Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới mạch vòng liên thông nhánh Tuy Lai - lộ 373E10.2 và nhánh Thượng Lâm 3 - lộ 375E10.2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762769-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới mạch vòng liên thông nhánh Tuy Lai - lộ 373E10.2 và nhánh Thượng Lâm 3 - lộ 375E10.2
Số hiệu KHLCNT 20210746989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 08:21:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,494,310,163 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 24 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B Hạng mục 2: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế
1 LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. 11 bộ
2 CSV đường dây 36/29kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ 13 bộ
C Hạng mục 3: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế
1 Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (kéo rải) 345 m
2 Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 (kéo rải) 14.358 m
3 Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (kéo rải) 435 m
4 Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-1x240mm2 33 m
5 Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-1x50mm2 61,5 m
6 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ 85 m
7 Dây chống sét TK 50 mm2 (kéo rải) 4.158 m
8 Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích- dựng bằng máy 2 cái
9 Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích- dựng thủ công 6 cái
10 Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích- dựng bằng máy 2 cái
11 Cột BTLT-PC.I-18-190-12-Nối bích- dựng thủ công 8 cái
12 Cột BTLT-PC.I-18-190-12-Nối bích- dựng bằng máy 17 cái
13 Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích- dựng thủ công 4 cái
14 Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích- dựng thủ công 16 cái
15 Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Nối bích- dựng bằng máy 2 cái
16 Đầu cốt xử lý AM95 75 cái
17 Đầu cốt xử lý AM70 12 cái
18 Đầu cốt M240 18 cái
19 Đầu cốt M50 208 cái
20 Chuỗi treo đơn 35kV-120kN, polymer dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) 41 chuỗi
21 Chuỗi néo đơn 35kV-120kN, polymer dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) 209 chuỗi
22 Chuỗi néo đơn 35kV-120kN, polymer dùng cho dây bọc ACSR (đã bao gồm phụ kiện) 6 chuỗi
23 Sứ đứng VHD 35kV, dòng rò 770mm+ ty sứ 168 quả
24 Phụ kiện chuỗi néo đơn dùng cho dây AC (trọn bộ) 24 bộ
25 Dây định hình cổ sứ 64 cái
26 Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 14, 16m) 12 m
27 Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 14, 16m) 32 cái
28 Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 18, 20m) 7,5 m
29 Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 18, 20m) 20 cái
30 Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 197 cái
D Hạng mục 4: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế
1 Thanh đồng dẹt 40*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
2 Xà nánh dây 1 pha cột kép dọc tuyến (65,85 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn (106,4 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
4 Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến (131,07 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
5 Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến- loại 1 (113,61 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến- loại 2 (118,07 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
7 Xà X2 khóa dây sứ đứng- cột đơn (96,72 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột đơn - xuyên tâm (100,6 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
9 Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến - xuyên tâm (109,33 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Xà đỡ cầu dao phụ tải (68,85 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Xà đỡ cầu dao phụ tải kèm chống sét van (95,28 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Xà đỡ chống sét van (38,37 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Xà đỡ đầu cáp ngầm- chống sét van (49,98 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
14 Xà đỡ lèo (27,71 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột kép dọc tuyến (49,75 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Xà phụ đỡ lèo 2 pha (21,03 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,09 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Ghế thao tác CDPT (89,80 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
19 Thang trèo cột trung thế (55,65 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
20 Cầu thao tác (28,20 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Giằng cột li tâm 14-20m (92,86 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
22 Colie ôm ống- ôm cáp ngầm lên cột (43,04 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
23 Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột đơn (8,42 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
24 Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột kép (18,46 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
25 Kèm khóa dây chống sét (7,30 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Chụp ngọn cột đơn- loại 1 (80,72 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
27 Chụp ngọn cột đơn- loại 2 (143,54 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
28 Chụp ngọn cột kép (193,03 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (29,15 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
30 Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
31 Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 bộ
32 Tiếp địa trung thế an toàn cột 18, 20m (32,7 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho Tiếp địa trung thế an toàn cột 18, 20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
34 Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho Tiếp địa trung thế an toàn cột 18, 20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
35 Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van (57,47 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
36 Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
37 Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
38 Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van và DCS (67,48 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
39 Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van và DCS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
40 Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van và DCS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
41 Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (53,64 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
42 Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
43 Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
44 Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van (67,44 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
46 Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
47 Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 14, 16m (64,58 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
48 Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 14, 16m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
49 Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 14, 16m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
50 Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18, 20m (69,91 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
51 Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18, 20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
52 Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18, 20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
53 Cờ tiếp địa (01,45 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
54 Kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
55 Kẹp hotline Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
56 Nắp chụp chống sét van cao thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
57 Khóa hãm dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
58 Biển tên cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
59 Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
60 Biển tên cột (tính nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
61 Biển cảnh báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
62 Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
63 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-70; AC-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 vị trí
64 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
65 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 móng
66 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
67 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 móng
68 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 móng
69 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 móng
70 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
71 Chặt cây đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cây
E Hạng mục 5: Nhân công lắp đặt lại thiết bị phần đường dây trung thế
1 Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT (lắp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Chống sét van 35kV (lắp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F Hạng mục 6: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần đường dây trung thế
1 Cáp nhôm AC 70 mm2 (kéo lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.521 m
2 Cáp nhôm AC 120 mm2 (kéo lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
3 Xà nánh 1 pha cột kép dọc tuyến - (lắp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Xà rẽ nhánh (lắp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Xà đỡ chống sét van - (lắp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Chuỗi néo đơn 35kV (lắp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 chuỗi
7 Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty (lắp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 quả
G Hạng mục 7: Nhân công thu hồi thiết bị phần đường dây trung thế
1 Chống sét van 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
H Hạng mục 8: Nhân công thu hồi vật liệu phần đường dây trung thế
1 Cầu chì tự rơi 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Dây nhôm lõi thép 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.020 m
3 Dây nhôm lõi thép 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.004 m
4 Cột bê tông ly tâm 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Cột bê tông ly tâm 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Xà X1 đỡ dây 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
7 Xà X2 khóa dây sứ đứng 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
8 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 35kV cột kép dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 35kV cột kép ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
11 Xà rẽ nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Xà đỡ chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Xà đỡ cầu chì tự rơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Chuỗi néo đơn 35kV, polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 chuỗi
15 Chuỗi néo 35kV, thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 chuỗi
16 Cách điện đứng 35kV, VHD Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 quả
17 Cách điện đứng 35kV, polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 quả
18 Cách điện đứng 35kV, Minh Long Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
19 Chụp ngọn cột đơn 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Dây néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
I Hạng mục 9: Vật liệu A cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế
1 Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc (kéo rải trong ống bảo vệ) 2.907 m
2 Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc (kéo rải ngoài ống bảo vệ) 81 m
J Hạng mục 10: Vật liệu B cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế
1 Hộp đầu cáp 35kV 3x120mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Hộp nối cáp 35kV ruột đồng-3x120mm2-Đổ nhựa resin Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.907 m
4 Măng sông nối ống HDPE D160/125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
5 Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 m
6 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 m
7 Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.077 m
8 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.077 m
9 Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BTXM cũ, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 m
10 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 m
11 Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BTXM cũ, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.159 m
12 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.159 m
13 Mặt cắt rãnh 2 cáp đi dưới đường đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
14 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
15 Mặt cắt rãnh 2 cáp đi dưới đường BTXM cũ, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
16 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
17 Thép giằng miệng hố ga (94,64 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
18 Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 cái
19 Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường đất- loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 cái
20 Hố ga vị trí hộp nối cáp ngầm (dưới đường đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Hố ga vị trí hộp nối cáp ngầm (dưới đường BTXM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Biển tên đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
K Hạng mục 11: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp
1 CSV TBA phân phối 36/29kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ 2 bộ
L Hạng mục 12: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp
1 Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-1x50mm2 134 m
2 Sứ đứng VHD 35kV, dòng rò 770mm+ ty sứ 6 quả
3 Đầu cốt M50 78 cái
M Hạng mục 13: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp
1 Cầu xà đỡ sứ - loại 1 (13,65 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Cầu xà đỡ sứ - loại 2 (15,28 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Nắp chụp MBA phần trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Nắp chụp MBA phần hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Nắp chụp chống sét van cao thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Kẹp hotline Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cuộn
N Hạng mục 14: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần trạm biến áp
1 Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến (lắp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Cáp 35kV XLPE/HDPE 1*70mm2 (lắp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
O Hạng mục 15: Nhân công thu hồi thiết bị phần trạm biến áp
1 Chống sét van 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
P Hạng mục 16: Nhân công thu hồi vật liệu phần trạm biến áp
1 Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
2 Thanh đồng D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
3 Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Sứ đứng 35 kV (nâu cũ + ty sứ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 quả
Q Hạng mục 17: Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 ca
2 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn 0,5 ca
R Hạng mục 18: Vận chuyển thiết bị phần đường dây trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 5 ca
2 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn 2 ca
S Hạng mục 19: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần xây dựng) 20 ca
2 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (vận chuyển máy đào) (phần xây dựng) 2 ca
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần thu hồi) 5 ca
4 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần ĐM 4970) 40 ca
5 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (phần ĐM 4970) 20 ca
T Hạng mục 20: Hạng mục hoàn trả mặt đường
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,6
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,6
U Hạng mục 21: Bảo hiểm công trình
1 Bảo hiểm Công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.241E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.648E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.846.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.538.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->