Gói thầu: Gói 14: Cung cấp vật tư, chuyên gia và đại tu tổ hợp bơm cấp tổ máy số 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210759204-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 14: Cung cấp vật tư, chuyên gia và đại tu tổ hợp bơm cấp tổ máy số 3
Số hiệu KHLCNT 20210351593
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXK
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 10:59:00 đến ngày 2021-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,198,968,641 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 455,969,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi lăm triệu chín trăm sáu mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 I. Phạm vi cung cấp dịch vụ đại tu Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật - 0
2 1. Tổ hợp bơm cấp Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật - 0
3 1.1. Bơm cấp 3A Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật - 0
4 1.1.1. Phần điện Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật - 0
5 1.1.1.1. Đại tu động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực bơm cấp (5,5 kW; 400V; 1430v/p) Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 1
6 1.1.1.2. Động cơ bơm cấp Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật - 0
7 1.1.1.2.1. Đại tu động cơ bơm cấp 6600V, 5100 kW. 1493v/p Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
8 1.1.1.2.2. Thí nghiệm các thiết bị điện nhất thứ sau đại tu Động cơ điện cao áp Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
9 1.1.1.2.3. Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
10 1.1.1.2.4. Đại tu thanh trở sấy Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 4
11 1.1.1.2.5. Đại tu đầu cáp lực trung áp Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
12 1.1.1.2.6. Thí nghiệm TI trung tính Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 3
13 1.1.2. Phần C&I Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật - 0
14 1.1.2.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 20
15 1.1.2.2. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 12
16 1.1.2.3. Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 4
17 1.1.2.4. Thiết bị đo độ rung Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 4
18 1.1.2.5. Thiết bị đo tốc độ Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
19 1.1.2.6. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
20 1.1.2.7. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 13
21 1.1.2.8. Khớp nối thủy lực Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật - 0
22 1.1.2.8.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 10
23 1.1.2.8.2. Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 4
24 1.1.2.8.3. Cơ cấu dẫn động và điều khiển khớp nối thủy lực bơm cấp Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
25 1.1.2.8.4. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
26 1.1.3. Phần cơ Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật - 0
27 1.1.3.1. Đại tu khớp nối thủy lực bơm cấp 3A Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Khớp nối thủy lực 1
28 1.1.3.2. Đại tu bơm cấp 3A và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bơm 1
29 1.2. Bơm cấp 3B Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật - 0
30 1.2.1. Phần cơ Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật - 0
31 1.2.1.1. Đại tu bơm cấp 3B và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bơm 1
32 1.2.1.2. Đại tu khớp nối thủy lực bơm cấp 3B Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Khớp nối thủy lực 1
33 1.2.2. Phần điện Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật - 0
34 1.2.2.1. Đại tu động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực bơm cấp (5,5 kW; 400V; 1430v/p) Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 1
35 1.2.2.2. Động cơ bơm cấp Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật - 0
36 1.2.2.2.1. Đại tu động cơ bơm cấp 6600V, 5100 kW. 1493v/p Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
37 1.2.2.2.2. Thí nghiệm các thiết bị điện nhất thứ sau đại tu Động cơ điện cao áp Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
38 1.2.2.2.3. Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
39 1.2.2.2.4. Đại tu thanh trở sấy Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 4
40 1.2.2.2.5. Đại tu đầu cáp lực trung áp Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
41 1.2.2.2.6. Thí nghiệm TI trung tính Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 3
42 1.2.3. Phần C&I Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật - 0
43 1.2.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 20
44 1.2.3.2. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 12
45 1.2.3.3. Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 4
46 1.2.3.4. Thiết bị đo độ rung Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 4
47 1.2.3.5. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6
48 1.2.3.6. Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
49 1.2.3.7. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
50 1.2.3.8. Thiết bị đo tốc độ Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
51 1.2.3.9. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6
52 1.2.3.10. Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
53 1.2.3.11. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
54 1.2.3.12. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
55 1.2.3.13. Khớp nối thủy lực Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật - 0
56 1.2.3.13.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 10
57 1.2.3.13.2. Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 4
58 1.2.3.13.3. Cơ cấu dẫn động và điều khiển khớp nối thủy lực bơm cấp Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
59 1.2.3.13.4. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
60 1.3. Bơm cấp 3C Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật - 0
61 1.3.1. Phần điện Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật - 0
62 1.3.1.1. Đại tu động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực bơm cấp (5,5 kW; 400V; 1430v/p) Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 1
63 1.3.1.2. Động cơ bơm cấp Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 0
64 1.3.1.2.1. Đại tu động cơ bơm cấp 6600V, 5100 kW. 1493v/p Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
65 1.3.1.2.2. Thí nghiệm các thiết bị điện nhất thứ sau đại tu Động cơ điện cao áp Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
66 1.3.1.2.3. Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
67 1.3.1.2.4. Đại tu thanh trở sấy Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 4
68 1.3.1.2.5. Đại tu đầu cáp lực trung áp Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
69 1.3.1.2.6. Thí nghiệm TI trung tính Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 3
70 1.3.2. Phần C&I Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật - 0
71 1.3.2.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 20
72 1.3.2.2. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 12
73 1.3.2.3. Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 4
74 1.3.2.4. Thiết bị đo độ rung Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 4
75 1.3.2.5. Thiết bị đo tốc độ Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
76 1.3.2.6. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
77 1.3.2.7. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 13
78 1.3.2.8. Khớp nối thủy lực Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật - 0
79 1.3.2.8.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 10
80 1.3.2.8.2. Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 4
81 1.3.2.8.3. Cơ cấu dẫn động và điều khiển khớp nối thủy lực bơm cấp Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
82 1.3.2.8.4. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
83 1.3.3. Phần cơ Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật - 0
84 1.3.3.1. Đại tu bơm cấp 3C và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bơm 1
85 1.3.3.2. Đại tu khớp nối thủy lực bơm cấp 3C Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Khớp nối thủy lực 1
86 II. VẬT TƯ PHỤ Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật - 0
87 1.  . Cồn công nghiệp Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lít 0,6
88 2.  . Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Kg 0,6
89 3.  . Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 18
90 4.  . Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lít 31,5
91 5.  . Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lít 31,5
92 6.  . Băng dính cách điện cao áp Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cuộn 9
93 7.  . Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cuộn 8
94 8.  . Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cuộn 3
95 9.  . Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cuộn 1
96 10.  . Băng tan (cao su non) Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cuộn 7
97 11.  . Các tông paranhit dày 3mm Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật M2 3
98 12.  . Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lọ 1
99 13.  . Chổi sơn loại lớn Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 10
100 14.  . Chổi sơn loại nhỏ Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 24
101 15.  . Cồn công nghiệp Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lít 14,5
102 16.  . Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 12
103 17.  . Đá mài 125x22x6mm Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6
104 18.  . Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bình 31
105 19.  . Dầu DO 0,05% S Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lít 45
106 20.  . Dầu Glyxerin Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lít 6,3
107 21.  . Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Kg 50
108 22.  . Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cặp 6
109 23.  . Keo silicon RTV Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Tuýp 5
110 24.  . Khí acetylen tinh khiết Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chai 1
111 25.  . Khí ôxy (O2) Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chai 3
112 26.  . Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Túi 0,03
113 27.  . Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Kg 3
114 28.  . Que hàn EA 395/9 phi 3.2 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Kg 18
115 29.  . Tấm sạp giáo mạ kẽm, KT: 2500 x 210 x 40 x 1,2mm Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Tấm 3
116 30.  . Vải nhám mịn 150 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật M2 6,2
117 31.  . Vải phin trắng Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Mét 260
118 32.  . Xăng A95 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lít 15
119 III. Chuyên gia đại tu khớp nối thủy lực bơm cấp (cho 3 khớp nối/tổ máy) Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật - 0
120 1. Thời gian chuyên gia làm việc và di chuyển Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Công 32
121 2. Thời gian làm thêm giờ ngày bình thường Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Giờ 8
122 3. Thời gian làm việc ngày lễ, chủ nhật (bao gồm cả thêm giờ) Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Giờ 7
123 4. Chi phí vé đi lại, di chuyển, ăn ở trong thời gian làm việc Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần 1
124 IV. Cung cấp Thiết bị Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật - 0
125 1.  . Dầu Castrol Perfecto T32 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lít 4.389 Hạng mục 1
126 2.  . Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-0,4Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 5 Hạng mục 2
127 3.  . Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-1,6Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 5 Hạng mục 3
128 4.  . Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-25 Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 5 Hạng mục 4
129 5.  . Bu lông M10 x 50 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 30 Hạng mục 5
130 6.  . Bạc dẫn hướng/ Guide bush TCR 42589500 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 6
131 7.  . Bán khớp bơm dầu phụ/ Tschan-n mex. Hub TCR 41311990 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 7
132 8.  . Bán khớp bơm dầu phụ/ Tschan-n mex. Hub TCR 41314920 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 8
133 9.  . Bộ chèn cơ khí TCR.40769510 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3 Hạng mục 9
134 10.  . Bộ chèn TCR.41349280 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3 Hạng mục 10
135 11.  . Bộ chuyển đổi tín hiệu thiết bị đo độ rung bơm cấp Type CON011 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2 Hạng mục 11
136 12.  . Bu lông inox 304 M12 x 50 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 30 Hạng mục 12
137 13.  . Bu lông lục giác chìm M10 x 100, vật liệu SUS316 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 4 Hạng mục 13
138 14.  . Bu lông lục giác chìm M10 x 40, vật liệu SUS316 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 4 Hạng mục 14
139 15.  . Các tông paranhit dày 1mm Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật M2 10 Hạng mục 15
140 16.  . Cảm biến đo độ rung gối trục bơm cấp PR6423 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2 Hạng mục 16
141 17.  . Cảm biến đo nhiệt độ Pt100, Type: M-08842-06; KT: phi 8x 60mmL (loại 2 đầu sensor kép, 06 dây), Dải đo: 0 -100 độ C, CL:0,6 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6 Hạng mục 17
142 18.  . Cảm biến tốc độ bơm cấp CS-3 4 -20mA; DC 27V/2A; AC 250V/5A Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2 Hạng mục 18
143 19.  . Chèn/ Seal TCR 41347670 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 19
144 20.  . Chèn/ Seal TCR 41347680 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 20
145 21.  . Chèn/ Seal TCR 41349270 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 21
146 22.  . Chốt dẫn hướng/ Guide pin TCR 42159660 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 22
147 23.  . Chốt thẳng/ Straight pin TCR 03049042 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 23
148 24.  . Chốt thẳng/ Straight pin TCR 03049053 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 12 Hạng mục 24
149 25.  . Chốt tròn TCR.03130023 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3 Hạng mục 25
150 26.  . Chốt tròn TCR.03130028 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3 Hạng mục 26
151 27.  . Chốt tròn TCR.03130432 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3 Hạng mục 27
152 28.  . Chốt tròn/ Roll pin TCR 03130022 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 28
153 29.  . Chốt tròn/ Roll pin TCR 03130060 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6 Hạng mục 29
154 30.  . Chốt tròn/ Roll pin TCR 03130072 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 30
155 31.  . Chốt tròn/ Roll pin TCR 03130076 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 31
156 32.  . Công tắc áp suất/ Pressure switch 204.00636010002 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2 Hạng mục 32
157 33.  . Công tắc áp suất/ Pressure switch 204.00636010003 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2 Hạng mục 33
158 34.  . Công tắc chênh áp/ Diff.press.switch 205.00790110001 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2 Hạng mục 34
159 35.  . Đầu cáp co nguội 6,6/10 kV, cho cáp 3x150 mm2 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 9 Hạng mục 35
160 36.  . Đệm chèn/ saeling tape TCR 03661132 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 36
161 37.  . Đệm lò xo/ Spring washer TCR 03110008 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 9 Hạng mục 37
162 38.  . Đệm lò xo/ Spring washer TCR 03110012 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 12 Hạng mục 38
163 39.  . Flat Seal ring TCR 03660026 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 12 Hạng mục 39
164 40.  . Gioăng cao su viton chịu nhiệt phi 98 ID x 4 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6 Hạng mục 40
165 41.  . Gioăng chèn/ Gasket TCR 41926300 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 41
166 42.  . Gioăng PTFE phi 58 x 68 x 2.5 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 42
167 43.  . Gioăng thép xoắn phi 500 x 460 x 3.2 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 43
168 44.  . Gối chặn/ Thrust bearing TCR 40822550 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6 Hạng mục 44
169 45.  . Gối đỡ/ Bearing shell TCR 42582390 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6 Hạng mục 45
170 46.  . Gối đỡ/ Bearing shell TCR 42582410 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 46
171 47.  . Gối đỡ/ Bearing shell TCR 42582420 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 47
172 48.  . Gối đỡ/ Bearing shell TCR 42582430 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 48
173 49.  . Gối đỡ/ Bearing shell TCR 42582440 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 49
174 50.  . Gối trượt/ Plain bearing TCR 41307390 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 12 Hạng mục 50
175 51.  . Gối trượt/ Plain bearing TCR 42011610 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 51
176 52.  . Gối trượt/ Plain bearing TCR 42011620 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 52
177 53.  . Gối trượt/ Plain bearing TCR 42011630 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 53
178 54.  . Gối trượt/ Plain bearing TCR 42011640 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 54
179 55.  . Guốc chặn/ Thrust bearing split TCR 40822600 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6 Hạng mục 55
180 56.  . Lò xo nén TCR.03210089 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3 Hạng mục 56
181 57.  . Lò xo nén xi lanh/ Cyl. Compr.spring TCR 03210049 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 57
182 58.  . Lò xo nén xi lanh/ Cyl. Compr.spring TCR 03210104 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 58
183 59.  . Lò xo nén/ Compression spring TCR 40794170 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6 Hạng mục 59
184 60.  . Long đen khóa tang cân bằng bơm cấp 160 x 106 x 1.5 vật liệu SUS316 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Hạng mục 60
185 61.  . Lưới lọc đầu hút bơm cấp inox 304; KT 1000x5000 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật M2 10 Hạng mục 61
186 62.  . Nút bích (đầu bịt)/ Capeelement TCR 49914000 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 9 Hạng mục 62
187 63.  . Nút bích (đầu bịt)/ Capeelement TCR 49914002 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6 Hạng mục 63
188 64.  . Phin lọc dầu bơm cấp 15498 - 8A Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6 Hạng mục 64
189 65.  . Phin lọc/ Filter element TCR 4188931007 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 9 Hạng mục 65
190 66.  . Phin lọc/ Star filter element TCR 4201062001 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 9 Hạng mục 66
191 67.  . Pit tông van / Valve piston TCR 41387070 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 67
192 68.  . Pit tông van/ Valve piston TCR 40702890 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 68
193 69.  . Safety Screw TCR 41336730 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 9 Hạng mục 69
194 70.  . Seal ring TCR 03658014 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 70
195 71.  . Seal ring TCR 03658017 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 15 Hạng mục 71
196 72.  . Seal ring TCR 03658048 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 72
197 73.  . Tết chèn phi 42x30 cho van hệ thống nước cấp Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 30 Hạng mục 73
198 74.  . Tết chèn sợi TCR.03625018 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 18 Hạng mục 74
199 75.  . Thanh trở sấy 380V, 800W Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 12 Hạng mục 75
200 76.  . Vành chèn cơ khí bơm cấp LBJ - GJ - 99 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3 Hạng mục 76
201 77.  . Vành chèn cơ khí LBJ - QZ 3125 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 6 Hạng mục 77
202 78.  . Vít đầu chìm/ socket head screw TCR 03014125 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 30 Hạng mục 78
203 79.  . Vít/ weight- tol . Screw TCR 4074310 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 12 Hạng mục 79
204 80.  . Vít/ weight- tol . Screw TCR 40747310 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 12 Hạng mục 80
205 81.  . Vít/ weight- tol . Screw TCR 40747350 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 168 Hạng mục 81
206 82.  . Vít/ weight- tol . Screw TCR 40747410 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 12 Hạng mục 82
207 83.  . Vít/ weight- tol . Screw TCR 40747450 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 12 Hạng mục 83
208 84.  . Vòng chèn dầu S-YKS800, DN226 (phi (238x(226+0,1)) x L28, lò xo kép bóp trục phi 7 x D240 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 3 Hạng mục 84
209 85.  . Vòng chèn dầu S-YKS800, DN250 (phi (276x(250+0,1)) x L28, lò xo kép bóp trục phi 7 x D280 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 85
210 86.  . Vòng chèn dẹt TCR.03660027 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 86
211 87.  . Vòng chèn dẹt TCR.03660028 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 87
212 88.  . Vòng chèn dẹt TCR.03661082 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 88
213 89.  . Vòng chèn O TCR.03645055 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3 Hạng mục 89
214 90.  . Vòng chèn O TCR.03645150 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 6 Hạng mục 90
215 91.  . Vòng chèn O: TCR.03645015 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3 Hạng mục 91
216 92.  . Vòng chèn O: TCR.03645180 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3 Hạng mục 92
217 93.  . Vòng chèn O: TCR.03645217 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3 Hạng mục 93
218 94.  . Vòng chèn O: TCR.03645221 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3 Hạng mục 94
219 95.  . Vòng chèn O: TCR.03645260 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3 Hạng mục 95
220 96.  . Vòng chèn O: TCR.03646028 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3 Hạng mục 96
221 97.  . Vòng chèn TCR.03658021 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 6 Hạng mục 97
222 98.  . Vòng chèn TCR.03658028 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 36 Hạng mục 98
223 99.  . Vòng chèn trục/ Shaft seal ring TCR 49917301 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 99
224 100.  . Vòng chèn/ Flat seal ring TCR 03661072 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6 Hạng mục 100
225 101.  . Vòng chèn/ O- ring TCR 03645045 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 101
226 102.  . Vòng chèn/ O- ring TCR 03645060 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 102
227 103.  . Vòng chèn/ O- ring TCR 03645103 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 103
228 104.  . Vòng chèn/ O- ring TCR 03645151 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 104
229 105.  . Vòng chèn/ Quadring TCR 03646612 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 105
230 106.  . Vòng chèn/ Seal ring TCR 03656009 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6 Hạng mục 106
231 107.  . Vòng chèn/ Seal ring TCR 03658012 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6 Hạng mục 107
232 108.  . Vòng chèn/ Seal ring TCR 03658016 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6 Hạng mục 108
233 109.  . Vòng chèn/ Seal ring TCR 03658027 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 109
234 110.  . Vòng chèn/ Seal ring TCR 03658036 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 110
235 111.  . Vòng đàn hồi/ Normex- elast. Ring TCR 03647063 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 111
236 112.  . Vòng đệm cao su chịu nhiệt phi 190.1 x 3.53 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 112
237 113.  . Vòng đệm cao su chịu nhiệt phi 196.45 x 3.53 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 113
238 114.  . Vòng đệm cao su chịu nhiệt phi 202.8 x 3.53 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 114
239 115.  . Vòng đệm cao su chịu nhiệt phi 265.7 x 6.99 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 115
240 116.  . Vòng đệm cao su chịu nhiệt phi 279.4 x 6.99 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 116
241 117.  . Vòng đệm cao su chịu nhiệt phi 443.36 x 6.99 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 117
242 118.  . Vòng đệm cao su chịu nhiệt phi 486.2 x 6.99 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 118
243 119.  . Vòng đệm cao su chịu nhiệt phi 506.72 x 6.99 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 119
244 120.  . Vòng đệm cao su chịu nhiệt phi 532.26 x 6.99 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 120
245 121.  . Vòng đệm cao su chịu nhiệt phi 544.82 x 6.99 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 121
246 122.  . Vòng đệm cao su chịu nhiệt phi 94.54 x 3.53 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 9 Hạng mục 122
247 123.  . Vòng đệm lò xo TCR.03110013 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 123
248 124.  . Vòng đệm lò xo TCR.03110016 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 12 Hạng mục 124
249 125.  . Vòng đệm phi 153.1x 3.53 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 125
250 126.  . Vòng đệm phi 190.1x 3.53 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3 Hạng mục 126
251 127.  . Vòng đệm phi 196.45x3.53 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 6 Hạng mục 127
252 128.  . Vòng đệm phi 202.8x3.53 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3 Hạng mục 128
253 129.  . Vòng đệm phi 265.7x 6.99 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3 Hạng mục 129
254 130.  . Vòng đệm phi 279.4x 6.99 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3 Hạng mục 130
255 131.  . Vòng đệm phi 443.36x phi 6.99 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 15 Hạng mục 131
256 132.  . Vòng đệm phi 486.2x 6.99 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3 Hạng mục 132
257 133.  . Vòng đệm phi 506.72x 6.99 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3 Hạng mục 133
258 134.  . Vòng đệm phi 532.26x 6.99 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3 Hạng mục 134
259 135.  . Vòng đệm phi 544.82x 6.99 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3 Hạng mục 135
260 136.  . Vòng đệm phi 94.54x phi 3.53 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3 Hạng mục 136
261 137.  . Vòng đệm PTFE 443.36 x 2.55 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 137
262 138.  . Vòng đệm PTFE 443.36 x 2.9 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 15 Hạng mục 138
263 139.  . Vòng đệm PTFE 486.2 x 2.9 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6 Hạng mục 139
264 140.  . Vòng đệm PTFE 506.72 x 2.9 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 140
265 141.  . Vòng đệm PTFE 539.2 x 7.8 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 6 Hạng mục 141
266 142.  . Vòng hãm TCR.03171026 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 142
267 143.  . Vòng hãm TCR.03171045 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 143
268 144.  . Vòng hãm: TCR.03171018 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 144
269 145.  . Vòng làm kín vành chèn cơ LBJ-GJ-99 Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 Hạng mục 145
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5198968E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.559.690.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 15.198.968.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.559.690.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện tổ hợp bơm cấp có khớp nối thuỷ lực và cung cấp vật tư, thiết bị cho nhà máy nhiệt điện tổ máy có công suất ≥ 110 MW. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.599.484.321 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->