Gói thầu: Gói thầu số 04 XL: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763585-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 04 XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210763569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL theo phân bổ của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 17:51:00 đến ngày 2021-07-31 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,858,597,478 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,878,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu tám trăm bảy mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.287896217E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.57579243E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét:Thi công đường dây và trạm có cấp điện áp đến 35kV. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.+ Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,143 tỷ VND. Hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tốithiểu là 1,143 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,286 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.143.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.286.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động,vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghịđịnh số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp đến 35kV kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có tối thiểu 02 năm làm công tác giám sát thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp đến 35kV kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có tối thiểu 02 năm làm công tác giám sát thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp đến 35kV kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công có bậc thợ tối thiểu là 3/7.- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-12 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3,5-10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm, máy xoa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm, máy xoa bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Đo lường, kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 1
9-Các dụng cụ chuyên dụng cho thi công đường dây trên không
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Sửa chữa lớn đường dây hạ thế sau TBA Đồng Vàng xã Yên Nguyên, huyện Chiêm Hóa
1HẠNG MỤC VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cột bê tông vuông H-7,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Cột
3Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật76Cái
4Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
5Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật256Cái
6Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật232Cái
7Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật32Cái
8Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật32cái
9Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.250cái
10Đầu cốt đồng - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
11Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
12Sứ hạ thế A-30 + tyPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật540quả
13Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Mét
14Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30Mét
15Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7.680,72Mét
16Dây nhôm bọc AV-70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.407,6Mét
17Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.619,76Mét
18Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật27,4286Mét
19Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15m
20Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Bộ
21Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
22Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
23Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Cuộn
24Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
25Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật250Cái
26Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4cái
27Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3cái
28Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3cái
29Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3cái
30Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
31Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
32Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
33Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
34Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
35Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật73Bộ
36Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật26Bộ
37HẠNG MỤC VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
38Móng cột vuông đơn MH-3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Móng
39HẠNG MỤC NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
40Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
41Hạ cột LT bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Cột
42Tháo hạ Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật36Quả
43Tháo xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
44Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
45Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,2213Km
46Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,3519Km
47Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,4806Km
48Bốc dỡ vật liệu thu hồiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
49Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,5Tấn
50Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,9237Tấn
51Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0439Tấn
52Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
53Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,58Tấn
54Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,8171Tấn
55Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,5178Tấn
56Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,054Tấn
57V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,58Tấn
58V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,8171Tấn
59V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,5178Tấn
60V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,054Tấn
61Sứ hạ thế A-30 + tyPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật540Quả
62Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật73Bộ
63Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật26Bộ
64Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
65Dựng cột bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Cột
66Chuyển hòm 2 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9Hộp
67Chuyển hòm 4 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Hộp
68Chuyển hòm công tơ 3 phaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Hộp
69Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật100Dây
70Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0294Km
71Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0147Km
72Căng dây dẫn nhôm bọc AV95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,5301Km
73Căng dây dẫn nhôm bọc AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,38Km
74Căng dây dẫn nhôm bọc AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,588Km
75Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
76Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
77Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
78ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
79ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
80Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
81Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
82HẠNG MỤC NHÂN CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
83V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,4207M3
84V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,1504M3
85V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,6156Tấn
86Phá cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,288m3
87Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9,12M3
88Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,24M3
89Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,88M3
90HẠNG MỤC MÁY THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
91Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
92V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,58Tấn
93V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,8171Tấn
94V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,5178Tấn
95V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,054Tấn
96ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
97ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
98Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
99HẠNG MỤC MÁY THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
100V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,4207M3
101Phá cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,288M3
102V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,1504M3
103V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,6156Tấn
104HẠNG MỤC THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
105Thí nghiệm cáp AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
106Thí nghiệm cáp Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-3x50+1x35 mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
107Thí nghiệm cáp Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
108Thí nghiệm cáp AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
109Thí nghiệm sứ hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật540Quả
110Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
111HẠNG MỤC VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
112Cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,58Tấn
113Dây dẫn từ Hà Nội -Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,5178Tấn
114Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,8711Tấn
115Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q )Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật17,2721Tấn
116Xi măng (Từ TP Tuyên Q)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,6156Tấn
117Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2lượt
B 2. Sửa chữa lớn đường dây hạ thế sau TBA Khuân Hang, xã Hoà Phú, huyện Chiêm Hóa
1HẠNG MỤC VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật28Cái
3Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật26Cái
4Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật168Cái
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật106Cái
6Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật84Cái
7Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật84cái
8Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Túi (250cái)
9Đầu cốt đồng - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
10Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
11Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9Cái
12Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật168quả
13Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật574,26Mét
14Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật630,36Mét
15Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Mét
16Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3.700,56Mét
17Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật616,08Mét
18Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật53,4857Mét
19Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15m
20Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10cái
21Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
22Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
23Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Cuộn
24Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
25Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
26Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
27Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
28Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
29Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
30Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
31Móc treo cáp 4x70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
32Móc treo cáp 4x35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13Bộ
33Kẹp hãm cáp 4x50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật22Bộ
34Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
35Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
36Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
37Tấm treo MT-ABC-16Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật21Bộ
38Tấm treo MT-ABC-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật64Bộ
39Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
40Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật22Bộ
41Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Bộ
42HẠNG MỤC NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
43Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
44Tháo xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
45Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
46Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,7283Km
47Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,6304Km
48Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,6324Km
49Bốc dỡ vật liệu thu hồiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
50Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,0722Tấn
51Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0834Tấn
52Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
53Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,276Tấn
54Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,0695Tấn
55Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0168Tấn
56V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,276Tấn
57V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,0695Tấn
58V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0168Tấn
59Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật168Quả
60Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật22Bộ
61Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Bộ
62Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
63Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật72m
64Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0147Km
65Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,618Km
66Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,563Km
67Căng dây dẫn nhôm bọc AV95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,628Km
68Căng dây dẫn nhôm bọc AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,604Km
69Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
70Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
71Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
72ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,910 cái
73ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,910 cái
74Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
75Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
76HẠNG MỤC MÁY THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
77Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
78V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,276Tấn
79V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,0695Tấn
80V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0168Tấn
81ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,910 cái
82ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,910 cái
83Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
84HẠNG MỤC THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
85Thí nghiệm cáp AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
86Thí nghiệm cáp Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
87Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
88HẠNG MỤC VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
89Dây dẫn từ Hà Nội -Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,0695Tấn
90Xà, sứ, dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,2928Tấn
91Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Tấn
C 3. Sửa chữa lớn đường dây hạ thế sau TBA Làng Chang, xã Hoà Phú, huyện Chiêm Hóa
1HẠNG MỤC VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật28Cái
3Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
4Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật110Cái
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật136Cái
6Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50Cái
7Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50cái
8Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.250cái
9Đầu cốt đồng - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
10Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
11Sứ hạ thế A-30 + tyPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật292quả
12Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.031,94Mét
13Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Mét
14Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2.986,56Mét
15Dây nhôm bọc AV-70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2.142Mét
16Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV25mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2.231,76Mét
17Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật779,28Mét
18Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9,2571Mét
19Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15m
20Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Bộ
21Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
22Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
23Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Cuộn
24Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
25Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật250Cái
26Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4cái
27Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3cái
28Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3cái
29Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3cái
30Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
31Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
32Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật21Bộ
33Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
34Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
35Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
36Tấm treo MT-ABC-16Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
37Tấm treo MT-ABC-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật48Bộ
38Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
39Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật27Bộ
40Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13Bộ
41Xà néo lệch trên cột ly tâm XT-1LPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
42HẠNG MỤC NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
43Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
44Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,7793Km
45Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A25mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,2318Km
46Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,0169Km
47Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,5355Km
48Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,7619Km
49Bốc dỡ vật liệu thu hồiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
50Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,5488Tấn
51Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
52Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,3735Tấn
53Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,2981Tấn
54Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0292Tấn
55V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,3735Tấn
56V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,2981Tấn
57V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0292Tấn
58Sứ hạ thế A-30 + tyPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật292Quả
59Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật27Bộ
60Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13Bộ
61Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
62Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
63Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật52Dây
64Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0147Km
65Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,0117Km
66Căng dây dẫn nhôm bọc AV95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,928Km
67Căng dây dẫn nhôm bọc AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,1Km
68Căng dây dẫn nhôm bọc AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,188Km
69Căng dây dẫn nhôm bọc AV35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,764Km
70Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
71Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
72Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
73ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,210 cái
74ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
75Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
76Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
77HẠNG MỤC MÁY THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
78Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
79V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,3735Tấn
80V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,2981Tấn
81V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0292Tấn
82ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,210 cái
83ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
84Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
85HẠNG MỤC THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
86Thí nghiệm cáp AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
87Thí nghiệm cáp Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-3x50+1x35 mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
88Thí nghiệm cáp Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
89Thí nghiệm cáp AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
90Thí nghiệm sứ hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật292Quả
91Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
92HẠNG MỤC VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
93Dây dẫn từ Hà Nội -Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,2981Tấn
94Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,4027Tấn
95Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Lượt
D 4. Sửa chữa lớn đường dây hạ thế sau TBA An Thịnh, xã Phúc Thịnh, huyện Chiêm Hóa
1HẠNG MỤC VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cột bê tông vuông H-7,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cột
3Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Cái
4Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
5Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật194Cái
6Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật376Cái
7Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Kg
8Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8cái
9Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.250cái
10Đầu cốt đồng - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
11Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
12Sứ hạ thế A-30 + tyPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật782quả
13Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20,4Mét
14Dây nhôm bọc AV-70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15.266,16Mét
15Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3.082,302Mét
16Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật768,54Mét
17Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật34,6286Mét
18Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15m
19Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Bộ
20Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
21Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
22Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Cuộn
23Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
24Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật250Cái
25Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4cái
26Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3cái
27Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3cái
28Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3cái
29Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
30Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
31Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
32Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
33Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
34Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật101Bộ
35Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24Bộ
36Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngang XNĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
37Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngang XNĐ-4VAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Bộ
38Xà néo lệch trên cột ly tâm XT-1LPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
39HẠNG MỤC VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
40Móng cột vuông đơn MH-2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Móng
41HẠNG MỤC NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
42Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
43Hạ cột H bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cột
44Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,2552Km
45Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,7517Km
46Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1415Km
47Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,8672Km
48Bốc dỡ vật liệu thu hồiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
49Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,7Tấn
50Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,4285Tấn
51Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
52Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,316Tấn
53Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,298Tấn
54Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,4323Tấn
55Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0782Tấn
56V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,316Tấn
57V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,298Tấn
58V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,4323Tấn
59V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0782Tấn
60Sứ hạ thế A-30 + tyPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật782Quả
61Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật101Bộ
62Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật44Bộ
63Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
64Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật90Dây
65Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
66Dựng cột bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cột
67Chuyển hòm 2 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Hộp
68Chuyển hòm 4 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Hộp
69Chuyển hòm công tơ 3 phaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Hộp
70Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,02Km
71Căng dây dẫn nhôm bọc AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14,9668Km
72Căng dây dẫn nhôm bọc AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,0219Km
73Căng dây dẫn nhôm bọc AV35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,7535Km
74Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
75Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
76Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
77ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
78ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
79Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
80Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
81HẠNG MỤC NHÂN CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
82V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,6956M3
83V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,1252M3
84V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,2542Tấn
85Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,36M3
86Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,204M3
87Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,156M3
88HẠNG MỤC MÁY THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
89Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
90V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,316Tấn
91V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,298Tấn
92V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,4323Tấn
93V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0782Tấn
94ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
95ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
96Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
97HẠNG MỤC MÁY THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
98V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,6956M3
99V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,1252M3
100V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,2542Tấn
101HẠNG MỤC THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
102Thí nghiệm cáp AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
103Thí nghiệm cáp Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-3x50+1x35 mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
104Thí nghiệm cáp Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
105Thí nghiệm cáp AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
106Thí nghiệm sứ hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật782Quả
107Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
108HẠNG MỤC VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
109Cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,316Tấn
110Dây dẫn từ Hà Nội -Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,4323Tấn
111Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,3762Tấn
112Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q )Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,7179Tấn
113Xi măng (Từ TP Tuyên Q)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,2542Tấn
114Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2lượt
E 4. Sửa chữa lớn đường dây hạ thế sau TBA Bản Dần, xã Yên Lập, huyện Chiêm Hóa
1HẠNG MỤC VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cột bê tông vuông H-7,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
3Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Cái
4Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật34Cái
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
6Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật130Cái
7Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật36Cái
8Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật166Cái
9Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.250cái
10Đầu cốt đồng - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
11Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
12Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2.993,7Mét
13Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15m
14Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Bộ
15Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
16Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
17Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Cuộn
18Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
19Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật250Cái
20Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4cái
21Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3cái
22Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3cái
23Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3cái
24Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
25Móc treo cáp 4x70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật35Bộ
26Kẹp hãm cáp 4x70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật94Bộ
27Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
28Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
29Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
30Tấm treo MT-ABC-16Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật35Bộ
31Tấm treo MT-ABC-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật131Bộ
32Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
33HẠNG MỤC VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
34Móng cột vuông M2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Móng
35HẠNG MỤC NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
36Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
37Hạ cột H bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
38Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,9937Km
39Bốc dỡ vật liệu thu hồiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
40Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,35Tấn
41Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,0506Tấn
42Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
43Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,658Tấn
44Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0073Tấn
45Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,874Tấn
46V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,658Tấn
47V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0073Tấn
48V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,874Tấn
49Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
50Dựng cột bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
51Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Dây
52Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,935Km
53Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
54Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
55Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
56ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
57ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
58Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
59Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
60HẠNG MỤC NHÂN CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
61V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,6923M3
62V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,1197M3
63V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,253Tấn
64Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,43M3
65Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,196M3
66Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,234M3
67HẠNG MỤC MÁY THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
68Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
69V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,658Tấn
70V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0073Tấn
71V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,874Tấn
72ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
73ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
74Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
75HẠNG MỤC MÁY THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
76V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,6923M3
77V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,1197M3
78V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,253Tấn
79HẠNG MỤC THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
80Thí nghiệm cáp AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
81Thí nghiệm cáp Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-3x50+1x35 mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
82Thí nghiệm cáp Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
83Thí nghiệm cáp AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
84Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
85HẠNG MỤC VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
86Cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,658Tấn
87Dây dẫn từ Hà Nội -Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,874Tấn
88Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0073Tấn
89Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q )Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,7048Tấn
90Xi măng (Từ TP Tuyên Q)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,253Tấn
91Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2lượt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.287896217E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.57579243E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét:Thi công đường dây và trạm có cấp điện áp đến 35kV. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.+ Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,143 tỷ VND. Hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tốithiểu là 1,143 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,286 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.143.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.286.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động,vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghịđịnh số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp đến 35kV kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có tối thiểu 02 năm làm công tác giám sát thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp đến 35kV kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.32
3 Cán bộ giám sát phần xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có tối thiểu 02 năm làm công tác giám sát thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp đến 35kV kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.32
4 Công nhân kỹ thuật trực tiếp 20 - Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công có bậc thợ tối thiểu là 3/7.- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Tải trọng 5-12 Tấn2
2 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
3 Cẩu tự hành Tải trọng 3,5-10T2
4 Máy đầm, máy xoa bê tông Đầm, máy xoa bê tông2
5 Máy hàn điện Hàn điện2
6 Máy bơm nước Bơm nước2
7 Máy phát điện Công suất 5-10kVA2
8 Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại Đo lường, kiểm tra1
9 Các dụng cụ chuyên dụng cho thi công đường dây trên không Dụng cụ chuyên dụng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->