Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210758511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210754915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình phát triển đô thị tỉnh Lai Châu giai đoạn 2017-2020 theo Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 08:34:00 đến ngày 2021-08-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,244,716,629 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Điện chiếu sáng khu vực Thôn Vàng Pó | |||
| 1 | Lắp cần đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp cần đèn đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cần đèn |
| 3 | Kẹp xiết Kx25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 4 | Ghíp nhựa IPC-2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.279,794 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2798 | km/dây |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,112 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7328 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 cột |
| 12 | Má ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 13 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 14 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 15 | Ghíp 2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 16 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 17 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 choá |
| 18 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 20 | Dây dẫn M3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m3 |
| 22 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | kg |
| 23 | Dây tiếp địa phi 12 + tấm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4 | kg |
| 24 | Dây AV 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | md |
| 25 | Đầu cốt nhôm A-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Ghíp nhôm 2BL A-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 cọc |
| 28 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | 100kg |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Chiếu sáng đường QL12 khu vực bản Nậm Pậy | |||
| 1 | Lắp cần đèn đơn CD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp cần đèn đôi CDN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cần đèn |
| 3 | Kẹp xiết Kx25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | bộ |
| 4 | Ghíp nhựa IPC-2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 5 | Cáp vắn xoắn ABC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.761,38 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7614 | km/dây |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6855 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9042 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 cột |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 13 | Má ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Ghíp 2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 17 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m |
| 18 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 choá |
| 19 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Dây dẫn M3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m3 |
| 23 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | kg |
| 24 | Dây tiếp địa phi 12 + tấm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5 | kg |
| 25 | Dây AV 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 26 | Đầu cốt nhôm A-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Ghíp nhôm 2BL A-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 cọc |
| 29 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100kg |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Chiếu sáng đường phía sau trợ trung tâm, tổ dân phố Pa So | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4456 | 100m2 |
| 4 | Khung móng cột M24x745 (cột thép CS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,143 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 7 | Lắp dựng Cột đèn trang trí 03 bóng, nhôm tĩnh điện giả đồng, bóng led 10w, tương đương SP: SLC-CSV0 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cột |
| 8 | Lắp dựng Cột thép chiếu sáng L=8m (thép CT dầy 3mm, mạ nhúng kẽm nóng toàn bộ, chiều dầy mạ tối thiểu 80 mircomet, sơn tĩnh điện) bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 9 | Cần đơn CD-04 cao 2m, vươn 1,5m (mạ nhúng kẽm nóng toàn bộ, chiều dầy mạ tối thiểu 80 mircomet, sơn tĩnh điện) cột thép CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 choá |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột (bảng điện bakelite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bảng |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 đầu cáp |
| 13 | Luồn dây từ bảng điện lên đèn, dây 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3158 | 100m |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,625 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1655 | 100 m |
| 16 | Rải cáp ngầm, dây 3x16+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,211 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm, dây 3x35+1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2821 | 100m3 |
| 19 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,05 | m2 |
| 20 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,05 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3413 | 100m3 |
| 22 | Biển báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | biển |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 27 | Khung móng M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 29 | Tủ điều khiển KT 1000x700x300 (đã bao gồm các thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 32 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,5 | kg |
| 33 | Dây tiếp địa phi 12 + tấm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | kg |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10 cọc |
| 35 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 100kg |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5084 | m3 |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 40 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 41 | Lắp cần đèn đơn CD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 42 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 choá |
| 43 | Kẹp xiết 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 44 | Kẹp xiết 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 45 | Ghíp nhựa IPC-2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Cáp vắn xoắn ABC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,02 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | km/dây |
| 48 | Cáp vắn xoắn ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,02 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | km/dây |
| 50 | Má ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 54 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | kg |
| 55 | Dây tiếp địa phi 12 + tấm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | kg |
| 56 | Dây AV 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 57 | Đầu cốt nhôm A-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Ghíp nhôm 2BL A-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 60 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | 100kg |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Chiếu sáng thôn Đoàn Kết | |||
| 1 | Lắp cần đèn ơn chiếu sáng (cần đơn CD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp cần đèn cột đơn vuông có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp cần đèn cột đôi vuông có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cần đèn |
| 4 | Kẹp xiết Kx25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | bộ |
| 5 | Ghíp nhựa IPC-2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 6 | Cáp vắn xoắn ABC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.866,9 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8669 | km/dây |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,542 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cột |
| 13 | Má ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 14 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 15 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 16 | Ghíp 2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 17 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 18 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 choá |
| 19 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 21 | Dây dẫn M3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m3 |
| 23 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | kg |
| 24 | Dây tiếp địa phi 12 + tấm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | kg |
| 25 | Dây AV 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 26 | Đầu cốt nhôm A-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Ghíp nhôm 2BL A-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 29 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100kg |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Chiếu sáng đường QL12 khu vực KM18-KM19, thôn Hữu Nghị | |||
| 1 | Lắp cần đèn đơn (cần đơn CD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp cần đèn đôi CDN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp cần đèn đôi CDD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cần đèn |
| 4 | Kẹp xiết Kx25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 5 | Ghíp nhựa IPC-2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Cáp vắn xoắn ABC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 903,6518 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9037 | km/dây |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6035 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 13 | Má ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Ghíp 2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 17 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 18 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 choá |
| 19 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Dây dẫn M3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 23 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | kg |
| 24 | Dây tiếp địa phi 12 + tấm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | kg |
| 25 | Dây AV 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | md |
| 26 | Đầu cốt nhôm A-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Ghíp nhôm 2BL A-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 29 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100kg |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Thay mới đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Thay choá đèn (lốp đèn) loại lốp đơn, độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 10 lốp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.866E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.271.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi