Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp vật tư và phụ kiện phục vụ thiết lập định vị sự cố trên đường dây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762472-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu: Cung cấp vật tư và phụ kiện phục vụ thiết lập định vị sự cố trên đường dây
Số hiệu KHLCNT 20210467027
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 09:03:00 đến ngày 2021-08-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,326,340,378 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,500,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về chủng loại, tính chất: Nhà thầu phải đã từng cung cấp VTTB cho TBA có cấp điện áp 220kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.840.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ định vị thời gian GPS đầy đủ ăng ten và phụ kiện1BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2); 271 TĐ Bắc Mê (A22.33) - 274 Thái Nguyên (E6.2)
2Thiết bị chuyển đổi quang điện8BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2); 271 TĐ Bắc Mê (A22.33) - 274 Thái Nguyên (E6.2)
3Thiết bị chuyển đổi E1/FE4BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2); 271 TĐ Bắc Mê (A22.33) - 274 Thái Nguyên (E6.2)
4Dây nhảy quang (200m/ sợi)4SợiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2); 271 TĐ Bắc Mê (A22.33) - 274 Thái Nguyên (E6.2)
5Cáp nhị thứ CU/XLPE/PVC 0.6/1kV có lớp đồng chống nhiễu 4x4mm2120mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2); 271 TĐ Bắc Mê (A22.33) - 274 Thái Nguyên (E6.2)
6Cáp nhị thứ CU/XLPE/PVC 0.6/1kV có lớp đồng chống nhiễu 4x2,5mm2300mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2); 271 TĐ Bắc Mê (A22.33) - 274 Thái Nguyên (E6.2)
7Bộ định vị thời gian GPS đầy đủ ăng ten và phụ kiện1BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2) - Trạm biến áp 220kV Hà Giang
8Thiết bị chuyển đổi quang điện8BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2) - Trạm biến áp 220kV Hà Giang
9Thiết bị chuyển đổi E1/FE4BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2) - Trạm biến áp 220kV Hà Giang
10Dây nhảy quang (200m/ sợi)4SợiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2) - Trạm biến áp 220kV Hà Giang
11Cáp nhị thứ CU/XLPE/PVC 0.6/1kV có lớp đồng chống nhiễu 4x4mm2120mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2) - Trạm biến áp 220kV Hà Giang
12Cáp nhị thứ CU/XLPE/PVC 0.6/1kV có lớp đồng chống nhiễu 4x2,5mm2300mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2) - Trạm biến áp 220kV Hà Giang
13Cáp nhị thứ CU/XLPE/PVC 0.6/1kV có lớp đồng chống nhiễu 4x4mm2310mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2); 271 TĐ Bắc Mê (A22.33) - 274 Thái Nguyên (E6.2) . TBA 220kV Thái Nguyên
14Cáp nhị thứ CU/XLPE/PVC 0.6/1kV có lớp đồng chống nhiễu 4x2,5mm2360mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2); 271 TĐ Bắc Mê (A22.33) - 274 Thái Nguyên (E6.2) . TBA 220kV Thái Nguyên
15Dây nhảy quang (200m/ sợi)2SợiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2); 271 TĐ Bắc Mê (A22.33) - 274 Thái Nguyên (E6.2) . TBA 220kV Thái Nguyên
16Thiết bị chuyển đổi quang điện4BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2); 271 TĐ Bắc Mê (A22.33) - 274 Thái Nguyên (E6.2) . TBA 220kV Thái Nguyên
17Bộ định vị thời gian GPS đầy đủ Ăngten, phụ kiện2BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2); 271 TĐ Bắc Mê (A22.33) - 274 Thái Nguyên (E6.2) . TBA 220kV Thái Nguyên
18Thiết bị chuyển đổi E1/FE2BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2); 271 TĐ Bắc Mê (A22.33) - 274 Thái Nguyên (E6.2) . TBA 220kV Thái Nguyên
19Thiết bị chuyển đổi E1/FE2BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtCông trình Trang bị bộ định vị sự cố cho các đường dây 574 Hà Tĩnh - 574 Đà Nẵng, 571 Hà Tĩnh - 571 Vũng Áng
20Bộ định vị thời gian GPS đầy đủ ăng ten và phụ kiện1BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtCông trình Trang bị bộ định vị sự cố cho các đường dây 574 Hà Tĩnh - 574 Đà Nẵng, 571 Hà Tĩnh - 571 Vũng Áng
21Khối kiểm tra mạch dòng, mạch áp (Test Blok)2CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtCông trình Trang bị bộ định vị sự cố cho các đường dây 574 Hà Tĩnh - 574 Đà Nẵng, 571 Hà Tĩnh - 571 Vũng Áng
22Rơ le trung gian 220VDC, 4NO/NC6CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtCông trình Trang bị bộ định vị sự cố cho các đường dây 574 Hà Tĩnh - 574 Đà Nẵng, 571 Hà Tĩnh - 571 Vũng Áng
23SWITH mạng OLWAN, ITLAN, 24 cổng2CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtCông trình Trang bị bộ định vị sự cố cho các đường dây 574 Hà Tĩnh - 574 Đà Nẵng, 571 Hà Tĩnh - 571 Vũng Áng
24Cáp nhị thứ CU/XLPE/PVC 0.6/1kV có lớp đồng chống nhiễu 7 x 2.5mm2935mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtCông trình Trang bị bộ định vị sự cố cho các đường dây 574 Hà Tĩnh - 574 Đà Nẵng, 571 Hà Tĩnh - 571 Vũng Áng
25Cáp nhị thứ CU/XLPE/PVC 0.6/1kV có lớp đồng chống nhiễu 4 x 4mm240mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtCông trình Trang bị bộ định vị sự cố cho các đường dây 574 Hà Tĩnh - 574 Đà Nẵng, 571 Hà Tĩnh - 571 Vũng Áng
26Cáp nhị thứ CU/XLPE/PVC 0.6/1kV có lớp đồng chống nhiễu 4 x 2.5mm210mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtCông trình Trang bị bộ định vị sự cố cho các đường dây 574 Hà Tĩnh - 574 Đà Nẵng, 571 Hà Tĩnh - 571 Vũng Áng
27Thiết bị chuyển đổi quang điện Media Converter nguồn cấp 220 VAC)2CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐường dây 571 Vũng Áng - 571 Hà Tĩnh, 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
28Thiết bị chuyển đổi quang điện Media Converter nguồn cấp 48VDC)2CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐường dây 571 Vũng Áng - 571 Hà Tĩnh, 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
29Thiết bị chuyển đổi E1/FE2BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐường dây 571 Vũng Áng - 571 Hà Tĩnh, 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
30Thiết bị chuyển mạch (Switch) công nghiệp (lắp đặt ngoài nhà Bay)2BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐường dây 571 Vũng Áng - 571 Hà Tĩnh, 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
31Thiết bị chuyển mạch (Switch) OTLAN (lắp đặt trong phòng thông tin)1BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐường dây 571 Vũng Áng - 571 Hà Tĩnh, 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
32Khối kiểm tra mạch dòng, mạch áp (Test Blok)2CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐường dây 571 Vũng Áng - 571 Hà Tĩnh, 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
33Giá hàn quang ODF4CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐường dây 571 Vũng Áng - 571 Hà Tĩnh, 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
34Cáp nhị thứ CU/XLPE/PVC 0.6/1kV có lớp đồng chống nhiễu 4 x 4mm2180mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐường dây 571 Vũng Áng - 571 Hà Tĩnh, 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
35Cáp nhị thứ CU/XLPE/PVC 0.6/1kV có lớp đồng chống nhiễu 4 x 2.5mm2150mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐường dây 571 Vũng Áng - 571 Hà Tĩnh, 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
36Cáp nhị thứ CU/XLPE/PVC 0.6/1kV có lớp đồng chống nhiễu 12 x 2.5mm2360mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐường dây 571 Vũng Áng - 571 Hà Tĩnh, 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
37Cáp quang 12 lõi600mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐường dây 571 Vũng Áng - 571 Hà Tĩnh, 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
38Dây nhảy quang Dulex SC-SC6SợiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐường dây 571 Vũng Áng - 571 Hà Tĩnh, 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
39Dây nhảy quang Dulex SC-SC (20m)6SợiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐường dây 571 Vũng Áng - 571 Hà Tĩnh, 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về chủng loại, tính chất: Nhà thầu phải đã từng cung cấp VTTB cho TBA có cấp điện áp 220kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.840.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->