Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 10 XL– SCL 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764160-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 10 XL– SCL 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210761491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sửa chữa lớn 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 13:58:00 đến ngày 2021-08-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,925,477,538 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.388216307E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.77643261E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây lắp, cải tạo lưới điện đến cấp điện áp 35kV, có giá trị như trên) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.047.834.277 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.143.502.831 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động ., Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm , - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên. Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện >10kVAMáy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVAMáy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xà đỡ dây sau công tơ Cột H7,5 (Cột H đơn) 3.698kg/bộ | Chương V - Yêu cầu KT | 1.024,346 | kg |
| 2 | Xà đỡ dây sau công tơ Cột 2H7,5 (Cột H kép dọc) 4.78kg/bộ | Chương V - Yêu cầu KT | 76,48 | kg |
| 3 | Xà đỡ dây sau công tơ Cột LT8,5 (Cột LT đơn) 4.698 kg/bộ | Chương V - Yêu cầu KT | 51,678 | kg |
| 4 | Xà đỡ dây sau công tơ Cột 2H8,5(Cột LT kép dọc) 5.658 kg/bộ | Chương V - Yêu cầu KT | 22,632 | kg |
| 5 | Xà đỡ hai hòm công tơ 1 pha, 2 bên cột vuông đơn (10.72kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu KT | 2.615,68 | kg |
| 6 | Xà đỡ hai hòm công tơ 3 pha, 2 bên cột vuông đơn (9.48kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu KT | 436,08 | kg |
| 7 | Xà đỡ bốn hòm công tơ 1 pha, hai bên cột vuông đơn (16.44kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu KT | 328,8 | kg |
| 8 | Xà đỡ hai hòm công tơ 1 pha, 2 bên cột LT đơn (10.968 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu KT | 120,648 | kg |
| 9 | Xà đỡ hai hòm công tơ 3 pha, 2 bên cột LT đơn (11.44kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu KT | 11,44 | kg |
| 10 | Xà đỡ hai hòm công tơ 1 pha, 1 bên cột vuông kép (17.7kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu KT | 265,5 | kg |
| 11 | Xà đỡ hai hòm công tơ 3 pha, 1 bên cột vuông kép (17.72 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu KT | 53,16 | kg |
| 12 | Xà đỡ hai hòm công tơ 1 pha, 1 bên cột LT kép (17.7kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu KT | 70,8 | kg |
| 13 | Sứ quả bàng | Chương V - Yêu cầu KT | 1.087 | quả |
| 14 | Dây thép bọc nhựa đk 1,5mm | Chương V - Yêu cầu KT | 2.174 | m |
| 15 | Đai thép + khóa đai | Chương V - Yêu cầu KT | 1.106 | Bộ |
| 16 | Ghip LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Chương V - Yêu cầu KT | 1.455 | Cái |
| 17 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2. | Chương V - Yêu cầu KT | 727,5 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V - Yêu cầu KT | 1.216 | cái |
| 19 | Đầu cốt AM 50 | Chương V - Yêu cầu KT | 1.164 | cái |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Chương V - Yêu cầu KT | 1.758,5 | m |
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Chương V - Yêu cầu KT | 419,5 | m |
| 22 | Hộp phân dây Composit | Chương V - Yêu cầu KT | 291 | cái |
| 23 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | Chương V - Yêu cầu KT | 387 | cái |
| 24 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | Chương V - Yêu cầu KT | 93 | cái |
| 25 | MCB 1 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V - Yêu cầu KT | 1.045 | Cái |
| 26 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V - Yêu cầu KT | 93 | Cái |
| 27 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Chương V - Yêu cầu KT | 1.776,5 | m |
| 28 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Chương V - Yêu cầu KT | 186 | m |
| 29 | Đề can tên công tơ | Chương V - Yêu cầu KT | 1.087 | cái |
| 30 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu KT | 378 | cuộn |
| B | NHÂN CÔNG THÁO | |||
| 1 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2(dây nguồn hòm 1 pha) | Chương V - Yêu cầu KT | 2.070 | m |
| 2 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2(dây nguồn hòm 3 pha) | Chương V - Yêu cầu KT | 465 | m |
| 3 | Tháo hạ ghíp | Chương V - Yêu cầu KT | 1.199 | bộ |
| 4 | Tháo hạ cầu chì 1 pha | Chương V - Yêu cầu KT | 870 | cái |
| 5 | Tháo aptomat 1 pha | Chương V - Yêu cầu KT | 175 | cái |
| 6 | Tháo aptomat 3 pha | Chương V - Yêu cầu KT | 93 | cái |
| 7 | Tháo hạ hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Chương V - Yêu cầu KT | 303 | hộp |
| 8 | Tháo hạ hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Chương V - Yêu cầu KT | 248 | hộp |
| 9 | Tháo hạ hộp phân dây ( cột H7,5) | Chương V - Yêu cầu KT | 9 | hộp |
| C | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt xà néo, trọng lượng ≤ 15kg | Chương V - Yêu cầu KT | 308 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng ≤ 15kg | Chương V - Yêu cầu KT | 302 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu KT | 42 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 ( dây vào hòm ) | Chương V - Yêu cầu KT | 2.178 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp phân dây ( cột H7,5) | Chương V - Yêu cầu KT | 291 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Chương V - Yêu cầu KT | 101 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Chương V - Yêu cầu KT | 403 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ghíp | Chương V - Yêu cầu KT | 1.455 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Chương V - Yêu cầu KT | 0,7275 | km |
| 10 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V - Yêu cầu KT | 121,6 | 10 đầu |
| 11 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V - Yêu cầu KT | 116,4 | 10 đầu |
| D | MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển (dây, xà, sứ, phụ kiện) ô tô 5 tấn | Chương V - Yêu cầu KT | 6 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi xe ô tô 5 tấn | Chương V - Yêu cầu KT | 5 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.388216307E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.77643261E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây lắp, cải tạo lưới điện đến cấp điện áp 35kV, có giá trị như trên) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.047.834.277 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.143.502.831 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động ., Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm , - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 25 | công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên. Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 4 | Máy phát điện >10kVAMáy | Máy phát điện >10kVAMáy | 1 |
| 5 | Tời kéo | Tời kéo | 1 |
| 6 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi