Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210764306-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210764218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí khắc phục hậu quả thiên tai năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 09:51:00 đến ngày 2021-08-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,604,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường nội đồng đến cầu Kênh
B *\- Nền đường:
C +) đào đắp
1 Đào thay đất =máy đào Chương V của E-HSMT 977,86 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi 1km, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 977,86 m3
3 Vận chuyển đất tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly 4km, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 977,86 m3
4 Đào đánh cấp bằng máy đào, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 67,5 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 173,43 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 502,23 m3
7 Đào khuôn bê tông = máy đào, gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 111,59 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Chương V của E-HSMT 854,75 m3
9 Vận chuyển đất tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly 4km, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 854,75 m3
10 Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) Chương V của E-HSMT 2.457,87 m3
11 Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất) Chương V của E-HSMT 935,06 m3
12 Đất đắp cấp phối tự nhiên, mua đất+ vận chuyển cự ly Chương V của E-HSMT 3.862,063 m3
13 Trồng cỏ, mái taluy nền đường Chương V của E-HSMT 711,75 m2
D +) gia cố mái
1 Đào móng kè = máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 9,12 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng) Chương V của E-HSMT 2,4 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Chương V của E-HSMT 6,72 m3
4 Vận chuyển đất tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly 4km, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 6,72 m3
5 Đắp cát xay công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 112,34 m3
6 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, Vữa XM cát vàng M100 Chương V của E-HSMT 243,91 m3
7 Vữa lót dày 5cm M100 Chương V của E-HSMT 52,63 m2
8 Đệm cát, cấp phối đá dăm Chương V của E-HSMT 2,24 m3
9 Đá dăm 1x2 tầng lọc Chương V của E-HSMT 1,8 m3
10 Đá dăm 4x6 tầng lọc Chương V của E-HSMT 2,69 m3
11 Bê tông móng kè, Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 11,2 m3
12 Ván khuôn móng kè Chương V của E-HSMT 12 m2
13 Bê tông giằng kè, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,8 m3
14 Ván khuôn kim loại giằng kè Chương V của E-HSMT 4 m2
15 Gia công cốt thép giằng kè, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,034 Tấn
16 Xây tường thẳng,Dày Chương V của E-HSMT 10 m3
17 Miết mạch tường đá loại lõm Chương V của E-HSMT 24 m2
18 vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược Chương V của E-HSMT 27,26 m2
19 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 2 lớp bao - 3 lớp nhựa khe phòng lún Chương V của E-HSMT 4,8 m2
20 LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 49mm dày 2.5mm dài 1.5m Chương V của E-HSMT 6 m
21 LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 76mm dày 3mm dài m Chương V của E-HSMT 6 m
22 LĐ tê nhựa PVC, Đkính tê 76/49mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
23 Lắp nút bịt nhựa PVC, Đkính nút bịt 76mm Chương V của E-HSMT 12 Cái
24 Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, Kích thước 0.15x0.15x1.2 (m) Chương V của E-HSMT 83 Cái
E *\- Mặt đường bê tông:
1 Bê tông mặt đường, Dày 20 cm, Vữa bê tông đá dăm 2x4 M300 Chương V của E-HSMT 795,57 m3
2 Ni long xanh đỏ Chương V của E-HSMT 3.542,38 m2
3 Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm, Dmax=37.5mm Chương V của E-HSMT 478,61 m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông, Chương V của E-HSMT 274,19 m2
F Hạng mục: Trạm bơm
G +) Phá dỡ trạm bơm cũ:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nhà trạm= máy đào, gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 12,84 m3
2 Phá dỡ kết cấu tường gạch = máy đào, gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 4,53 m3
3 Phá dỡ bê tông kênh, bể = máy đào, gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 135,76 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, Phạm vi 1km, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 153,13 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly 4km, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 153,13 m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) Chương V của E-HSMT 119,75 m3
7 Đất đắp cấp phối tự nhiên, mua đất+ vận chuyển cự ly Chương V của E-HSMT 135,318 m3
H +) Nhà trạm:
1 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 149,33 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 142,63 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Chương V của E-HSMT 6,7 m3
4 Vận chuyển đất tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly 4km, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 6,7 m3
5 Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V của E-HSMT 292,5 m
6 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 1,17 m3
7 Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 4,11 m3
8 Ván khuôn móng cột, Chương V của E-HSMT 7,8 m2
9 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,011 Tấn
10 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,257 Tấn
11 Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT 1,44 m3
12 Ván khuôn gỗ cột vuông, Chương V của E-HSMT 21,93 m2
13 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,019 Tấn
14 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,129 Tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT 5,79 m3
16 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 56,27 m2
17 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 56,27 m2
18 Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu, Chương V của E-HSMT 56,27 m2
19 Quét vôi ngoài nhà, Chương V của E-HSMT 56,27 m2
20 Bê tông giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,83 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng, Chương V của E-HSMT 8,32 m2
22 Ván khuôn thép, Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,016 m2
23 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,077 Tấn
24 Bê tông dầm sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,29 m3
25 Ván khuôn xà dầm, giằng, Chương V của E-HSMT 16,66 m2
26 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,032 Tấn
27 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,097 Tấn
28 Bê tông dầm sàn đặt máy, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,25 m3
29 Ván khuôn dầm, Chương V của E-HSMT 16,64 m2
30 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,044 Tấn
31 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,111 Tấn
32 Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 4x6 M200 Chương V của E-HSMT 0,83 m3
33 Ván khuôn bệ máy, Chương V của E-HSMT 3,6 m2
34 Bê tông gối đỡ, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,54 m3
35 Ván khuôn gối đỡ Chương V của E-HSMT 6 m2
36 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 4,47 m3
37 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 2,24 m3
38 Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M100 Chương V của E-HSMT 15,92 m2
39 Bê tông seno, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,35 m3
40 Ván khuôn seno, Chương V của E-HSMT 18,72 m2
41 Gia công cốt thép seno, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,062 Tấn
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, ô văng, lanh tô, vữa M250 Chương V của E-HSMT 0,27 m3
43 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg Chương V của E-HSMT 7 1 c/kiện
44 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn ô văng, lanh tô Chương V của E-HSMT 2,31 m2
45 Cốt thép ô văng, lanh tô, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,023 tấn
46 Lắp dựng cửa pano gỗ, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 6,16 m2
47 Lợp mái tôn dày 0.4mm Chương V của E-HSMT 25,92 m2
48 Phụ kiện cửa đi: Khóa tay gạt, Chương V của E-HSMT 4 bộ
49 Phụ kiện cửa đi:, Móc gió inox Chương V của E-HSMT 5 bộ
50 Gia công xà gồ bằng thép, thép hộp 45x80x2mm Chương V của E-HSMT 0,129 Tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép, Chương V của E-HSMT 0,129 Tấn
52 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d90mm dày 3mm, Chương V của E-HSMT 10,4 m
I +) Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt bộ đèn tuýp đơn led 1.2/18W lắp nổi Chương V của E-HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt công tắc 4 nút bậc + mặt + đế âm Chương V của E-HSMT 1 Cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+ đế chìm (loại có hộp bảo vệ) Chương V của E-HSMT 1 Cái
4 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 20A-6KA Chương V của E-HSMT 1 Cái
5 Lắp đặt Automat MCCB-75A-18KA Chương V của E-HSMT 2 Cái
6 Lắp đặt Automat MCCB-150A-18KA Chương V của E-HSMT 1 Cái
7 Mạch điều khiển khởi động sao- tam giác, (trọn bộ) Chương V của E-HSMT 2 Bộ
8 Lắp tủ điện mạ kẽm kt 500x700x200 dày mm, loại có khóa Chương V của E-HSMT 1 Tủ
9 Lắp đặt cầu chì 2A Chương V của E-HSMT 3 Cái
10 Lắp đặt đèn báo pha Chương V của E-HSMT 3 Cái
11 Lắp đặt đồng hồ, Vol kế 0-500V Chương V của E-HSMT 1 Cái
12 Lắp đặt switch, chuyển mạch vôn V/S Chương V của E-HSMT 1 Cái
13 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 55 m
14 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 5 m
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV/DSTA 4x25mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
16 Cáp đồng trần 10mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
17 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm Chương V của E-HSMT 20 m
18 LĐ ống nhựa HDPE D50/65mm Chương V của E-HSMT 25 m
19 Cáo nhôm vặn xoán LV-ABC (4x70)mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
20 Khóa néo cáp Chương V của E-HSMT 2 cái
21 Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14.2, L=2.4m, D16 L=2.4m Chương V của E-HSMT 6 Cọc
22 Mối hàn hóa nhiệt, (tạm tính) Chương V của E-HSMT 6 Mối
23 Cáp đồng trần 50mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
24 Đào đất Chương V của E-HSMT 8,32 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 8,32 m3
J +) đê quai:
1 Đắp đê quai =máy đầm, Đất có dung trọng Chương V của E-HSMT 9,793 m3
2 Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 4,197 m3
3 Đào phá đê quai đổ đi=máy đào, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 9,793 m3
K +) Tháo dỡ, lắp ráp máy bơm:
1 Tháo dỡ, Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 300mm (tận dụng van cũ) Chương V của E-HSMT 2 Cái
2 Tháo dỡ, lắp đặt ống gang d300, (tận dụng ống cũ) Chương V của E-HSMT 22 m
3 Tháo dỡ, lắp đặt cút gang = PP hàn, Đkính cút d300mm (tận dụng cút cũ) Chương V của E-HSMT 4 Cái
4 Tháo dỡ, lắp đặt máy bơm, bg roăng cao su (tận dụng máy cũ) Chương V của E-HSMT 2 Cái
L +) Bể hút :
1 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 55,8 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Chương V của E-HSMT 39,8 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Chương V của E-HSMT 16 m3
4 Vận chuyển đất tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly 4km, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 16 m3
5 Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V của E-HSMT 743 m
6 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 1,19 m3
7 Bê tông bản đáy, Vữa bê tông đá 2x4M250 Chương V của E-HSMT 3,56 m3
8 Bê tông bể chứa thành thẳng, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 8,96 m3
9 Ván khuôn đáy bể Chương V của E-HSMT 4,14 m2
10 Ván khuôn thép, Ván khuôn tường Chương V của E-HSMT 27,42 m2
11 Gia công cốt thép bể, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,095 Tấn
12 Gia công cốt thép bể, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,412 Tấn
13 Cao su củ tỏi P30 Chương V của E-HSMT 4,4 m
14 Vít me cho cửa van (1.2x1.7) Chương V của E-HSMT 1 Cái
15 Bu long lắp đặt cửa van Chương V của E-HSMT 18 Cái
16 Sản xuất cửa van bằng Inox 201 (1.2x1.7), giàn van, cụm nâng hạ Chương V của E-HSMT 0,091 Tấn
17 Sản xuất cửa van bằng Inox 201 (1.2x1.7), cụm chi tiết gắn tấm phai Chương V của E-HSMT 0,051 Tấn
18 Lắp đặt cửa van bằng thép Chương V của E-HSMT 0,142 Tấn
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa phai vữa M250 Chương V của E-HSMT 0,14 m3
20 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,09 m3
21 Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,18 m3
22 Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,442 m3
23 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,36 m2
24 Ván khuôn thép, Ván khuôn tường Chương V của E-HSMT 4,76 m2
M +) Bể xả:
1 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 40,87 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Chương V của E-HSMT 26,93 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Chương V của E-HSMT 13,94 m3
4 Vận chuyển đất tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly 4km, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 13,94 m3
5 Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V của E-HSMT 878 m
6 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 1,4 m3
7 Bê tông bản đáy, Vữa bê tông đá 2x4M250 Chương V của E-HSMT 4,21 m3
8 Bê tông bể chứa thành thẳng, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 4,19 m3
9 Ván khuôn đáy bể, Chương V của E-HSMT 4,5 m2
10 Ván khuôn thép, Ván khuôn tường Chương V của E-HSMT 35,34 m2
11 Gia công cốt thép bể, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,071 Tấn
12 Gia công cốt thép bể, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,365 Tấn
N +) Cống thu:
1 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 95,54 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 36,94 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Chương V của E-HSMT 58,6 m3
4 Vận chuyển đất tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly 4km, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 58,6 m3
5 Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V của E-HSMT 1.568 m
6 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 2,51 m3
7 Bê tông ống cống hình hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 20,45 m3
8 Ván khuôn bản đáy, Chương V của E-HSMT 10,94 m2
9 Ván khuôn thép,, Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 18,44 m2
10 Ván khuôn thép, Ván khuôn tường Chương V của E-HSMT 86,52 m2
11 Cao su củ tỏi P30, Chương V của E-HSMT 4,4 m
12 Vít me cho cửa van (1.2x1.7) Chương V của E-HSMT 1 Cái
13 Bu long lắp đặt cửa van, Chương V của E-HSMT 18 Cái
14 Sản xuất cửa van bằng Inox 201 (1.2x1.7), giàn van, cụm nâng hạ Chương V của E-HSMT 0,091 Tấn
15 Sản xuất cửa van bằng Inox 201 (1.2x1.7), cụm chi tiết gắn tấm phai Chương V của E-HSMT 0,051 Tấn
16 Lắp đặt cửa van bằng thép, Chương V của E-HSMT 0,142 Tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa phai vữa M250 Chương V của E-HSMT 0,14 m3
18 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,09 m3
19 Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,18 m3
20 Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,442 m3
21 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,36 m2
22 Ván khuôn thép, Ván khuôn tường Chương V của E-HSMT 4,76 m2
O +) Cống xả:
1 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 39,74 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 16,1 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Chương V của E-HSMT 23,64 m3
4 Vận chuyển đất tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly 4km, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 23,64 m3
5 Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V của E-HSMT 1.289 m
6 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 2,06 m3
7 Bê tông ống cống hình hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 14,18 m3
8 Ván khuôn bản đáy, Chương V của E-HSMT 10,05 m2
9 Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 18,44 m2
10 Ván khuôn thép, Ván khuôn tường Chương V của E-HSMT 52 m2
11 Cao su củ tỏi P30 Chương V của E-HSMT 5,08 m
12 Vít me cho cửa van (1.2x1.2) Chương V của E-HSMT 1 Cái
13 Bu long lắp đặt cửa van Chương V của E-HSMT 32 Cái
14 Sản xuất cửa van bằng Inox 201 (1.2x1.2), giàn van, cụm nâng hạ Chương V của E-HSMT 0,089 Tấn
15 Sản xuất cửa van bằng Inox 201 (1.2x1.2), cụm chi tiết gắn tấm phai Chương V của E-HSMT 0,043 Tấn
16 Lắp đặt cửa van bằng thép, Chương V của E-HSMT 0,132 Tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa phai vữa M250 Chương V của E-HSMT 0,1 m3
18 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,09 m3
19 Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,18 m3
20 Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,312 m3
21 Ván khuôn móng, Chương V của E-HSMT 0,36 m2
22 Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, Chương V của E-HSMT 3,36 m2
P *\- Mương bê tông:
1 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 11,12 m3
2 Bê tông móng mương, Vữa bê tông đá 2x4M250 Chương V của E-HSMT 33,36 m3
3 Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 70,39 m3
4 Ván khuôn móng mương, Chương V của E-HSMT 37,06 m2
5 Ván khuôn mương, Chương V của E-HSMT 938,58 m2
6 Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,83 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng, Chương V của E-HSMT 16,68 m2
8 Gia công cốt thép giằng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,95 Tấn
9 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 1,473 Tấn
10 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 2 lớp bao - 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 5,19 m2
11 Cao su củ tỏi P30 Chương V của E-HSMT 4,4 m
12 Vít me cho cửa van (0.6x1.1) Chương V của E-HSMT 1 Cái
13 Bu long lắp đặt cửa van Chương V của E-HSMT 18 Cái
14 Sản xuất cửa van bằng Inox 201 (0.6x1.1), giàn van, cụm nâng hạ Chương V của E-HSMT 0,082 Tấn
15 Sản xuất cửa van bằng Inox 201 (0.6x1.1), cụm chi tiết gắn tấm phai Chương V của E-HSMT 0,03 Tấn
16 Lắp đặt cửa van bằng thép, Chương V của E-HSMT 0,1 Tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa phai vữa M250 Chương V của E-HSMT 0,05 m3
18 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,06 m3
19 Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,12 m3
20 Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,286 m3
21 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,24 m2
22 Ván khuôn thép, Ván khuôn tường Chương V của E-HSMT 3,08 m2
Q Hạng mục: Cấp điện và chiếu sáng
R Phần xây mới
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x150)mm2 Chương V của E-HSMT 285,16 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 (Tháo dỡ, lắp dựng lại) Chương V của E-HSMT 285,16 m
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x35)mm2 Chương V của E-HSMT 12 m
4 Cột BTLT 10m - 190 - 5.0 (NPC) Chương V của E-HSMT 8 cột
5 Lắp đặt tiếp địa RC4 Chương V của E-HSMT 3 Bộ
6 Giá móc treo cáp vặn xoắn A150 Chương V của E-HSMT 22 cái
7 Đai thép và khóa đai inox20x0.4 Chương V của E-HSMT 66 cái
8 Khóa đỡ cáp vặn xoắn A150 Chương V của E-HSMT 1 bộ
9 Khóa néo cáp vặn xoắn A150 Chương V của E-HSMT 10 cái
10 Nút bịt đầu cáp A120 Chương V của E-HSMT 4 cái
11 Kẹp răng 2 bu lông KR-150 Chương V của E-HSMT 27 cái
12 Tháo dỡ, lắp dựng lại thùng công tơ Chương V của E-HSMT 12 hộp
13 Lắp đặt hộp phân phối 6MCB Chương V của E-HSMT 6 hộp
14 Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 23,23 m3
15 Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 8,16 m3
16 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95 Chương V của E-HSMT 22,98 m3
17 Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95 Chương V của E-HSMT 8,16 m3
18 Đổ bê tông lót móng cột M100 (R Chương V của E-HSMT 1,2 m3
19 Đổ bê tông móng cột M150 (R Chương V của E-HSMT 6,58 m3
20 Đổ bê tông móng cột M200 (R Chương V của E-HSMT 0,53 m3
21 Ván khuôn Chương V của E-HSMT 27,16 m2
22 Thí nghiệm tiếp đất cột điện Chương V của E-HSMT 3 Vị trí
S Phần thu hồi
1 Thu hồi cột bê tông 8.4m Chương V của E-HSMT 12 cột
2 Thu hồi dây dẫn (4AV95) mm2 Chương V của E-HSMT 287,31 m
3 Xà hạ thế X1 (Thu hồi) Chương V của E-HSMT 6 bộ
T Phần chiếu sáng
1 Bóng đèn đường (Tháo dỡ, lắp dựng lại) Chương V của E-HSMT 4 bộ
2 Cần đèn chữ S (Tháo dỡ, lắp dựng lại) Chương V của E-HSMT 4 bộ
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 (Tháo dỡ, lắp dựng lại) Chương V của E-HSMT 237,49 m
4 Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC (2x10)mm2 Chương V của E-HSMT 24 m
5 Giá móc treo cáp vặn xoắn A25 Chương V của E-HSMT 10 cái
6 Đai thép và khóa đai inox20x0.4 Chương V của E-HSMT 20 cái
7 Khóa đỡ cáp vặn xoắn A25 Chương V của E-HSMT 1 bộ
8 Khóa néo cáp vặn xoắn A25 Chương V của E-HSMT 9 cái
9 Kẹp răng 2 bu lông KR-25 Chương V của E-HSMT 14 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.41E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.081E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình Đường bê tông xi măng: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công trình Đường bê tông xi măng, có móng cấp phối đá dăm có giá trị tối thiểu 1.800.000.000 đồng. - Đối với hạng mục trạm bơm và kênh mương: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công sửa chữa trạm bơm, lắp đặt máy bơm và kênh mương bê tông có giá trị 580.000.000 đồng. - Đối với hạng mục cấp điện + điện chiếu sáng: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 153.000.000 đồng. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) *(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.533.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.066.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->