Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210358668-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210358639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Kim Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 09:04:00 đến ngày 2021-08-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,092,377,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng như: Biên bản nghiệm thu, quyết định quyết toán…)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,3m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,966100m3
2Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,966100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m3
4Đào móng rãnh công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1306100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1012100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3971100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2564100m3
8Mua đất đá hỗn hợp về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V568,7978m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,1632100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3093100m2
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
12Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0431100m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V126,43m2
B Vỉa hè, cây xanh
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bo vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,284m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bo vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V5,043100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bo vỉa, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0638tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V566cấu kiện
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V225,3m2
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V22,55m3
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cống dẫn nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,419m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống dẫn nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1067tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cống dẫn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3944100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,261m3
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan lưới chắn rác, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan lưới chắn rác, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0105tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0249100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
17Đổ bê tông đan rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,25m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V85m2
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V11,46m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông bó gáy vỉa hè (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,98m3
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V135m2
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V9,55m3
23Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.170,87m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2.171m2
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V217,09m3
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V9,78m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V401,69m2
29Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V62,92m3
30Cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V52cây
C Rãnh thoát nước
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V56,19m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V84,3m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5335100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V222,15m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.009,76m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V282,906m2
7Đổ bê tông mũ, mố đỉnh rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V32,43m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3624tấn
9Ván khuôn mũ, mỗ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,1274100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V39,26m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9353tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,5414100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V975cấu kiện
D Cống hộp 0,8x0,8m ngang đường
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V14,48100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6762tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9856100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1729tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
13Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155100m2
14Xây tường thẳng gạch bê tông hố ga (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,87m3
15Trát tường xây gạch không nung hố ga bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5m2
16Đổ bê tông giằng đỉnh hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
18Ván khuôn giằng đỉnh hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan nắp hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2038100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1019100m3
25Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V211m
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
E Cấp nước
1Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V74,25m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
6Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Đai thép 80x10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
13Nước thử áp lực tuyến ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3622m3
14Nước xúc sả và thổi rửa trong 1h đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V81,8567m3
15Máy bơm nước súc xả và thổi rửa tuyến ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
F Điện chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V14cột
2Khung móng cột thép M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V14cần đèn
4Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m
6Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 chôn trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V630,67m
7Ống thép mạ kẽm D88,3 dày 2.5mm luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V12m
8Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3317100m
9Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4365100m
10Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7455100m
11Băng báo hiệu cáp 0,2m tiêu chuẩn ngành điệnMô tả kỹ thuật theo chương V576,4m
12Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31đầu cáp
13Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31bảng
14Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V31đầu cáp
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
17Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Đấu nguồn hoàn thiện (01 vị trí tủ ĐKCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
19Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,410 cột
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m3
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1218m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V154,315m3
24Thí nghiệm tiếp địa cột đèn, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng như: Biên bản nghiệm thu, quyết định quyết toán…)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên32
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=80 lít4
2 Ô tô tự đổ >=5 tấn2
3 Máy đào >=0,3m31
4 Máy Lu >=9 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->