Gói thầu: Gói thầu số 03 XL: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210763661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210763236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 của PCTQ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 21:37:00 đến ngày 2021-08-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,340,090,874 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,101,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu một trăm lẻ một nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.510136311E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.902027262E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,072 tỷ VNĐ. Hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tốithiểu là 5,072 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,144 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.072.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.144.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động,vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghịđịnh số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp đến 35kV kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơquan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có tối thiểu 02 năm làm công tác giám sát thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp đến 35kV kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơquan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có tối thiểu 02 năm làm công tác giám sát thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp đến 35kV kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công có bậc thợ tối thiểu là 3/7.- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải 5- 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5- 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cẩu tự hành 3,5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu tự hành 3,5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm, máy xoa bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm, máy xoa bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện 5-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Các dụng cụ chuyên dụng cho thi công đường dây trên không (Ngoài ra nhà thầu còn phải có đủ các dụng cụ và phương tiện phục vụ cho thi công khác như Plăng, tời, tó ….) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các dụng cụ chuyên dụng cho thi công đường dây trên không |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SCL ĐZ 0,4KV SAU TBA AN KHANG A, XÃ AN KHANG, THỊ XÃ TUYÊN QUANG | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Cột bê tông vuông H-6,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cuộn |
| 4 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 5 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong (bắtcáp nguồn hộp 1+2) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | Cái |
| 6 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối, bắt cáp nguồn hộp 4+6+3f, hộp chia dây) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 92 | Cái |
| 7 | Ghíp nhôm AC 25-95 3BL (bắt dây trung tính tại các điểm đấu nối) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 8 | Móc treo cáp 4x35-95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 9 | Kẹp hãm cáp 4x35-95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | Bộ |
| 10 | Tấm treo MT-ABC-20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | Kg |
| 11 | Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13,2 | Cái |
| 12 | Khóa đai thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | cái |
| 13 | Khóa đai thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | Túi (250cái) |
| 14 | Dây lạt nhựa thít 25cm 250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Túi (250cái) |
| 15 | Dây lạt nhựa thít 40cm -250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng - M50 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng - nhôm AM-50 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Mét |
| 19 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 168 | Mét |
| 20 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.286,25 | Mét |
| 21 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 301,35 | m |
| 22 | Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bình |
| 23 | Bình xịt RP7 đánh rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Kg |
| 24 | Sơn chống rỉ cho phụ kiện TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Chổi sơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Bàn chải sắt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cuộn |
| 27 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Nắp chụp đầu cực CSV (3cái/bộ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 31 | Biển tên trạm TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 32 | Biển báo an toàn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 33 | Biển báo "5S-Sạch, đẹp, an toàn" | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Giá đỡ cáp tổng đơn pha | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 35 | Thanh đỡ cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m |
| 36 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 37 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 38 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø25/32 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét |
| 39 | Ống co ngót nhiệt fi 20 (mầu Vàng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Mét |
| 40 | Ống co ngót nhiệt fi 20 (mầu Xanh) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Mét |
| 41 | Ống co ngót nhiệt fi 20 (mầu Đỏ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Mét |
| 42 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 43 | Móng cột vuông đơn MH-2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Móng |
| 44 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 45 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 46 | PHẦN THÁO DỠ+LẮP LẠI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 47 | Hạ cột H bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cột |
| 48 | Tháo xà thép đỡ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 49 | Tháo xà thép néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 50 | Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,716 | Km |
| 51 | Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Km |
| 52 | Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV16mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | Km |
| 53 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,022 | Km |
| 54 | Lắp lại cáp Muyle hộp H2 + H4 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Mét |
| 55 | BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 56 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,168 | Tấn |
| 57 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,219 | Tấn |
| 58 | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 59 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,92 | Tấn |
| 60 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,365 | Tấn |
| 61 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,92 | Tấn |
| 62 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3659 | Tấn |
| 63 | Sơn xà, giá đỡ thiết bị TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 64 | Lắp Xà đỡ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 65 | Dựng cột bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cột |
| 66 | Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 62 | Mét |
| 67 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,301 | Km |
| 68 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,286 | Km |
| 69 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,168 | Km |
| 70 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 71 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 72 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø25/32 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 73 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 74 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 10 cái |
| 75 | Biển tên trạm TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 76 | Vị trí vượt đường giao thông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Vị trí |
| 77 | Vị trí vượt đường giao thông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 78 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Công |
| 79 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 80 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,739 | M3 |
| 81 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,812 | M3 |
| 82 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,635 | Tấn |
| 83 | Đào đất móng cột cấp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4 | M3 |
| 84 | Lấp đất | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,51 | M3 |
| 85 | Đổ bê tông móng cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,89 | M3 |
| 86 | Phá dỡ cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,29 | M3 |
| 87 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 88 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 89 | PHẦN THÁO CHUYỂN+LẮP LẠI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 90 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,92 | Tấn |
| 91 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,366 | Tấn |
| 92 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 93 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 10 cái |
| 94 | Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Ca |
| 95 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 96 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7391 | M3 |
| 97 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,813 | M3 |
| 98 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6356 | Tấn |
| 99 | Phá dỡ cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,29 | M3 |
| 100 | Phá dỡ cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,29 | M3 |
| 101 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 102 | Thí nghiệm cáp VX 4*95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 103 | Thí nghiệm cáp VX 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 104 | Thí nghiệm cáp VX 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 105 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 106 | CHIẾT TÍNH VẬN CHUYỂN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 107 | Cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,92 | Tấn |
| 108 | Dây dẫn từ Hà Nội -Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,365 | Tấn |
| 109 | Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,794 | Tấn |
| 110 | Xi măng (Từ TP Tuyên Q) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,635 | Tấn |
| 111 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lượt |
| B | SCL ĐZ 0,4KV SAU TBA XÂY DỰNG THƯƠNG NGHIỆP, THỊ XÃ TUYÊN QUANG | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Cột bê tông vuông H-7,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 4 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Cuộn |
| 5 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong (bắtcáp nguồn hộp 1+2 CT, hộp chia dây) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | Cái |
| 6 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối, bắtcáp nguồn hộp CT, hộp chia dây) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 223 | Cái |
| 7 | Ghíp nhôm AC 25-95 3BL (bắt dây trung tính tại các điểm đấu nối) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 8 | Móc treo cáp 4x35-95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 9 | Kẹp hãm cáp 4x35-95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 87 | Bộ |
| 10 | Tấm treo MT-ABC-20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 62 | Bộ |
| 11 | Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11,7 | Kg |
| 12 | Khóa đai thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 78 | Cái |
| 13 | Dây lạt nhựa thít 25cm 250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Túi (250cái) |
| 14 | Dây lạt nhựa thít 40cm -250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Túi (250cái) |
| 15 | Đầu cốt đồng - M50 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng - nhôm - AM-70 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 18 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 176,4 | Mét |
| 19 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 380,1 | Mét |
| 20 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.851,15 | Mét |
| 21 | Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 22 | Bình xịt RP7 đánh rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bình |
| 23 | Sơn chống rỉ cho phụ kiện TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Kg |
| 24 | Chổi sơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Bàn chải sắt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 27 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 28 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 29 | Nắp chụp đầu cực CSV (3cái/bộ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Biển tên trạm TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Biển báo an toàn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 32 | Biển báo "5S-Sạch, đẹp, an toàn" | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 33 | Giá đỡ cáp tổng đơn pha | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Thanh đỡ cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 35 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 36 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 37 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø25/32 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 38 | Ống co ngót nhiệt fi 20 (mầu Vàng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Mét |
| 39 | Ống co ngót nhiệt fi 20 (mầu Xanh) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Mét |
| 40 | Ống co ngót nhiệt fi 20 (mầu Đỏ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Mét |
| 41 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 42 | Móng cột vuông đơn MH-2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 43 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 44 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 45 | PHẦN THÁO DỠ+LẮP LẠI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 46 | Hạ cột H bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 47 | Tháo xà thép đỡ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 48 | Tháo xà thép néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 49 | Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | Km |
| 50 | Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,672 | Km |
| 51 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | Km |
| 52 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,95 | Km |
| 53 | Đấu trả hòm 4 công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 54 | Đấu trả hòm công tơ 3 pha | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 55 | Tháo và bó cáp treo trên cột điện lực | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,293 | km |
| 56 | BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 57 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | Tấn |
| 58 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,928 | Tấn |
| 59 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,094 | Tấn |
| 60 | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 61 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,316 | Tấn |
| 62 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,987 | Tấn |
| 63 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,316 | Tấn |
| 64 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,987 | Tấn |
| 65 | Sơn xà, giá đỡ thiết bị TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 66 | Lắp Xà đỡ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 67 | Dựng cột bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 68 | Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 210 | Dây |
| 69 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,851 | Km |
| 70 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | Km |
| 71 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,176 | Km |
| 72 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 73 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 74 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø25/32 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 75 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 10 cái |
| 76 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 77 | Biển tên trạm TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 78 | Vị trí vượt đường giao thông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Vị trí |
| 79 | Vị trí vượt đường giao thông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Vị trí |
| 80 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Công |
| 81 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 82 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,695 | M3 |
| 83 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,125 | M3 |
| 84 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,578 | Tấn |
| 85 | Đào đất móng cột cấp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,36 | M3 |
| 86 | Lấp đất | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,204 | M3 |
| 87 | Đổ bê tông móng cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,156 | M3 |
| 88 | Phá dỡ cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,516 | M3 |
| 89 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 90 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 91 | PHẦN THÁO DỠ+LẮP LẠI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 92 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,316 | Tấn |
| 93 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,987 | Tấn |
| 94 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 10 cái |
| 95 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 96 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 97 | Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Ca |
| 98 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 99 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,695 | M3 |
| 100 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,125 | M3 |
| 101 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,254 | Tấn |
| 102 | Phá dỡ cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,516 | M3 |
| 103 | Phá dỡ cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,516 | M3 |
| 104 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 105 | Thí nghiệm cáp VX 4*95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 106 | Thí nghiệm cáp VX 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 107 | Thí nghiệm cáp VX 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 108 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 109 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 110 | Cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,316 | Tấn |
| 111 | Dây dẫn từ Hà Nội -Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,987 | Tấn |
| 112 | Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,717 | Tấn |
| 113 | Xi măng (Từ TP Tuyên Q) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,578 | Tấn |
| 114 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lượt |
| C | SCL ĐZ 0,4KV SAU TBA Ỷ LA 1, PHƯỜNG Ỷ LA, THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Cuộn |
| 4 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong (bắtcáp nguồn hộp 1+2 CT, hộp chia dây) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | Cái |
| 5 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối, bắtcáp nguồn hộp CT, hộp chia dây) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 366 | Cái |
| 6 | Ghíp nhôm AC 25-95 3BL (bắt dây trung tính tại các điểm đấu nối) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 7 | Móc treo cáp 4x35-95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | Bộ |
| 8 | Kẹp hãm cáp 4x35-95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 133 | Bộ |
| 9 | Tấm treo MT-ABC-20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 108 | Bộ |
| 10 | Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6 | Kg |
| 11 | Khóa đai thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | Cái |
| 12 | Dây lạt nhựa thít 25cm 250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Túi (250cái) |
| 13 | Dây lạt nhựa thít 40cm -250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Túi (250cái) |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm một lỗ AM-95mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | Cái |
| 15 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 193,2 | Mét |
| 16 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 612,15 | Mét |
| 17 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3.624,6 | Mét |
| 18 | Bình xịt RP7 đánh rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bình |
| 19 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 20 | Biển báo an toàn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Biển báo "5S-Sạch, đẹp, an toàn" | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Giá đỡ cáp tổng đơn pha | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Thanh đỡ cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 25 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 26 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø25/32 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 27 | Ống co ngót nhiệt fi 20 (mầu Vàng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Mét |
| 28 | Ống co ngót nhiệt fi 20 (mầu Xanh) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Mét |
| 29 | Ống co ngót nhiệt fi 20 (mầu Đỏ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Mét |
| 30 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 31 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 32 | PHẦN THÁO DỠ+LẮP LẠI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 33 | Tháo xà thép đỡ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 34 | Tháo xà thép néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 35 | Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,252 | Km |
| 36 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,184 | Km |
| 37 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | Km |
| 38 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,452 | Km |
| 39 | Tháo và bó cáp treo trên cột điện lực | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,466 | km |
| 40 | BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 41 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,226 | Tấn |
| 42 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,114 | Tấn |
| 43 | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 44 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,616 | Tấn |
| 45 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,616 | Tấn |
| 46 | Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 268 | Dây |
| 47 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6246 | Km |
| 48 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6121 | Km |
| 49 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1932 | Km |
| 50 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 51 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 52 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø25/32 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 53 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8 | 10 cái |
| 54 | Vị trí vượt đường giao thông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Vị trí |
| 55 | Vị trí vượt đường giao thông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Vị trí |
| 56 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Công |
| 57 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 58 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 59 | PHẦN THÁO DỠ+LẮP LẠI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 60 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,616 | Tấn |
| 61 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8 | 10 cái |
| 62 | Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Ca |
| 63 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 64 | Thí nghiệm cáp VX 4*95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 65 | Thí nghiệm cáp VX 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 66 | Thí nghiệm cáp VX 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 67 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 68 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 69 | Dây dẫn từ Hà Nội -Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,616 | Tấn |
| 70 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lượt |
| D | SCL ĐZ 0,4KV SAU TBA HÒA MỤC 2, XÃ THÁI LONG, THỊ XÃ TUYÊN QUANG | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Cột bê tông vuông H-6,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 4 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cuộn |
| 5 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong (bắtcáp nguồn hộp 1+2 CT, hộp chia dây) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 102 | Cái |
| 6 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối, bắtcáp nguồn hộp CT, hộp chia dây) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | Cái |
| 7 | Ghíp nhôm AC 25-95 3BL (bắt dây trung tính tại các điểm đấu nối) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 8 | Móc treo cáp 4x35-95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | Bộ |
| 9 | Kẹp hãm cáp 4x35-95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | Bộ |
| 10 | Tấm treo MT-ABC-20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 92 | Bộ |
| 11 | Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20,7 | Kg |
| 12 | Khóa đai thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 138 | Cái |
| 13 | Dây lạt nhựa thít 25cm 250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Túi (250cái) |
| 14 | Dây lạt nhựa thít 40cm -250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Túi (250cái) |
| 15 | Đầu cốt đồng - nhôm AM-70 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 17 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 408,45 | Mét |
| 18 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 731,85 | Mét |
| 19 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 661,5 | Mét |
| 20 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 661,5 | Mét |
| 21 | Bình xịt RP7 đánh rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bình |
| 22 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 23 | Móng cột vuông đơn MH-2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 24 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 25 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 26 | PHẦN THÁO DỠ+LẮP LẠI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 27 | Hạ cột H bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 28 | Tháo xà thép đỡ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 29 | Tháo xà thép néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 30 | Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,52 | Km |
| 31 | Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,788 | Km |
| 32 | Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV16mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,269 | Km |
| 33 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | Km |
| 34 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,63 | Km |
| 35 | Đấu trả hòm 2 công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 36 | BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 37 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | Tấn |
| 38 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,827 | Tấn |
| 39 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,362 | Tấn |
| 40 | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 41 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,168 | Tấn |
| 42 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,183 | Tấn |
| 43 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,168 | Tấn |
| 44 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1833 | Tấn |
| 45 | Dựng cột bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 46 | Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 82 | Dây |
| 47 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,661 | Km |
| 48 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,661 | Km |
| 49 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,731 | Km |
| 50 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,408 | Km |
| 51 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 52 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 53 | Vị trí vượt đường giao thông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Vị trí |
| 54 | Vị trí vượt đường giao thông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Vị trí |
| 55 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Công |
| 56 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 57 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6956 | M3 |
| 58 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1252 | M3 |
| 59 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2542 | Tấn |
| 60 | Đào đất móng cột cấp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,36 | M3 |
| 61 | Lấp đất | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,204 | M3 |
| 62 | Đổ bê tông móng cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,156 | M3 |
| 63 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 64 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 65 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,168 | Tấn |
| 66 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,183 | Tấn |
| 67 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 68 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 69 | Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Ca |
| 70 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 71 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,695 | M3 |
| 72 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,125 | M3 |
| 73 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,254 | Tấn |
| 74 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 75 | Thí nghiệm cáp VX 4*95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 76 | Thí nghiệm cáp VX 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 77 | Thí nghiệm cáp VX 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 78 | Thí nghiệm cáp VX 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 79 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 80 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 81 | Cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,168 | Tấn |
| 82 | Dây dẫn từ Hà Nội -Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,183 | Tấn |
| 83 | Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,717 | Tấn |
| 84 | Xi măng (Từ TP Tuyên Q) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,254 | Tấn |
| 85 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lượt |
| E | SCL ĐZ 0,4KV SAU TBA AN KHANG B, XÃ AN KHANG, THỊ XÃ TUYÊN QUANG | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cuộn |
| 4 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong (bắtcáp nguồn hộp 1+2 CT, hộp chia dây) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối, bắtcáp nguồn hộp CT, hộp chia dây) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 178 | Cái |
| 6 | Ghíp nhôm AC 25-95 3BL (bắt dây trung tính tại các điểm đấu nối) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 7 | Móc treo cáp 4x35-95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | Bộ |
| 8 | Kẹp hãm cáp 4x35-95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 68 | Bộ |
| 9 | Tấm treo MT-ABC-20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 10 | Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Kg |
| 11 | Khóa đai thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | Cái |
| 12 | Dây lạt nhựa thít 25cm 250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Túi (250cái) |
| 13 | Dây lạt nhựa thít 40cm -250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Túi (250cái) |
| 14 | Đầu cốt đồng - M50 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng - nhôm - AM-70 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 17 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 617 | Mét |
| 18 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 422 | Mét |
| 19 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.266 | Mét |
| 20 | Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 21 | Bình xịt RP7 đánh rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bình |
| 22 | Sơn chống rỉ cho phụ kiện TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Kg |
| 23 | Chổi sơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Bàn chải sắt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 26 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 28 | Nắp chụp đầu cực CSV (3cái/bộ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Biển tên trạm TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Biển báo an toàn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 31 | Biển báo "5S-Sạch, đẹp, an toàn" | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 32 | Giá đỡ cáp tổng mặt máy | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Thanh đỡ cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 35 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 36 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø25/32 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 37 | Ống co ngót nhiệt fi 20 (mầu Vàng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Mét |
| 38 | Ống co ngót nhiệt fi 20 (mầu Xanh) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Mét |
| 39 | Ống co ngót nhiệt fi 20 (mầu Đỏ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Mét |
| 40 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 41 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 42 | PHẦN THÁO DỠ+LẮP LẠI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 43 | Tháo xà thép đỡ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 44 | Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,432 | Km |
| 45 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn 2*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,617 | Km |
| 46 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,671 | Km |
| 47 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,266 | Km |
| 48 | BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 49 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,124 | Tấn |
| 50 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,035 | Tấn |
| 51 | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 52 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,726 | Tấn |
| 53 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,726 | Tấn |
| 54 | Sơn xà, giá đỡ thiết bị TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 55 | Lắp Xà đỡ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 56 | Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 109 | Dây |
| 57 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,266 | Km |
| 58 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,422 | Km |
| 59 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,617 | Km |
| 60 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 61 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 62 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø25/32 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 63 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 64 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 65 | Biển tên trạm TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 66 | Vị trí vượt đường giao thông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Vị trí |
| 67 | Vị trí vượt đường giao thông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Vị trí |
| 68 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Công |
| 69 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 70 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 71 | PHẦN THÁO DỠ LẮP LẠI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 72 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,726 | Tấn |
| 73 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 74 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 75 | Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Ca |
| 76 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 77 | Thí nghiệm cáp VX 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 78 | Thí nghiệm cáp VX 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 79 | Thí nghiệm cáp VX 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 80 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 81 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 82 | Dây dẫn từ Hà Nội -Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,726 | Tấn |
| 83 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Lượt |
| F | SCL ĐZ 0,4KV SAU TBA GẠCH SỐ 3, THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | Cuộn |
| 4 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong (bắtcáp nguồn hộp 1+2 CT, hộp chia dây) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 5 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối, bắtcáp nguồn hộp CT, hộp chia dây) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 196 | Cái |
| 6 | Ghíp nhôm AC 25-95 3BL (bắt dây trung tính tại các điểm đấu nối) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 7 | Móc treo cáp 4x35-95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | Bộ |
| 8 | Kẹp hãm cáp 4x35-95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | Bộ |
| 9 | Tấm treo MT-ABC-20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | Bộ |
| 10 | Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9 | Kg |
| 11 | Khóa đai thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | Cái |
| 12 | Dây lạt nhựa thít 25cm 250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Túi (250cái) |
| 13 | Dây lạt nhựa thít 40cm -250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Túi (250cái) |
| 14 | Đầu cốt đồng - M50 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng - nhôm AM-70 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 17 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 43,05 | Mét |
| 18 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 246 | Mét |
| 19 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.028,2 | Mét |
| 20 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 855,8 | Mét |
| 21 | Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Mét |
| 22 | Bình xịt RP7 đánh rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bình |
| 23 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 24 | Nắp chụp đầu cực CSV (3cái/bộ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Biển báo "5S-Sạch, đẹp, an toàn" | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | Giá đỡ cáp tổng mặt máy | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 27 | Thanh đỡ cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 29 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 30 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø25/32 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 31 | Ống co ngót nhiệt fi 20 (mầu Vàng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Mét |
| 32 | Ống co ngót nhiệt fi 20 (mầu Xanh) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Mét |
| 33 | Ống co ngót nhiệt fi 20 (mầu Đỏ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Mét |
| 34 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 35 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 36 | PHẦN THÁO DỠ+LẮP LẠI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 37 | Tháo xà thép đỡ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 38 | Tháo xà thép néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 39 | Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,064 | Km |
| 40 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 2*16 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,041 | Km |
| 41 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,241 | Km |
| 42 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,672 | Km |
| 43 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,871 | Km |
| 44 | BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 45 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,283 | Tấn |
| 46 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,079 | Tấn |
| 47 | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 48 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,329 | Tấn |
| 49 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,329 | Tấn |
| 50 | Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 148 | Mét |
| 51 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8558 | Km |
| 52 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,028 | Km |
| 53 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,246 | Km |
| 54 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,043 | Km |
| 55 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 56 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 57 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø25/32 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 58 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 59 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 60 | Vị trí vượt đường giao thông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Vị trí |
| 61 | Vị trí vượt đường giao thông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Vị trí |
| 62 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Công |
| 63 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 64 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 65 | PHẦN THÁO DỠ LẮP LẠI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 66 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,329 | Tấn |
| 67 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 68 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 69 | Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Ca |
| 70 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 71 | Thí nghiệm cáp VX 4*95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 72 | Thí nghiệm cáp VX 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 73 | Thí nghiệm cáp VX 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 74 | Thí nghiệm cáp VX 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 75 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 76 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 77 | Dây dẫn từ Hà Nội -Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,329 | Tấn |
| 78 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Lượt |
| G | SCL ĐƯỜNG DÂY 0,4KV SAU TBA TÁI ĐINH CƯ THỊ TRẤN SƠN DƯƠNG | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Bịt đầu cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 4 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 5 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | Cái |
| 6 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | Cái |
| 8 | Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 9 | Khóa đai thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Bộ |
| 10 | Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 750 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 13 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 283,56 | Mét |
| 14 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 404,94 | Mét |
| 15 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 37,74 | Mét |
| 16 | Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 17 | Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 18 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 19 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 20 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cuộn |
| 21 | Dây thít nhựa 10x500 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | túi |
| 22 | Dây thít nhựa 10x250 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | Cái |
| 23 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Nắp chụp đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | ống co nhiệt cách điện hạ thế 1kV phi 25 bọc thanh cái (vàng xanh đỏ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Mét |
| 28 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35 - 95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 29 | Kẹp xiết cáp 4x35 - 4x95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | Bộ |
| 30 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 32 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 33 | Tấm treo MT-ABC-16 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 34 | Tấm treo MT-ABC-20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 36 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 37 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 38 | PHẦN THÁO DỠ LẮP LẠI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 39 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,283 | Km |
| 40 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,404 | Km |
| 41 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,037 | Km |
| 42 | BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 43 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,362 | Tấn |
| 44 | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 45 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,007 | Tấn |
| 46 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,486 | Tấn |
| 47 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,007 | Tấn |
| 48 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,486 | Tấn |
| 49 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 50 | Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | Dây |
| 51 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,037 | Km |
| 52 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,397 | Km |
| 53 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,278 | Km |
| 54 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 55 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 56 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ (ống co nhiệt) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 58 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 59 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 60 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 61 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Vị trí vượt đường giao thông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 63 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Công |
| 64 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 65 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 66 | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 67 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,007 | Tấn |
| 68 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,486 | Tấn |
| 69 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 70 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 71 | Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 72 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 73 | Thí nghiệm cáp VX 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 74 | Thí nghiệm cáp VX 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 75 | Thí nghiệm cáp VX 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 76 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 77 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 78 | Dây dẫn từ Hà Nội -Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,486 | Tấn |
| 79 | Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,007 | Tấn |
| 80 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lượt |
| H | SCL ĐƯỜNG DÂY 0,4KV SAU TBA TÂN KỲ THỊ TRẤN SƠN DƯƠNG | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Cột bê tông vuông H-7,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 4 | Cột bê tông vuông H-8,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Cột |
| 5 | Bịt đầu cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 6 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 353 | Cái |
| 7 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 8 | Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 220 | Cái |
| 9 | Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | Cái |
| 10 | Khóa đai thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 308 | Bộ |
| 11 | Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | Cái |
| 12 | Khóa đai thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | cái |
| 13 | Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.250 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm - 95 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 16 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.192,38 | Mét |
| 17 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 961,86 | Mét |
| 18 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.059,78 | Mét |
| 19 | Dây thít nhựa 10x500 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | túi |
| 20 | Dây thít nhựa 10x250 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | Cái |
| 21 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Nắp chụp đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | ống co nhiệt cách điện hạ thế 1kV phi 25 bọc thanh cái (vàng xanh đỏ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Mét |
| 27 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35 - 95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Bộ |
| 28 | Kẹp xiết cáp 4x35 - 4x95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 116 | Bộ |
| 29 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 30 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 32 | Tấm treo MT-ABC-16 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Bộ |
| 33 | Tấm treo MT-ABC-20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | Bộ |
| 34 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 35 | Chụp đầu cột trên cột CĐC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 36 | Chụp đầu cột trên cột CĐCĐ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 37 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 38 | Móng cột vuông đơn MH-3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Móng |
| 39 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 40 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 41 | PHẦN THÁO DỠ+LẮP LẠI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 42 | Hạ cột H bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 43 | Hạ cột H bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Cột |
| 44 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,192 | Km |
| 45 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,961 | Km |
| 46 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,059 | Km |
| 47 | Tháo và bó cáp treo trên cột điện lực | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,151 | km |
| 48 | BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 49 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5 | Tấn |
| 50 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,505 | Tấn |
| 51 | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 52 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,516 | Tấn |
| 53 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | Tấn |
| 54 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,248 | Tấn |
| 55 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,516 | Tấn |
| 56 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | Tấn |
| 57 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,248 | Tấn |
| 58 | Lắp xà + chụp néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 59 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 60 | Dựng cột bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 61 | Dựng cột bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Cột |
| 62 | Chuyển hòm 2 công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Hộp |
| 63 | Chuyển hòm 4 công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 64 | Chuyển hòm công tơ 3 pha | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Hộp |
| 65 | Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 116 | Dây |
| 66 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,039 | Km |
| 67 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,943 | Km |
| 68 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,169 | Km |
| 69 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 70 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 71 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 72 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ (ống co nhiệt) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 73 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 74 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 75 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Vị trí vượt đường giao thông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Vị trí |
| 77 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Công |
| 78 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 79 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,42 | M3 |
| 80 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,15 | M3 |
| 81 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,615 | Tấn |
| 82 | Phá cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,059 | m3 |
| 83 | Đào đất móng cột cấp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,12 | M3 |
| 84 | Lấp đất | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,24 | M3 |
| 85 | Đổ bê tông móng cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,88 | M3 |
| 86 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 87 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 88 | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 89 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,516 | Tấn |
| 90 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | Tấn |
| 91 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,248 | Tấn |
| 92 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 93 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 94 | Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 95 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 96 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,42 | M3 |
| 97 | Phá cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,059 | M3 |
| 98 | Phá cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,059 | M4 |
| 99 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,15 | M3 |
| 100 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,615 | Tấn |
| 101 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 102 | Thí nghiệm cáp VX 4*95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 103 | Thí nghiệm cáp VX 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 104 | Thí nghiệm cáp VX 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 105 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 106 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 107 | Cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,516 | Tấn |
| 108 | Dây dẫn từ Hà Nội -Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,248 | Tấn |
| 109 | Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | Tấn |
| 110 | Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 17,272 | Tấn |
| 111 | Xi măng (Từ TP Tuyên Q) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,615 | Tấn |
| 112 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lượt |
| I | SCL ĐZ 0,4KV SAU TBA ĐÀO TIẾN, XÃ HÀO PHÚ, HUYỆN SƠN DƯƠNG | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Cột bê tông vuông H-7,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cột |
| 4 | Bịt đầu cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 5 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | Cái |
| 6 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) xuống hòm công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | Cái |
| 7 | Ghíp nhôm AC 25-95 3BL (bắt dây trung tính tại các điểm đấu nối) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 8 | Đai thép không rỉ cột đơn (0,15kg/1đai) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 21,9 | kg |
| 9 | Đai thép không rỉ cột đôi (0,25kg/1đai) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | kg |
| 10 | Khóa đai thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 162 | cái |
| 11 | Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | kg |
| 12 | Khóa đai thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 13 | Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Túi (250cái) |
| 14 | Dây lạt nhựa thít 25cm (loại dây lạt nhựa trắng bó dây cáp điện) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Túi (250cái) |
| 15 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng-nhôm -70mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 17 | Sơn đánh lại số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | vị trí |
| 18 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.692,18 | Mét |
| 19 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Mét |
| 20 | Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 22 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 23 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cuộn |
| 24 | Dây thít nhựa 10x500 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | túi (50 cái) |
| 25 | Dây thít nhựa 10x250 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | túi (50 cái) |
| 26 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 27 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 28 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35 - 70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | Bộ |
| 30 | Kẹp siết cáp 4x35 - 4x70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | Bộ |
| 31 | Tấm treo MT-ABC-16 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | Bộ |
| 32 | Tấm treo MT-ABC-20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | Bộ |
| 33 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 34 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 35 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 36 | Tấm treo MT-ABC-16 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | Bộ |
| 37 | Tấm treo MT-ABC-20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | Bộ |
| 38 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 40 | Móng cột vuông đơn MH-2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Móng |
| 41 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 42 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 43 | PHẦN THÁO DỠ+LẮP LẠI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 44 | Hạ cột LT bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cột |
| 45 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,692 | Km |
| 46 | BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 47 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | Tấn |
| 48 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,724 | Tấn |
| 49 | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 50 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10,528 | Tấn |
| 51 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,007 | Tấn |
| 52 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,592 | Tấn |
| 53 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10,528 | Tấn |
| 54 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,007 | Tấn |
| 55 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,592 | Tấn |
| 56 | Sơn số cột hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 57 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 58 | Dựng cột bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cột |
| 59 | Chuyển hòm 2 công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Hộp |
| 60 | Chuyển hòm 4 công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 61 | Chuyển hòm công tơ 3 pha | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 62 | Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | Dây |
| 63 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,692 | Km |
| 64 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 65 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 66 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 67 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 68 | Vị trí vượt đường giao thông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 69 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Công |
| 70 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 71 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,565 | M3 |
| 72 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,001 | M3 |
| 73 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,033 | Tấn |
| 74 | Đào đất móng cột cấp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10,88 | M3 |
| 75 | Lấp đất | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,632 | M3 |
| 76 | Đổ bê tông móng cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,248 | M3 |
| 77 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 78 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 79 | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 80 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10,528 | Tấn |
| 81 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,007 | Tấn |
| 82 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,592 | Tấn |
| 83 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 84 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 85 | Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 86 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 87 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,565 | M3 |
| 88 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,001 | M3 |
| 89 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,033 | Tấn |
| 90 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 91 | Thí nghiệm cáp VX 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 92 | Thí nghiệm cáp VX 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 93 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 94 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 95 | Cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10,528 | Tấn |
| 96 | Dây dẫn từ Hà Nội -Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,592 | Tấn |
| 97 | Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,007 | Tấn |
| 98 | Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 21,743 | Tấn |
| 99 | Xi măng (Từ TP Tuyên Q) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,033 | Tấn |
| 100 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lượt |
| J | SCL ĐZ 0,4KV SAU TBA HANG HÚT, XÃ PHÚC ỨNG, HUYỆN SƠN DƯƠNG | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Cột bê tông vuông H-7,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | Cột |
| 4 | Cột bê tông vuông H-8,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 5 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 6 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) xuống hòm công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | Cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | Cái |
| 8 | Ghíp nhôm AC 25-95 3BL (bắt dây trung tính tại các điểm đấu nối) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 9 | Đai thép không rỉ cột đơn (0,15kg/1đai) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | kg |
| 10 | Khóa đai thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 140 | cái |
| 11 | Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7 | kg |
| 12 | Khóa đai thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | cái |
| 13 | Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Túi (250cái) |
| 14 | Dây lạt nhựa thít 25cm (loại dây lạt nhựa trắng bó dây cáp điện) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Túi (250cái) |
| 15 | Sứ hạ thế A-30 + Ty | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 212 | quả |
| 16 | Sơn đánh lại số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | vị trí |
| 17 | Cáp bọc vặn xoắn AL/ 2x35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 522,24 | Mét |
| 18 | Cáp nhôm bọc AV 35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 828,24 | Mét |
| 19 | Cáp nhôm bọc AV 50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4.500,24 | Mét |
| 20 | Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 22 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 23 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cuộn |
| 24 | Dây thít nhựa 10x500 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | túi (50 cái) |
| 25 | Dây thít nhựa 10x250 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | túi (50 cái) |
| 26 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 27 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 28 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35 - 70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 30 | Kẹp siết cáp 4x35 - 4x95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | Bộ |
| 31 | Tấm treo MT-ABC-16 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 32 | Tấm treo MT-ABC-20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | Bộ |
| 33 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 34 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 35 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 36 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | Bộ |
| 38 | Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 39 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 40 | Móng cột vuông đơn MH-2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | Móng |
| 41 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 42 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 43 | PHẦN THÁO DỠ+ LẮP LẠI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 44 | Hạ cột LT bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | Cột |
| 45 | Tháo hạ Sứ hạ thế A-30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 204 | Quả |
| 46 | Tháo xà thép đỡ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | Bộ |
| 47 | Tháo xà thép néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 48 | Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,621 | Km |
| 49 | Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A35mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,79 | Km |
| 50 | BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 51 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12,3 | Tấn |
| 52 | Bốc dỡ sứ các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | Tấn |
| 53 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,485 | Tấn |
| 54 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,325 | Tấn |
| 55 | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 56 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 27,082 | Tấn |
| 57 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | Tấn |
| 58 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,77 | Tấn |
| 59 | Bốc dỡ sứ các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,021 | Tấn |
| 60 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 27,082 | Tấn |
| 61 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | Tấn |
| 62 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,77 | Tấn |
| 63 | V/C sứ các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0212 | Tấn |
| 64 | Sơn số cột hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 14,76 | m2 |
| 65 | Sứ hạ thế A-30 + Ty | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 212 | Quả |
| 66 | Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | Bộ |
| 67 | Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 68 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 69 | Dựng cột bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | Cột |
| 70 | Dựng cột bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 71 | Chuyển hòm 2 công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Hộp |
| 72 | Chuyển hòm 4 công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 73 | Chuyển hòm công tơ 3 pha | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 74 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 2*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,522 | Km |
| 75 | Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | Dây |
| 76 | Căng dây dẫn nhôm bọc AV50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5 | Km |
| 77 | Căng dây dẫn nhôm bọc AV35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,828 | Km |
| 78 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 79 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 80 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 81 | Vị trí vượt đường giao thông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 82 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Công |
| 83 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 84 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 14,26 | M3 |
| 85 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 23,066 | M3 |
| 86 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,211 | Tấn |
| 87 | Đào đất móng cột cấp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 27,88 | M3 |
| 88 | Lấp đất | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,182 | M3 |
| 89 | Đổ bê tông móng cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 23,698 | M3 |
| 90 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 91 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 92 | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 93 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 27,082 | Tấn |
| 94 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | Tấn |
| 95 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,77 | Tấn |
| 96 | V/C sứ các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,021 | Tấn |
| 97 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 98 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 14,26 | M3 |
| 99 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 23,066 | M3 |
| 100 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,211 | Tấn |
| 101 | Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 102 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 103 | Thí nghiệm cáp VX 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 104 | Thí nghiệm cáp VX 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 105 | Thí nghiệm sứ hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 212 | Quả |
| 106 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 107 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 108 | Cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 27,082 | Tấn |
| 109 | Dây dẫn từ Hà Nội -Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,77 | Tấn |
| 110 | Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,311 | Tấn |
| 111 | Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 55,717 | Tấn |
| 112 | Xi măng (Từ TP Tuyên Q) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,211 | Tấn |
| 113 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lượt |
| K | ĐZ 0,4KV SAU TBA CHI THIẾT XÃ CHI THIẾT, HUYỆN SƠN DƯƠNG | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Cột bê tông vuông H-7,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 4 | Cột bê tông vuông H-8,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC-10-4,3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 6 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 94 | Cái |
| 7 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 136 | Cái |
| 8 | Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 9 | Khóa đai thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Túi (250cái) |
| 11 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 12 | Sứ hạ thế A-30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 352 | quả |
| 13 | Sơn đánh lại số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | vị trí |
| 14 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kv-Al/XLPE-4x50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 246,84 | Mét |
| 15 | Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6.937,02 | Mét |
| 16 | Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2.460,24 | Mét |
| 17 | Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV35mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 489,6 | Mét |
| 18 | Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18,171 | Mét |
| 19 | Dây đồng mềm M50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 20 | Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 22 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 23 | Chổi sơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Bàn chải sắt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cuộn |
| 26 | Sơn đen | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5 | kg |
| 27 | Sơn trắng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5 | kg |
| 28 | Dây thít nhựa 10x500 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | túi (50 cái) |
| 29 | Dây thít nhựa 10x250 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | túi (50 cái) |
| 30 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | ống co nhiệt cách điện hạ thế 1kV phi 25 bọc thanh cái màu xanh | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 34 | ống co nhiệt cách điện hạ thế 1kV phi 25 bọc thanh cái màu đỏ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 35 | ống co nhiệt cách điện hạ thế 1kV phi 25 bọc thanh cái màu vàng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 36 | Kẹp hãm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 37 | Kẹp treo cáp 4x70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 38 | Móc treo Ø16 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 39 | Tâm treo Ø20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 40 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 41 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 42 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 43 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | Bộ |
| 45 | Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 46 | Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngang | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 47 | Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi dọc | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 48 | Xà đỡ trên cột ly tân đơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 49 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 50 | Móng cột vuông đơn MH-2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Móng |
| 51 | Móng cột ly tâm đơn MLT-3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 52 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 53 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 54 | PHẦN THÁO DỠ+ LẮP LẠI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 55 | Hạ cột LT bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cột |
| 56 | Hạ cột LT bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 57 | Tháo xà thép đỡ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | Bộ |
| 58 | Tháo xà thép néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 59 | Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,978 | Km |
| 60 | Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,856 | Km |
| 61 | Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A35mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,53 | Km |
| 62 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn 2*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,081 | Km |
| 63 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,208 | Km |
| 64 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | Km |
| 65 | BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 66 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4 | Tấn |
| 67 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,926 | Tấn |
| 68 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,441 | Tấn |
| 69 | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 70 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,184 | Tấn |
| 71 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,56 | Tấn |
| 72 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,881 | Tấn |
| 73 | Bốc dỡ sứ các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,035 | Tấn |
| 74 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,184 | Tấn |
| 75 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,56 | Tấn |
| 76 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,881 | Tấn |
| 77 | V/C sứ các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,035 | Tấn |
| 78 | Sơn xà, giá đỡ thiết bị TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 79 | Sơn số cột hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 80 | Sứ hạ thế A-30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 352 | Quả |
| 81 | Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | Bộ |
| 82 | Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 83 | Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngang | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 84 | Lắp Xà néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 85 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 86 | Dựng cột bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 87 | Dựng cột bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 88 | Chuyển hòm 2 công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 89 | Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | Dây |
| 90 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,242 | Km |
| 91 | Căng dây dẫn nhôm bọc AV70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,801 | Km |
| 92 | Căng dây dẫn nhôm bọc AV50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,412 | Km |
| 93 | Căng dây dẫn nhôm bọc AV35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | Km |
| 94 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 95 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 96 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 97 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 98 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 99 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,562 | M3 |
| 100 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,144 | M3 |
| 101 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,936 | Tấn |
| 102 | Đào đất móng cột cấp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,07 | M3 |
| 103 | Lấp đất | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,755 | M3 |
| 104 | Đổ bê tông móng cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,315 | M3 |
| 105 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 106 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 107 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,184 | Tấn |
| 108 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,56 | Tấn |
| 109 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,881 | Tấn |
| 110 | V/C sứ các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,035 | Tấn |
| 111 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 112 | Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 113 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 114 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,562 | M3 |
| 115 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,144 | M3 |
| 116 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,936 | Tấn |
| 117 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 118 | Thí nghiệm cáp VX 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 119 | Thí nghiệm cáp VX 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 120 | Thí nghiệm sứ hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 352 | Quả |
| 121 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 122 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 123 | Cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,184 | Tấn |
| 124 | Dây dẫn từ Hà Nội -Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,881 | Tấn |
| 125 | Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,595 | Tấn |
| 126 | Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10,01 | Tấn |
| 127 | Xi măng (Từ TP Tuyên Q) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,936 | Tấn |
| 128 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lượt |
| L | SCL ĐZ 0,4KV SAU TBA CÂY ĐA XÃ THƯỢNG ẤM, HUYỆN SƠN DƯƠNG | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Cột bê tông vuông H-7,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | Cột |
| 4 | Bịt đầu cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 5 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | Cái |
| 6 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 132 | Cái |
| 7 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 136 | Cái |
| 8 | Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 114 | Cái |
| 9 | Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 10 | Khóa đai thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 118 | Cái |
| 11 | Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | Cái |
| 12 | Khóa đai thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | cái |
| 13 | Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Túi (250cái) |
| 14 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 15 | Sứ hạ thế A-30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 248 | quả |
| 16 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 192,78 | Mét |
| 17 | Cáp vặn xoắn 2x25mm3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 241,74 | Mét |
| 18 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 715,02 | Mét |
| 19 | Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2.505,12 | Mét |
| 20 | Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2.839,68 | Mét |
| 21 | Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,914 | Mét |
| 22 | Dây thít nhựa 10x500 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | túi (50 cái) |
| 23 | Dây thít nhựa 10x250 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | túi (50 cái) |
| 24 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Kẹp treo cáp 4x95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 28 | Kẹp treo cáp 4x35mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 29 | Móc treo Ø16 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | Bộ |
| 30 | Tâm treo Ø20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 31 | Kẹp hãm cáp 4x95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 32 | Kẹp hãm cáp 4x35mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 33 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 34 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 35 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 36 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 38 | Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 39 | Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngang | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 40 | Xà néo lệch trên cột ly tâm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Xà xuất tuyến hạ thế XT-1L | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 42 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 43 | Móng cột vuông đơn MH-2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | Móng |
| 44 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 45 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 46 | PHÀN THÁO DỠ+LẮP LẠI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 47 | Hạ cột LT bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | Cột |
| 48 | Tháo hạ Sứ hạ thế A-30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 220 | Quả |
| 49 | Tháo xà thép đỡ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | Bộ |
| 50 | Tháo xà thép néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 51 | Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,78 | Km |
| 52 | Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,723 | Km |
| 53 | Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A35mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,709 | Km |
| 54 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,704 | Km |
| 55 | BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 56 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | Tấn |
| 57 | Bốc dỡ sứ các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,022 | Tấn |
| 58 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,742 | Tấn |
| 59 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,331 | Tấn |
| 60 | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 61 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 23,688 | Tấn |
| 62 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,364 | Tấn |
| 63 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,983 | Tấn |
| 64 | Bốc dỡ sứ các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0248 | Tấn |
| 65 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 23,688 | Tấn |
| 66 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,364 | Tấn |
| 67 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,983 | Tấn |
| 68 | V/C sứ các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | Tấn |
| 69 | Sơn xà, giá đỡ thiết bị TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 70 | Sơn số cột hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 71 | Sứ hạ thế A-30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 248 | Quả |
| 72 | Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 73 | Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 74 | Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngang | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 75 | Xà néo lệch trên cột ly tâm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 76 | Lắp Xà néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 77 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 78 | Dựng cột bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | Cột |
| 79 | Chuyển hòm 2 công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Hộp |
| 80 | Chuyển hòm 4 công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Hộp |
| 81 | Chuyển hòm công tơ 3 pha | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 82 | Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Dây |
| 83 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,701 | Km |
| 84 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 2*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,237 | Km |
| 85 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 2*25 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,189 | Km |
| 86 | Căng dây dẫn nhôm bọc AV70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,456 | Km |
| 87 | Căng dây dẫn nhôm bọc AV50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,784 | Km |
| 88 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 89 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 90 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 91 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 92 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Công |
| 93 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 94 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12,521 | M3 |
| 95 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20,253 | M3 |
| 96 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,576 | Tấn |
| 97 | Đào đất móng cột cấp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24,48 | M3 |
| 98 | Lấp đất | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,672 | M3 |
| 99 | Đổ bê tông móng cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20,808 | M3 |
| 100 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 101 | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 102 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 23,688 | Tấn |
| 103 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,364 | Tấn |
| 104 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,983 | Tấn |
| 105 | V/C sứ các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | Tấn |
| 106 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 107 | Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 108 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 109 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12,521 | M3 |
| 110 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20,253 | M3 |
| 111 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,576 | Tấn |
| 112 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 113 | Thí nghiệm cáp VX 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 114 | Thí nghiệm cáp VX 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 115 | Thí nghiệm sứ hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 248 | Quả |
| 116 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 117 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 118 | Cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 23,688 | Tấn |
| 119 | Dây dẫn từ Hà Nội -Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,983 | Tấn |
| 120 | Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,389 | Tấn |
| 121 | Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 48,922 | Tấn |
| 122 | Xi măng (Từ TP Tuyên Q) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,576 | Tấn |
| 123 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lượt |
| M | SCL ĐZ 0,4KV SAU TBA CẦU ĐÁ, XÃ HỢP HÒA, HUYỆN SƠN DƯƠNG | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Cột bê tông vuông H-7,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | Cột |
| 4 | Bịt đầu cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 5 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | Cái |
| 6 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 136 | Cái |
| 7 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 152 | Cái |
| 8 | Đai thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | Cái |
| 9 | Khóa đai thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | cái |
| 10 | Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Túi (250cái) |
| 11 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 12 | Sứ hạ thế A-30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 244 | quả |
| 13 | Sơn đánh lại số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | vị trí |
| 14 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 189,72 | Mét |
| 15 | Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3.223,2 | Mét |
| 16 | Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,885 | Mét |
| 17 | Dây thít nhựa 10x500 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | túi (50 cái) |
| 18 | Dây thít nhựa 10x250 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | túi (50 cái) |
| 19 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Kẹp treo cáp 4x95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Kẹp treo cáp 4x70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 24 | Kẹp treo cáp 4x35mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | Bộ |
| 25 | Móc treo Ø16 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | Bộ |
| 26 | Tâm treo Ø20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | Bộ |
| 27 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 28 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 29 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 30 | Tấm treo MT-ABC-16 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | Bộ |
| 31 | Tấm treo MT-ABC-20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | Bộ |
| 34 | Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 35 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 36 | Móng cột vuông đơn MH-2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | Móng |
| 37 | Móng cột vuông đơn MH-3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Móng |
| 38 | Móng cột vuông đôi MĐH-2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 39 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 40 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 41 | PHẦN THÁO DỠ+LẮP LẠI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 42 | Hạ cột LT bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | Cột |
| 43 | Tháo hạ Sứ hạ thế A-30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 220 | Quả |
| 44 | Tháo xà thép đỡ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | Bộ |
| 45 | Tháo xà thép néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 46 | Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | Km |
| 47 | Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A35mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,833 | Km |
| 48 | BỐC DỠ VẬT LIỆU THU HỒI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 49 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13,5 | Tấn |
| 50 | Bốc dỡ sứ các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,022 | Tấn |
| 51 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,419 | Tấn |
| 52 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,369 | Tấn |
| 53 | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 54 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 29,61 | Tấn |
| 55 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,309 | Tấn |
| 56 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,505 | Tấn |
| 57 | Bốc dỡ sứ các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | Tấn |
| 58 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 29,61 | Tấn |
| 59 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,309 | Tấn |
| 60 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,505 | Tấn |
| 61 | V/C sứ các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | Tấn |
| 62 | Sơn đánh lại số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | vị trí |
| 63 | Sứ hạ thế A-30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 244 | Quả |
| 64 | Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | Bộ |
| 65 | Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 66 | Lắp Xà néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 67 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 68 | Dựng cột bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | Cột |
| 69 | Chuyển hòm 2 công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Hộp |
| 70 | Chuyển hòm 4 công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 71 | Chuyển hòm công tơ 3 pha | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 72 | Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | Dây |
| 73 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 2*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,186 | Km |
| 74 | Căng dây dẫn nhôm bọc AV50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,16 | Km |
| 75 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 76 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 77 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 78 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 79 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Công |
| 80 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 81 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,942 | M3 |
| 82 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 27,404 | M3 |
| 83 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,192 | Tấn |
| 84 | Đào đất móng cột cấp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 33,92 | M3 |
| 85 | Lấp đất | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,895 | M3 |
| 86 | Đổ bê tông móng cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 29,025 | M3 |
| 87 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 88 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 89 | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 90 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 29,61 | Tấn |
| 91 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,309 | Tấn |
| 92 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,505 | Tấn |
| 93 | V/C sứ các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | Tấn |
| 94 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 95 | Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 96 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 97 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,942 | M3 |
| 98 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 27,404 | M3 |
| 99 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,192 | Tấn |
| 100 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 101 | Thí nghiệm cáp VX 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 102 | Thí nghiệm cáp VX 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 103 | Thí nghiệm sứ hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 244 | Quả |
| 104 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 105 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 106 | Cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 29,61 | Tấn |
| 107 | Dây dẫn từ Hà Nội -Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,505 | Tấn |
| 108 | Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,333 | Tấn |
| 109 | Cát , sỏi (Từ TP Tuyên Q ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 66,197 | Tấn |
| 110 | Xi măng (Từ TP Tuyên Q) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,192 | Tấn |
| 111 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lượt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.510136311E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.902027262E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,072 tỷ VNĐ. Hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tốithiểu là 5,072 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,144 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.072.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.144.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động,vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghịđịnh số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp đến 35kV kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơquan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có tối thiểu 02 năm làm công tác giám sát thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp đến 35kV kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát phần xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơquan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có tối thiểu 02 năm làm công tác giám sát thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây và trạm có cấp điện áp đến 35kV kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp | 20 | - Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công có bậc thợ tối thiểu là 3/7.- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải 5- 12T | Tải trọng 5- 12T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Cẩu tự hành 3,5-10T | Cẩu tự hành 3,5-10T | 2 |
| 4 | Máy đầm, máy xoa bê tông | Máy đầm, máy xoa bê tông | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 7 | Máy phát điện 5-10kVA | Máy phát điện 5-10kVA | 2 |
| 8 | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | 2 |
| 9 | Các dụng cụ chuyên dụng cho thi công đường dây trên không (Ngoài ra nhà thầu còn phải có đủ các dụng cụ và phương tiện phục vụ cho thi công khác như Plăng, tời, tó ….) | Các dụng cụ chuyên dụng cho thi công đường dây trên không | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi