Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí khắc phục hậu quả thiên tai năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 09:51:00 đến ngày 2021-08-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,604,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường nội đồng đến cầu Kênh | |||
| B | *\- Nền đường: | |||
| C | +) đào đắp | |||
| 1 | Đào thay đất =máy đào | Chương V của E-HSMT | 977,86 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi 1km, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 977,86 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly 4km, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 977,86 | m3 |
| 4 | Đào đánh cấp bằng máy đào, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 67,5 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 173,43 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 502,23 | m3 |
| 7 | Đào khuôn bê tông = máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 111,59 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 854,75 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly 4km, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 854,75 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Chương V của E-HSMT | 2.457,87 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất) | Chương V của E-HSMT | 935,06 | m3 |
| 12 | Đất đắp cấp phối tự nhiên, mua đất+ vận chuyển cự ly | Chương V của E-HSMT | 3.862,063 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ, mái taluy nền đường | Chương V của E-HSMT | 711,75 | m2 |
| D | +) gia cố mái | |||
| 1 | Đào móng kè = máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 9,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly 4km, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 5 | Đắp cát xay công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 112,34 | m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, Vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 243,91 | m3 |
| 7 | Vữa lót dày 5cm M100 | Chương V của E-HSMT | 52,63 | m2 |
| 8 | Đệm cát, cấp phối đá dăm | Chương V của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 9 | Đá dăm 1x2 tầng lọc | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 10 | Đá dăm 4x6 tầng lọc | Chương V của E-HSMT | 2,69 | m3 |
| 11 | Bê tông móng kè, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng kè | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 13 | Bê tông giằng kè, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn kim loại giằng kè | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 15 | Gia công cốt thép giằng kè, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,034 | Tấn |
| 16 | Xây tường thẳng,Dày | Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 17 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 18 | vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 27,26 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 2 lớp bao - 3 lớp nhựa khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 20 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 49mm dày 2.5mm dài 1.5m | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 21 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 76mm dày 3mm dài m | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 22 | LĐ tê nhựa PVC, Đkính tê 76/49mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa PVC, Đkính nút bịt 76mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 24 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, Kích thước 0.15x0.15x1.2 (m) | Chương V của E-HSMT | 83 | Cái |
| E | *\- Mặt đường bê tông: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 20 cm, Vữa bê tông đá dăm 2x4 M300 | Chương V của E-HSMT | 795,57 | m3 |
| 2 | Ni long xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 3.542,38 | m2 |
| 3 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm, Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 478,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông, | Chương V của E-HSMT | 274,19 | m2 |
| F | Hạng mục: Trạm bơm | |||
| G | +) Phá dỡ trạm bơm cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhà trạm= máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 12,84 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch = máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 4,53 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông kênh, bể = máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 135,76 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, Phạm vi 1km, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 153,13 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly 4km, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 153,13 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Chương V của E-HSMT | 119,75 | m3 |
| 7 | Đất đắp cấp phối tự nhiên, mua đất+ vận chuyển cự ly | Chương V của E-HSMT | 135,318 | m3 |
| H | +) Nhà trạm: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 149,33 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 142,63 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 6,7 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly 4km, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,7 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 292,5 | m |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,11 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, | Chương V của E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 9 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,257 | Tấn |
| 11 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cột vuông, | Chương V của E-HSMT | 21,93 | m2 |
| 13 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,129 | Tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 5,79 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 56,27 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 56,27 | m2 |
| 18 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu, | Chương V của E-HSMT | 56,27 | m2 |
| 19 | Quét vôi ngoài nhà, | Chương V của E-HSMT | 56,27 | m2 |
| 20 | Bê tông giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng, | Chương V của E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,016 | m2 |
| 23 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,077 | Tấn |
| 24 | Bê tông dầm sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng, | Chương V của E-HSMT | 16,66 | m2 |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,032 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,097 | Tấn |
| 28 | Bê tông dầm sàn đặt máy, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 29 | Ván khuôn dầm, | Chương V của E-HSMT | 16,64 | m2 |
| 30 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,044 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,111 | Tấn |
| 32 | Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 4x6 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bệ máy, | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 34 | Bê tông gối đỡ, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gối đỡ | Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 36 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 4,47 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 15,92 | m2 |
| 39 | Bê tông seno, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 40 | Ván khuôn seno, | Chương V của E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 41 | Gia công cốt thép seno, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,062 | Tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, ô văng, lanh tô, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 43 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 c/kiện |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn ô văng, lanh tô | Chương V của E-HSMT | 2,31 | m2 |
| 45 | Cốt thép ô văng, lanh tô, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cửa pano gỗ, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 47 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa đi: Khóa tay gạt, | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Phụ kiện cửa đi:, Móc gió inox | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 50 | Gia công xà gồ bằng thép, thép hộp 45x80x2mm | Chương V của E-HSMT | 0,129 | Tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép, | Chương V của E-HSMT | 0,129 | Tấn |
| 52 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d90mm dày 3mm, | Chương V của E-HSMT | 10,4 | m |
| I | +) Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn tuýp đơn led 1.2/18W lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 4 nút bậc + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+ đế chìm (loại có hộp bảo vệ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Automat MCCB-75A-18KA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Automat MCCB-150A-18KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Mạch điều khiển khởi động sao- tam giác, (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp tủ điện mạ kẽm kt 500x700x200 dày mm, loại có khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ, Vol kế 0-500V | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt switch, chuyển mạch vôn V/S | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV/DSTA 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Cáp đồng trần 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 17 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 18 | LĐ ống nhựa HDPE D50/65mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 19 | Cáo nhôm vặn xoán LV-ABC (4x70)mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Khóa néo cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14.2, L=2.4m, D16 L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 6 | Cọc |
| 22 | Mối hàn hóa nhiệt, (tạm tính) | Chương V của E-HSMT | 6 | Mối |
| 23 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 24 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 8,32 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 8,32 | m3 |
| J | +) đê quai: | |||
| 1 | Đắp đê quai =máy đầm, Đất có dung trọng | Chương V của E-HSMT | 9,793 | m3 |
| 2 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 4,197 | m3 |
| 3 | Đào phá đê quai đổ đi=máy đào, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 9,793 | m3 |
| K | +) Tháo dỡ, lắp ráp máy bơm: | |||
| 1 | Tháo dỡ, Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 300mm (tận dụng van cũ) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt ống gang d300, (tận dụng ống cũ) | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt cút gang = PP hàn, Đkính cút d300mm (tận dụng cút cũ) | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt máy bơm, bg roăng cao su (tận dụng máy cũ) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| L | +) Bể hút : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 55,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg | Chương V của E-HSMT | 39,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 16 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly 4km, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 16 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 743 | m |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 7 | Bê tông bản đáy, Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 8 | Bê tông bể chứa thành thẳng, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 8,96 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đáy bể | Chương V của E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 27,42 | m2 |
| 11 | Gia công cốt thép bể, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,095 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép bể, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,412 | Tấn |
| 13 | Cao su củ tỏi P30 | Chương V của E-HSMT | 4,4 | m |
| 14 | Vít me cho cửa van (1.2x1.7) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Bu long lắp đặt cửa van | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 16 | Sản xuất cửa van bằng Inox 201 (1.2x1.7), giàn van, cụm nâng hạ | Chương V của E-HSMT | 0,091 | Tấn |
| 17 | Sản xuất cửa van bằng Inox 201 (1.2x1.7), cụm chi tiết gắn tấm phai | Chương V của E-HSMT | 0,051 | Tấn |
| 18 | Lắp đặt cửa van bằng thép | Chương V của E-HSMT | 0,142 | Tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa phai vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 22 | Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,442 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 4,76 | m2 |
| M | +) Bể xả: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 40,87 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, | Chương V của E-HSMT | 26,93 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 13,94 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly 4km, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,94 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 878 | m |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 7 | Bê tông bản đáy, Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 4,21 | m3 |
| 8 | Bê tông bể chứa thành thẳng, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,19 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đáy bể, | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 35,34 | m2 |
| 11 | Gia công cốt thép bể, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,071 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép bể, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,365 | Tấn |
| N | +) Cống thu: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 95,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 36,94 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 58,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly 4km, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 58,6 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 1.568 | m |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống hình hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 20,45 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bản đáy, | Chương V của E-HSMT | 10,94 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép,, Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 18,44 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 86,52 | m2 |
| 11 | Cao su củ tỏi P30, | Chương V của E-HSMT | 4,4 | m |
| 12 | Vít me cho cửa van (1.2x1.7) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Bu long lắp đặt cửa van, | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 14 | Sản xuất cửa van bằng Inox 201 (1.2x1.7), giàn van, cụm nâng hạ | Chương V của E-HSMT | 0,091 | Tấn |
| 15 | Sản xuất cửa van bằng Inox 201 (1.2x1.7), cụm chi tiết gắn tấm phai | Chương V của E-HSMT | 0,051 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt cửa van bằng thép, | Chương V của E-HSMT | 0,142 | Tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa phai vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 20 | Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,442 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 4,76 | m2 |
| O | +) Cống xả: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 39,74 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 16,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 23,64 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly 4km, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 23,64 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 1.289 | m |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,06 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống hình hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 14,18 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bản đáy, | Chương V của E-HSMT | 10,05 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 18,44 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 52 | m2 |
| 11 | Cao su củ tỏi P30 | Chương V của E-HSMT | 5,08 | m |
| 12 | Vít me cho cửa van (1.2x1.2) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Bu long lắp đặt cửa van | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 14 | Sản xuất cửa van bằng Inox 201 (1.2x1.2), giàn van, cụm nâng hạ | Chương V của E-HSMT | 0,089 | Tấn |
| 15 | Sản xuất cửa van bằng Inox 201 (1.2x1.2), cụm chi tiết gắn tấm phai | Chương V của E-HSMT | 0,043 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt cửa van bằng thép, | Chương V của E-HSMT | 0,132 | Tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa phai vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 20 | Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng, | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| P | *\- Mương bê tông: | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 11,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mương, Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 33,36 | m3 |
| 3 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 70,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng mương, | Chương V của E-HSMT | 37,06 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mương, | Chương V của E-HSMT | 938,58 | m2 |
| 6 | Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng, | Chương V của E-HSMT | 16,68 | m2 |
| 8 | Gia công cốt thép giằng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,95 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,473 | Tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 2 lớp bao - 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 5,19 | m2 |
| 11 | Cao su củ tỏi P30 | Chương V của E-HSMT | 4,4 | m |
| 12 | Vít me cho cửa van (0.6x1.1) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Bu long lắp đặt cửa van | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 14 | Sản xuất cửa van bằng Inox 201 (0.6x1.1), giàn van, cụm nâng hạ | Chương V của E-HSMT | 0,082 | Tấn |
| 15 | Sản xuất cửa van bằng Inox 201 (0.6x1.1), cụm chi tiết gắn tấm phai | Chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt cửa van bằng thép, | Chương V của E-HSMT | 0,1 | Tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa phai vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 20 | Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 3,08 | m2 |
| Q | Hạng mục: Cấp điện và chiếu sáng | |||
| R | Phần xây mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x150)mm2 | Chương V của E-HSMT | 285,16 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 (Tháo dỡ, lắp dựng lại) | Chương V của E-HSMT | 285,16 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x35)mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 4 | Cột BTLT 10m - 190 - 5.0 (NPC) | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa RC4 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Giá móc treo cáp vặn xoắn A150 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Đai thép và khóa đai inox20x0.4 | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 8 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn A150 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Khóa néo cáp vặn xoắn A150 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Nút bịt đầu cáp A120 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Kẹp răng 2 bu lông KR-150 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 12 | Tháo dỡ, lắp dựng lại thùng công tơ | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp phân phối 6MCB | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 14 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 23,23 | m3 |
| 15 | Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 22,98 | m3 |
| 17 | Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng cột M100 (R | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng cột M150 (R | Chương V của E-HSMT | 6,58 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng cột M200 (R | Chương V của E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 21 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 27,16 | m2 |
| 22 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| S | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông 8.4m | Chương V của E-HSMT | 12 | cột |
| 2 | Thu hồi dây dẫn (4AV95) mm2 | Chương V của E-HSMT | 287,31 | m |
| 3 | Xà hạ thế X1 (Thu hồi) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| T | Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Bóng đèn đường (Tháo dỡ, lắp dựng lại) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Cần đèn chữ S (Tháo dỡ, lắp dựng lại) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 (Tháo dỡ, lắp dựng lại) | Chương V của E-HSMT | 237,49 | m |
| 4 | Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC (2x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 5 | Giá móc treo cáp vặn xoắn A25 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Đai thép và khóa đai inox20x0.4 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn A25 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Khóa néo cáp vặn xoắn A25 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Kẹp răng 2 bu lông KR-25 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.41E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.081E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình Đường bê tông xi măng: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công trình Đường bê tông xi măng, có móng cấp phối đá dăm có giá trị tối thiểu 1.800.000.000 đồng. - Đối với hạng mục trạm bơm và kênh mương: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công sửa chữa trạm bơm, lắp đặt máy bơm và kênh mương bê tông có giá trị 580.000.000 đồng. - Đối với hạng mục cấp điện + điện chiếu sáng: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 153.000.000 đồng. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) *(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.533.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.066.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi