Gói thầu: “SCTX-2021-115: Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2021”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210764857-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu “SCTX-2021-115: Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20210764830
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 10:53:00 đến ngày 2021-07-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 923,066,835 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là923.066.835(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 276.920.050,5VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tói thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm Trở lại đây ( tính đến thời điểm đóng thầu): 1- Hợp đồng kiểm định thiết bị nồi hơi, bình áp lực, thiết bị nâng và thiết bị điện, thiết bị điện phòng nổ trong nhà máy nhiệt điện, hoặc các nhà máy công nghiệp khác có thiết bị áp lực, thiết bị nâng, thiết bị điện bao gồm máy cắt điện cao áp, máy biến áp điện lực… + Số lượng hợp đồng nhỏ nhất là 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 646.706.785 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 646.706.785 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành (01 Kỹ sư điện), Đã phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành (01 Kỹ sư điện, 01 Kỹ sư nhiệt); Đã phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát an toàn (01 kỹ sư điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiểm định viên
- Số lượng 13
- Trình độ chuyên môn chuyên nghành phù hợp với thiết bị được kiểm định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bơm thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Bơm điện FB-01578698/ Đức/ 130 bar
- Số lượng tối thiểu 1
2-Áp kế mẫu, áp kế kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Áp kế điện tử 0-40 bar / ĐứcÁp kế điện tử 0-100 bar / ĐứcÁp kế điện tử 0-250 bar / Đức
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp nội soi
- Đặc điểm thiết bị FLEX SA2R/04 đầu dò/ Mỹ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị kiểm tra độ dầy kim loại bằng phương pháp siêu âm
- Đặc điểm thiết bị UTG-STD/Defelsko/5Mhz
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp không phá hủy
- Đặc điểm thiết bị Siêu âm đường hàn EPOCH650/ OLYMPUS / Mỹ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Dụng cụ, phương tiện kiểm tra kích thước hình học
- Đặc điểm thiết bị Thước kẹp model 1108-150/ INSIZE/0-200mm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa kiểm tra
- Đặc điểm thiết bị Loại 0,35kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Kìm kẹp chì
- Đặc điểm thiết bị Tên trên kẹp chì: KĐ - CN1
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị đo nhiệt độ
- Đặc điểm thiết bị COMARK /Mỹ / (0-1370) 0C
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị đo độ ồn
- Đặc điểm thiết bị LA-210
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị đo cường độ ánh sáng
- Đặc điểm thiết bị ILM350 / ISO TECH/ (0-50.000)Lux
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị kiểm tra phát hiện rò rỉ khí
- Đặc điểm thiết bị DRAGER/X-am5000
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tốc độ kế (máy đo tốc độ)
- Đặc điểm thiết bị SHIMPO/BA9BA015/ Nhật
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị đo khoảng cách
- Đặc điểm thiết bị Model D3/ 181220896 / Áo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lực kế hoặc cân treo
- Đặc điểm thiết bị Lực kế 20T/100T/ ELION/RON/ Mỹ
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị PENTAX R322EX
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy chụp sóng máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Chế độ thử test : C, O, C-O, O-C, O-C-O (đo thời gian đồng thời 3 pha); Tiêu chuẩn thử: IEC56.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Dòng thí nghiệm 0 ÷200A; Thang đo 0-1999 μΩ
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị Cấp chính xác: ≤ 5%; Giới hạn đo: từ 0 ÷ 5 TΩ; 0 ÷ 5000V.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thử cao áp xoay chiều và một chiều
- Đặc điểm thiết bị Tần số công nghiệp 50Hz, với phạm vi thử 1kV đến 100kV; Sai số 3%, max
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đo điện dung và tổn hao điện môi
- Đặc điểm thiết bị Điện áp đầu ra: Từ 0 ÷ 12 kV ACDòng điện đầu ra : Max 200 mADải đo điện dung: 1 pF to 1.1 µFDải đo tang Delta: 0 ÷ 100%Độ phân giải: 0.01pFCấp chính xác: ±1%
- Số lượng tối thiểu 1
22-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị - DCV: 340mV/3.4/34/340/600V- ACV: 3.4/34/340/600V- DCA: 100A -ACA: 100AΩ:340Ω/3.4/34/340kΩ/3.4/34MΩ- Continuity buzzer: 30±10Ω Tần số: (ACA) 3.4/10kHz (ACV) 3.4/34/300kHz
- Số lượng tối thiểu 1
23-Ampe kìm
- Đặc điểm thiết bị ACA: 999.9A , 1.8%ACV: 400/600V, 1.5%DCV: 400/600V, 1.5%Ω: 4000 Ω, 1%Kiểm tra liên tục : ≤ 70 Ω
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy đo điện trở tiếp địa không dây
- Đặc điểm thiết bị Cấp chính xác điện trở đất: ±2%rdg ± 3dgtCấp chính xác điện áp đất: ±2%rdg ± 3dgtĐộ phân giải điện trở0-20Ω: 0.01Ω0-200Ω: 0.1Ω0-2kΩ: 1Ω
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy đo dòng dò không dây
- Đặc điểm thiết bị Giải đo: x5, x1, x1/2, Auto RampDòng kiểm tra: 10/20/30/200/300/500mAThời gian kiểm tra:+ 1000ms, 200ms (×5)+ Độ phân giải thấp nhất : 1msĐộ chính xác+ ±0.6%rdg±4dĐiện áp hoạt động:+ 230V+10%-15% |(195V~253V) 50HzHiện thị LCD
- Số lượng tối thiểu 1
26-Tay cân lực
- Đặc điểm thiết bị 2 – 40 Nm
- Số lượng tối thiểu 1
27-Thước kẹp điện tử
- Đặc điểm thiết bị 0 – 20 mm
- Số lượng tối thiểu 1
28-Thước căn lá
- Đặc điểm thiết bị 0.01 – 1 mm
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 “SCTX-2021-115: Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2021” Chi tiết tại Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) công trình 1 Nhà thầu chào theo bảng phạm vi cung cấp đính kèm E-HSYC,Nhà thầu phải nộp bảng giá chào chi tiết file Excel theo E-HSĐX (Ghi rõ chi tiết cho từng mục hàng hóa, nội dung công việc, loại máy thi công… bao gồm: Đơn giá chào thầu chưa bao gồm thuế GTGT, thuế suất thuế VAT, giá trị tiền hàng, tiền thuế GTGT và Tổng giá trị thành tiền đã bao gồm thuế GTGT )
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.23066835E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 276.920.050,5VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là923.066.835(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 276.920.050,5VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tói thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm Trở lại đây ( tính đến thời điểm đóng thầu): 1- Hợp đồng kiểm định thiết bị nồi hơi, bình áp lực, thiết bị nâng và thiết bị điện, thiết bị điện phòng nổ trong nhà máy nhiệt điện, hoặc các nhà máy công nghiệp khác có thiết bị áp lực, thiết bị nâng, thiết bị điện bao gồm máy cắt điện cao áp, máy biến áp điện lực… + Số lượng hợp đồng nhỏ nhất là 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 646.706.785 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 646.706.785 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành (01 Kỹ sư điện), Đã phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự54
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công 2 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành (01 Kỹ sư điện, 01 Kỹ sư nhiệt); Đã phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự43
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát an toàn (01 kỹ sư điện) 1 Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự43
4 Kiểm định viên 13 chuyên nghành phù hợp với thiết bị được kiểm định33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bơm thủy lực Bơm điện FB-01578698/ Đức/ 130 bar1
2 Áp kế mẫu, áp kế kiểm tra các loại Áp kế điện tử 0-40 bar / ĐứcÁp kế điện tử 0-100 bar / ĐứcÁp kế điện tử 0-250 bar / Đức1
3 Thiết bị kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp nội soi FLEX SA2R/04 đầu dò/ Mỹ1
4 Thiết bị kiểm tra độ dầy kim loại bằng phương pháp siêu âm UTG-STD/Defelsko/5Mhz1
5 Thiết bị kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp không phá hủy Siêu âm đường hàn EPOCH650/ OLYMPUS / Mỹ1
6 Dụng cụ, phương tiện kiểm tra kích thước hình học Thước kẹp model 1108-150/ INSIZE/0-200mm1
7 Búa kiểm tra Loại 0,35kg1
8 Kìm kẹp chì Tên trên kẹp chì: KĐ - CN11
9 Thiết bị đo nhiệt độ COMARK /Mỹ / (0-1370) 0C1
10 Thiết bị đo độ ồn LA-2101
11 Thiết bị đo cường độ ánh sáng ILM350 / ISO TECH/ (0-50.000)Lux1
12 Thiết bị kiểm tra phát hiện rò rỉ khí DRAGER/X-am50001
13 Tốc độ kế (máy đo tốc độ) SHIMPO/BA9BA015/ Nhật1
14 Thiết bị đo khoảng cách Model D3/ 181220896 / Áo1
15 Lực kế hoặc cân treo Lực kế 20T/100T/ ELION/RON/ Mỹ1
16 Máy kinh vĩ PENTAX R322EX1
17 Máy chụp sóng máy cắt Chế độ thử test : C, O, C-O, O-C, O-C-O (đo thời gian đồng thời 3 pha); Tiêu chuẩn thử: IEC56.1
18 Máy đo điện trở tiếp xúc Dòng thí nghiệm 0 ÷200A; Thang đo 0-1999 μΩ1
19 Máy đo điện trở cách điện Cấp chính xác: ≤ 5%; Giới hạn đo: từ 0 ÷ 5 TΩ; 0 ÷ 5000V.1
20 Máy thử cao áp xoay chiều và một chiều Tần số công nghiệp 50Hz, với phạm vi thử 1kV đến 100kV; Sai số 3%, max1
21 Máy đo điện dung và tổn hao điện môi Điện áp đầu ra: Từ 0 ÷ 12 kV ACDòng điện đầu ra : Max 200 mADải đo điện dung: 1 pF to 1.1 µFDải đo tang Delta: 0 ÷ 100%Độ phân giải: 0.01pFCấp chính xác: ±1%1
22 Đồng hồ vạn năng - DCV: 340mV/3.4/34/340/600V- ACV: 3.4/34/340/600V- DCA: 100A -ACA: 100AΩ:340Ω/3.4/34/340kΩ/3.4/34MΩ- Continuity buzzer: 30±10Ω Tần số: (ACA) 3.4/10kHz (ACV) 3.4/34/300kHz1
23 Ampe kìm ACA: 999.9A , 1.8%ACV: 400/600V, 1.5%DCV: 400/600V, 1.5%Ω: 4000 Ω, 1%Kiểm tra liên tục : ≤ 70 Ω1
24 Máy đo điện trở tiếp địa không dây Cấp chính xác điện trở đất: ±2%rdg ± 3dgtCấp chính xác điện áp đất: ±2%rdg ± 3dgtĐộ phân giải điện trở0-20Ω: 0.01Ω0-200Ω: 0.1Ω0-2kΩ: 1Ω1
25 Máy đo dòng dò không dây Giải đo: x5, x1, x1/2, Auto RampDòng kiểm tra: 10/20/30/200/300/500mAThời gian kiểm tra:+ 1000ms, 200ms (×5)+ Độ phân giải thấp nhất : 1msĐộ chính xác+ ±0.6%rdg±4dĐiện áp hoạt động:+ 230V+10%-15% |(195V~253V) 50HzHiện thị LCD1
26 Tay cân lực 2 – 40 Nm1
27 Thước kẹp điện tử 0 – 20 mm1
28 Thước căn lá 0.01 – 1 mm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->