun hoặc tương đương) Mục II Chương V trong E-HSMT 388,928 m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT 3,8893 100m
5 Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Santo hoặc tương đương) Mục II Chương V trong E-HSMT 12 m
6 Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) Mục II Chương V trong E-HSMT 56,65 kg
7 Lắp đặt cổ dề treo cáp Mục II Chương V trong E-HSMT 11 bộ
8 Mua ống nối Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
Q CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cần đèn (mạ kẽm nhúng nóng) Mục II Chương V trong E-HSMT 399,19 kg
2 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Mục II Chương V trong E-HSMT 11 1 cần đèn
3 Mua chóa đèn cao áp 150W Mục II Chương V trong E-HSMT 12 bộ
4 Lắp chóa cao áp ở độ cao Mục II Chương V trong E-HSMT 12 1 chóa
5 Mua bóng đèn cao áp 150W (Natri hoặc tương đương) Mục II Chương V trong E-HSMT 12 bóng
6 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6 100m
7 Mua tăng đơ căng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT 22 bộ
8 Mua ghíp phập 1 bu lông GN4 Mục II Chương V trong E-HSMT 22 cái
R THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mục II Chương V trong E-HSMT 2 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mục II Chương V trong E-HSMT 1 sợi
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mục II Chương V trong E-HSMT 1 sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49553375E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.991E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống điện... thì được tính là một hợp dồng tương tự với gói thầu đang xét; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->