Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210763292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 14:23:00 đến ngày 2021-08-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,440,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,4133 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,776 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-16mm | Chương V của E-HSMT | 0,7295 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1033 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 22 | m3 |
| 8 | Gia công khung bản mã-bulong thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,4119 | tấn |
| 9 | Mua bản mã chân cột thép tấm dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 704,025 | kg |
| 10 | Bulong M18 cấp bền 6.6 | Chương V của E-HSMT | 64 | cây |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1582 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tổng cự ly 10km theo cự ly thiết kế lập) | Chương V của E-HSMT | 0,2551 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km tiếp theo) | Chương V của E-HSMT | 0,2551 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (5km còn lại) | Chương V của E-HSMT | 0,2551 | 100m3/1km |
| 15 | Gia công hệ khung dàn cổng | Chương V của E-HSMT | 5,0966 | tấn |
| 16 | Thép tấm dày 5-10mm | Chương V của E-HSMT | 149,3 | kg |
| 17 | Mua thép hộp mạ kẽm 100x100x6mm | Chương V của E-HSMT | 1.593,3 | kg |
| 18 | Mua thép hộp mạ kẽm 80x80x5mm | Chương V của E-HSMT | 1.668,24 | kg |
| 19 | Mua thép hộp mạ kẽm 60x60x4mm | Chương V của E-HSMT | 452,46 | kg |
| 20 | Mua thép hộp mạ kẽm 50x50x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 323,24 | kg |
| 21 | Mua thép hộp mạ kẽm 100x50x5mm | Chương V của E-HSMT | 463,4 | kg |
| 22 | Mua thép ống mạ kẽm D76x5.5mm | Chương V của E-HSMT | 87,94 | kg |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn cổng | Chương V của E-HSMT | 5,0966 | tấn |
| 24 | Mua thép hộp mạ kẽm 25x25x1.4mm | Chương V của E-HSMT | 376,0006 | kg |
| 25 | Mua thép hộp mạ kẽm 50x50x1.8mm | Chương V của E-HSMT | 470,2248 | kg |
| 26 | Mua thép ống mạ kẽm D21x1.4mm | Chương V của E-HSMT | 6,4127 | kg |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung xương tấm Alu | Chương V của E-HSMT | 0,8359 | tấn |
| 28 | Alu màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 72,2978 | m2 |
| 29 | Alu màu vàng | Chương V của E-HSMT | 34,913 | m2 |
| 30 | Alu màu ghi sáng | Chương V của E-HSMT | 43,3128 | m2 |
| 31 | Alu màu xanh lá | Chương V của E-HSMT | 4,0896 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt hợp kim nhôm cắt lỗ để gắn đèn Led F30 | Chương V của E-HSMT | 103,586 | m |
| 33 | Hoa trang trí bằng tấm Alu cắt CNC, gia công khoan lỗ cắm Led làm khung và in màu cán bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bông |
| 34 | Cột cờ 1700x800x1200 Cán cờ bằng thép, lá cờ vải màu | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cột cờ 1250x400x800Cán cờ bằng thép, lá cờ vải màu | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Bộ chữ nổi "XÃ LONG CHÂU"-Khoan cắt lỗ CNC và cắm Led trên tấm Alu khoảng cách 20mm, cắt tấm alu theo hình chữ, làm khung và ghép tấm alu thành hình chữ. Hoa văn được in màu và cán bóng bằng chất liệu PP ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Xây thành bồn hoa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,1088 | m3 |
| 38 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 39 | Mua cây bạch tạng (tạm tính 25 cây/m2) | Chương V của E-HSMT | 132 | cây |
| 40 | Trồng và duy trì hoa | Chương V của E-HSMT | 5,28 | m2/tháng |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,4133 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,776 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-16mm | Chương V của E-HSMT | 0,7295 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1033 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 22 | m3 |
| 8 | Gia công khung bản mã-bulong thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,4119 | tấn |
| 9 | Mua bản mã chân cột thép tấm dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 704,025 | kg |
| 10 | Bulong M18 cấp bền 6.6 | Chương V của E-HSMT | 64 | cây |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1582 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tổng cự ly 10km theo cự ly thiết kế lập) | Chương V của E-HSMT | 0,2551 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km tiếp theo) | Chương V của E-HSMT | 0,2551 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (5km còn lại) | Chương V của E-HSMT | 0,2551 | 100m3/1km |
| 15 | Gia công hệ khung dàn cổng | Chương V của E-HSMT | 5,0966 | tấn |
| 16 | Thép tấm dày 5-10mm | Chương V của E-HSMT | 149,3 | kg |
| 17 | Mua thép hộp mạ kẽm 100x100x6mm | Chương V của E-HSMT | 1.593,3 | kg |
| 18 | Mua thép hộp mạ kẽm 80x80x5mm | Chương V của E-HSMT | 1.668,24 | kg |
| 19 | Mua thép hộp mạ kẽm 60x60x4mm | Chương V của E-HSMT | 452,46 | kg |
| 20 | Mua thép hộp mạ kẽm 50x50x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 323,24 | kg |
| 21 | Mua thép hộp mạ kẽm 100x50x5mm | Chương V của E-HSMT | 463,4 | kg |
| 22 | Mua thép ống mạ kẽm D76x5.5mm | Chương V của E-HSMT | 87,94 | kg |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn cổng | Chương V của E-HSMT | 5,0966 | tấn |
| 24 | Mua thép hộp mạ kẽm 25x25x1.4mm | Chương V của E-HSMT | 376,0006 | kg |
| 25 | Mua thép hộp mạ kẽm 50x50x1.8mm | Chương V của E-HSMT | 470,2248 | kg |
| 26 | Mua thép ống mạ kẽm D21x1.4mm | Chương V của E-HSMT | 6,4127 | kg |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung xương tấm Alu | Chương V của E-HSMT | 0,8359 | tấn |
| 28 | Alu màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 72,2978 | m2 |
| 29 | Alu màu vàng | Chương V của E-HSMT | 34,913 | m2 |
| 30 | Alu màu ghi sáng | Chương V của E-HSMT | 43,3128 | m2 |
| 31 | Alu màu xanh lá | Chương V của E-HSMT | 4,0896 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt hợp kim nhôm cắt lỗ để gắn đèn Led F30 | Chương V của E-HSMT | 103,586 | m |
| 33 | Hoa trang trí bằng tấm Alu cắt CNC, gia công khoan lỗ cắm Led làm khung và in màu cán bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bông |
| 34 | Cột cờ 1700x800x1200 Cán cờ bằng thép, lá cờ vải màu | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cột cờ 1250x400x800Cán cờ bằng thép, lá cờ vải màu | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Bộ chữ nổi "XÃ LONG CHÂU"-Khoan cắt lỗ CNC và cắm Led trên tấm Alu khoảng cách 20mm, cắt tấm alu theo hình chữ, làm khung và ghép tấm alu thành hình chữ. Hoa văn được in màu và cán bóng bằng chất liệu PP ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Xây thành bồn hoa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,1088 | m3 |
| 38 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 39 | Mua cây bạch tạng (tạm tính 25 cây/m2) | Chương V của E-HSMT | 132 | cây |
| 40 | Trồng và duy trì hoa | Chương V của E-HSMT | 5,28 | m2/tháng |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO SỐ 1 - PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ nguồn kích thước 600x400x180mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ nguồn kích thước 450x350x160mm | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB-2P-63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bộ nguồn 5V-60A | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 5 | Bộ nguồn 5V-70A | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Bộ nguồn 12V-30A | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ nguồn | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt khởi động từ 2P-63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bo mạch điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bo mạch điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100 m |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 16 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm hệ thống tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 29,2844 | kg |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 19 | Đèn led chiếu hắt âm đất 12W kích thước120x110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn led chiếu hắt âm đất 12W | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Hướng dẫn, chuyển giao công nghệ sử dụng điều khiển thay đổi nội dung màn hình điện tử P10 | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 22 | Bộ nguồn 12V-30A | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ nguồn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Led đúc D30 full màu công sất 0,72W/PC-IP65 | Chương V của E-HSMT | 720 | cái |
| 25 | Lắp đèn Led đúc d30 full màu, công suất 0,72W/PC-IP65 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 100 bóng |
| 26 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 28 | Modul led P10 3 màu ngoài trời, chống nước | Chương V của E-HSMT | 8,192 | m2 |
| 29 | Bộ nguồn 5V-60A | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bộ nguồn | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 32 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 34 | Bộ nguồn 5V-70A | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Bộ nguồn 5V-60A | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bộ nguồn | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 37 | Đèn led F5 đế 9 siêu sáng ngoài trời, công suất 0,18W/PC | Chương V của E-HSMT | 15.580 | bóng |
| 38 | Lắp bóng Led F5 đế 9 siêu sáng ngoài trời, công suất 0,18W/PC | Chương V của E-HSMT | 155,8 | 100 bóng |
| 39 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 384 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 384 | m |
| 41 | Bộ nguồn 5V-60A | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bộ nguồn | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Đèn led F5 đế 9 siêu sáng ngoài trời, công suất 0,18W/PC | Chương V của E-HSMT | 5.200 | bóng |
| 44 | Lắp bóng Led F5 đế 9 siêu sáng ngoài trời, công suất 0,18W/PC | Chương V của E-HSMT | 52 | 100 bóng |
| 45 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO SỐ 2 - PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ nguồn kích thước 600x400x180mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ nguồn kích thước 450x350x160mm | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB-2P-63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bộ nguồn 5V-60A | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 5 | Bộ nguồn 5V-70A | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Bộ nguồn 12V-30A | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ nguồn | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt khởi động từ 2P-63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bo mạch điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bo mạch điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100 m |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 16 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm hệ thống tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 29,2844 | kg |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 19 | Đèn led chiếu hắt âm đất 12W kích thước120x110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn led chiếu hắt âm đất 12W | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Hướng dẫn, chuyển giao công nghệ sử dụng điều khiển thay đổi nội dung màn hình điện tử P10 | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 22 | Bộ nguồn 12V-30A | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ nguồn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Led đúc D30 full màu công sất 0,72W/PC-IP65 | Chương V của E-HSMT | 720 | cái |
| 25 | Lắp đèn Led đúc d30 full màu, công suất 0,72W/PC-IP65 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 100 bóng |
| 26 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 28 | Modul led P10 3 màu ngoài trời, chống nước | Chương V của E-HSMT | 8,192 | m2 |
| 29 | Bộ nguồn 5V-60A | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bộ nguồn | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 32 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 34 | Bộ nguồn 5V-70A | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Bộ nguồn 5V-60A | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bộ nguồn | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 37 | Đèn led F5 đế 9 siêu sáng ngoài trời, công suất 0,18W/PC | Chương V của E-HSMT | 15.580 | bóng |
| 38 | Lắp bóng Led F5 đế 9 siêu sáng ngoài trời, công suất 0,18W/PC | Chương V của E-HSMT | 155,8 | 100 bóng |
| 39 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 384 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 384 | m |
| 41 | Bộ nguồn 5V-60A | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bộ nguồn | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Đèn led F5 đế 9 siêu sáng ngoài trời, công suất 0,18W/PC | Chương V của E-HSMT | 5.200 | bóng |
| 44 | Lắp bóng Led F5 đế 9 siêu sáng ngoài trời, công suất 0,18W/PC | Chương V của E-HSMT | 52 | 100 bóng |
| 45 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV CỔNG CHÀO SỐ 1 | |||
| 1 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 23,76 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - (Mx5) | Chương V của E-HSMT | 0,131 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - (Mx5) | Chương V của E-HSMT | 0,131 | 100m3/1km |
| 7 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m | Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 8 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100 m |
| 10 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,011 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV CỔNG CHÀO SỐ 2 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 4 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 6 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1000m | Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (Mx5) | Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 11 | Đào đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 87,84 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,451 | 100m3 |
| 13 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m | Chương V của E-HSMT | 244 | m |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,393 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1000m | Chương V của E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (Mx5) | Chương V của E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 18 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,61 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V của E-HSMT | 2,61 | 100 m |
| 20 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 21 | Lắp dựng ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,038 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.661E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.32145E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.708.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi