Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210758989-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210755468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình phát triển đô thị tỉnh Lai Châu giai đoạn 2017-2020 theo Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 08:29:00 đến ngày 2021-08-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,954,727,362 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Đường nối QL4D vào Trường Tiểu học Thị trấn
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,298 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,298 100m3
3 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m3 nguyên khai
4 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 100m3 nguyên khai
5 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,497 100m3 nguyên khai
6 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,497 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3597 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2506 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2349 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5661 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5661 100m2
12 Lót Nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,27 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,33 m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,77 m3
15 Lót nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,89 m2
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,94 m3
17 Lát gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,89 m2
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4515 100m2
21 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,81 m3
22 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 m
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 m3
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,43 m3
27 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m3
28 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,37 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,87 m3
30 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,5825 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
32 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m2
33 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4575 100m3
34 Bạt lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
35 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0302 100m2
36 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4204 tấn
37 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,78 m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2256 100m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2352 tấn
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
43 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
44 Cắt hạ thành hố ga và trát hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0691 tấn
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
47 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
49 Tháo nhấc cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 1cấu kiện
50 Phá dỡ rãnh tam giác, rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
51 Phá dỡ bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,95 m3
52 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
53 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,658 100m3
54 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,19 m3
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 1cấu kiện
56 Di chuyển và khôi phục đường nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
57 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
58 Thay mới ống thép tráng kẽm, ĐK 25mm đầu tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
B HẠNG MỤC: Đường Nhánh N2 (Phía sau chợ Trung Tâm)
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,693 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,693 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8289 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7771 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1807 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1807 100m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,91 m3
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8081 100m2
14 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,32 m3
15 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,2 m
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9328 m3
17 Lót ni lon Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,76 m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,888 m3
19 Lát gạch Terazo công nghệ Nga 30x30x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,76 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,26 m2
21 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,85 m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2767 100m3
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100 m
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100 m
26 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C HẠNG MỤC: Lát vỉa hè những đoạn xuống cấp, hư hỏng
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,94 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9594 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9594 100m3
4 Lót nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.675,07 m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,2521 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,7535 m3
7 Lát gạch xi măng công nghệ nga 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.675,07 m2
8 Tháo tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cấu kiện
9 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.431E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.85E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.070.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->