Gói thầu: Gói thầu số 06 XL: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763641-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 06 XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210763637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL theo phân bổ của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 18:24:00 đến ngày 2021-07-31 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,699,348,883 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,490,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu bốn trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6049023325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.209804664E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,490 tỷ VNĐ. Hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tốithiểu là 7,490 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,98 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công có bậc thợ tối thiểu là 3/7- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 5- 12T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 5- 12T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cẩu tự hành 3,5-10T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu tự hành 3,5-10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
7-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại
- Số lượng tối thiểu 1
8-Các dụng cụ chuyên dụng cho thi công đường dây trên không (Ngoài ra nhà thầu còn phải có đủ các dụng cụ và phương tiện phục vụ cho thi công khác như Plăng, tời, tó ….)
- Đặc điểm thiết bị dụng cụ chuyên dụng cho thi công đường dây trên không
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. SCL ĐZ 35kV lộ 375 E14.2
1CHI PHÍ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPEPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Mét
4Dây nhôm AC95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật19,686Kg
5Dây nhôm AC70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật56,1Kg
6Dây nhôm AC50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,644Kg
7Chụp cột 3,5mPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13Cái
8Xà X1 bắt chống sét van 35kVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
9Xà X2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
10Xà XN1-2L-(pha bằng)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
11Tiếp địa cột R2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật102Bộ
12Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN + PKPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2.612Bộ
13Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 120kN+ PK (sứ treo)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật147Bộ
14Sứ đứng polyner- 35kV-120KN + ty sứPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.556Bộ
15Chống sét van LGA34/30 - 35kV (Ur=42KV)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
16Ghíp nhôm AC25-150 3BLPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật753Bộ
17Ghíp cáp thép TK50 ( Lắp dây néo)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật84Bộ
18Dây đồng mềm M50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật17,5Mét
19Đầu cốt đồng M50 (tiếp địa thiết bị)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30Cái
20Dây néo C50-16 (0,418 Kg/m) bổ sungPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật70,224Kg
21Hộp xịt RP-7 ( tháo xà rỉ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30Bộ
22CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
23CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
24HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
25I - Phần tháo dỡPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
26Tháo hạ sứ VHĐ 35kV+tyPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.549Quả
27Tháo hạ sứ chuỗi néo 2525 chuỗiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2.759Chuỗi
28Tháo hạ xà X1-35kVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
29Tháo hạ xà néo XN1-2LPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
30Tháo hạ xà XN2-6LPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
31Tháo hạ cổ dềPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
32Tháo hạ CSV đường dây 35kVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
33Tháo và lắp lại Xà đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
34Tháo và lắp lại Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
35Tháo và lắp lại Xà néo hình II Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
36Tháo hạ và lắp lại dây néo DN 50-12(14)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật21Bộ
37Bốc dỡ vật liệu thu hồiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
38Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15,536Tấn
39Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,428Tấn
40II - Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
41Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9,6303Tấn
42Bốc dỡ phụ kiện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,3098Tấn
43Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0974Tấn
44Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật21,222Tấn
45V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9,6303Tấn
46V/C phụ kiện các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,3098Tấn
47V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0974Tấn
48V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật21,222Tấn
49Lắp đặt Sứ đứng polyner- 35kV-120KN + ty sứPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.556Quả
50Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV 120kN+ PKPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2.612Chuỗi
51Lắp đặt sứ chuỗi đỡ đơn polymer 35kV 120kN+ PKPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật147Chuỗi
52Kéo dây lấy độ võng dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPEPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,02Km
53Lắp đặt chống sét van 35kV đường dâyPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
54Lắp Xà X1-bắt CSV đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
55Lắp Xà X2 đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
56Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
57Lắp chụp đầu cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13Bộ
58Thay tiếp địa gốc cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,8727100Kg
59Đóng cọc tiếp địaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10,210 Cọc
60Lắp đặt bổ xung dây néo DN C50-16Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15,536Dây
61Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Vị trí
62Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Vị trí
63Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Công
64HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
65Đào đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật777,24m3
66Lấp đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật777,24m3
67CHI PHÍ MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
68HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
69II - Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
70V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật25,6789Tấn
71V/C phụ kiện các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,3098Tấn
72V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0974Tấn
73V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật21,222Tấn
74HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
75CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
76Thí nghiệm dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPEPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
77Thí nghiệm cách điện néo, điện áp 3-35kVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2.759Chuỗi
78Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.556Quả
79Thí nghiệm tiếp địa cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật102Bộ
80Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
81CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
82Dây dẫn từ Hà Nội -Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0974Tấn
83Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30,8523Tấn
84Phụ kiện từ Hà Nội - công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,3098Tấn
85Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2lượt
B 1. SCL ĐZ 35kV lộ 372 E14.2
1CHI PHÍ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPEPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18.347,7Mét
4Dây nhôm AC95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12,738Kg
5Dây nhôm AC70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật19,8Kg
6Dây nhôm AC50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,764Kg
7Chụp cột 3,5mPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13Cái
8Xà X1 bắt chống sét van 35kVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật17Bộ
9Xà X2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
10Xà XN1-2L-(pha bằng)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
11Tiếp địa cột R2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật75Bộ
12Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN + PKPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.419Bộ
13Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 120kN+ PK (sứ treo)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật207Bộ
14Sứ đứng polyner- 35kV-120KN + ty sứPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật914Bộ
15Chống sét van LGA34/30 - 35kV (Ur=42KV)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật17Bộ
16Ghíp nhôm AC25-150 3BLPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật379Bộ
17Ghíp cáp thép TK50 ( Lắp dây néo)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật80Bộ
18Dây đồng mềm M50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật59,5Mét
19Đầu cốt đồng M50 (tiếp địa thiết bị)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật102Cái
20Dây néo C50-16 (0,418 Kg/m) bổ sungPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật67,716Kg
21Hộp xịt RP-7 ( tháo xà rỉ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30Bộ
22CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
23CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
24HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
25I - Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
26Tháo hạ sứ VHĐ 35kV+tyPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật882Quả
27Tháo hạ sứ chuỗi néo 2525 chuỗiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2.525Chuỗi
28Tháo hạ xà X1-35kVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
29Tháo hạ xà néo XN1-2LPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
30Tháo hạ xà XN2-6LPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
31Tháo hạ cổ dềPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
32Dây nhôm lõi thép AC50/8Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật17,406Km
33Tháo hạ CSV đường dây 35kVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật17Bộ
34Tháo hạ và lắp lại dây néo DN 50-12(14)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18Bộ
35Bốc dỡ vật liệu thu hồiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
36Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật28,017Tấn
37Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,4116Tấn
38Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,0107Tấn
39II - Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
40Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,5745Tấn
41Bốc dỡ phụ kiện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,4142Tấn
42Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12,8777Tấn
43Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12,498Tấn
44V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,5745Tấn
45V/C phụ kiện các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,4142Tấn
46V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12,8777Tấn
47V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12,498Tấn
48Lắp đặt Sứ đứng polyner- 35kV-120KN + ty sứPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật914Quả
49Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV 120kN+ PKPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.419Chuỗi
50Lắp đặt sứ chuỗi đỡ đơn polymer 35kV 120kN+ PKPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật207Chuỗi
51Kéo dây lấy độ võng dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPEPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18,3477Km
52Lắp đặt chống sét van 35kV đường dâyPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật17Bộ
53Lắp Xà X1-bắt CSV đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật17Bộ
54Lắp Xà X2 đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
55Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
56Lắp chụp đầu cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13Bộ
57Thay tiếp địa gốc cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,377100Kg
58Đóng cọc tiếp địaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,510 Cọc
59Lắp đặt bổ xung dây néo DN C50-16Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật28,017Dây
60Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Vị trí
61Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Vị trí
62Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Công
63HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
64Đào đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật571,5m3
65Lấp đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật571,5m3
66CHI PHÍ MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
67HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
68V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20,0596Tấn
69V/C phụ kiện các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,4042Tấn
70V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12,8777Tấn
71V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật17,802Tấn
72HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
73CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
74Thí nghiệm dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPEPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
75Thí nghiệm cách điện néo, điện áp 3-35kVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.626Chuỗi
76Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật914Quả
77Thí nghiệm tiếp địa cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật75Bộ
78Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
79CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
80Dây dẫn từ Hà Nội -Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12,8777Tấn
81Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật21,0725Tấn
82Phụ kiện từ Hà Nội - công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,4142Tấn
83Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2lượt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6049023325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.209804664E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,490 tỷ VNĐ. Hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tốithiểu là 7,490 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,98 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện33
2 Giám sát kỹ thuật phần điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện32
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện32
4 Công nhân kỹ thuật trực tiếp 20 - Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công có bậc thợ tối thiểu là 3/7- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 5- 12T Ô tô tải 5- 12T2
2 Cẩu tự hành 3,5-10T Cẩu tự hành 3,5-10T2
3 Máy đầm Máy đầm2
4 Máy hàn điện Máy hàn điện2
5 Máy bơm nước Máy bơm nước2
6 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA2
7 Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại1
8 Các dụng cụ chuyên dụng cho thi công đường dây trên không (Ngoài ra nhà thầu còn phải có đủ các dụng cụ và phương tiện phục vụ cho thi công khác như Plăng, tời, tó ….) dụng cụ chuyên dụng cho thi công đường dây trên không2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->