Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống công nghệ thông tin nhà Hành chính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210739761-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt hệ thống công nghệ thông tin nhà Hành chính
Số hiệu KHLCNT 20210472005
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn vốn Đầu tư phát triển
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 11:14:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,084,151,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 121,260,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu hai trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy chủ 3 Bộ Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 1
2 Hệ thống lưu trữ 1 Bộ Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 2
3 Thiết bị chuyển mạch 2 Bộ Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 3
4 Switch Core 2 Bộ Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 4
5 Thiết bị lưu điện 1 Bộ Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 5
6 KVM Switch 1 Bộ Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 6
7 Cáp VGA kết nối KVM Switch 8 Sợi Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 7
8 Tủ RACK máy chủ 1 Cái Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 8
9 Điều hòa 2 Bộ Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 9
10 Bộ điều khiển wifi tập trung 2 Cái Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 10
11 Thiết bị phát sóng wifi 20 Cái Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 11
12 Firewall cho vùng Server 1 Cái Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 12
13 Router 1 Cái Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 13
14 Dây cáp mạng 1.000 M Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 14
15 Đầu dây mạng 500 Cái Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 15
16 Ống gen 1.000 m Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 16
17 Phần mềm chống virus chuyên dụng 6 License Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 17
18 Hệ điều hành bản quyền Windows Server phiên bản mới nhất 3 Bộ Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 18
19 Quyền truy cập máy chủ - WinSvrCAL 5 License Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 19
20 Phần mềm Microsoft SQL Server bản quyền phiên bản mới nhất 3 License Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 20
21 Quyền truy cập máy chủ - SQLCAL 5 License Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 21
22 Phần mềm backup chuyên dụng 5 Bộ Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 22
23 Phần mềm backup chuyên dụng 5 Bộ Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 23
24 Hệ thống sàn nâng cho phòng máy chủ 35 M2 Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 24
25 Ramp dốc 2 M Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 25
26 Máng cáp inox dạng lưới 20 m Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 26
27 Cáp điện 4 x 16mm 50 m Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 27
28 Dây điện 2x10mm 90 m Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 28
29 Bảng đồng tiếp địa loại 8 lỗ kèm phụ kiện 2 cái Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 29
30 Dây tiếp địa 1 x 2,5 120 m Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 30
31 Vách ngăn 16 M2 Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 31
32 Tủ điện nguồn 1 Bộ Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 32
33 Cửa gỗ 1 Bộ Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục số 33
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2126226E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.425245E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống công nghệ thông tin cho các doanh nghiệp hoặc nhà máy Công nghiệp (có bao gồm hệ thống máy chủ hoặc lưu trữ dữ liệu).Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầutư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.042.075.550 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Không áp dụng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->