Gói thầu: Gói thầu số 02: Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc hành lang bảo vệ bờ biển ra ngoài thực địa; lập bản đồ gốc đường ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển gốc thực địa; cắm mốc trên thực địa, lập sơ đồ, bảng thống kê vị trí mốc giới và hiệu chỉnh bản đồ ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển; thành lập bản đồ mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển; lập hồ sơ mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển; xây dựng báo cáo tổng kết; in ấn, giao nộp sản phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH SÓC TRĂNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc hành lang bảo vệ bờ biển ra ngoài thực địa; lập bản đồ gốc đường ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển gốc thực địa; cắm mốc trên thực địa, lập sơ đồ, bảng thống kê vị trí mốc giới và hiệu chỉnh bản đồ ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển; thành lập bản đồ mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển; lập hồ sơ mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển; xây dựng báo cáo tổng kết; in ấn, giao nộp sản phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210606858 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí xây dựng dự án và định giá đất cụ thể (kinh phí sự nghiệp kinh tế) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 16:55:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,578,420,815 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,670,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu sáu trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 473.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về công việc cắm mốc hành lang bảo vệ bờ biển hoặc cắm mốc địa giới hành chính mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng (có giấy xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.315.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tư vấn trưởng (hoặc chủ nhiệm công trình) quản lý chung và quản lý tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính; viễn thám và GIS. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật và KCS giám sát công trình (trong đó có người Phụ trách kỹ thuật của Giấy phép hoạt động đo đạc bản đồ) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính; tin học; máy tính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật trực tiếp thi công tại thực địa công trình |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành: trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính; tin học; máy tính; môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy GPS 2 tần số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy vi tính (để bàn hoặc xách tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy in A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí khai thác tư liệu Bản đồ địa hình 1/5000 | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mảnh | 17 | |
| 2 | Chi phí khai thác tư liệu tọa độ ĐCCS | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Điểm | 11 | |
| 3 | Chi phí khai thác tư liệu độ cao hạng II, hạng III | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Điểm | 5 | |
| 4 | Chi phí khai thác ghi chú điểm tọa độ, độ cao | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Điểm | 16 | |
| 5 | Nhân công (Lao động kỹ thuật) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Công nhóm/xã | 8 | |
| 6 | Dụng cụ | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Ca/xã | 8 | |
| 7 | Thiết bị (khấu hao + năng lượng) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Ca/xã | 8 | |
| 8 | Vật liệu | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | xã | 8 | |
| 9 | Lao động kỹ thuật | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Công nhóm/km | 50,19 | |
| 10 | Lao động phổ thông | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Công nhóm/km | 50,19 | |
| 11 | Dụng cụ | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Ca/km | 50,19 | |
| 12 | Thiết bị (khấu hao + năng lượng) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Ca/km | 50,19 | |
| 13 | Vật liệu | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Km | 50,19 | |
| 14 | Nhân công (Lao động kỹ thuật) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Công nhóm/km | 50,19 | |
| 15 | Dụng cụ | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Ca/km | 50,19 | |
| 16 | Thiết bị (khấu hao + năng lượng) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Ca/km | 50,19 | |
| 17 | Vật liệu | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Km | 50,19 | |
| 18 | Lao động kỹ thuật | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Công nhóm/điểm | 180 | |
| 19 | Lao động phổ thông | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Công nhóm/điểm | 180 | |
| 20 | Dụng cụ | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Ca/điểm mốc | 180 | |
| 21 | Thiết bị (khấu hao + năng lượng) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Ca/điểm mốc | 180 | |
| 22 | Vật liệu | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Điểm mốc | 180 | |
| 23 | Lao động kỹ thuật | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Công nhóm/điểm | 16 | |
| 24 | Lao động phổ thông | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Công nhóm/điểm | 16 | |
| 25 | Dụng cụ | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Ca/điểm | 16 | |
| 26 | Thiết bị (khấu hao + năng lượng) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Ca/điểm | 16 | |
| 27 | Vật liệu | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Điểm mốc | 16 | |
| 28 | Lao động kỹ thuật | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Công nhóm/điểm | 196 | |
| 29 | Lao động phổ thông | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Công nhóm/điểm | 196 | |
| 30 | Dụng cụ | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Ca/điểm | 196 | |
| 31 | Thiết bị (khấu hao + năng lượng) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Ca/điểm | 196 | |
| 32 | Vật liệu | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Điểm mốc | 196 | |
| 33 | Nhân công (Lao động kỹ thuật) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Công nhóm/điểm | 180 | |
| 34 | Dụng cụ | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Ca/điểm | 180 | |
| 35 | Thiết bị (khấu hao + năng lượng) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Ca/điểm | 180 | |
| 36 | Vật liệu | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Điểm | 180 | |
| 37 | Nhân công (Lao động kỹ thuật) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Công nhóm/điểm | 180 | |
| 38 | Dụng cụ | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Ca/điểm | 180 | |
| 39 | Thiết bị (khấu hao + năng lượng) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Ca/điểm | 180 | |
| 40 | Vật liệu | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Điểm mốc | 180 | |
| 41 | Nhân công (Lao động kỹ thuật) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Công/mảnh | 13,2 | |
| 42 | Dụng cụ | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Ca/mảnh | 13,2 | |
| 43 | Thiết bị (khấu hao + năng lượng) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Ca/mảnh | 13,2 | |
| 44 | Vật liệu | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mảnh | 13,2 | |
| 45 | Nhân công (Lao động kỹ thuật) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Công nhóm/xã | 8 | |
| 46 | Dụng cụ | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Ca/xã | 8 | |
| 47 | Thiết bị (khấu hao + năng lượng) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Ca/xã | 8 | |
| 48 | Vật liệu | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Xã | 8 | |
| 49 | Chi phí lập báo cáo tổng kết dự án | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Báo cáo | 1 | |
| 50 | Báo cáo tổng kết | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Quyển | 20 | |
| 51 | Báo cáo tóm tắt | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Quyển | 20 | |
| 52 | Sơ đồ vị trí mốc | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Sơ đồ | 180 | |
| 53 | Bảng thống kê vị trí mốc giới | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Danh sách | 8 | |
| 54 | Bản đồ mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển (01 bộ 18 tờ A0*5 bộ = 90 tờ) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Tờ | 90 | |
| 55 | Thành quả tính toán, bình sai tọa độ, độ cao các điểm mốc hành lang bảo vệ bờ biển; | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mốc giới | 180 | |
| 56 | Hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu của cấp đơn vị thi công | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Bộ hồ sơ | 8 | |
| 57 | Hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu của cấp chủ đầu tư | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Bộ hồ sơ | 8 | |
| 58 | Đĩa CD lưu tài liệu, số liệu | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | CD | 5 | |
| 59 | Chi phí quản lý chung ngoại nghiệp (18% x Chi phí ngoại nghiệp thực hiện dự án) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | gói thầu | 1 | |
| 60 | Chi phí quản lý chung nội nghiệp (12% x Chi phí nội nghiệp thực hiện dự án) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | gói thầu | 1 | |
| 61 | Phụ cấp lưu trú (1 xã/ngày x 8 xã x 3 người) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Ngày | 24 | |
| 62 | Thuê phòng nghỉ (3 người x 7 đêm) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Đêm | 21 | |
| 63 | Chi phí thuê xe ôtô đi bàn giao | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Ngày | 8 | |
| 64 | Thuế VAT = 10% | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | gói thầu | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 473.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 473.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về công việc cắm mốc hành lang bảo vệ bờ biển hoặc cắm mốc địa giới hành chính mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng (có giấy xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.315.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn trưởng (hoặc chủ nhiệm công trình) quản lý chung và quản lý tại hiện trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính; viễn thám và GIS. | 5 | 2 |
| 2 | Quản lý kỹ thuật và KCS giám sát công trình (trong đó có người Phụ trách kỹ thuật của Giấy phép hoạt động đo đạc bản đồ) | 3 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính; tin học; máy tính. | 5 | 2 |
| 3 | Nhân sự kỹ thuật trực tiếp thi công tại thực địa công trình | 7 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành: trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính; tin học; máy tính; môi trường. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; | 2 |
| 2 | Máy GPS 2 tần số | Đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; | 3 |
| 3 | Máy vi tính (để bàn hoặc xách tay) | Đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; | 3 |
| 4 | Máy in A4 | Đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi