Gói thầu: Gói thầu số 05 XL: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763434-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 05 XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210763389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL theo phân bổ của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 17:17:00 đến ngày 2021-07-31 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,737,791,360 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,066,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Sửa chữa lớn đường dây 35kV lộ 371 E14.2
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 136 Mét
3 Dây nhôm AC95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 28,95 Kg
4 Dây nhôm AC70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20,625 Kg
5 Dây nhôm AC50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7,644 Kg
6 Chụp cột 3,5m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9 Cái
7 Xà X1 bắt chống sét van 35kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 35 Bộ
8 Xà X2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Bộ
9 Xà XN1-2L-(pha bằng) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Bộ
10 Tiếp địa cột R2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 71 Bộ
11 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN + PK Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1.143 Bộ
12 Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 120kN+ PK (sứ treo) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 435 Bộ
13 Sứ đứng polyner- 35kV-120KN + ty sứ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 869 Bộ
14 Chống sét van LGA34/30 - 35kV (Ur=42KV) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 35 Bộ
15 Ghíp nhôm AC25-150 3BL Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 504 Bộ
16 Ghíp cáp thép TK50 ( Lắp dây néo) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 48 Bộ
17 Dây đồng mềm M50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 122,5 Mét
18 Đầu cốt đồng M50 (tiếp địa thiết bị) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 210 Cái
19 Dây néo C50-16 (0,418 Kg/m) bổ sung Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 40,128 Kg
20 Hộp xịt RP-7 ( tháo xà rỉ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 30 Bộ
21 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
22 Hạng mục thi công Phần điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
23 Phần tháo dỡ + lắp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
24 Tháo hạ sứ VHĐ 35kV+ty Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 869 Quả
25 Tháo hạ sứ chuỗi néo 2525 chuỗi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1.852 Chuỗi
26 Tháo hạ xà X1-35kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Bộ
27 Tháo hạ xà néo XN1-2L Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
28 Tháo hạ xà XN2-6L Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
29 Tháo hạ cổ dề Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
30 Tháo hạ CSV đường dây 35kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 35 Bộ
31 Tháo và lắp lại Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
32 Tháo hạ và lắp lại dây néo DN 50-12(14) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Bộ
33 Phần bốc dỡ vật liệu thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
34 Bốc dỡ sứ các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9,868 Tấn
35 Bốc dỡ cấu kiện thép các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,324 Tấn
36 Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
37 Bốc dỡ cấu kiện thép các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,2523 Tấn
38 Bốc dỡ phụ kiện các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6829 Tấn
39 Bốc dỡ dây dẫn điện các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1524 Tấn
40 Bốc dỡ sứ các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12,075 Tấn
41 V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,2523 Tấn
42 V/C phụ kiện các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6829 Tấn
43 V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1524 Tấn
44 V/C sứ các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12,075 Tấn
45 Lắp đặt Sứ đứng polyner- 35kV-120KN + ty sứ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 869 Quả
46 Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV 120kN+ PK Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1.143 Chuỗi
47 Lắp đặt sứ chuỗi đỡ đơn polymer 35kV 120kN+ PK Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 435 Chuỗi
48 Kéo dây lấy độ võng dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,136 Km
49 Lắp đặt chống sét van 35kV đường dây Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 35 Bộ
50 Lắp Xà X1-bắt CSV đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 35 Bộ
51 Lắp Xà X2 đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Bộ
52 Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Bộ
53 Lắp chụp đầu cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9 Bộ
54 Thay tiếp địa gốc cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,3036 100Kg
55 Đóng cọc tiếp địa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7,1 10 Cọc
56 Lắp đặt bổ xung dây néo DN C50-16 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9,868 Dây
57 Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Vị trí
58 Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Vị trí
59 Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20 Công
60 Hạng mục thi công Phần xây dựng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
61 Đào đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 541,02 M3
62 Lấp đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 541,02 M3
63 MÁY THI CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
64 Phần điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
65 V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 17,4556 Tấn
66 V/C phụ kiện các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6829 Tấn
67 V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1524 Tấn
68 V/C sứ các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13,719 Tấn
69 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
70 Thí nghiệm dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
71 Thí nghiệm cách điện néo, điện áp 3-35kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1.578 Chuỗi
72 Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 869 Quả
73 Thí nghiệm tiếp địa cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 71 Bộ
74 Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
75 VẬN CHUYỂN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
76 Vận chuyển vật tư từ Hà Nội - Công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
77 Dây dẫn từ Hà Nội -Công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1524 Tấn
78 Phụ kiện từ Hà Nội - công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6829 Tấn
79 Vé qua cầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 lượt
80 Vận chuyển vật tư từ Tuyên Quang đến công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
81 Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20,3273 Tấn
B 2. Sửa chữa lớn đường dây 35kV lộ 373 E14.2
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 24 Mét
3 Dây nhôm AC95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 33,582 Kg
4 Dây nhôm AC150 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11,106 Kg
5 Xà X1 bắt chống sét van 35kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Bộ
6 Tiếp địa cột R2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 112 Bộ
7 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN + PK Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 500 Bộ
8 Sứ đứng polyner- 35kV-120KN + ty sứ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 531 Bộ
9 Chống sét van LGA34/30 - 35kV (Ur=42KV) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Bộ
10 Ghíp nhôm AC25-150 3BL Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 301 Bộ
11 Dây đồng mềm M50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 21 Mét
12 Đầu cốt đồng M50 (tiếp địa thiết bị) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 36 Cái
13 Hộp xịt RP-7 ( tháo xà rỉ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 30 Bộ
14 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
15 Hạng mục thi công Phần điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
16 Phần tháo dỡ + lắp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
17 Tháo hạ sứ VHĐ 35kV+ty Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 531 Quả
18 Tháo hạ sứ chuỗi néo 2525 chuỗi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 500 Chuỗi
19 Tháo hạ CSV đường dây 35kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18 Bộ
20 Phần bốc dỡ vật liệu thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
21 Bốc dỡ sứ các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,647 Tấn
22 Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
23 Bốc dỡ cấu kiện thép các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,7341 Tấn
24 Bốc dỡ phụ kiện các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1602 Tấn
25 Bốc dỡ dây dẫn điện các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0615 Tấn
26 Bốc dỡ sứ các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9,186 Tấn
27 V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,7341 Tấn
28 V/C phụ kiện các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1602 Tấn
29 V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0615 Tấn
30 V/C sứ các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9,186 Tấn
31 Lắp đặt Sứ đứng polyner- 35kV-120KN + ty sứ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 531 Quả
32 Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV 120kN+ PK Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 500 Chuỗi
33 Lắp đặt chống sét van 35kV đường dây Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Bộ
34 Lắp Xà X1-bắt CSV đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Bộ
35 Thay tiếp địa gốc cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,0563 100Kg
36 Đóng cọc tiếp địa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11,2 10 Cọc
37 Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Vị trí
38 Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Vị trí
39 Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20 Công
40 Hạng mục thi công Phần xây dựng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
41 Đào đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 853,44 M3
42 Lấp đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 853,44 M3
43 MÁY THI CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
44 Phần điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
45 V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,7341 Tấn
46 V/C phụ kiện các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1602 Tấn
47 V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0615 Tấn
48 V/C sứ các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9,186 Tấn
49 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
50 Thí nghiệm dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
51 Thí nghiệm cách điện néo, điện áp 3-35kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 500 Chuỗi
52 Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 531 Quả
53 Thí nghiệm tiếp địa cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 112 Bộ
54 Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
55 VẬN CHUYỂN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
56 Vận chuyển vật tư từ Hà Nội - Công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
57 Dây dẫn từ Hà Nội -Công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0615 Tấn
58 Phụ kiện từ Hà Nội - công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1602 Tấn
59 Vé qua cầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 lượt
60 Vận chuyển vật tư từ Tuyên Quang đến công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
61 Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 17,9201 Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.60668704E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.721337408E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,016 tỷ VNĐ. Hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,016 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,032 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.016.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.032.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->