Gói thầu: Gói thầu số 02 XL: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763695-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02 XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210763691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL theo phân bổ của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 19:21:00 đến ngày 2021-07-31 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,975,772,553 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,636,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu sáu trăm ba mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.46365883E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.492731765E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,980 tỷ VNĐ. Hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tốithiểu là 3,980 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,960 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động,vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghịđịnh số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp đến 35kV kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơquan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có tối thiểu 02 năm làm công tác giám sát thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp đến 35kV kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơquan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có tối thiểu 02 năm làm công tác giám sát thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp đến 35kV kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công có bậc thợ tối thiểu là 3/7.- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 5- 12T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 5- 12T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cẩu tự hành 3,5-10T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu tự hành 3,5-10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm, máy xoa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm, máy xoa bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Các dụng cụ chuyên dụng cho thi công đường dây trên không (Ngoài ra nhà thầu còn phải có đủ các dụng cụ và phương tiện phục vụ cho thi công khác như Plăng, tời, tó ….)
- Đặc điểm thiết bị Các dụng cụ chuyên dụng cho thi công đường dây trên không
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SCL ĐZ 0,4KV SAU TBA DI DÂN ĐỘI BÌNH, XÃ ĐỘI BÌNH, HUYỆN YÊN SƠN
1CHI PHÍ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30Cuộn
4Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật336Cái
5Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Túi (250cái)
6Đầu cốt đồng nhôm một lỗ AM95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
7Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật492quả
8Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30,6Mét
9Dây nhôm bọc AV-70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7.075,68Mét
10Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3.480,96Mét
11Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật906,48Mét
12Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15m
13Chổi sơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5cái
14Bàn chải sắtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3cái
15Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Cuộn
16Sơn đenPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,5kg
17Sơn trắngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,5kg
18Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
19Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
20Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
21Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
22Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
23Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
24Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
25Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
26Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
27Tấm treo MT-ABC-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
28Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
29Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật48Bộ
30Xà néo trên cột ly tâm đôi XNĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
31Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Bộ
32Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngang XNĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
33Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi dọc XNĐ-4VAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
34Xà néo 3 pha 4 dây trên Cột Vuông ngọn 140 Đặc biệtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
35Xà néo lệch trên cột ly tâm XT-1LPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
36CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
37HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
38PHẦN THÁO DỠ+LẮP LẠIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
39Tháo hạ Sứ hạ thế A-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật476Quả
40Tháo xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật43Bộ
41Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24Bộ
42Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,864Km
43Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,288Km
44Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,221Km
45Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,28Km
46Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,03Km
47Tháo và lắp lại đường băng của dân để D/CPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Băng
48BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
49Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,047Tấn
50Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,971Tấn
51Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,588Tấn
52PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
53Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,867Tấn
54Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,952Tấn
55Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,049Tấn
56V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,867Tấn
57V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,9523Tấn
58V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,049Tấn
59Sơn xà, giá đỡ thiết bị TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,2m2
60Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật492Quả
61Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật48Bộ
62Xà néo trên cột ly tâm đôi XNĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
63Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật33Bộ
64Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
65Lắp xà + chụp néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
66Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
67Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật89m
68Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,03Km
69Căng dây dẫn nhôm bọc AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,9369Km
70Căng dây dẫn nhôm bọc AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,412Km
71Căng dây dẫn nhôm bọc AV35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,888Km
72Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
73Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
74Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
75ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,210 cái
76ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
77Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
78Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Vị trí
79Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Công
80CHI PHÍ MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
81HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
82V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,8679Tấn
83V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,952Tấn
84V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,049Tấn
85ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
86Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
87CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
88Thí nghiệm cáp AV95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
89Thí nghiệm cáp AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
90Thí nghiệm cáp AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
91Thí nghiệm cáp AV35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
92Thí nghiệm sứ hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật492Quả
93CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
94Dây dẫn từ Hà Nội -Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,952Tấn
95Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,9171Tấn
96Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Lượt
B SCL ĐZ 0,4KV SAU TBA ĐỘI 874, XÃ ĐẠO VIỆN, HUYỆN YÊN SƠN
1CHI PHÍ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật80Cái
4Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật256Cái
5Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Túi (250cái)
6Đầu cốt đồng - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
7Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
8Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật424quả
9Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11.093,04Mét
10Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật23,771Mét
11Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15m
12Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Cuộn
13Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
14Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
15Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
16Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
17Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
18Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
19Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
20Kẹp hãm cáp 4x35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
21Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
22Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
23Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
24Tấm treo MT-ABC-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
25Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
26Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật52Bộ
27Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Bộ
28Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi dọc XNĐ-4VAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Bộ
29Xà néo lệch trên cột ly tâm XT-1LPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
30CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
31HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
32PHẦN THÁO DỠ+LẮP LẠIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
33Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,703Km
34PHẦN BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
35Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,136Tấn
36PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
37Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,743Tấn
38Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,511Tấn
39Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0424Tấn
40V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,7432Tấn
41V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,511Tấn
42Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật424Quả
43Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật52Bộ
44Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24Bộ
45Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
46Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
47Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật40m
48Căng dây dẫn nhôm bọc AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10,875Km
49Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
50Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
51Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
52ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
53ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
54Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
55Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Vị trí
56Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Công
57HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
58PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
59V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,743Tấn
60V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,511Tấn
61V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0424Tấn
62ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
63ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
64Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
65CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
66Thí nghiệm cáp AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Sợi
67Thí nghiệm sứ hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật424Quả
68CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
69Dây dẫn từ Hà Nội -Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,511Tấn
70Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,785Tấn
71Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Lượt
C SCL ĐZ 0,4KV SAU TBA GIẾNG TANH XÃ KIM PHÚ, HUYỆN YÊN SƠN
1CHI PHÍ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật386Cái
4Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật456Cái
5Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30Túi (250cái)
6Đầu cốt đồng - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
7Đầu cốt đồng nhôm một lỗ AM95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
8Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật668quả
9Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật71,4Mét
10Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9.171,12Mét
11Dây nhôm bọc AV-70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3.031,44Mét
12Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2.801,76Mét
13Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.040,16Mét
14Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,885Mét
15Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6m
16Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Cuộn
17Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
18Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
19Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
20Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
21Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
22Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
23Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
24Kẹp hãm cáp 4x95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
25Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
26Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
27Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
28Tấm treo MT-ABC-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
29Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
30Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
31Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật67Bộ
32Xà néo trên cột ly tâm đôi XNĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
33Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
34Xà néo 3 pha 4 dây trên cột tròn ngọn 190 (Đặc biệt)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
35Xà néo trên cột ly tâm đơn XN-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30Bộ
36Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đôi dọc tuyến XNĐ-4APhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
37Xà néo lệch trên cột ly tâm XT-1LPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
38CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
39HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
40PHẦN THÁO DỠ+LẮP LẠIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
41Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,252Km
42Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,682Km
43Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,042Km
44BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
45Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,794Tấn
46PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
47Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,192Tấn
48Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,5132Tấn
49Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,066Tấn
50V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,192Tấn
51V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,513Tấn
52V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,066Tấn
53Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật668Quả
54Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
55Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật67Bộ
56Xà néo trên cột ly tâm đôi XNĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
57Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đôi dọc tuyến XNĐ-4APhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
58Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
59Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30Bộ
60Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
61Lắp xà + chụp néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
62Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
63Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật165Dây
64Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,07Km
65Căng dây dẫn nhôm bọc AV95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,991Km
66Căng dây dẫn nhôm bọc AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,972Km
67Căng dây dẫn nhôm bọc AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,746Km
68Căng dây dẫn nhôm bọc AV35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,019Km
69Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
70Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
71Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
72ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,210 cái
73ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
74Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
75Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Vị trí
76Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Công
77CHI PHÍ MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
78HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
79PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
80V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,192Tấn
81V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,513Tấn
82V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,066Tấn
83ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
84Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
85CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
86Thí nghiệm cáp AV95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
87Thí nghiệm cáp AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
88Thí nghiệm cáp AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
89Thí nghiệm cáp AV35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
90Thí nghiệm sứ hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật668Quả
91Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
92CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
93Dây dẫn từ Hà Nội -Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,513Tấn
94Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,259Tấn
95Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Lượt
D SCL ĐZ 0,4KV SAU TBA HANG HUƠU, XÃ KIM PHÚ, THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG
1CHI PHÍ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Cột bê tông vuông H-7,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Cột
4Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật208Cái
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật272Cái
6Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14Cái
7Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14cái
8Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Túi (250cái)
9Đầu cốt đồng - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
10Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
11Đầu cốt đồng nhôm một lỗ AM95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
12Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật388quả
13Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10,2Mét
14Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10,2Mét
15Dây nhôm bọc AV-70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật328,5Mét
16Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8.177,1Mét
17Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật963,6Mét
18Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15m
19Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Cuộn
20Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
21Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
22Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
23Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
24Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
25Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
26Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
27Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
28Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
29Tấm treo MT-ABC-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
30Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
31Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật42Bộ
32Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13Bộ
33Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngang XNĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
34Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi dọc XNĐ-4VAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9Bộ
35Xà néo lệch trên cột ly tâm XT-1LPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
36CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
37Móng cột vuông đơn MH-2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Móng
38CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
39HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
40PHẦN THÁO DỠ+LẮP LẠIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
41Hạ cột LT bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Cột
42Tháo hạ Sứ hạ thế A-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật380Quả
43Tháo xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật35Bộ
44Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật21Bộ
45Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
46Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,315Km
47Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,433Km
48Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,235Km
49Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,133Km
50Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,02Km
51Tháo và lắp lại đường băng của dân để D/CPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Băng
52BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
53Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,45Tấn
54Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,038Tấn
55Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,292Tấn
56Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,498Tấn
57PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
58Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,606Tấn
59Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,685Tấn
60Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,289Tấn
61Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,038Tấn
62V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,606Tấn
63V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,685Tấn
64V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,289Tấn
65V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,038Tấn
66Sơn số cột hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,4m2
67Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật388Quả
68Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật42Bộ
69Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật25Bộ
70Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
71Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
72Dựng cột bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Cột
73Chuyển hòm 2 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Hộp
74Chuyển hòm 4 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Hộp
75Chuyển hòm công tơ 3 phaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Hộp
76Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật84Dây
77Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,01Km
78Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,01Km
79Căng dây dẫn nhôm bọc AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,322Km
80Căng dây dẫn nhôm bọc AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,016Km
81Căng dây dẫn nhôm bọc AV35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,944Km
82Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
83Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
84Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
85ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,410 cái
86ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,410 cái
87Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
88Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Vị trí
89Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Công
90HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
91V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,434M3
92V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,938M3
93V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,889Tấn
94Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,76M3
95Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,714M3
96Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,046M3
97Phá dỡ cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,806M3
98CHI PHÍ MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
99HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
100PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
101V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,606Tấn
102V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,685Tấn
103V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,289Tấn
104V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,038Tấn
105ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,410 cái
106Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
107HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
108V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,434M3
109V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,938M3
110V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,889Tấn
111Phá dỡ cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,806M3
112Phá dỡ cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,806M3
113CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
114Thí nghiệm cáp VX 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
115Thí nghiệm cáp VX 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
116Thí nghiệm cáp AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
117Thí nghiệm cáp AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
118Thí nghiệm cáp AV35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
119Thí nghiệm sứ hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật388Quả
120Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
121CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
122Cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,606Tấn
123Dây dẫn từ Hà Nội -Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,289Tấn
124Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,724Tấn
125Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q )Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9,512Tấn
126Xi măng (Từ TP Tuyên Q)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,889Tấn
127Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2lượt
E SCL ĐZ 0,4KV SAU TBA HỒNG HÀ, XÃ NHỮ KHÊ, HUYỆN YÊN SƠN
1CHI PHÍ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Cột bê tông vuông H-7,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cột
4Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật150Cái
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật256Cái
6Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
7Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8cái
8Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30Túi (250cái)
9Đầu cốt đồng - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
10Đầu cốt đồng nhôm một lỗ AM95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
11Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật440quả
12Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20,4Mét
13Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật621,6Mét
14Dây nhôm bọc AV-70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3.500,88Mét
15Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5.075,04Mét
16Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.369,92Mét
17Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15m
18Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
19Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
20Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
21Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
22Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
23Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
24Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
25Kẹp hãm cáp 4x95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
26Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
27Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
28Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
29Tấm treo MT-ABC-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
30Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
31Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật47Bộ
32Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật23Bộ
33Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngang XNĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
34Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi dọc XNĐ-4VAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
35Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đôi dọc tuyến XNĐ-4APhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
36CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
37Móng cột vuông đơn MH-2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Móng
38Móng cột vuông đôi MĐH-3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Móng
39CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
40HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
41PHẦN THÁO DỠ+LẮP LẠIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
42Hạ cột LT bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cột
43Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,334Km
44Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,971Km
45Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,068Km
46Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,22Km
47BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
48Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,1Tấn
49Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,28Tấn
50PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
51Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,948Tấn
52Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,716Tấn
53Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,676Tấn
54Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,044Tấn
55V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,948Tấn
56V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,716Tấn
57V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,676Tấn
58V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,044Tấn
59Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật440Quả
60Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật47Bộ
61Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đôi dọc tuyến XNĐ-4APhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
62Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật31Bộ
63Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
64Dựng cột bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cột
65Chuyển hòm 2 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Hộp
66Chuyển hòm 4 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Hộp
67Chuyển hòm công tơ 3 phaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Hộp
68Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật66Dây
69Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,02Km
70Căng dây dẫn nhôm bọc AV95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,609Km
71Căng dây dẫn nhôm bọc AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,432Km
72Căng dây dẫn nhôm bọc AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,975Km
73Căng dây dẫn nhôm bọc AV35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,343Km
74Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
75Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
76Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
77ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,410 cái
78ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
79Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
80Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Vị trí
81Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Công
82HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
83V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,083M3
84V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,37M3
85V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,761Tấn
86Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,15M3
87Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,604M3
88Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,546M3
89Phá dỡ cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,548M3
90CHI PHÍ MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
91HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
92PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
93V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,948Tấn
94V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,716Tấn
95V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,676Tấn
96V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,044Tấn
97ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
98Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
99HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
100V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,083M3
101V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,37M3
102V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,761Tấn
103Phá dỡ cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,548M3
104Phá dỡ cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,548M3
105CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
106Thí nghiệm cáp AV95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
107Thí nghiệm cáp AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
108Thí nghiệm cáp AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
109Thí nghiệm cáp AV35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
110Thí nghiệm sứ hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật440Quả
111Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
112CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
113Cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,948Tấn
114Dây dẫn từ Hà Nội -Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,676Tấn
115Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,76Tấn
116Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q )Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,14Tấn
117Xi măng (Từ TP Tuyên Q)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,761Tấn
118Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2lượt
F SCL ĐZ 0,4KV SAU TBA KHUÔN GHỀNH, XÃ CÔNG ĐA, HUYỆN YÊN SƠN
1CHI PHÍ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Cuộn
4Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật80Cái
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật246Cái
6Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Túi (250cái)
7Đầu cốt đồng - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
8Đầu cốt đồng nhôm một lỗ AM95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
9Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật284quả
10Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20,4Mét
11Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7.022,16Mét
12Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15m
13Chổi sơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5cái
14Bàn chải sắtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3cái
15Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Cuộn
16Sơn đenPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,5kg
17Sơn trắngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,5kg
18Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
19Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
20Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
21Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
22Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
23Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
24Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
25Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
26Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
27Tấm treo MT-ABC-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
28Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
29Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật25Bộ
30Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13Bộ
31Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngang XNĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
32Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi dọc XNĐ-4VAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
33Xà néo lệch trên cột ly tâm XT-1LPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
34CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
35HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
36PHẦN THÁO DỠ+LẮP LẠIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
37Tháo hạ Sứ hạ thế A-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật276Quả
38Tháo xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật27Bộ
39Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật19Bộ
40Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
41Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,892Km
42Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,936Km
43Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,01Km
44Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,01Km
45BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
46Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,027Tấn
47Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,95Tấn
48Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,415Tấn
49PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
50Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,488Tấn
51Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,982Tấn
52Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0284Tấn
53V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,488Tấn
54V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,982Tấn
55V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,028Tấn
56Sơn xà, giá đỡ thiết bị TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,2m2
57Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật284Quả
58Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật25Bộ
59Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật21Bộ
60Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
61Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
62Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30m
63Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,02Km
64Căng dây dẫn nhôm bọc AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,884Km
65Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
66Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
67Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
68ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
69ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
70Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
71Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Vị trí
72Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Công
73CHI PHÍ MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
74HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
75PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
76V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,488Tấn
77V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,982Tấn
78V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,028Tấn
79ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
80Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
81CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
82Thí nghiệm cáp AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
83Thí nghiệm sứ hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật284Quả
84Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
85CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
86Dây dẫn từ Hà Nội -Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,982Tấn
87Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,516Tấn
88Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Lượt
G SCL ĐZ 0,4KV SAU TBA MINH LỢI, XÃ TRUNG MINH, HUYỆN YÊN SƠN
1CHI PHÍ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Cuộn
4Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật98Cái
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật192Cái
6Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Túi (250cái)
7Đầu cốt đồng nhôm một lỗ AM95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
8Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật232quả
9Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20,4Mét
10Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20,4Mét
11Dây nhôm bọc AV-70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.846,02Mét
12Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3.544,38Mét
13Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6m
14Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Cuộn
15Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
16Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
17Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
18Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
19Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
20Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
21Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
22Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
23Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
24Tấm treo MT-ABC-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
25Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
26Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18Bộ
27Xà néo trên cột ly tâm đôi XNĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
28Xà néo trên cột ly tâm đơn XN-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Bộ
29Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đôi dọc tuyến XNĐ-4APhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
30Xà néo lệch trên cột ly tâm XT-1LPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
31CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
32HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
33PHẦN THÁO DỠ+LẮP LẠIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
34Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,57Km
35Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,477Km
36Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,016Km
37BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
38Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,95Tấn
39PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
40Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,441Tấn
41Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,867Tấn
42Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,023Tấn
43V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,441Tấn
44V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,867Tấn
45V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,023Tấn
46Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật232Quả
47Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18Bộ
48Xà néo trên cột ly tâm đôi XNĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
49Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đôi dọc tuyến XNĐ-4APhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
50Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Bộ
51Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
52Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
53Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật39m
54Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,02Km
55Căng dây dẫn nhôm bọc AV95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,02Km
56Căng dây dẫn nhôm bọc AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,809Km
57Căng dây dẫn nhôm bọc AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,474Km
58Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
59Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
60Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
61ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
62Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
63Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Vị trí
64Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Công
65CHI PHÍ MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
66HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
67PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
68V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,441Tấn
69V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,867Tấn
70V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,023Tấn
71ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
72Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
73CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
74Thí nghiệm cáp AV95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
75Thí nghiệm cáp AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
76Thí nghiệm cáp AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
77Thí nghiệm sứ hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật232Quả
78Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
79CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
80Dây dẫn từ Hà Nội -Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,867Tấn
81Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,465Tấn
82Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Lượt
H SCL ĐZ 0,4KV SAU TBA TÂN LẬP, XÃ KIM PHÚ, THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG
1CHI PHÍ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Cột bê tông vuông H-7,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
4Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật260Cái
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật550Cái
6Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Túi (250cái)
7Đầu cốt đồng - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
8Đầu cốt đồng nhôm một lỗ AM95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
9Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật736quả
10Sơn đánh lại số cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật117vị trí
11Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20,4Mét
12Dây nhôm bọc AV-70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4.831,2Mét
13Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9.570,48Mét
14Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2.679,36Mét
15Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15m
16Chổi sơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5cái
17Bàn chải sắtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3cái
18Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Cuộn
19Sơn đenPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,5kg
20Sơn trắngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,5kg
21Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
22Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
23Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
24Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
25Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
26Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
27Kẹp hãm cáp 4x95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
28Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
29Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
30Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
31Tấm treo MT-ABC-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
32Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
33Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật64Bộ
34Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật37Bộ
35Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngang XNĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
36Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi dọc XNĐ-4VAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Bộ
37Xà néo lệch trên cột ly tâm XT-1LPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
38CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
39Móng cột vuông đơn MH-2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Móng
40CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
41HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
42PHẦN THÁO DỠ+LẮP LẠIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
43Hạ cột LT bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
44Tháo hạ Sứ hạ thế A-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật548Quả
45Tháo xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật45Bộ
46Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật44Bộ
47Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
48Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,744Km
49Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,028Km
50Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,521Km
51Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,365Km
52BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
53Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,35Tấn
54Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,054Tấn
55Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,034Tấn
56Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,84Tấn
57PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
58Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,658Tấn
59Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,214Tấn
60Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,506Tấn
61Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,073Tấn
62V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,658Tấn
63V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,214Tấn
64V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,506Tấn
65V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,073Tấn
66Sơn xà, giá đỡ thiết bị TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,2m2
67Sơn số cột hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,2m2
68Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật736Quả
69Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật64Bộ
70Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật57Bộ
71Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
72Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
73Dựng cột bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
74Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật48Dây
75Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,02Km
76Căng dây dẫn nhôm bọc AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,736Km
77Căng dây dẫn nhôm bọc AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9,382Km
78Căng dây dẫn nhôm bọc AV35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,626Km
79Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
80Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
81Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
82ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,210 cái
83ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
84Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
85Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Vị trí
86Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Công
87HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
88V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,347M3
89V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,562M3
90V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,127Tấn
91Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,68M3
92Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,102M3
93Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,578M3
94Phá dỡ cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,258M3
95CHI PHÍ MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
96HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
97PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
98V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,658Tấn
99V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,214Tấn
100V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,506Tấn
101V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,073Tấn
102ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
103Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
104HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
105V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,347M3
106V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,562M3
107V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,127Tấn
108Phá dỡ cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,258M3
109Phá dỡ cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,258M3
110CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
111Thí nghiệm cáp VX 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
112Thí nghiệm cáp AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
113Thí nghiệm cáp AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
114Thí nghiệm cáp AV35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
115Thí nghiệm sứ hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật736Quả
116Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
117CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
118Cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,658Tấn
119Dây dẫn từ Hà Nội -Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,506Tấn
120Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,288Tấn
121Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q )Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,358Tấn
122Xi măng (Từ TP Tuyên Q)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,127Tấn
123Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2lượt
I SCL ĐZ 0,4KV SAU TBA TRUNG MINH, XÃ TRUNG MINH, HUYỆN YÊN SƠN
1CHI PHÍ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Cột bê tông vuông H-7,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
4Chuyển hòm 2 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Hòm
5Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật206Cái
6Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật488Cái
7Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
8Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Túi (250cái)
10Đầu cốt đồng - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
11Đầu cốt đồng nhôm một lỗ AM95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
12Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật736quả
13Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20,4Mét
14Dây nhôm bọc AV-70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.575Mét
15Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16.905Mét
16Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9,371Mét
17Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15m
18Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Cuộn
19Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
20Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
21Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
22Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
23Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
24Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
25Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
26Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
27Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
28Tấm treo MT-ABC-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
29Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
30Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật36Bộ
31Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật46Bộ
32Xà néo trên cột ly tâm đôi XNĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
33Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Bộ
34Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngang XNĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
35Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi dọc XNĐ-4VAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
36Xà néo trên cột ly tâm đơn XN-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Bộ
37Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đôi dọc tuyến XNĐ-4APhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Bộ
38Xà néo lệch trên cột ly tâm XT-1LPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
39CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
40Móng cột vuông đơn MH-2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Móng
41CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
42HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
43PHẦN THÁO DỠ+LẮP LẠIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
44Hạ cột LT bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
45Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Km
46Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,52Km
47BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
48Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,35Tấn
49Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,631Tấn
50PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
51Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,658Tấn
52Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,297Tấn
53Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,62Tấn
54Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,073Tấn
55V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,658Tấn
56V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,297Tấn
57V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,62Tấn
58V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,073Tấn
59Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật736Quả
60Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật36Bộ
61Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật46Bộ
62Xà néo trên cột ly tâm đôi XNĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
63Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đôi dọc tuyến XNĐ-4APhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Bộ
64Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Bộ
65Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Bộ
66Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
67Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
68Dựng cột bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
69Chuyển hòm 2 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Hộp
70Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật90Dây
71Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,02Km
72Căng dây dẫn nhôm bọc AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,544Km
73Căng dây dẫn nhôm bọc AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16,573Km
74Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
75Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
76Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
77ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,210 cái
78ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
79Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
80Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Vị trí
81Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Công
82HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
83V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,347M3
84V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,562M3
85V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,127Tấn
86Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,68M3
87Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,102M3
88Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,578M3
89Phá dỡ cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,258M3
90CHI PHÍ MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
91HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
92PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
93V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,658Tấn
94V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,297Tấn
95V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,62Tấn
96V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,073Tấn
97ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
98Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
99HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
100V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,347M3
101V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,562M3
102V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,127Tấn
103Phá dỡ cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,258M3
104Phá dỡ cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,258M3
105CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
106Thí nghiệm cáp AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
107Thí nghiệm cáp AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
108Thí nghiệm sứ hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật736Quả
109Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
110CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
111Cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,658Tấn
112Dây dẫn từ Hà Nội -Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,62Tấn
113Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,3711Tấn
114Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q )Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,358Tấn
115Xi măng (Từ TP Tuyên Q)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,127Tấn
116Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2lượt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.46365883E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.492731765E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,980 tỷ VNĐ. Hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tốithiểu là 3,980 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,960 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động,vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghịđịnh số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp đến 35kV kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơquan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có tối thiểu 02 năm làm công tác giám sát thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp đến 35kV kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.32
3 Cán bộ giám sát xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơquan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có tối thiểu 02 năm làm công tác giám sát thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp đến 35kV kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.32
4 Công nhân kỹ thuật trực tiếp 20 - Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công có bậc thợ tối thiểu là 3/7.- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 5- 12T Ô tô tải 5- 12T2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
3 Cẩu tự hành 3,5-10T Cẩu tự hành 3,5-10T2
4 Máy đầm, máy xoa bê tông Máy đầm, máy xoa bê tông2
5 Máy hàn điện Máy hàn điện2
6 Máy bơm nước Máy bơm nước2
7 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA2
8 Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại2
9 Các dụng cụ chuyên dụng cho thi công đường dây trên không (Ngoài ra nhà thầu còn phải có đủ các dụng cụ và phương tiện phục vụ cho thi công khác như Plăng, tời, tó ….) Các dụng cụ chuyên dụng cho thi công đường dây trên không2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->