Gói thầu: 21.XL-29 “Thi công cải tạo nhà vệ sinh tại nhà máy và xây mới nhà vệ sinh kho VTTB gần trạm phân phối 220Kv- Nhà máy thủy điện Trung Sơn”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756472-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn
Tên gói thầu 21.XL-29 “Thi công cải tạo nhà vệ sinh tại nhà máy và xây mới nhà vệ sinh kho VTTB gần trạm phân phối 220Kv- Nhà máy thủy điện Trung Sơn”
Số hiệu KHLCNT 20210717749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 09:23:00 đến ngày 2021-08-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 589,928,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.84E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm: + Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Thi công hoặc thi công sửa chữa công trình dân dụng.+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 412.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥824.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có thành phần hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay f42mm
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80 L
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250 L
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO
1Công tác tháo dỡ (tường xây gạch, gạch lát nền, thiết bị vệ sinh, trần nhựa …) Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1Trọn gói
2Lắp đặt chậu tiểu namInax AU-431VR hoặc tương đương3bộ
3Lắp đặt van xả cảm ứngVan xả cảm ứng OKUV-120S hoặc tương đương3bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChậu lavabo âm bàn Inax L2395V hoặc tương đương3bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa tay  Inax LFV 2021S hoặc tương đương3bộ
6Ốp tường trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ122,72m2
7Cung cấp, lắp đặt trần nhôm C300 KT600x600mmm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ61,41m2
8Cung cấp, lắp đặt vách ngăn, cửa Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ22,41m2
9Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió trên tườngQuạt hút gió KT 600x600 Deton hoặc tương đương5cái
10Cung cấp, lắp đặt ống mềm D100 lắp quạt hút mùi Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ20m
11Cung cấp, lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤150mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ13,65m
12Lát đá mặt bệ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2,06m2
13Cung cấp, lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2cái
14Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C3 Đường kính 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ0,1100m
15Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC C3 Đường kính 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2cái
16Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC C3 Đường kính 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ5cái
17Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C3 Đường kính 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ0,1100m
18Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC C3 Đường kính 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2cái
19Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC C3 Đường kính 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ5cái
20Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột  Cadivi hoặc tương đương50m
21Cung cấp, lắp đặt automat 2 pha Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1cái
22Gia công, lắp dựng khung giá đỡ chậu rửa KT 360x180x35mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ89,02kg
23Gia công, lắp dựng khung giá đỡ chậu rửa inox hộp KT 30x30x0,8 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2,7kg
24Sản xuất, lắp dựng tấm Vách ngăn tấm compact HPL dày 12mm phủ malenmin 2 mặt ( bao gồm chi phí đến hoàn thiện) Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ19,71m2
25Sản xuất, lắp dựng Cửa nhựa tấm compact HPL dày 12mm, phủ malenmin 2 mặt ( bao gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2,7m2
B PHẦN NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Đào móng Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ23m3
2Bê tông lót M100# Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1,86m3
3Cốt thép móng Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ0,35tấn
4Bê tông móng M200# Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ5,91m3
5Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2,22m3
6Đắp đất đầm chặt K = 0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ16m3
7Đắp đất đầm chặt K = 0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1m3
8Bê tông lót M100# Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1,02m3
9Bê tông M250# Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ0,86m3
10Lát nền, sàn gạch Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ10,19m2
11Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ đặc vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ0,14m3
12Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ5,73m2
13Cung cấp, lắp đặt vách ngăn, cửa Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ7,17m2
14Cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ0,63tấn
15Bê tông M200# Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ0,77m3
16Bê tông M250# Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ3,49
17Trát dầm sàn, sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ53,22m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ29,42m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ29,42m2
20Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ8,14m3
21Trát tường ngoài, tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ73,95m2
22Trát xà dầm, trần bằng vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ16,59m2
23Ốp tường trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ38,15m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Kova hoặc tương đương48,86m2
25Cung cấp, lắp đặt bồn cầuBồn cầu Inax C-117VAN hoặc tương đương1bộ
26Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu namInax AU-431VR hoặc tương đương2bộ
27Cung cấp, lắp đặt van xả cảm ứngVan xả cảm ứng OKUV-120S hoặc tương đương2bộ
28Cung cấp, lắp đặt chậu rửaChậu lavabo âm bàn Inax L2395V hoặc tương đương1bộ
29Cung cấp, lắp đặt gương soi lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1cái
30Ốp tường trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ0,1m2
31Ốp đá granit tự nhiên mặt chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ0,35m2
32Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu âm  Inax LFV 2021S hoặc tương đương1bộ
33Gia công, lắp dựng khung giá đỡ chậu rửa KT 360x180x35mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ35,61kg
34Gia công, lắp dựng khung giá đỡ chậu rửa inox hộp KT 30x30x0,8 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2,34kg
35Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòiVòi hồ Inox 304 hoặc tương đương1bộ
36Đào tuyến đường ống Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ22,51m3
37Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C3 Đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1,61100m
38Đắp đất đầm chặt K = 0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ22m3
39Cung cấp, lắp đặt tấm Vách ngăn tấm compact HPL dày 12mm phủ malenmin 2 mặt Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1,18m2
40Cung cấp, lắp đặt cửa nhựa tấm compact HPL dày 12mm, phủ malenmin 2 mặt Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ5,99m2
41Khóa đồng Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2cái
42Cửa nhựa lõi thép Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1,7m2
43Ô thoáng lõi thép Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1,08m2
44Bồn nước ngang 2m3 Tân Á Đại Thành hoặc tương đương1cái
45Bơm truyền lưu lượng 1,2-5,4 m3/h Bơm Pentax lưu lượng 1,2-5,4 m3/h hoặc tương đương1cái
46Quạt thông gió kích thước 30x30cmSenko H250 hoặc tương đương1Cái
47Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C3 Đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ12md
48Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C3 Đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ4md
49Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1cái
50Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PVC Đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1cái
51Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC Đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1cái
52Cung cấp, lắp đặt Tê D110-60 nhựa PVC Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1cái
53Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ5cái
54Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ6md
55Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2cái
56Phá đá Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ11m3
57Bê tông lót M100# Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ0,59m3
58cốt thép đáy bể Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ0,23tấn
59Bê tông M200# Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1,52m3
60Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2,24m3
61Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ13,32m2
62Láng mặt trong bể phốt Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ13,32m2
63Đào tuyến nước ống thải - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ101m3
64Đắp đất đầm chặt, độ chặt K = 0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ10m3
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cadivi hoặc tương đương40m
66Lắp đặt các automat 2 pha Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2cái
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Bóng đèn Led tuýp Philips 36W hoặc tương đương1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.84E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm: + Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Thi công hoặc thi công sửa chữa công trình dân dụng.+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 412.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥824.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có thành phần hoặc các tài liệu khác tương đương).52
2 Kỹ thuật hiện trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23 KW -1
2 Máy khoan cầm tay f42mm -2
3 Máy phát điện -1
4 Máy đầm cóc -1
5 Ô tô tự đổ 7T -1
6 Máy trộn vữa ≥ 80 L -1
7 Máy trộn bê tông ≥250 L -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->