Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210758511-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210754915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình phát triển đô thị tỉnh Lai Châu giai đoạn 2017-2020 theo Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 08:34:00 đến ngày 2021-08-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,244,716,629 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Điện chiếu sáng khu vực Thôn Vàng Pó
1 Lắp cần đèn đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1 cần đèn
2 Lắp cần đèn đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cần đèn
3 Kẹp xiết Kx25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
4 Ghíp nhựa IPC-2BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.279,794 m
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2798 km/dây
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,112 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7328 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0723 100m3
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 1 cấu kiện
11 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 1 cột
12 Má ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
13 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
14 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
15 Ghíp 2BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
16 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
17 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 choá
18 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
19 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
20 Dây dẫn M3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,64 m3
22 Cọc tiếp địa L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 414 kg
23 Dây tiếp địa phi 12 + tấm nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,4 kg
24 Dây AV 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 md
25 Đầu cốt nhôm A-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Ghíp nhôm 2BL A-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 10 cọc
28 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 100kg
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3264 100m3
B Hạng mục: Chiếu sáng đường QL12 khu vực bản Nậm Pậy
1 Lắp cần đèn đơn CD Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 cần đèn
2 Lắp cần đèn đôi CDN Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cần đèn
3 Kẹp xiết Kx25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 bộ
4 Ghíp nhựa IPC-2BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
5 Cáp vắn xoắn ABC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.761,38 m
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7614 km/dây
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6855 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9042 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0892 100m3
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1 cấu kiện
11 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 1 cột
12 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
13 Má ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Ghíp 2BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
17 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 100m
18 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 1 choá
19 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
20 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
21 Dây dẫn M3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m3
23 Cọc tiếp địa L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 345 kg
24 Dây tiếp địa phi 12 + tấm nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,5 kg
25 Dây AV 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
26 Đầu cốt nhôm A-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Ghíp nhôm 2BL A-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10 cọc
29 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 100kg
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m3
C Hạng mục: Chiếu sáng đường phía sau trợ trung tâm, tổ dân phố Pa So
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,434 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4456 100m2
4 Khung móng cột M24x745 (cột thép CS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,143 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m3
7 Lắp dựng Cột đèn trang trí 03 bóng, nhôm tĩnh điện giả đồng, bóng led 10w, tương đương SP: SLC-CSV0 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 cột
8 Lắp dựng Cột thép chiếu sáng L=8m (thép CT dầy 3mm, mạ nhúng kẽm nóng toàn bộ, chiều dầy mạ tối thiểu 80 mircomet, sơn tĩnh điện) bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cột
9 Cần đơn CD-04 cao 2m, vươn 1,5m (mạ nhúng kẽm nóng toàn bộ, chiều dầy mạ tối thiểu 80 mircomet, sơn tĩnh điện) cột thép CS Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 choá
11 Lắp bảng điện cửa cột (bảng điện bakelite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bảng
12 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 đầu cáp
13 Luồn dây từ bảng điện lên đèn, dây 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3158 100m
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,625 m3
15 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1655 100 m
16 Rải cáp ngầm, dây 3x16+1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,211 100m
17 Rải cáp ngầm, dây 3x35+1x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
18 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2821 100m3
19 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,05 m2
20 Lưới báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,05 m2
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3413 100m3
22 Biển báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 biển
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 m3
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0042 100m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 m3
27 Khung móng M16x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m2
29 Tủ điều khiển KT 1000x700x300 (đã bao gồm các thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
30 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 m
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m3
32 Cọc tiếp địa L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,5 kg
33 Dây tiếp địa phi 12 + tấm nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 318 kg
34 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 10 cọc
35 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 100kg
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 100m3
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5084 m3
39 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cấu kiện
40 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cột
41 Lắp cần đèn đơn CD Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cần đèn
42 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 choá
43 Kẹp xiết 4x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
44 Kẹp xiết 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
45 Ghíp nhựa IPC-2BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Cáp vắn xoắn ABC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,02 m
47 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 km/dây
48 Cáp vắn xoắn ABC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,02 m
49 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 km/dây
50 Má ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
52 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
53 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m3
54 Cọc tiếp địa L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 kg
55 Dây tiếp địa phi 12 + tấm nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,02 kg
56 Dây AV 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
57 Đầu cốt nhôm A-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Ghíp nhôm 2BL A-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
60 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1602 100kg
61 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0544 100m3
D Hạng mục: Chiếu sáng thôn Đoàn Kết
1 Lắp cần đèn ơn chiếu sáng (cần đơn CD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 cần đèn
2 Lắp cần đèn cột đơn vuông có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 cần đèn
3 Lắp cần đèn cột đôi vuông có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 cần đèn
4 Kẹp xiết Kx25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 bộ
5 Ghíp nhựa IPC-2BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
6 Cáp vắn xoắn ABC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.866,9 m
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8669 km/dây
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,542 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 100m3
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 cấu kiện
12 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 cột
13 Má ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
14 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
15 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
16 Ghíp 2BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
17 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m
18 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1 choá
19 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
20 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
21 Dây dẫn M3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,76 m3
23 Cọc tiếp địa L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276 kg
24 Dây tiếp địa phi 12 + tấm nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6 kg
25 Dây AV 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
26 Đầu cốt nhôm A-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Ghíp nhôm 2BL A-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 cọc
29 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 100kg
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2176 100m3
E Hạng mục: Chiếu sáng đường QL12 khu vực KM18-KM19, thôn Hữu Nghị
1 Lắp cần đèn đơn (cần đơn CD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 cần đèn
2 Lắp cần đèn đôi CDN Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cần đèn
3 Lắp cần đèn đôi CDD Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cần đèn
4 Kẹp xiết Kx25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 bộ
5 Ghíp nhựa IPC-2BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Cáp vắn xoắn ABC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 903,6518 m
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9037 km/dây
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,336 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6035 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0091 100m3
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cấu kiện
12 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cột
13 Má ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Ghíp 2BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
17 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
18 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1 choá
19 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
20 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
21 Dây dẫn M3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m3
23 Cọc tiếp địa L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 kg
24 Dây tiếp địa phi 12 + tấm nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 kg
25 Dây AV 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 md
26 Đầu cốt nhôm A-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Ghíp nhôm 2BL A-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
29 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100kg
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0544 100m3
F Hạng mục: Thay mới đèn chiếu sáng
1 Thay choá đèn (lốp đèn) loại lốp đơn, độ cao H Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 10 lốp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.866E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.73E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.271.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->