Gói thầu: “SCTX-2021-115: Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2021”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | “SCTX-2021-115: Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764830 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 10:53:00 đến ngày 2021-07-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 923,066,835 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là923.066.835(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 276.920.050,5VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tói thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm Trở lại đây ( tính đến thời điểm đóng thầu): 1- Hợp đồng kiểm định thiết bị nồi hơi, bình áp lực, thiết bị nâng và thiết bị điện, thiết bị điện phòng nổ trong nhà máy nhiệt điện, hoặc các nhà máy công nghiệp khác có thiết bị áp lực, thiết bị nâng, thiết bị điện bao gồm máy cắt điện cao áp, máy biến áp điện lực… + Số lượng hợp đồng nhỏ nhất là 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 646.706.785 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 646.706.785 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành (01 Kỹ sư điện), Đã phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành (01 Kỹ sư điện, 01 Kỹ sư nhiệt); Đã phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát an toàn (01 kỹ sư điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiểm định viên |
| - Số lượng | 13 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên nghành phù hợp với thiết bị được kiểm định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bơm thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm điện FB-01578698/ Đức/ 130 bar |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Áp kế mẫu, áp kế kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp kế điện tử 0-40 bar / ĐứcÁp kế điện tử 0-100 bar / ĐứcÁp kế điện tử 0-250 bar / Đức |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp nội soi | |
| - Đặc điểm thiết bị | FLEX SA2R/04 đầu dò/ Mỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị kiểm tra độ dầy kim loại bằng phương pháp siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | UTG-STD/Defelsko/5Mhz |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp không phá hủy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Siêu âm đường hàn EPOCH650/ OLYMPUS / Mỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Dụng cụ, phương tiện kiểm tra kích thước hình học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thước kẹp model 1108-150/ INSIZE/0-200mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa kiểm tra | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 0,35kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Kìm kẹp chì | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên trên kẹp chì: KĐ - CN1 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị đo nhiệt độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | COMARK /Mỹ / (0-1370) 0C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị đo độ ồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | LA-210 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị đo cường độ ánh sáng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ILM350 / ISO TECH/ (0-50.000)Lux |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị kiểm tra phát hiện rò rỉ khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | DRAGER/X-am5000 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tốc độ kế (máy đo tốc độ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | SHIMPO/BA9BA015/ Nhật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị đo khoảng cách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Model D3/ 181220896 / Áo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lực kế hoặc cân treo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực kế 20T/100T/ ELION/RON/ Mỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | PENTAX R322EX |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy chụp sóng máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chế độ thử test : C, O, C-O, O-C, O-C-O (đo thời gian đồng thời 3 pha); Tiêu chuẩn thử: IEC56. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dòng thí nghiệm 0 ÷200A; Thang đo 0-1999 μΩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cấp chính xác: ≤ 5%; Giới hạn đo: từ 0 ÷ 5 TΩ; 0 ÷ 5000V. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thử cao áp xoay chiều và một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tần số công nghiệp 50Hz, với phạm vi thử 1kV đến 100kV; Sai số 3%, max |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đo điện dung và tổn hao điện môi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện áp đầu ra: Từ 0 ÷ 12 kV ACDòng điện đầu ra : Max 200 mADải đo điện dung: 1 pF to 1.1 µFDải đo tang Delta: 0 ÷ 100%Độ phân giải: 0.01pFCấp chính xác: ±1% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - DCV: 340mV/3.4/34/340/600V- ACV: 3.4/34/340/600V- DCA: 100A -ACA: 100AΩ:340Ω/3.4/34/340kΩ/3.4/34MΩ- Continuity buzzer: 30±10Ω Tần số: (ACA) 3.4/10kHz (ACV) 3.4/34/300kHz |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ACA: 999.9A , 1.8%ACV: 400/600V, 1.5%DCV: 400/600V, 1.5%Ω: 4000 Ω, 1%Kiểm tra liên tục : ≤ 70 Ω |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy đo điện trở tiếp địa không dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cấp chính xác điện trở đất: ±2%rdg ± 3dgtCấp chính xác điện áp đất: ±2%rdg ± 3dgtĐộ phân giải điện trở0-20Ω: 0.01Ω0-200Ω: 0.1Ω0-2kΩ: 1Ω |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy đo dòng dò không dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giải đo: x5, x1, x1/2, Auto RampDòng kiểm tra: 10/20/30/200/300/500mAThời gian kiểm tra:+ 1000ms, 200ms (×5)+ Độ phân giải thấp nhất : 1msĐộ chính xác+ ±0.6%rdg±4dĐiện áp hoạt động:+ 230V+10%-15% |(195V~253V) 50HzHiện thị LCD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Tay cân lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2 – 40 Nm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Thước kẹp điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0 – 20 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Thước căn lá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.01 – 1 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | “SCTX-2021-115: Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2021” | Chi tiết tại Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | công trình | 1 | Nhà thầu chào theo bảng phạm vi cung cấp đính kèm E-HSYC,Nhà thầu phải nộp bảng giá chào chi tiết file Excel theo E-HSĐX (Ghi rõ chi tiết cho từng mục hàng hóa, nội dung công việc, loại máy thi công… bao gồm: Đơn giá chào thầu chưa bao gồm thuế GTGT, thuế suất thuế VAT, giá trị tiền hàng, tiền thuế GTGT và Tổng giá trị thành tiền đã bao gồm thuế GTGT ) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.23066835E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 276.920.050,5VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là923.066.835(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 276.920.050,5VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tói thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm Trở lại đây ( tính đến thời điểm đóng thầu): 1- Hợp đồng kiểm định thiết bị nồi hơi, bình áp lực, thiết bị nâng và thiết bị điện, thiết bị điện phòng nổ trong nhà máy nhiệt điện, hoặc các nhà máy công nghiệp khác có thiết bị áp lực, thiết bị nâng, thiết bị điện bao gồm máy cắt điện cao áp, máy biến áp điện lực… + Số lượng hợp đồng nhỏ nhất là 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 646.706.785 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 646.706.785 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành (01 Kỹ sư điện), Đã phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công | 2 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành (01 Kỹ sư điện, 01 Kỹ sư nhiệt); Đã phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát an toàn (01 kỹ sư điện) | 1 | Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự | 4 | 3 |
| 4 | Kiểm định viên | 13 | chuyên nghành phù hợp với thiết bị được kiểm định | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bơm thủy lực | Bơm điện FB-01578698/ Đức/ 130 bar | 1 |
| 2 | Áp kế mẫu, áp kế kiểm tra các loại | Áp kế điện tử 0-40 bar / ĐứcÁp kế điện tử 0-100 bar / ĐứcÁp kế điện tử 0-250 bar / Đức | 1 |
| 3 | Thiết bị kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp nội soi | FLEX SA2R/04 đầu dò/ Mỹ | 1 |
| 4 | Thiết bị kiểm tra độ dầy kim loại bằng phương pháp siêu âm | UTG-STD/Defelsko/5Mhz | 1 |
| 5 | Thiết bị kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp không phá hủy | Siêu âm đường hàn EPOCH650/ OLYMPUS / Mỹ | 1 |
| 6 | Dụng cụ, phương tiện kiểm tra kích thước hình học | Thước kẹp model 1108-150/ INSIZE/0-200mm | 1 |
| 7 | Búa kiểm tra | Loại 0,35kg | 1 |
| 8 | Kìm kẹp chì | Tên trên kẹp chì: KĐ - CN1 | 1 |
| 9 | Thiết bị đo nhiệt độ | COMARK /Mỹ / (0-1370) 0C | 1 |
| 10 | Thiết bị đo độ ồn | LA-210 | 1 |
| 11 | Thiết bị đo cường độ ánh sáng | ILM350 / ISO TECH/ (0-50.000)Lux | 1 |
| 12 | Thiết bị kiểm tra phát hiện rò rỉ khí | DRAGER/X-am5000 | 1 |
| 13 | Tốc độ kế (máy đo tốc độ) | SHIMPO/BA9BA015/ Nhật | 1 |
| 14 | Thiết bị đo khoảng cách | Model D3/ 181220896 / Áo | 1 |
| 15 | Lực kế hoặc cân treo | Lực kế 20T/100T/ ELION/RON/ Mỹ | 1 |
| 16 | Máy kinh vĩ | PENTAX R322EX | 1 |
| 17 | Máy chụp sóng máy cắt | Chế độ thử test : C, O, C-O, O-C, O-C-O (đo thời gian đồng thời 3 pha); Tiêu chuẩn thử: IEC56. | 1 |
| 18 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Dòng thí nghiệm 0 ÷200A; Thang đo 0-1999 μΩ | 1 |
| 19 | Máy đo điện trở cách điện | Cấp chính xác: ≤ 5%; Giới hạn đo: từ 0 ÷ 5 TΩ; 0 ÷ 5000V. | 1 |
| 20 | Máy thử cao áp xoay chiều và một chiều | Tần số công nghiệp 50Hz, với phạm vi thử 1kV đến 100kV; Sai số 3%, max | 1 |
| 21 | Máy đo điện dung và tổn hao điện môi | Điện áp đầu ra: Từ 0 ÷ 12 kV ACDòng điện đầu ra : Max 200 mADải đo điện dung: 1 pF to 1.1 µFDải đo tang Delta: 0 ÷ 100%Độ phân giải: 0.01pFCấp chính xác: ±1% | 1 |
| 22 | Đồng hồ vạn năng | - DCV: 340mV/3.4/34/340/600V- ACV: 3.4/34/340/600V- DCA: 100A -ACA: 100AΩ:340Ω/3.4/34/340kΩ/3.4/34MΩ- Continuity buzzer: 30±10Ω Tần số: (ACA) 3.4/10kHz (ACV) 3.4/34/300kHz | 1 |
| 23 | Ampe kìm | ACA: 999.9A , 1.8%ACV: 400/600V, 1.5%DCV: 400/600V, 1.5%Ω: 4000 Ω, 1%Kiểm tra liên tục : ≤ 70 Ω | 1 |
| 24 | Máy đo điện trở tiếp địa không dây | Cấp chính xác điện trở đất: ±2%rdg ± 3dgtCấp chính xác điện áp đất: ±2%rdg ± 3dgtĐộ phân giải điện trở0-20Ω: 0.01Ω0-200Ω: 0.1Ω0-2kΩ: 1Ω | 1 |
| 25 | Máy đo dòng dò không dây | Giải đo: x5, x1, x1/2, Auto RampDòng kiểm tra: 10/20/30/200/300/500mAThời gian kiểm tra:+ 1000ms, 200ms (×5)+ Độ phân giải thấp nhất : 1msĐộ chính xác+ ±0.6%rdg±4dĐiện áp hoạt động:+ 230V+10%-15% |(195V~253V) 50HzHiện thị LCD | 1 |
| 26 | Tay cân lực | 2 – 40 Nm | 1 |
| 27 | Thước kẹp điện tử | 0 – 20 mm | 1 |
| 28 | Thước căn lá | 0.01 – 1 mm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi