Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp vật tư và phụ kiện phục vụ thiết lập định vị sự cố trên đường dây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Cung cấp vật tư và phụ kiện phục vụ thiết lập định vị sự cố trên đường dây |
| Số hiệu KHLCNT | 20210467027 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 09:03:00 đến ngày 2021-08-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,326,340,378 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,500,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về chủng loại, tính chất: Nhà thầu phải đã từng cung cấp VTTB cho TBA có cấp điện áp 220kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ định vị thời gian GPS đầy đủ ăng ten và phụ kiện | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2); 271 TĐ Bắc Mê (A22.33) - 274 Thái Nguyên (E6.2) | |
| 2 | Thiết bị chuyển đổi quang điện | 8 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2); 271 TĐ Bắc Mê (A22.33) - 274 Thái Nguyên (E6.2) | |
| 3 | Thiết bị chuyển đổi E1/FE | 4 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2); 271 TĐ Bắc Mê (A22.33) - 274 Thái Nguyên (E6.2) | |
| 4 | Dây nhảy quang (200m/ sợi) | 4 | Sợi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2); 271 TĐ Bắc Mê (A22.33) - 274 Thái Nguyên (E6.2) | |
| 5 | Cáp nhị thứ CU/XLPE/PVC 0.6/1kV có lớp đồng chống nhiễu 4x4mm2 | 120 | m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2); 271 TĐ Bắc Mê (A22.33) - 274 Thái Nguyên (E6.2) | |
| 6 | Cáp nhị thứ CU/XLPE/PVC 0.6/1kV có lớp đồng chống nhiễu 4x2,5mm2 | 300 | m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2); 271 TĐ Bắc Mê (A22.33) - 274 Thái Nguyên (E6.2) | |
| 7 | Bộ định vị thời gian GPS đầy đủ ăng ten và phụ kiện | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2) - Trạm biến áp 220kV Hà Giang | |
| 8 | Thiết bị chuyển đổi quang điện | 8 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2) - Trạm biến áp 220kV Hà Giang | |
| 9 | Thiết bị chuyển đổi E1/FE | 4 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2) - Trạm biến áp 220kV Hà Giang | |
| 10 | Dây nhảy quang (200m/ sợi) | 4 | Sợi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2) - Trạm biến áp 220kV Hà Giang | |
| 11 | Cáp nhị thứ CU/XLPE/PVC 0.6/1kV có lớp đồng chống nhiễu 4x4mm2 | 120 | m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2) - Trạm biến áp 220kV Hà Giang | |
| 12 | Cáp nhị thứ CU/XLPE/PVC 0.6/1kV có lớp đồng chống nhiễu 4x2,5mm2 | 300 | m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2) - Trạm biến áp 220kV Hà Giang | |
| 13 | Cáp nhị thứ CU/XLPE/PVC 0.6/1kV có lớp đồng chống nhiễu 4x4mm2 | 310 | m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2); 271 TĐ Bắc Mê (A22.33) - 274 Thái Nguyên (E6.2) . TBA 220kV Thái Nguyên | |
| 14 | Cáp nhị thứ CU/XLPE/PVC 0.6/1kV có lớp đồng chống nhiễu 4x2,5mm2 | 360 | m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2); 271 TĐ Bắc Mê (A22.33) - 274 Thái Nguyên (E6.2) . TBA 220kV Thái Nguyên | |
| 15 | Dây nhảy quang (200m/ sợi) | 2 | Sợi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2); 271 TĐ Bắc Mê (A22.33) - 274 Thái Nguyên (E6.2) . TBA 220kV Thái Nguyên | |
| 16 | Thiết bị chuyển đổi quang điện | 4 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2); 271 TĐ Bắc Mê (A22.33) - 274 Thái Nguyên (E6.2) . TBA 220kV Thái Nguyên | |
| 17 | Bộ định vị thời gian GPS đầy đủ Ăngten, phụ kiện | 2 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2); 271 TĐ Bắc Mê (A22.33) - 274 Thái Nguyên (E6.2) . TBA 220kV Thái Nguyên | |
| 18 | Thiết bị chuyển đổi E1/FE | 2 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đường dây 273 Hà Giang (E22.4) - 272 Thái Nguyên (E6.2); 271 TĐ Bắc Mê (A22.33) - 274 Thái Nguyên (E6.2) . TBA 220kV Thái Nguyên | |
| 19 | Thiết bị chuyển đổi E1/FE | 2 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Công trình Trang bị bộ định vị sự cố cho các đường dây 574 Hà Tĩnh - 574 Đà Nẵng, 571 Hà Tĩnh - 571 Vũng Áng | |
| 20 | Bộ định vị thời gian GPS đầy đủ ăng ten và phụ kiện | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Công trình Trang bị bộ định vị sự cố cho các đường dây 574 Hà Tĩnh - 574 Đà Nẵng, 571 Hà Tĩnh - 571 Vũng Áng | |
| 21 | Khối kiểm tra mạch dòng, mạch áp (Test Blok) | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Công trình Trang bị bộ định vị sự cố cho các đường dây 574 Hà Tĩnh - 574 Đà Nẵng, 571 Hà Tĩnh - 571 Vũng Áng | |
| 22 | Rơ le trung gian 220VDC, 4NO/NC | 6 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Công trình Trang bị bộ định vị sự cố cho các đường dây 574 Hà Tĩnh - 574 Đà Nẵng, 571 Hà Tĩnh - 571 Vũng Áng | |
| 23 | SWITH mạng OLWAN, ITLAN, 24 cổng | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Công trình Trang bị bộ định vị sự cố cho các đường dây 574 Hà Tĩnh - 574 Đà Nẵng, 571 Hà Tĩnh - 571 Vũng Áng | |
| 24 | Cáp nhị thứ CU/XLPE/PVC 0.6/1kV có lớp đồng chống nhiễu 7 x 2.5mm2 | 935 | m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Công trình Trang bị bộ định vị sự cố cho các đường dây 574 Hà Tĩnh - 574 Đà Nẵng, 571 Hà Tĩnh - 571 Vũng Áng | |
| 25 | Cáp nhị thứ CU/XLPE/PVC 0.6/1kV có lớp đồng chống nhiễu 4 x 4mm2 | 40 | m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Công trình Trang bị bộ định vị sự cố cho các đường dây 574 Hà Tĩnh - 574 Đà Nẵng, 571 Hà Tĩnh - 571 Vũng Áng | |
| 26 | Cáp nhị thứ CU/XLPE/PVC 0.6/1kV có lớp đồng chống nhiễu 4 x 2.5mm2 | 10 | m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Công trình Trang bị bộ định vị sự cố cho các đường dây 574 Hà Tĩnh - 574 Đà Nẵng, 571 Hà Tĩnh - 571 Vũng Áng | |
| 27 | Thiết bị chuyển đổi quang điện Media Converter nguồn cấp 220 VAC) | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đường dây 571 Vũng Áng - 571 Hà Tĩnh, 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 28 | Thiết bị chuyển đổi quang điện Media Converter nguồn cấp 48VDC) | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đường dây 571 Vũng Áng - 571 Hà Tĩnh, 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 29 | Thiết bị chuyển đổi E1/FE | 2 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đường dây 571 Vũng Áng - 571 Hà Tĩnh, 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 30 | Thiết bị chuyển mạch (Switch) công nghiệp (lắp đặt ngoài nhà Bay) | 2 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đường dây 571 Vũng Áng - 571 Hà Tĩnh, 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 31 | Thiết bị chuyển mạch (Switch) OTLAN (lắp đặt trong phòng thông tin) | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đường dây 571 Vũng Áng - 571 Hà Tĩnh, 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 32 | Khối kiểm tra mạch dòng, mạch áp (Test Blok) | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đường dây 571 Vũng Áng - 571 Hà Tĩnh, 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 33 | Giá hàn quang ODF | 4 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đường dây 571 Vũng Áng - 571 Hà Tĩnh, 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 34 | Cáp nhị thứ CU/XLPE/PVC 0.6/1kV có lớp đồng chống nhiễu 4 x 4mm2 | 180 | m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đường dây 571 Vũng Áng - 571 Hà Tĩnh, 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 35 | Cáp nhị thứ CU/XLPE/PVC 0.6/1kV có lớp đồng chống nhiễu 4 x 2.5mm2 | 150 | m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đường dây 571 Vũng Áng - 571 Hà Tĩnh, 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 36 | Cáp nhị thứ CU/XLPE/PVC 0.6/1kV có lớp đồng chống nhiễu 12 x 2.5mm2 | 360 | m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đường dây 571 Vũng Áng - 571 Hà Tĩnh, 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 37 | Cáp quang 12 lõi | 600 | m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đường dây 571 Vũng Áng - 571 Hà Tĩnh, 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 38 | Dây nhảy quang Dulex SC-SC | 6 | Sợi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đường dây 571 Vũng Áng - 571 Hà Tĩnh, 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 39 | Dây nhảy quang Dulex SC-SC (20m) | 6 | Sợi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đường dây 571 Vũng Áng - 571 Hà Tĩnh, 574 Vũng Áng - 575 Đà Nẵng - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về chủng loại, tính chất: Nhà thầu phải đã từng cung cấp VTTB cho TBA có cấp điện áp 220kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi