Gói thầu: Gói thầu số 03 XL: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763661-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 03 XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210763236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021 của PCTQ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 21:37:00 đến ngày 2021-08-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,340,090,874 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,101,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu một trăm lẻ một nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.510136311E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.902027262E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,072 tỷ VNĐ. Hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tốithiểu là 5,072 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,144 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.072.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.144.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động,vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghịđịnh số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp đến 35kV kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơquan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có tối thiểu 02 năm làm công tác giám sát thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp đến 35kV kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơquan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có tối thiểu 02 năm làm công tác giám sát thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp đến 35kV kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công có bậc thợ tối thiểu là 3/7.- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 5- 12T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5- 12T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cẩu tự hành 3,5-10T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu tự hành 3,5-10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm, máy xoa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm, máy xoa bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Các dụng cụ chuyên dụng cho thi công đường dây trên không (Ngoài ra nhà thầu còn phải có đủ các dụng cụ và phương tiện phục vụ cho thi công khác như Plăng, tời, tó ….)
- Đặc điểm thiết bị Các dụng cụ chuyên dụng cho thi công đường dây trên không
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SCL ĐZ 0,4KV SAU TBA AN KHANG A, XÃ AN KHANG, THỊ XÃ TUYÊN QUANG
1CHI PHÍ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Cột bê tông vuông H-6,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Cuộn
4Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30Cái
5Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong (bắtcáp nguồn hộp 1+2)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật88Cái
6Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối, bắt cáp nguồn hộp 4+6+3f, hộp chia dây)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật92Cái
7Ghíp nhôm AC 25-95 3BL (bắt dây trung tính tại các điểm đấu nối)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Bộ
8Móc treo cáp 4x35-95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24Bộ
9Kẹp hãm cáp 4x35-95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật56Bộ
10Tấm treo MT-ABC-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật65Kg
11Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13,2Cái
12Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật88cái
13Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật88Túi (250cái)
14Dây lạt nhựa thít 25cm 250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Túi (250cái)
15Dây lạt nhựa thít 40cm -250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
16Đầu cốt đồng - M50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
17Đầu cốt đồng - nhôm AM-50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
18Đầu cốt đồng nhôm AM-95mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Mét
19Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật168Mét
20Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.286,25Mét
21Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật301,35m
22Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Bình
23Bình xịt RP7 đánh rỉPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Kg
24Sơn chống rỉ cho phụ kiện TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4cái
25Chổi sơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4cái
26Bàn chải sắtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cuộn
27Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
28Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
29Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
30Nắp chụp đầu cực CSV (3cái/bộ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
31Biển tên trạm TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
32Biển báo an toànPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
33Biển báo "5S-Sạch, đẹp, an toàn"Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
34Giá đỡ cáp tổng đơn phaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
35Thanh đỡ cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1m
36Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
37Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6m
38Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø25/32Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
39Ống co ngót nhiệt fi 20 (mầu Vàng)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Mét
40Ống co ngót nhiệt fi 20 (mầu Xanh)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Mét
41Ống co ngót nhiệt fi 20 (mầu Đỏ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Mét
42CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
43Móng cột vuông đơn MH-2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Móng
44CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
45HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
46PHẦN THÁO DỠ+LẮP LẠIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
47Hạ cột H bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Cột
48Tháo xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Bộ
49Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
50Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,716Km
51Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Km
52Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV16mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,16Km
53Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,022Km
54Lắp lại cáp Muyle hộp H2 + H4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Mét
55BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
56Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,168Tấn
57Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,219Tấn
58PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
59Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,92Tấn
60Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,365Tấn
61V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,92Tấn
62V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,3659Tấn
63Sơn xà, giá đỡ thiết bị TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,2m2
64Lắp Xà đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
65Dựng cột bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Cột
66Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật62Mét
67Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,301Km
68Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,286Km
69Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,168Km
70Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
71Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6m
72Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø25/32Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
73ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,410 cái
74ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật110 cái
75Biển tên trạm TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
76Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Vị trí
77Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Vị trí
78Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Công
79HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
80V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,739M3
81V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,812M3
82V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,635Tấn
83Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,4M3
84Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,51M3
85Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,89M3
86Phá dỡ cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,29M3
87CHI PHÍ MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
88HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
89PHẦN THÁO CHUYỂN+LẮP LẠIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
90V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,92Tấn
91V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,366Tấn
92ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,410 cái
93ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật110 cái
94Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Ca
95HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
96V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,7391M3
97V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,813M3
98V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,6356Tấn
99Phá dỡ cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,29M3
100Phá dỡ cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,29M3
101CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
102Thí nghiệm cáp VX 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
103Thí nghiệm cáp VX 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
104Thí nghiệm cáp VX 4*35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
105Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
106CHIẾT TÍNH VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
107Cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,92Tấn
108Dây dẫn từ Hà Nội -Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,365Tấn
109Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q )Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,794Tấn
110Xi măng (Từ TP Tuyên Q)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,635Tấn
111Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2lượt
B SCL ĐZ 0,4KV SAU TBA XÂY DỰNG THƯƠNG NGHIỆP, THỊ XÃ TUYÊN QUANG
1CHI PHÍ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Cột bê tông vuông H-7,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cột
4Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50Cuộn
5Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong (bắtcáp nguồn hộp 1+2 CT, hộp chia dây)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật100Cái
6Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối, bắtcáp nguồn hộp CT, hộp chia dây)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật223Cái
7Ghíp nhôm AC 25-95 3BL (bắt dây trung tính tại các điểm đấu nối)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18Cái
8Móc treo cáp 4x35-95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật25Bộ
9Kẹp hãm cáp 4x35-95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật87Bộ
10Tấm treo MT-ABC-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật62Bộ
11Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11,7Kg
12Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật78Cái
13Dây lạt nhựa thít 25cm 250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Túi (250cái)
14Dây lạt nhựa thít 40cm -250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Túi (250cái)
15Đầu cốt đồng - M50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
16Đầu cốt đồng - nhôm - AM-70 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
17Đầu cốt đồng nhôm AM-95mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Cái
18Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật176,4Mét
19Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật380,1Mét
20Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.851,15Mét
21Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6m
22Bình xịt RP7 đánh rỉPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bình
23Sơn chống rỉ cho phụ kiện TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Kg
24Chổi sơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4cái
25Bàn chải sắtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3cái
26Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cuộn
27Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
28Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
29Nắp chụp đầu cực CSV (3cái/bộ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
30Biển tên trạm TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
31Biển báo an toànPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
32Biển báo "5S-Sạch, đẹp, an toàn"Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
33Giá đỡ cáp tổng đơn phaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
34Thanh đỡ cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
35Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
36Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6m
37Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø25/32Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
38Ống co ngót nhiệt fi 20 (mầu Vàng)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Mét
39Ống co ngót nhiệt fi 20 (mầu Xanh)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Mét
40Ống co ngót nhiệt fi 20 (mầu Đỏ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Mét
41CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
42Móng cột vuông đơn MH-2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Móng
43CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
44HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
45PHẦN THÁO DỠ+LẮP LẠIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
46Hạ cột H bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cột
47Tháo xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
48Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
49Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,14Km
50Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,672Km
51Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,14Km
52Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,95Km
53Đấu trả hòm 4 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Hộp
54Đấu trả hòm công tơ 3 phaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Hộp
55Tháo và bó cáp treo trên cột điện lực Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,293km
56BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
57Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,7Tấn
58Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,928Tấn
59Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,094Tấn
60PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
61Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,316Tấn
62Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,987Tấn
63V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,316Tấn
64V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,987Tấn
65Sơn xà, giá đỡ thiết bị TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,2m2
66Lắp Xà đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
67Dựng cột bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cột
68Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật210Dây
69Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,851Km
70Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,38Km
71Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,176Km
72Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
73Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6m
74Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø25/32Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
75ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật210 cái
76ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,410 cái
77Biển tên trạm TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
78Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Vị trí
79Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Vị trí
80Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Công
81HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
82V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,695M3
83V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,125M3
84V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,578Tấn
85Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,36M3
86Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,204M3
87Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,156M3
88Phá dỡ cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,516M3
89CHI PHÍ MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
90HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
91PHẦN THÁO DỠ+LẮP LẠIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
92V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,316Tấn
93V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,987Tấn
94ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật210 cái
95ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,410 cái
96ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
97Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Ca
98HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
99V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,695M3
100V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,125M3
101V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,254Tấn
102Phá dỡ cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,516M3
103Phá dỡ cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,516M3
104CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
105Thí nghiệm cáp VX 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
106Thí nghiệm cáp VX 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
107Thí nghiệm cáp VX 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
108Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
109CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
110Cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,316Tấn
111Dây dẫn từ Hà Nội -Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,987Tấn
112Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q )Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,717Tấn
113Xi măng (Từ TP Tuyên Q)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,578Tấn
114Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2lượt
C SCL ĐZ 0,4KV SAU TBA Ỷ LA 1, PHƯỜNG Ỷ LA, THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG
1CHI PHÍ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50Cuộn
4Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong (bắtcáp nguồn hộp 1+2 CT, hộp chia dây)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật100Cái
5Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối, bắtcáp nguồn hộp CT, hộp chia dây)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật366Cái
6Ghíp nhôm AC 25-95 3BL (bắt dây trung tính tại các điểm đấu nối)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Cái
7Móc treo cáp 4x35-95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật64Bộ
8Kẹp hãm cáp 4x35-95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật133Bộ
9Tấm treo MT-ABC-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật108Bộ
10Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật21,6Kg
11Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật144Cái
12Dây lạt nhựa thít 25cm 250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9Túi (250cái)
13Dây lạt nhựa thít 40cm -250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Túi (250cái)
14Đầu cốt đồng nhôm một lỗ AM-95mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật28Cái
15Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật193,2Mét
16Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật612,15Mét
17Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3.624,6Mét
18Bình xịt RP7 đánh rỉPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bình
19Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cuộn
20Biển báo an toànPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
21Biển báo "5S-Sạch, đẹp, an toàn"Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
22Giá đỡ cáp tổng đơn phaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
23Thanh đỡ cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
24Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
25Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6m
26Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø25/32Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
27Ống co ngót nhiệt fi 20 (mầu Vàng)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Mét
28Ống co ngót nhiệt fi 20 (mầu Xanh)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Mét
29Ống co ngót nhiệt fi 20 (mầu Đỏ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Mét
30CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
31HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
32PHẦN THÁO DỠ+LẮP LẠIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
33Tháo xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
34Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
35Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,252Km
36Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,184Km
37Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,12Km
38Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,452Km
39Tháo và bó cáp treo trên cột điện lực Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,466km
40BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
41Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,226Tấn
42Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,114Tấn
43PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
44Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,616Tấn
45V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,616Tấn
46Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật268Dây
47Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,6246Km
48Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,6121Km
49Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1932Km
50Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
51Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6m
52Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø25/32Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
53ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,810 cái
54Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Vị trí
55Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Vị trí
56Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13Công
57CHI PHÍ MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
58HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
59PHẦN THÁO DỠ+LẮP LẠIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
60V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,616Tấn
61ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,810 cái
62Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Ca
63CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
64Thí nghiệm cáp VX 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
65Thí nghiệm cáp VX 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
66Thí nghiệm cáp VX 4*35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
67Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
68CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
69Dây dẫn từ Hà Nội -Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,616Tấn
70Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2lượt
D SCL ĐZ 0,4KV SAU TBA HÒA MỤC 2, XÃ THÁI LONG, THỊ XÃ TUYÊN QUANG
1CHI PHÍ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Cột bê tông vuông H-6,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cột
4Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30Cuộn
5Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong (bắtcáp nguồn hộp 1+2 CT, hộp chia dây)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật102Cái
6Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối, bắtcáp nguồn hộp CT, hộp chia dây)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật90Cái
7Ghíp nhôm AC 25-95 3BL (bắt dây trung tính tại các điểm đấu nối)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
8Móc treo cáp 4x35-95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật46Bộ
9Kẹp hãm cáp 4x35-95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật66Bộ
10Tấm treo MT-ABC-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật92Bộ
11Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20,7Kg
12Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật138Cái
13Dây lạt nhựa thít 25cm 250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Túi (250cái)
14Dây lạt nhựa thít 40cm -250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Túi (250cái)
15Đầu cốt đồng - nhôm AM-70 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
16Đầu cốt đồng nhôm AM-95mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
17Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật408,45Mét
18Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật731,85Mét
19Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật661,5Mét
20Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật661,5Mét
21Bình xịt RP7 đánh rỉPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bình
22CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
23Móng cột vuông đơn MH-2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Móng
24CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
25HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
26PHẦN THÁO DỠ+LẮP LẠIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
27Hạ cột H bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cột
28Tháo xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30Bộ
29Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13Bộ
30Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,52Km
31Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,788Km
32Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV16mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,269Km
33Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,12Km
34Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,63Km
35Đấu trả hòm 2 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Hộp
36BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
37Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,6Tấn
38Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,827Tấn
39Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,362Tấn
40PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
41Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,168Tấn
42Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,183Tấn
43V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,168Tấn
44V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,1833Tấn
45Dựng cột bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cột
46Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật82Dây
47Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,661Km
48Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,661Km
49Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,731Km
50Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,408Km
51ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,410 cái
52ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
53Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Vị trí
54Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Vị trí
55Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13Công
56HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
57V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,6956M3
58V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,1252M3
59V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,2542Tấn
60Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,36M3
61Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,204M3
62Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,156M3
63CHI PHÍ MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
64HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
65V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,168Tấn
66V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,183Tấn
67ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,410 cái
68ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
69Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Ca
70HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
71V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,695M3
72V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,125M3
73V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,254Tấn
74CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
75Thí nghiệm cáp VX 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
76Thí nghiệm cáp VX 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
77Thí nghiệm cáp VX 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
78Thí nghiệm cáp VX 4*35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
79Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
80CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
81Cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,168Tấn
82Dây dẫn từ Hà Nội -Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,183Tấn
83Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,717Tấn
84Xi măng (Từ TP Tuyên Q)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,254Tấn
85Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2lượt
E SCL ĐZ 0,4KV SAU TBA AN KHANG B, XÃ AN KHANG, THỊ XÃ TUYÊN QUANG
1CHI PHÍ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30Cuộn
4Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong (bắtcáp nguồn hộp 1+2 CT, hộp chia dây)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
5Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối, bắtcáp nguồn hộp CT, hộp chia dây)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật178Cái
6Ghíp nhôm AC 25-95 3BL (bắt dây trung tính tại các điểm đấu nối)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Cái
7Móc treo cáp 4x35-95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật31Bộ
8Kẹp hãm cáp 4x35-95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật68Bộ
9Tấm treo MT-ABC-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật40Bộ
10Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9Kg
11Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật60Cái
12Dây lạt nhựa thít 25cm 250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Túi (250cái)
13Dây lạt nhựa thít 40cm -250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Túi (250cái)
14Đầu cốt đồng - M50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
15Đầu cốt đồng - nhôm - AM-70 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
16Đầu cốt đồng nhôm AM-95mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
17Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật617Mét
18Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật422Mét
19Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.266Mét
20Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6m
21Bình xịt RP7 đánh rỉPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bình
22Sơn chống rỉ cho phụ kiện TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Kg
23Chổi sơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4cái
24Bàn chải sắtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3cái
25Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cuộn
26Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
27Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
28Nắp chụp đầu cực CSV (3cái/bộ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
29Biển tên trạm TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
30Biển báo an toànPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
31Biển báo "5S-Sạch, đẹp, an toàn"Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
32Giá đỡ cáp tổng mặt máyPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
33Thanh đỡ cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
34Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
35Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6m
36Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø25/32Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
37Ống co ngót nhiệt fi 20 (mầu Vàng)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Mét
38Ống co ngót nhiệt fi 20 (mầu Xanh)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Mét
39Ống co ngót nhiệt fi 20 (mầu Đỏ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Mét
40CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
41HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
42PHẦN THÁO DỠ+LẮP LẠIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
43Tháo xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
44Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,432Km
45Lắp đặt lại cáp vặn xoắn 2*35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,617Km
46Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,671Km
47Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,266Km
48BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
49Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,124Tấn
50Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,035Tấn
51PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
52Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,726Tấn
53V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,726Tấn
54Sơn xà, giá đỡ thiết bị TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,2m2
55Lắp Xà đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
56Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật109Dây
57Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,266Km
58Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,422Km
59Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,617Km
60Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
61Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6m
62Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø25/32Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
63ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
64ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,410 cái
65Biển tên trạm TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
66Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Vị trí
67Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Vị trí
68Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Công
69CHI PHÍ MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
70HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
71PHẦN THÁO DỠ LẮP LẠIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
72V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,726Tấn
73ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,410 cái
74ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
75Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Ca
76CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
77Thí nghiệm cáp VX 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
78Thí nghiệm cáp VX 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
79Thí nghiệm cáp VX 4*35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
80Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
81CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
82Dây dẫn từ Hà Nội -Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,726Tấn
83Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Lượt
F SCL ĐZ 0,4KV SAU TBA GẠCH SỐ 3, THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG
1CHI PHÍ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật40Cuộn
4Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong (bắtcáp nguồn hộp 1+2 CT, hộp chia dây)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
5Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối, bắtcáp nguồn hộp CT, hộp chia dây)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật196Cái
6Ghíp nhôm AC 25-95 3BL (bắt dây trung tính tại các điểm đấu nối)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
7Móc treo cáp 4x35-95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật21Bộ
8Kẹp hãm cáp 4x35-95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật64Bộ
9Tấm treo MT-ABC-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật37Bộ
10Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9,9Kg
11Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật66Cái
12Dây lạt nhựa thít 25cm 250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Túi (250cái)
13Dây lạt nhựa thít 40cm -250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Túi (250cái)
14Đầu cốt đồng - M50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
15Đầu cốt đồng - nhôm AM-70 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
16Đầu cốt đồng nhôm AM-95mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
17Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật43,05Mét
18Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật246Mét
19Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.028,2Mét
20Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật855,8Mét
21Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Mét
22Bình xịt RP7 đánh rỉPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bình
23Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cuộn
24Nắp chụp đầu cực CSV (3cái/bộ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
25Biển báo "5S-Sạch, đẹp, an toàn"Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
26Giá đỡ cáp tổng mặt máyPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
27Thanh đỡ cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
28Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
29Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6m
30Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø25/32Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
31Ống co ngót nhiệt fi 20 (mầu Vàng)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Mét
32Ống co ngót nhiệt fi 20 (mầu Xanh)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Mét
33Ống co ngót nhiệt fi 20 (mầu Đỏ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Mét
34CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
35HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
36PHẦN THÁO DỠ+LẮP LẠIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
37Tháo xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
38Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
39Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,064Km
40Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 2*16Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,041Km
41Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,241Km
42Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,672Km
43Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,871Km
44BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
45Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,283Tấn
46Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,079Tấn
47PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
48Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,329Tấn
49V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,329Tấn
50Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật148Mét
51Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,8558Km
52Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,028Km
53Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,246Km
54Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,043Km
55Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
56Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6m
57Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø25/32Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
58ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
59ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,410 cái
60Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Vị trí
61Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Vị trí
62Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13Công
63CHI PHÍ MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
64HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
65PHẦN THÁO DỠ LẮP LẠIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
66V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,329Tấn
67ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,410 cái
68ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
69Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Ca
70CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
71Thí nghiệm cáp VX 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
72Thí nghiệm cáp VX 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
73Thí nghiệm cáp VX 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
74Thí nghiệm cáp VX 4*35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
75Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
76CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
77Dây dẫn từ Hà Nội -Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,329Tấn
78Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Lượt
G SCL ĐƯỜNG DÂY 0,4KV SAU TBA TÁI ĐINH CƯ THỊ TRẤN SƠN DƯƠNG
1CHI PHÍ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
4Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
5Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật60Cái
6Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
7Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật44Cái
8Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
9Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50Bộ
10Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật750cái
11Đầu cốt đồng - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
12Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
13Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật283,56Mét
14Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật404,94Mét
15Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật37,74Mét
16Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15m
17Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Bộ
18Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
19Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
20Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Cuộn
21Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
22Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật250Cái
23Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4cái
24Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3cái
25Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3cái
26Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
27ống co nhiệt cách điện hạ thế 1kV phi 25 bọc thanh cái (vàng xanh đỏ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18Mét
28Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35 - 95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Bộ
29Kẹp xiết cáp 4x35 - 4x95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật19Bộ
30Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6m
31Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật35m
32Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
33Tấm treo MT-ABC-16Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Bộ
34Tấm treo MT-ABC-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật19Bộ
35Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
36CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
37HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
38PHẦN THÁO DỠ LẮP LẠIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
39Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,283Km
40Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,404Km
41Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,037Km
42BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
43Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,362Tấn
44PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
45Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,007Tấn
46Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,486Tấn
47V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,007Tấn
48V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,486Tấn
49Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
50Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật26Dây
51Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,037Km
52Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,397Km
53Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,278Km
54Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6m
55Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật35m
56Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
57Lắp đặt ống PVC bảo vệ (ống co nhiệt)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18m
58ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,410 cái
59ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
60Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
61Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
62Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Vị trí
63Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Công
64CHI PHÍ MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
65HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
66PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
67V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,007Tấn
68V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,486Tấn
69ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,410 cái
70ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
71Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
72CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
73Thí nghiệm cáp VX 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
74Thí nghiệm cáp VX 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
75Thí nghiệm cáp VX 4*35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
76Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
77CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
78Dây dẫn từ Hà Nội -Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,486Tấn
79Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,007Tấn
80Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2lượt
H SCL ĐƯỜNG DÂY 0,4KV SAU TBA TÂN KỲ THỊ TRẤN SƠN DƯƠNG
1CHI PHÍ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Cột bê tông vuông H-7,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
4Cột bê tông vuông H-8,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9Cột
5Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
6Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật353Cái
7Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
8Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật220Cái
9Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật88Cái
10Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật308Bộ
11Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật38Cái
12Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật38cái
13Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.250cái
14Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
15Đầu cốt đồng nhôm - 95 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
16Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.192,38Mét
17Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật961,86Mét
18Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.059,78Mét
19Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
20Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật250Cái
21Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4cái
22Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3cái
23Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3cái
24Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3cái
25Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
26ống co nhiệt cách điện hạ thế 1kV phi 25 bọc thanh cái (vàng xanh đỏ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18Mét
27Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35 - 95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50Bộ
28Kẹp xiết cáp 4x35 - 4x95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật116Bộ
29Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6m
30Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50m
31Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
32Tấm treo MT-ABC-16Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50Bộ
33Tấm treo MT-ABC-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật120Bộ
34Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
35Chụp đầu cột trên cột CĐCPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
36Chụp đầu cột trên cột CĐCĐPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
37CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
38Móng cột vuông đơn MH-3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Móng
39CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
40HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
41PHẦN THÁO DỠ+LẮP LẠIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
42Hạ cột H bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
43Hạ cột H bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9Cột
44Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,192Km
45Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,961Km
46Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,059Km
47Tháo và bó cáp treo trên cột điện lực Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,151km
48BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
49Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,5Tấn
50Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,505Tấn
51PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
52Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,516Tấn
53Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,42Tấn
54Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,248Tấn
55V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,516Tấn
56V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,42Tấn
57V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,248Tấn
58Lắp xà + chụp néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9Bộ
59Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
60Dựng cột bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
61Dựng cột bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9Cột
62Chuyển hòm 2 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9Hộp
63Chuyển hòm 4 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Hộp
64Chuyển hòm công tơ 3 phaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Hộp
65Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật116Dây
66Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,039Km
67Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,943Km
68Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,169Km
69Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6m
70Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50m
71Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
72Lắp đặt ống PVC bảo vệ (ống co nhiệt)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18m
73ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
74ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
75Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
76Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Vị trí
77Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Công
78HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
79V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,42M3
80V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,15M3
81V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,615Tấn
82Phá cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,059m3
83Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9,12M3
84Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,24M3
85Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,88M3
86CHI PHÍ MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
87HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
88PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
89V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,516Tấn
90V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,42Tấn
91V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,248Tấn
92ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
93ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
94Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
95HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
96V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,42M3
97Phá cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,059M3
98Phá cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,059M4
99V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,15M3
100V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,615Tấn
101CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
102Thí nghiệm cáp VX 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
103Thí nghiệm cáp VX 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
104Thí nghiệm cáp VX 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
105Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
106CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
107Cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,516Tấn
108Dây dẫn từ Hà Nội -Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,248Tấn
109Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,42Tấn
110Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q )Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật17,272Tấn
111Xi măng (Từ TP Tuyên Q)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,615Tấn
112Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2lượt
I SCL ĐZ 0,4KV SAU TBA ĐÀO TIẾN, XÃ HÀO PHÚ, HUYỆN SƠN DƯƠNG
1CHI PHÍ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Cột bê tông vuông H-7,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Cột
4Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Cái
5Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật45Cái
6Ghíp bọc hạ thế (25-95) xuống hòm công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật66Cái
7Ghíp nhôm AC 25-95 3BL (bắt dây trung tính tại các điểm đấu nối)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Cái
8Đai thép không rỉ cột đơn (0,15kg/1đai)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật21,9kg
9Đai thép không rỉ cột đôi (0,25kg/1đai)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4kg
10Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật162cái
11Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật28kg
12Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật28cái
13Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Túi (250cái)
14Dây lạt nhựa thít 25cm (loại dây lạt nhựa trắng bó dây cáp điện)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Túi (250cái)
15Đầu cốt đồng - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
16Đầu cốt đồng-nhôm -70mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
17Sơn đánh lại số cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16vị trí
18Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.692,18Mét
19Dây đồng mềm nhiều sợi M50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Mét
20Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10cái
21Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
22Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
23Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Cuộn
24Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi (50 cái)
25Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5túi (50 cái)
26Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
27Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
28Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
29Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35 - 70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật46Bộ
30Kẹp siết cáp 4x35 - 4x70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật34Bộ
31Tấm treo MT-ABC-16Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật34Bộ
32Tấm treo MT-ABC-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật46Bộ
33Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
34Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20m
35Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
36Tấm treo MT-ABC-16Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật34Bộ
37Tấm treo MT-ABC-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật46Bộ
38Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
39CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
40Móng cột vuông đơn MH-2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Móng
41CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
42HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
43PHẦN THÁO DỠ+LẮP LẠIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
44Hạ cột LT bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Cột
45Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,692Km
46BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
47Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,8Tấn
48Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,724Tấn
49PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
50Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10,528Tấn
51Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,007Tấn
52Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,592Tấn
53V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10,528Tấn
54V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,007Tấn
55V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,592Tấn
56Sơn số cột hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,76m2
57Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
58Dựng cột bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Cột
59Chuyển hòm 2 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9Hộp
60Chuyển hòm 4 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Hộp
61Chuyển hòm công tơ 3 phaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Hộp
62Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật39Dây
63Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,692Km
64Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
65Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20m
66Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
67ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
68Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Vị trí
69Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Công
70HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
71V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,565M3
72V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9,001M3
73V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,033Tấn
74Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10,88M3
75Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,632M3
76Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9,248M3
77CHI PHÍ MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
78HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
79PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
80V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10,528Tấn
81V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,007Tấn
82V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,592Tấn
83ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
84ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
85Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
86HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
87V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,565M3
88V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9,001M3
89V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,033Tấn
90CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
91Thí nghiệm cáp VX 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
92Thí nghiệm cáp VX 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
93Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
94CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
95Cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10,528Tấn
96Dây dẫn từ Hà Nội -Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,592Tấn
97Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,007Tấn
98Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q )Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật21,743Tấn
99Xi măng (Từ TP Tuyên Q)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,033Tấn
100Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2lượt
J SCL ĐZ 0,4KV SAU TBA HANG HÚT, XÃ PHÚC ỨNG, HUYỆN SƠN DƯƠNG
1CHI PHÍ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Cột bê tông vuông H-7,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật40Cột
4Cột bê tông vuông H-8,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
5Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật36Cái
6Ghíp bọc hạ thế (25-95) xuống hòm công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật130Cái
7Ghíp nhôm 3 bu lông A25-95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật104Cái
8Ghíp nhôm AC 25-95 3BL (bắt dây trung tính tại các điểm đấu nối)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
9Đai thép không rỉ cột đơn (0,15kg/1đai)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật21kg
10Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật140cái
11Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,7kg
12Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật38cái
13Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Túi (250cái)
14Dây lạt nhựa thít 25cm (loại dây lạt nhựa trắng bó dây cáp điện)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Túi (250cái)
15Sứ hạ thế A-30 + TyPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật212quả
16Sơn đánh lại số cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật41vị trí
17Cáp bọc vặn xoắn AL/ 2x35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật522,24Mét
18Cáp nhôm bọc AV 35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật828,24Mét
19Cáp nhôm bọc AV 50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4.500,24Mét
20Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10cái
21Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
22Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
23Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Cuộn
24Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi (50 cái)
25Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5túi (50 cái)
26Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
27Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
28Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
29Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35 - 70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật36Bộ
30Kẹp siết cáp 4x35 - 4x95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật34Bộ
31Tấm treo MT-ABC-16Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật36Bộ
32Tấm treo MT-ABC-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật34Bộ
33Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
34Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20m
35Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
36Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
37Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật27Bộ
38Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13Bộ
39CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
40Móng cột vuông đơn MH-2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật41Móng
41CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
42HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
43PHẦN THÁO DỠ+ LẮP LẠIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
44Hạ cột LT bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật41Cột
45Tháo hạ Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật204Quả
46Tháo xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật29Bộ
47Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11Bộ
48Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,621Km
49Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,79Km
50BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
51Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12,3Tấn
52Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,02Tấn
53Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,485Tấn
54Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,325Tấn
55PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
56Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật27,082Tấn
57Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,29Tấn
58Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,77Tấn
59Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,021Tấn
60V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật27,082Tấn
61V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,29Tấn
62V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,77Tấn
63V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0212Tấn
64Sơn số cột hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14,76m2
65Sứ hạ thế A-30 + TyPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật212Quả
66Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật27Bộ
67Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13Bộ
68Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
69Dựng cột bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật40Cột
70Dựng cột bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
71Chuyển hòm 2 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14Hộp
72Chuyển hòm 4 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Hộp
73Chuyển hòm công tơ 3 phaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Hộp
74Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 2*35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,522Km
75Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật45Dây
76Căng dây dẫn nhôm bọc AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,5Km
77Căng dây dẫn nhôm bọc AV35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,828Km
78Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
79Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20m
80Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
81Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Vị trí
82Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Công
83HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
84V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14,26M3
85V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật23,066M3
86V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,211Tấn
87Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật27,88M3
88Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,182M3
89Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật23,698M3
90CHI PHÍ MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
91HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
92PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
93V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật27,082Tấn
94V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,29Tấn
95V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,77Tấn
96V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,021Tấn
97HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
98V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14,26M3
99V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật23,066M3
100V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,211Tấn
101Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
102CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
103Thí nghiệm cáp VX 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
104Thí nghiệm cáp VX 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
105Thí nghiệm sứ hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật212Quả
106Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
107CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
108Cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật27,082Tấn
109Dây dẫn từ Hà Nội -Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,77Tấn
110Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,311Tấn
111Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q )Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật55,717Tấn
112Xi măng (Từ TP Tuyên Q)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,211Tấn
113Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2lượt
K ĐZ 0,4KV SAU TBA CHI THIẾT XÃ CHI THIẾT, HUYỆN SƠN DƯƠNG
1CHI PHÍ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Cột bê tông vuông H-7,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cột
4Cột bê tông vuông H-8,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cột
5Cột bê tông ly tâm PC-10-4,3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
6Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật94Cái
7Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật136Cái
8Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
9Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4cái
10Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Túi (250cái)
11Đầu cốt đồng - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
12Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật352quả
13Sơn đánh lại số cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7vị trí
14Cáp vặn xoắn 0,6/1kv-Al/XLPE-4x50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật246,84Mét
15Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6.937,02Mét
16Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2.460,24Mét
17Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật489,6Mét
18Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18,171Mét
19Dây đồng mềm M50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15m
20Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10cái
21Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
22Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
23Chổi sơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5cái
24Bàn chải sắtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3cái
25Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Cuộn
26Sơn đenPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,5kg
27Sơn trắngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,5kg
28Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi (50 cái)
29Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật250túi (50 cái)
30Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
31Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
32Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
33ống co nhiệt cách điện hạ thế 1kV phi 25 bọc thanh cái màu xanhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
34ống co nhiệt cách điện hạ thế 1kV phi 25 bọc thanh cái màu đỏPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
35ống co nhiệt cách điện hạ thế 1kV phi 25 bọc thanh cái màu vàngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
36Kẹp hãmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
37Kẹp treo cáp 4x70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
38Móc treo Ø16Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Bộ
39Tâm treo Ø20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
40Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
41Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24m
42Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
43Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
44Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật52Bộ
45Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
46Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngangPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
47Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi dọcPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
48Xà đỡ trên cột ly tân đơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
49CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
50Móng cột vuông đơn MH-2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Móng
51Móng cột ly tâm đơn MLT-3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Móng
52CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
53HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
54PHẦN THÁO DỠ+ LẮP LẠIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
55Hạ cột LT bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cột
56Hạ cột LT bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cột
57Tháo xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật55Bộ
58Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
59Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,978Km
60Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,856Km
61Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,53Km
62Lắp đặt lại cáp vặn xoắn 2*35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,081Km
63Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,208Km
64Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,07Km
65BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
66Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,4Tấn
67Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,926Tấn
68Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,441Tấn
69PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
70Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,184Tấn
71Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,56Tấn
72Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,881Tấn
73Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,035Tấn
74V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,184Tấn
75V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,56Tấn
76V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,881Tấn
77V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,035Tấn
78Sơn xà, giá đỡ thiết bị TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,2m2
79Sơn số cột hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,16m2
80Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật352Quả
81Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật52Bộ
82Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
83Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngangPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
84Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9Bộ
85Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
86Dựng cột bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cột
87Dựng cột bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cột
88Chuyển hòm 2 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Hộp
89Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật38Dây
90Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,242Km
91Căng dây dẫn nhôm bọc AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,801Km
92Căng dây dẫn nhôm bọc AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,412Km
93Căng dây dẫn nhôm bọc AV35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,48Km
94Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
95Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24m
96Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
97ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
98HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
99V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,562M3
100V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,144M3
101V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,936Tấn
102Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,07M3
103Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,755M3
104Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,315M3
105CHI PHÍ MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
106HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
107V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,184Tấn
108V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,56Tấn
109V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,881Tấn
110V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,035Tấn
111ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
112Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
113HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
114V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,562M3
115V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,144M3
116V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,936Tấn
117CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
118Thí nghiệm cáp VX 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
119Thí nghiệm cáp VX 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
120Thí nghiệm sứ hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật352Quả
121Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
122CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
123Cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,184Tấn
124Dây dẫn từ Hà Nội -Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,881Tấn
125Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,595Tấn
126Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q )Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10,01Tấn
127Xi măng (Từ TP Tuyên Q)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,936Tấn
128Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2lượt
L SCL ĐZ 0,4KV SAU TBA CÂY ĐA XÃ THƯỢNG ẤM, HUYỆN SƠN DƯƠNG
1CHI PHÍ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Cột bê tông vuông H-7,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật36Cột
4Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24Cái
5Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật44Cái
6Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật132Cái
7Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật136Cái
8Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật114Cái
9Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
10Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật118Cái
11Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật52Cái
12Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật52cái
13Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Túi (250cái)
14Đầu cốt đồng - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
15Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật248quả
16Cáp vặn xoắn 2x35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật192,78Mét
17Cáp vặn xoắn 2x25mm3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật241,74Mét
18Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật715,02Mét
19Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2.505,12Mét
20Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2.839,68Mét
21Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,914Mét
22Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi (50 cái)
23Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5túi (50 cái)
24Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
25Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
26Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
27Kẹp treo cáp 4x95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Bộ
28Kẹp treo cáp 4x35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
29Móc treo Ø16Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật39Bộ
30Tâm treo Ø20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Bộ
31Kẹp hãm cáp 4x95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24Bộ
32Kẹp hãm cáp 4x35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Bộ
33Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
34Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
35Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
36Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
37Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật26Bộ
38Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Bộ
39Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngangPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
40Xà néo lệch trên cột ly tâmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
41Xà xuất tuyến hạ thế XT-1LPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
42CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
43Móng cột vuông đơn MH-2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật36Móng
44CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
45HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
46PHÀN THÁO DỠ+LẮP LẠIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
47Hạ cột LT bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật36Cột
48Tháo hạ Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật220Quả
49Tháo xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật33Bộ
50Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9Bộ
51Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,78Km
52Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,723Km
53Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,709Km
54Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,704Km
55BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
56Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10,8Tấn
57Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,022Tấn
58Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,742Tấn
59Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,331Tấn
60PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
61Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật23,688Tấn
62Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,364Tấn
63Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,983Tấn
64Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0248Tấn
65V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật23,688Tấn
66V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,364Tấn
67V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,983Tấn
68V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,024Tấn
69Sơn xà, giá đỡ thiết bị TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,2m2
70Sơn số cột hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12,96m2
71Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật248Quả
72Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật26Bộ
73Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Bộ
74Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngangPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
75Xà néo lệch trên cột ly tâmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
76Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
77Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
78Dựng cột bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật36Cột
79Chuyển hòm 2 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9Hộp
80Chuyển hòm 4 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Hộp
81Chuyển hòm công tơ 3 phaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Hộp
82Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50Dây
83Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,701Km
84Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 2*35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,237Km
85Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 2*25Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,189Km
86Căng dây dẫn nhôm bọc AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,456Km
87Căng dây dẫn nhôm bọc AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,784Km
88Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
89Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
90Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
91ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
92Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Công
93HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
94V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12,521M3
95V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20,253M3
96V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,576Tấn
97Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24,48M3
98Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,672M3
99Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20,808M3
100CHI PHÍ MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
101PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
102V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật23,688Tấn
103V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,364Tấn
104V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,983Tấn
105V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,024Tấn
106ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
107Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
108HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
109V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12,521M3
110V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20,253M3
111V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,576Tấn
112CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
113Thí nghiệm cáp VX 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
114Thí nghiệm cáp VX 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
115Thí nghiệm sứ hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật248Quả
116Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
117CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
118Cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật23,688Tấn
119Dây dẫn từ Hà Nội -Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,983Tấn
120Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,389Tấn
121Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q )Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật48,922Tấn
122Xi măng (Từ TP Tuyên Q)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,576Tấn
123Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2lượt
M SCL ĐZ 0,4KV SAU TBA CẦU ĐÁ, XÃ HỢP HÒA, HUYỆN SƠN DƯƠNG
1CHI PHÍ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Cột bê tông vuông H-7,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật45Cột
4Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
5Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật60Cái
6Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật136Cái
7Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật152Cái
8Đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật44Cái
9Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật44cái
10Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Túi (250cái)
11Đầu cốt đồng - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
12Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật244quả
13Sơn đánh lại số cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật45vị trí
14Cáp vặn xoắn 2x35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật189,72Mét
15Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3.223,2Mét
16Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,885Mét
17Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi (50 cái)
18Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5túi (50 cái)
19Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
20Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
21Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
22Kẹp treo cáp 4x95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
23Kẹp treo cáp 4x70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
24Kẹp treo cáp 4x35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật31Bộ
25Móc treo Ø16Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật38Bộ
26Tâm treo Ø20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật55Bộ
27Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
28Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24m
29Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
30Tấm treo MT-ABC-16Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật38Bộ
31Tấm treo MT-ABC-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật55Bộ
32Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
33Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật23Bộ
34Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18Bộ
35CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
36Móng cột vuông đơn MH-2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật28Móng
37Móng cột vuông đơn MH-3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Móng
38Móng cột vuông đôi MĐH-2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Móng
39CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
40HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
41PHẦN THÁO DỠ+LẮP LẠIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
42Hạ cột LT bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật45Cột
43Tháo hạ Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật220Quả
44Tháo xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật29Bộ
45Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Bộ
46Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,5Km
47Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,833Km
48BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
49Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13,5Tấn
50Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,022Tấn
51Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,419Tấn
52Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,369Tấn
53PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
54Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật29,61Tấn
55Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,309Tấn
56Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,505Tấn
57Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,024Tấn
58V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật29,61Tấn
59V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,309Tấn
60V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,505Tấn
61V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,024Tấn
62Sơn đánh lại số cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật45vị trí
63Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật244Quả
64Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật23Bộ
65Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18Bộ
66Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
67Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
68Dựng cột bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật45Cột
69Chuyển hòm 2 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Hộp
70Chuyển hòm 4 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Hộp
71Chuyển hòm công tơ 3 phaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Hộp
72Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật44Dây
73Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 2*35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,186Km
74Căng dây dẫn nhôm bọc AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,16Km
75Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
76Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24m
77Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
78ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
79Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Công
80HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
81V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16,942M3
82V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật27,404M3
83V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,192Tấn
84Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật33,92M3
85Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,895M3
86Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật29,025M3
87CHI PHÍ MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
88HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
89PHẦN XÂY DỰNG MỚIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
90V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật29,61Tấn
91V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,309Tấn
92V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,505Tấn
93V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,024Tấn
94ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
95Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
96HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
97V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16,942M3
98V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật27,404M3
99V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,192Tấn
100CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
101Thí nghiệm cáp VX 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
102Thí nghiệm cáp VX 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
103Thí nghiệm sứ hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật244Quả
104Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
105CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
106Cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật29,61Tấn
107Dây dẫn từ Hà Nội -Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,505Tấn
108Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,333Tấn
109Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q )Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật66,197Tấn
110Xi măng (Từ TP Tuyên Q)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,192Tấn
111Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2lượt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.510136311E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.902027262E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,072 tỷ VNĐ. Hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tốithiểu là 5,072 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,144 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.072.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.144.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động,vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghịđịnh số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp đến 35kV kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơquan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có tối thiểu 02 năm làm công tác giám sát thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp đến 35kV kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.32
3 Cán bộ giám sát phần xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơquan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có tối thiểu 02 năm làm công tác giám sát thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp đến 35kV kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.32
4 Công nhân kỹ thuật trực tiếp 20 - Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công có bậc thợ tối thiểu là 3/7.- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 5- 12T Tải trọng 5- 12T2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
3 Cẩu tự hành 3,5-10T Cẩu tự hành 3,5-10T2
4 Máy đầm, máy xoa bê tông Máy đầm, máy xoa bê tông2
5 Máy hàn điện Máy hàn điện2
6 Máy bơm nước Máy bơm nước2
7 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA2
8 Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại2
9 Các dụng cụ chuyên dụng cho thi công đường dây trên không (Ngoài ra nhà thầu còn phải có đủ các dụng cụ và phương tiện phục vụ cho thi công khác như Plăng, tời, tó ….) Các dụng cụ chuyên dụng cho thi công đường dây trên không2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->