Gói thầu: Gói thầu số 02: Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc hành lang bảo vệ bờ biển ra ngoài thực địa; lập bản đồ gốc đường ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển gốc thực địa; cắm mốc trên thực địa, lập sơ đồ, bảng thống kê vị trí mốc giới và hiệu chỉnh bản đồ ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển; thành lập bản đồ mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển; lập hồ sơ mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển; xây dựng báo cáo tổng kết; in ấn, giao nộp sản phẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762255-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH SÓC TRĂNG
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc hành lang bảo vệ bờ biển ra ngoài thực địa; lập bản đồ gốc đường ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển gốc thực địa; cắm mốc trên thực địa, lập sơ đồ, bảng thống kê vị trí mốc giới và hiệu chỉnh bản đồ ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển; thành lập bản đồ mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển; lập hồ sơ mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển; xây dựng báo cáo tổng kết; in ấn, giao nộp sản phẩm
Số hiệu KHLCNT 20210606858
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí xây dựng dự án và định giá đất cụ thể (kinh phí sự nghiệp kinh tế) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 16:55:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,578,420,815 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,670,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu sáu trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 473.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về công việc cắm mốc hành lang bảo vệ bờ biển hoặc cắm mốc địa giới hành chính mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng (có giấy xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.315.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Tư vấn trưởng (hoặc chủ nhiệm công trình) quản lý chung và quản lý tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính; viễn thám và GIS.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật và KCS giám sát công trình (trong đó có người Phụ trách kỹ thuật của Giấy phép hoạt động đo đạc bản đồ)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính; tin học; máy tính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự kỹ thuật trực tiếp thi công tại thực địa công trình
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành: trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính; tin học; máy tính; môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê;
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy GPS 2 tần số
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê;
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy vi tính (để bàn hoặc xách tay)
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê;
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy in A4
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê;
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chi phí khai thác tư liệu Bản đồ địa hình 1/5000 Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mảnh 17
2 Chi phí khai thác tư liệu tọa độ ĐCCS Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Điểm 11
3 Chi phí khai thác tư liệu độ cao hạng II, hạng III Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Điểm 5
4 Chi phí khai thác ghi chú điểm tọa độ, độ cao Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Điểm 16
5 Nhân công (Lao động kỹ thuật) Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Công nhóm/xã 8
6 Dụng cụ Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Ca/xã 8
7 Thiết bị (khấu hao + năng lượng) Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Ca/xã 8
8 Vật liệu Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8
9 Lao động kỹ thuật Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Công nhóm/km 50,19
10 Lao động phổ thông Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Công nhóm/km 50,19
11 Dụng cụ Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Ca/km 50,19
12 Thiết bị (khấu hao + năng lượng) Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Ca/km 50,19
13 Vật liệu Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Km 50,19
14 Nhân công (Lao động kỹ thuật) Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Công nhóm/km 50,19
15 Dụng cụ Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Ca/km 50,19
16 Thiết bị (khấu hao + năng lượng) Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Ca/km 50,19
17 Vật liệu Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Km 50,19
18 Lao động kỹ thuật Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Công nhóm/điểm 180
19 Lao động phổ thông Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Công nhóm/điểm 180
20 Dụng cụ Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Ca/điểm mốc 180
21 Thiết bị (khấu hao + năng lượng) Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Ca/điểm mốc 180
22 Vật liệu Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Điểm mốc 180
23 Lao động kỹ thuật Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Công nhóm/điểm 16
24 Lao động phổ thông Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Công nhóm/điểm 16
25 Dụng cụ Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Ca/điểm 16
26 Thiết bị (khấu hao + năng lượng) Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Ca/điểm 16
27 Vật liệu Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Điểm mốc 16
28 Lao động kỹ thuật Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Công nhóm/điểm 196
29 Lao động phổ thông Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Công nhóm/điểm 196
30 Dụng cụ Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Ca/điểm 196
31 Thiết bị (khấu hao + năng lượng) Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Ca/điểm 196
32 Vật liệu Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Điểm mốc 196
33 Nhân công (Lao động kỹ thuật) Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Công nhóm/điểm 180
34 Dụng cụ Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Ca/điểm 180
35 Thiết bị (khấu hao + năng lượng) Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Ca/điểm 180
36 Vật liệu Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Điểm 180
37 Nhân công (Lao động kỹ thuật) Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Công nhóm/điểm 180
38 Dụng cụ Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Ca/điểm 180
39 Thiết bị (khấu hao + năng lượng) Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Ca/điểm 180
40 Vật liệu Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Điểm mốc 180
41 Nhân công (Lao động kỹ thuật) Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Công/mảnh 13,2
42 Dụng cụ Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Ca/mảnh 13,2
43 Thiết bị (khấu hao + năng lượng) Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Ca/mảnh 13,2
44 Vật liệu Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mảnh 13,2
45 Nhân công (Lao động kỹ thuật) Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Công nhóm/xã 8
46 Dụng cụ Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Ca/xã 8
47 Thiết bị (khấu hao + năng lượng) Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Ca/xã 8
48 Vật liệu Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8
49 Chi phí lập báo cáo tổng kết dự án Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Báo cáo 1
50 Báo cáo tổng kết Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Quyển 20
51 Báo cáo tóm tắt Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Quyển 20
52 Sơ đồ vị trí mốc Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Sơ đồ 180
53 Bảng thống kê vị trí mốc giới Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Danh sách 8
54 Bản đồ mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển (01 bộ 18 tờ A0*5 bộ = 90 tờ) Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Tờ 90
55 Thành quả tính toán, bình sai tọa độ, độ cao các điểm mốc hành lang bảo vệ bờ biển; Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mốc giới 180
56 Hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu của cấp đơn vị thi công Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Bộ hồ sơ 8
57 Hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu của cấp chủ đầu tư Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Bộ hồ sơ 8
58 Đĩa CD lưu tài liệu, số liệu Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT CD 5
59 Chi phí quản lý chung ngoại nghiệp (18% x Chi phí ngoại nghiệp thực hiện dự án) Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT gói thầu 1
60 Chi phí quản lý chung nội nghiệp (12% x Chi phí nội nghiệp thực hiện dự án) Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT gói thầu 1
61 Phụ cấp lưu trú (1 xã/ngày x 8 xã x 3 người) Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Ngày 24
62 Thuê phòng nghỉ (3 người x 7 đêm) Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Đêm 21
63 Chi phí thuê xe ôtô đi bàn giao Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Ngày 8
64 Thuế VAT = 10% Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT gói thầu 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 473.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 473.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về công việc cắm mốc hành lang bảo vệ bờ biển hoặc cắm mốc địa giới hành chính mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng (có giấy xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.315.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Tư vấn trưởng (hoặc chủ nhiệm công trình) quản lý chung và quản lý tại hiện trường 1 Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính; viễn thám và GIS.52
2 Quản lý kỹ thuật và KCS giám sát công trình (trong đó có người Phụ trách kỹ thuật của Giấy phép hoạt động đo đạc bản đồ) 3 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính; tin học; máy tính.52
3 Nhân sự kỹ thuật trực tiếp thi công tại thực địa công trình 7 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành: trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính; tin học; máy tính; môi trường.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê;2
2 Máy GPS 2 tần số Đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê;3
3 Máy vi tính (để bàn hoặc xách tay) Đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê;3
4 Máy in A4 Đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê;2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->