Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới mạch vòng liên thông nhánh Bơm Tảo Khê, nhánh Trường Bắn - lộ 373E10.2 và nhánh Bột Xuyên, nhánh Bơm Đồi Mo - lộ 375E10.2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới mạch vòng liên thông nhánh Bơm Tảo Khê, nhánh Trường Bắn - lộ 373E10.2 và nhánh Bột Xuyên, nhánh Bơm Đồi Mo - lộ 375E10.2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản và Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 08:24:00 đến ngày 2021-08-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,038,962,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | 10 | bộ | |
| 2 | CSV đường dây 36/29kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | 8 | bộ | |
| C | Hạng mục 3: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-150/19mm2 (kéo rải) | 30 | m | |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (kéo rải) | 1.800 | m | |
| 3 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (kéo rải) | 90 | m | |
| 4 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 (kéo rải) | 20.007 | m | |
| 5 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (kéo rải) | 1.083 | m | |
| 6 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-1x50mm2 | 42 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 44 | m | |
| 8 | Dây chống sét TK 50 mm2 (kéo rải) | 899 | m | |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích- dựng thủ công | 8 | cái | |
| 10 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích- dựng thủ công | 4 | cái | |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-18-190-12-Nối bích- dựng thủ công | 27 | cái | |
| 12 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích- dựng thủ công | 20 | cái | |
| 13 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích- dựng bằng máy | 2 | cái | |
| 14 | Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Nối bích- dựng thủ công | 10 | cái | |
| 15 | Đầu cốt xử lý AM150 | 12 | cái | |
| 16 | Đầu cốt xử lý AM95 | 117 | cái | |
| 17 | Đầu cốt xử lý AM70 | 27 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 112 | cái | |
| 19 | Chuỗi néo kép 35kV-120kN, polymer dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) | 3 | chuỗi | |
| 20 | Chuỗi treo đơn 35kV-120kN, polymer dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) | 3 | chuỗi | |
| 21 | Chuỗi néo đơn 35kV-120kN, polymer dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) | 279 | chuỗi | |
| 22 | Chuỗi néo đơn 35kV-120kN, polymer dùng cho dây bọc ACSR (đã bao gồm phụ kiện) | 57 | chuỗi | |
| 23 | Sứ đứng VHD 35kV, dòng rò 770mm+ ty sứ | 252 | quả | |
| 24 | Phụ kiện chuỗi néo đơn dùng cho dây AC (trọn bộ) | 75 | bộ | |
| 25 | Dây định hình cổ sứ | 40 | cái | |
| 26 | Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 18, 20m) | 4,5 | m | |
| 27 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 18, 20m) | 12 | cái | |
| 28 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | 488 | cái | |
| 29 | Ghíp MV-IPC 70-300 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 70/120 - 300, 2 bu lông M10 thép) | 9 | cái | |
| D | Hạng mục 4: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Xà nánh dây 1 pha cột đơn (53,27 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà nánh 1 pha cột đơn- xuyên tâm loại 1 (41,72 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Xà nánh 1 pha cột đơn- xuyên tâm loại 2 (42,54 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Xà nánh 1 pha cột kép dọc tuyến (65,85 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Xà nánh 1 pha cột kép ngang tuyến- loại 1 (69,52 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Xà nánh 1 pha cột kép ngang tuyến- loại 2 (71,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn (106,4 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến (131,07 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến- loại 1 (113,61 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến- loại 2 (118,07 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Xà X2 khóa dây sứ đứng xuyên tâm (103,74 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 12 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột đơn - xuyên tâm loại 1 (100,6 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến - xuyên tâm (109,33 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (68,85 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Xà đỡ chống sét van (38,37 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Xà đỡ đầu cáp ngầm- chống sét van (49,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Xà đỡ lèo (27,71 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (39,02 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột đơn (60,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột kép dọc tuyến (49,75 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha (21,03 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 23 | Cầu xà bắt sứ (16,26 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Ghế thao tác CDPT (89,80 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 25 | Thang trèo cột trung thế (55,65 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 26 | Giằng cột li tâm 14-20m (92,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 27 | Colie ôm ống- ôm cáp ngầm lên cột (43,04 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột đơn (8,42 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 29 | Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột kép (18,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (29,15 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 31 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 32 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | bộ |
| 33 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 18, 20m (32,7 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 34 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho Tiếp địa trung thế an toàn cột 18, 20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 35 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho Tiếp địa trung thế an toàn cột 18, 20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 36 | Tiếp địa trung thế an toàn loại 2 (33,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 37 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho Tiếp địa trung thế an toàn loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 38 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho Tiếp địa trung thế an toàn loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 39 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van (57,47 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 40 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 41 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho )Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 42 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (53,64 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 44 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 45 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van (67,44 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 47 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 48 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18, 20m (69,91 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18, 20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 50 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18, 20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 51 | Cờ tiếp địa (01,45 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 52 | Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Nắp chụp chống sét van cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 55 | Khóa hãm dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 56 | Biển tên cầu dao, máy cắt, tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 58 | Biển tên cột (tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 59 | Biển cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 60 | Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 62 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 63 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 64 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 65 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | móng |
| 66 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 67 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 68 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 69 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | móng |
| 70 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m- nền BTXM (đào bằng máy, kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 71 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m- nền BTXM (đào bằng máy, kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 72 | Chặt cây đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cây |
| 73 | Chặt cây đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cây |
| 74 | Chặt cây đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 75 | Đào bụi tre, đường kính bụi >80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bụi |
| E | Hạng mục 5: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 70 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321 | m |
| 2 | Cáp nhôm AC 150 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn 35kV (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo kép 35kV (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 5 | Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| F | Hạng mục 6: Nhân công thu hồi thiết bị phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| G | Hạng mục 7: Nhân công thu hồi vật liệu phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Dây nhôm lõi thép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.015 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Xà X1 đỡ dây 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Xà nánh 1 pha cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà X2 khóa dây sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Xà X3 khóa dây sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 35kV cột kép dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Xà đỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác CDPT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Thang trèo cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Chuỗi néo đơn 35kV, polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | chuỗi |
| 20 | Cách điện đứng 35kV, VHD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | quả |
| H | Hạng mục 8: Vật liệu A cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc (kéo rải trong ống bảo vệ) | 677 | m | |
| 2 | Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc (kéo rải ngoài ống bảo vệ) | 28 | m | |
| I | Hạng mục 9: Vật liệu B cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 35kV 3x120mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677 | m |
| 3 | Măng sông nối ống HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | m |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | m |
| 6 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 8 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BTXM cũ, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Biển tên đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường đất- loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường đất- loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| J | Hạng mục 10: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-1x50mm2 | 78 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 3 | Sứ đứng VHD 35kV, dòng rò 770mm+ ty sứ | 24 | quả | |
| 4 | Đầu cốt ép M120 | 4 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M50 | 60 | cái | |
| K | Hạng mục 11: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m (37,41 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,8m (74,72kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ghế thao tác- tim trạm 2,8m (316,83 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa bổ sung trạm treo (19,31 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa bổ sung trạm treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 7 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho tiếp địa bổ sung trạm treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Nắp chụp MBA phần trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Nắp chụp chống sét van cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cuộn |
| L | Hạng mục 12: Nhân công lắp đặt lại thiết bị phần trạm biến áp | |||
| 1 | Chống sét van 35kV (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| M | Hạng mục 13: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| N | Hạng mục 14: Nhân công thu hồi vật liệu phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thanh đồng D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Sứ đứng 35 kV (nâu cũ + ty sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | quả |
| O | Hạng mục 15: Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần thu hồi) | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (ĐM 4970) | 0,5 | ca | |
| P | Hạng mục 16: Vận chuyển thiết bị phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 3 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 2 | ca | |
| Q | Hạng mục 17: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần xây dựng) | 30 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (vận chuyển máy đào) (phần xây dựng) | 4 | ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần thu hồi) | 2 | ca | |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (ĐM 4970) | 45 | ca | |
| 5 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (ĐM 4970) | 20 | ca | |
| R | Hạng mục 18: Hạng mục hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| S | Hạng mục 19: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.559E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.381.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi