Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763292-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210731645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 14:23:00 đến ngày 2021-08-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,440,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO 1
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,4133 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0244 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,776 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,354 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-16mm Chương V của E-HSMT 0,7295 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V của E-HSMT 0,1033 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 22 m3
8 Gia công khung bản mã-bulong thép đặt sẵn trong bê tông Chương V của E-HSMT 0,4119 tấn
9 Mua bản mã chân cột thép tấm dày 2cm Chương V của E-HSMT 704,025 kg
10 Bulong M18 cấp bền 6.6 Chương V của E-HSMT 64 cây
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,1582 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tổng cự ly 10km theo cự ly thiết kế lập) Chương V của E-HSMT 0,2551 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km tiếp theo) Chương V của E-HSMT 0,2551 100m3/1km
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (5km còn lại) Chương V của E-HSMT 0,2551 100m3/1km
15 Gia công hệ khung dàn cổng Chương V của E-HSMT 5,0966 tấn
16 Thép tấm dày 5-10mm Chương V của E-HSMT 149,3 kg
17 Mua thép hộp mạ kẽm 100x100x6mm Chương V của E-HSMT 1.593,3 kg
18 Mua thép hộp mạ kẽm 80x80x5mm Chương V của E-HSMT 1.668,24 kg
19 Mua thép hộp mạ kẽm 60x60x4mm Chương V của E-HSMT 452,46 kg
20 Mua thép hộp mạ kẽm 50x50x3.5mm Chương V của E-HSMT 323,24 kg
21 Mua thép hộp mạ kẽm 100x50x5mm Chương V của E-HSMT 463,4 kg
22 Mua thép ống mạ kẽm D76x5.5mm Chương V của E-HSMT 87,94 kg
23 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn cổng Chương V của E-HSMT 5,0966 tấn
24 Mua thép hộp mạ kẽm 25x25x1.4mm Chương V của E-HSMT 376,0006 kg
25 Mua thép hộp mạ kẽm 50x50x1.8mm Chương V của E-HSMT 470,2248 kg
26 Mua thép ống mạ kẽm D21x1.4mm Chương V của E-HSMT 6,4127 kg
27 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung xương tấm Alu Chương V của E-HSMT 0,8359 tấn
28 Alu màu đỏ Chương V của E-HSMT 72,2978 m2
29 Alu màu vàng Chương V của E-HSMT 34,913 m2
30 Alu màu ghi sáng Chương V của E-HSMT 43,3128 m2
31 Alu màu xanh lá Chương V của E-HSMT 4,0896 m2
32 Gia công, lắp đặt hợp kim nhôm cắt lỗ để gắn đèn Led F30 Chương V của E-HSMT 103,586 m
33 Hoa trang trí bằng tấm Alu cắt CNC, gia công khoan lỗ cắm Led làm khung và in màu cán bóng Chương V của E-HSMT 12 bông
34 Cột cờ 1700x800x1200 Cán cờ bằng thép, lá cờ vải màu Chương V của E-HSMT 1 cái
35 Cột cờ 1250x400x800Cán cờ bằng thép, lá cờ vải màu Chương V của E-HSMT 6 cái
36 Bộ chữ nổi "XÃ LONG CHÂU"-Khoan cắt lỗ CNC và cắm Led trên tấm Alu khoảng cách 20mm, cắt tấm alu theo hình chữ, làm khung và ghép tấm alu thành hình chữ. Hoa văn được in màu và cán bóng bằng chất liệu PP ngoài trời Chương V của E-HSMT 2 bộ
37 Xây thành bồn hoa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,1088 m3
38 Đổ đất màu trồng cây Chương V của E-HSMT 2,376 m3
39 Mua cây bạch tạng (tạm tính 25 cây/m2) Chương V của E-HSMT 132 cây
40 Trồng và duy trì hoa Chương V của E-HSMT 5,28 m2/tháng
B HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO 2
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,4133 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0244 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,776 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,354 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-16mm Chương V của E-HSMT 0,7295 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V của E-HSMT 0,1033 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 22 m3
8 Gia công khung bản mã-bulong thép đặt sẵn trong bê tông Chương V của E-HSMT 0,4119 tấn
9 Mua bản mã chân cột thép tấm dày 2cm Chương V của E-HSMT 704,025 kg
10 Bulong M18 cấp bền 6.6 Chương V của E-HSMT 64 cây
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,1582 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tổng cự ly 10km theo cự ly thiết kế lập) Chương V của E-HSMT 0,2551 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km tiếp theo) Chương V của E-HSMT 0,2551 100m3/1km
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (5km còn lại) Chương V của E-HSMT 0,2551 100m3/1km
15 Gia công hệ khung dàn cổng Chương V của E-HSMT 5,0966 tấn
16 Thép tấm dày 5-10mm Chương V của E-HSMT 149,3 kg
17 Mua thép hộp mạ kẽm 100x100x6mm Chương V của E-HSMT 1.593,3 kg
18 Mua thép hộp mạ kẽm 80x80x5mm Chương V của E-HSMT 1.668,24 kg
19 Mua thép hộp mạ kẽm 60x60x4mm Chương V của E-HSMT 452,46 kg
20 Mua thép hộp mạ kẽm 50x50x3.5mm Chương V của E-HSMT 323,24 kg
21 Mua thép hộp mạ kẽm 100x50x5mm Chương V của E-HSMT 463,4 kg
22 Mua thép ống mạ kẽm D76x5.5mm Chương V của E-HSMT 87,94 kg
23 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn cổng Chương V của E-HSMT 5,0966 tấn
24 Mua thép hộp mạ kẽm 25x25x1.4mm Chương V của E-HSMT 376,0006 kg
25 Mua thép hộp mạ kẽm 50x50x1.8mm Chương V của E-HSMT 470,2248 kg
26 Mua thép ống mạ kẽm D21x1.4mm Chương V của E-HSMT 6,4127 kg
27 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung xương tấm Alu Chương V của E-HSMT 0,8359 tấn
28 Alu màu đỏ Chương V của E-HSMT 72,2978 m2
29 Alu màu vàng Chương V của E-HSMT 34,913 m2
30 Alu màu ghi sáng Chương V của E-HSMT 43,3128 m2
31 Alu màu xanh lá Chương V của E-HSMT 4,0896 m2
32 Gia công, lắp đặt hợp kim nhôm cắt lỗ để gắn đèn Led F30 Chương V của E-HSMT 103,586 m
33 Hoa trang trí bằng tấm Alu cắt CNC, gia công khoan lỗ cắm Led làm khung và in màu cán bóng Chương V của E-HSMT 12 bông
34 Cột cờ 1700x800x1200 Cán cờ bằng thép, lá cờ vải màu Chương V của E-HSMT 1 cái
35 Cột cờ 1250x400x800Cán cờ bằng thép, lá cờ vải màu Chương V của E-HSMT 6 cái
36 Bộ chữ nổi "XÃ LONG CHÂU"-Khoan cắt lỗ CNC và cắm Led trên tấm Alu khoảng cách 20mm, cắt tấm alu theo hình chữ, làm khung và ghép tấm alu thành hình chữ. Hoa văn được in màu và cán bóng bằng chất liệu PP ngoài trời Chương V của E-HSMT 2 bộ
37 Xây thành bồn hoa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,1088 m3
38 Đổ đất màu trồng cây Chương V của E-HSMT 2,376 m3
39 Mua cây bạch tạng (tạm tính 25 cây/m2) Chương V của E-HSMT 132 cây
40 Trồng và duy trì hoa Chương V của E-HSMT 5,28 m2/tháng
C HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO SỐ 1 - PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ nguồn kích thước 600x400x180mm Chương V của E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt tủ nguồn kích thước 450x350x160mm Chương V của E-HSMT 7 hộp
3 Lắp đặt các automat MCB-2P-63A Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Bộ nguồn 5V-60A Chương V của E-HSMT 22 bộ
5 Bộ nguồn 5V-70A Chương V của E-HSMT 8 bộ
6 Bộ nguồn 12V-30A Chương V của E-HSMT 2 bộ
7 Lắp đặt bộ nguồn Chương V của E-HSMT 32 bộ
8 Lắp đặt đồng hồ Rơ le Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt khởi động từ 2P-63A Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Bo mạch điều khiển Chương V của E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt bo mạch điều khiển Chương V của E-HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Chương V của E-HSMT 0,25 100 m
14 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 2,88 1m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0288 100m3
16 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm hệ thống tiếp địa Chương V của E-HSMT 29,2844 kg
17 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m Chương V của E-HSMT 4 cọc
18 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Chương V của E-HSMT 9 m
19 Đèn led chiếu hắt âm đất 12W kích thước120x110mm Chương V của E-HSMT 8 bộ
20 Lắp đặt đèn led chiếu hắt âm đất 12W Chương V của E-HSMT 8 bộ
21 Hướng dẫn, chuyển giao công nghệ sử dụng điều khiển thay đổi nội dung màn hình điện tử P10 Chương V của E-HSMT 1 gói
22 Bộ nguồn 12V-30A Chương V của E-HSMT 2 bộ
23 Lắp đặt bộ nguồn Chương V của E-HSMT 2 bộ
24 Led đúc D30 full màu công sất 0,72W/PC-IP65 Chương V của E-HSMT 720 cái
25 Lắp đèn Led đúc d30 full màu, công suất 0,72W/PC-IP65 Chương V của E-HSMT 7,2 100 bóng
26 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 60 m
28 Modul led P10 3 màu ngoài trời, chống nước Chương V của E-HSMT 8,192 m2
29 Bộ nguồn 5V-60A Chương V của E-HSMT 40 bộ
30 Lắp đặt bộ nguồn Chương V của E-HSMT 40 bộ
31 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 360 m
32 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 90 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 450 m
34 Bộ nguồn 5V-70A Chương V của E-HSMT 8 bộ
35 Bộ nguồn 5V-60A Chương V của E-HSMT 4 bộ
36 Lắp đặt bộ nguồn Chương V của E-HSMT 12 bộ
37 Đèn led F5 đế 9 siêu sáng ngoài trời, công suất 0,18W/PC Chương V của E-HSMT 15.580 bóng
38 Lắp bóng Led F5 đế 9 siêu sáng ngoài trời, công suất 0,18W/PC Chương V của E-HSMT 155,8 100 bóng
39 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 384 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 384 m
41 Bộ nguồn 5V-60A Chương V của E-HSMT 6 bộ
42 Lắp đặt bộ nguồn Chương V của E-HSMT 6 bộ
43 Đèn led F5 đế 9 siêu sáng ngoài trời, công suất 0,18W/PC Chương V của E-HSMT 5.200 bóng
44 Lắp bóng Led F5 đế 9 siêu sáng ngoài trời, công suất 0,18W/PC Chương V của E-HSMT 52 100 bóng
45 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 400 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 400 m
D HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO SỐ 2 - PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ nguồn kích thước 600x400x180mm Chương V của E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt tủ nguồn kích thước 450x350x160mm Chương V của E-HSMT 7 hộp
3 Lắp đặt các automat MCB-2P-63A Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Bộ nguồn 5V-60A Chương V của E-HSMT 22 bộ
5 Bộ nguồn 5V-70A Chương V của E-HSMT 8 bộ
6 Bộ nguồn 12V-30A Chương V của E-HSMT 2 bộ
7 Lắp đặt bộ nguồn Chương V của E-HSMT 32 bộ
8 Lắp đặt đồng hồ Rơ le Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt khởi động từ 2P-63A Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Bo mạch điều khiển Chương V của E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt bo mạch điều khiển Chương V của E-HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Chương V của E-HSMT 0,25 100 m
14 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 2,88 1m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0288 100m3
16 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm hệ thống tiếp địa Chương V của E-HSMT 29,2844 kg
17 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m Chương V của E-HSMT 4 cọc
18 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Chương V của E-HSMT 9 m
19 Đèn led chiếu hắt âm đất 12W kích thước120x110mm Chương V của E-HSMT 8 bộ
20 Lắp đặt đèn led chiếu hắt âm đất 12W Chương V của E-HSMT 8 bộ
21 Hướng dẫn, chuyển giao công nghệ sử dụng điều khiển thay đổi nội dung màn hình điện tử P10 Chương V của E-HSMT 1 gói
22 Bộ nguồn 12V-30A Chương V của E-HSMT 2 bộ
23 Lắp đặt bộ nguồn Chương V của E-HSMT 2 bộ
24 Led đúc D30 full màu công sất 0,72W/PC-IP65 Chương V của E-HSMT 720 cái
25 Lắp đèn Led đúc d30 full màu, công suất 0,72W/PC-IP65 Chương V của E-HSMT 7,2 100 bóng
26 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 60 m
28 Modul led P10 3 màu ngoài trời, chống nước Chương V của E-HSMT 8,192 m2
29 Bộ nguồn 5V-60A Chương V của E-HSMT 40 bộ
30 Lắp đặt bộ nguồn Chương V của E-HSMT 40 bộ
31 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 360 m
32 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 90 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 450 m
34 Bộ nguồn 5V-70A Chương V của E-HSMT 8 bộ
35 Bộ nguồn 5V-60A Chương V của E-HSMT 4 bộ
36 Lắp đặt bộ nguồn Chương V của E-HSMT 12 bộ
37 Đèn led F5 đế 9 siêu sáng ngoài trời, công suất 0,18W/PC Chương V của E-HSMT 15.580 bóng
38 Lắp bóng Led F5 đế 9 siêu sáng ngoài trời, công suất 0,18W/PC Chương V của E-HSMT 155,8 100 bóng
39 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 384 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 384 m
41 Bộ nguồn 5V-60A Chương V của E-HSMT 6 bộ
42 Lắp đặt bộ nguồn Chương V của E-HSMT 6 bộ
43 Đèn led F5 đế 9 siêu sáng ngoài trời, công suất 0,18W/PC Chương V của E-HSMT 5.200 bóng
44 Lắp bóng Led F5 đế 9 siêu sáng ngoài trời, công suất 0,18W/PC Chương V của E-HSMT 52 100 bóng
45 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 400 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 400 m
E HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV CỔNG CHÀO SỐ 1
1 Đào rãnh cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 23,76 1m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,122 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,106 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,131 100m3
5 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - (Mx5) Chương V của E-HSMT 0,131 100m3/1km
6 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - (Mx5) Chương V của E-HSMT 0,131 100m3/1km
7 Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m Chương V của E-HSMT 66 m
8 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 Chương V của E-HSMT 0,66 100m
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Chương V của E-HSMT 0,66 100 m
10 Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 5 cái
11 Lắp dựng ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,011 m3
F HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV CỔNG CHÀO SỐ 2
1 Cắt đường bê tông xi măng Chương V của E-HSMT 20 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 0,75 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,75 m3
4 Đào rãnh cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 3 1m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,019 100m3
6 Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m Chương V của E-HSMT 10 m
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,01 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1000m Chương V của E-HSMT 0,019 100m3
9 Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (Mx5) Chương V của E-HSMT 0,019 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 0,019 100m3
11 Đào đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 87,84 1m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,451 100m3
13 Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m Chương V của E-HSMT 244 m
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,393 100m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1000m Chương V của E-HSMT 0,486 100m3
16 Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (Mx5) Chương V của E-HSMT 0,486 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 0,486 100m3
18 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 Chương V của E-HSMT 2,61 100m
19 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Chương V của E-HSMT 2,61 100 m
20 Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 17 cái
21 Lắp dựng ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,102 100m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,038 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.661E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.32145E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.708.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->