Gói thầu: Gói thầu số 05 XL: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210763434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210763389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL theo phân bổ của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 17:17:00 đến ngày 2021-07-31 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,737,791,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,066,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Sửa chữa lớn đường dây 35kV lộ 371 E14.2 | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 136 | Mét |
| 3 | Dây nhôm AC95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 28,95 | Kg |
| 4 | Dây nhôm AC70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20,625 | Kg |
| 5 | Dây nhôm AC50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,644 | Kg |
| 6 | Chụp cột 3,5m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Cái |
| 7 | Xà X1 bắt chống sét van 35kV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | Bộ |
| 8 | Xà X2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 9 | Xà XN1-2L-(pha bằng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa cột R2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 71 | Bộ |
| 11 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN + PK | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.143 | Bộ |
| 12 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 120kN+ PK (sứ treo) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 435 | Bộ |
| 13 | Sứ đứng polyner- 35kV-120KN + ty sứ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 869 | Bộ |
| 14 | Chống sét van LGA34/30 - 35kV (Ur=42KV) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | Bộ |
| 15 | Ghíp nhôm AC25-150 3BL | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 504 | Bộ |
| 16 | Ghíp cáp thép TK50 ( Lắp dây néo) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | Bộ |
| 17 | Dây đồng mềm M50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 122,5 | Mét |
| 18 | Đầu cốt đồng M50 (tiếp địa thiết bị) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 210 | Cái |
| 19 | Dây néo C50-16 (0,418 Kg/m) bổ sung | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 40,128 | Kg |
| 20 | Hộp xịt RP-7 ( tháo xà rỉ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 21 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 22 | Hạng mục thi công Phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 23 | Phần tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 24 | Tháo hạ sứ VHĐ 35kV+ty | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 869 | Quả |
| 25 | Tháo hạ sứ chuỗi néo 2525 chuỗi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.852 | Chuỗi |
| 26 | Tháo hạ xà X1-35kV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 27 | Tháo hạ xà néo XN1-2L | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 28 | Tháo hạ xà XN2-6L | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 29 | Tháo hạ cổ dề | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 30 | Tháo hạ CSV đường dây 35kV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | Bộ |
| 31 | Tháo và lắp lại Xà néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 32 | Tháo hạ và lắp lại dây néo DN 50-12(14) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 33 | Phần bốc dỡ vật liệu thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 34 | Bốc dỡ sứ các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,868 | Tấn |
| 35 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,324 | Tấn |
| 36 | Phần xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 37 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,2523 | Tấn |
| 38 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6829 | Tấn |
| 39 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1524 | Tấn |
| 40 | Bốc dỡ sứ các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12,075 | Tấn |
| 41 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,2523 | Tấn |
| 42 | V/C phụ kiện các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6829 | Tấn |
| 43 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1524 | Tấn |
| 44 | V/C sứ các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12,075 | Tấn |
| 45 | Lắp đặt Sứ đứng polyner- 35kV-120KN + ty sứ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 869 | Quả |
| 46 | Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV 120kN+ PK | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.143 | Chuỗi |
| 47 | Lắp đặt sứ chuỗi đỡ đơn polymer 35kV 120kN+ PK | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 435 | Chuỗi |
| 48 | Kéo dây lấy độ võng dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,136 | Km |
| 49 | Lắp đặt chống sét van 35kV đường dây | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | Bộ |
| 50 | Lắp Xà X1-bắt CSV đỡ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | Bộ |
| 51 | Lắp Xà X2 đỡ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 52 | Lắp Xà néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 53 | Lắp chụp đầu cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 54 | Thay tiếp địa gốc cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3036 | 100Kg |
| 55 | Đóng cọc tiếp địa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1 | 10 Cọc |
| 56 | Lắp đặt bổ xung dây néo DN C50-16 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,868 | Dây |
| 57 | Vị trí vượt đường giao thông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Vị trí |
| 58 | Vị trí vượt đường giao thông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Vị trí |
| 59 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Công |
| 60 | Hạng mục thi công Phần xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 61 | Đào đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 541,02 | M3 |
| 62 | Lấp đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 541,02 | M3 |
| 63 | MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 64 | Phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 65 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 17,4556 | Tấn |
| 66 | V/C phụ kiện các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6829 | Tấn |
| 67 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1524 | Tấn |
| 68 | V/C sứ các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13,719 | Tấn |
| 69 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 70 | Thí nghiệm dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 71 | Thí nghiệm cách điện néo, điện áp 3-35kV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.578 | Chuỗi |
| 72 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 869 | Quả |
| 73 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 71 | Bộ |
| 74 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 75 | VẬN CHUYỂN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 76 | Vận chuyển vật tư từ Hà Nội - Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 77 | Dây dẫn từ Hà Nội -Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1524 | Tấn |
| 78 | Phụ kiện từ Hà Nội - công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6829 | Tấn |
| 79 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lượt |
| 80 | Vận chuyển vật tư từ Tuyên Quang đến công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 81 | Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20,3273 | Tấn |
| B | 2. Sửa chữa lớn đường dây 35kV lộ 373 E14.2 | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Mét |
| 3 | Dây nhôm AC95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 33,582 | Kg |
| 4 | Dây nhôm AC150 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11,106 | Kg |
| 5 | Xà X1 bắt chống sét van 35kV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa cột R2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | Bộ |
| 7 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN + PK | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | Bộ |
| 8 | Sứ đứng polyner- 35kV-120KN + ty sứ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 531 | Bộ |
| 9 | Chống sét van LGA34/30 - 35kV (Ur=42KV) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 10 | Ghíp nhôm AC25-150 3BL | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 301 | Bộ |
| 11 | Dây đồng mềm M50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | Mét |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 (tiếp địa thiết bị) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 13 | Hộp xịt RP-7 ( tháo xà rỉ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 14 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 15 | Hạng mục thi công Phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 16 | Phần tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 17 | Tháo hạ sứ VHĐ 35kV+ty | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 531 | Quả |
| 18 | Tháo hạ sứ chuỗi néo 2525 chuỗi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | Chuỗi |
| 19 | Tháo hạ CSV đường dây 35kV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 20 | Phần bốc dỡ vật liệu thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 21 | Bốc dỡ sứ các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,647 | Tấn |
| 22 | Phần xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 23 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,7341 | Tấn |
| 24 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1602 | Tấn |
| 25 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0615 | Tấn |
| 26 | Bốc dỡ sứ các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,186 | Tấn |
| 27 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,7341 | Tấn |
| 28 | V/C phụ kiện các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1602 | Tấn |
| 29 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0615 | Tấn |
| 30 | V/C sứ các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,186 | Tấn |
| 31 | Lắp đặt Sứ đứng polyner- 35kV-120KN + ty sứ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 531 | Quả |
| 32 | Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV 120kN+ PK | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | Chuỗi |
| 33 | Lắp đặt chống sét van 35kV đường dây | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 34 | Lắp Xà X1-bắt CSV đỡ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 35 | Thay tiếp địa gốc cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0563 | 100Kg |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11,2 | 10 Cọc |
| 37 | Vị trí vượt đường giao thông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Vị trí |
| 38 | Vị trí vượt đường giao thông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Vị trí |
| 39 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Công |
| 40 | Hạng mục thi công Phần xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 41 | Đào đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 853,44 | M3 |
| 42 | Lấp đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 853,44 | M3 |
| 43 | MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 44 | Phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 45 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,7341 | Tấn |
| 46 | V/C phụ kiện các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1602 | Tấn |
| 47 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0615 | Tấn |
| 48 | V/C sứ các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,186 | Tấn |
| 49 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 50 | Thí nghiệm dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 51 | Thí nghiệm cách điện néo, điện áp 3-35kV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | Chuỗi |
| 52 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 531 | Quả |
| 53 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | Bộ |
| 54 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 55 | VẬN CHUYỂN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 56 | Vận chuyển vật tư từ Hà Nội - Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 57 | Dây dẫn từ Hà Nội -Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0615 | Tấn |
| 58 | Phụ kiện từ Hà Nội - công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1602 | Tấn |
| 59 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lượt |
| 60 | Vận chuyển vật tư từ Tuyên Quang đến công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 61 | Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 17,9201 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.60668704E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.721337408E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,016 tỷ VNĐ. Hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,016 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,032 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.016.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.032.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi