Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210764348-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210743118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 15:59:00 đến ngày 2021-08-02 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,096,656,757 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.828997E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 3.900.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục Cung cấp, lắp đặt thiết bị, bàn ghế có giá trị tối thiểu 600.000.000 VNĐ. (Tổng hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.900.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng có hạng mục Cung cấp, lắp đặt thiết bị, bàn ghế ghế có giá trị tối thiểu 600.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự). - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình về giáo dục hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình về giáo dục hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư điện, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,4-0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm mước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy cắt uốn thép liên hợp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 l
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 l
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA THÔN CAO DÂU XÃ TIẾN XUÂN
1Đào móng công trình1,428100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 14,574m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 2,838m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 25,002m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,952100m2
6Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25014,454m3
7Ván khuôn xà dầm, giằng1,241100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,059tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,67tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,531tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,179tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 17,52m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 757,27m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,476100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,952100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,093100m3
17Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 15030,221m3
18Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 10,309m3
19Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,648100m2
20Bu lông neo chờ liên kết kèo44cái
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,337tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,741tấn
23Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25012,193m3
24Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,907m3
25Ván khuôn xà dầm, giằng0,784100m2
26Ván khuôn xà dầm, giằng0,083100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,274tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,052tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,801tấn
30Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25017,524m3
31Ván khuôn sàn mái1,938100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,868tấn
33Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2003,554m3
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,528100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,105tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,376tấn
37Gia công giằng mái thép0,632tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 3,501tấn
39Gia công xà gồ thép1,775tấn
40Bu long M1856cái
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 3,501tấn
42Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán0,632tấn
43Lắp dựng xà gồ thép1,775tấn
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 11,583m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 51,433m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22,635m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,223m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,102m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 34,923m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7526,956m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75156,24m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,632m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75127,314m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75544,725m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7551,159m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7564,055m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7556,48m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75120,7m2
59Trát trần, vữa XM mác 75193,8m2
60Đắp phào kép, vữa XM mác 7593,879m
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75300,26m
62Đắp vữa tạo sần9,602m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 10091,504m2
64kẻ chữ tên công trình1gói
65Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao179,814m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ794,32m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ319,434m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắt0,549tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửa42m2
70SX cửa đi 4 cánh mở quay ngoài , cửa nhôm hệ (bao gồm phụ kiện )28,2m2
71SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (bao gồm phụ kiện )4,05m2
72SX cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ (bao gồm phụ kiện)3,96m2
73SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (bao gồm phụ kiện )17,4m2
74Vách kính trắng an toàn dày 6.38mm30,81m2
75Gia công thang sắt0,015tấn
76Nắp mái + khóa1bộ
77Gia công lan can0,064tấn
78Lắp dựng lan can sắt4,043m2
79Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chống ồn dày 0.45mm3,293100m2
80tôn úp nóc +úp sườn46,771m
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ421,618m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,269m2
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,979100m2
84Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m3,076100m2
85Lát nền, sàn bằng gạch Ceramc kích thước 500x500, vữa XM mác 75288,106m2
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7555,329m2
87Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy4bảng
88Bình chữa cháy MFZL8 ABC 8Kg8bình
89Kệ đựng bình chữa cháy xách tay4cái
90Tủ điện chứa 6 APTOMAT MCB có nắp che1hộp
91Lắp đặt bảng điện chứa 2 APTOMAT MCB có nắp che3hộp
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 220V/50A1cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 220V/35A1cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 220V/25A2cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 220V/20A3cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 220V/16A5cái
97Lắp đặt đèn panel led 600x60012bộ
98Đèn led 220V/2x36W dài 1.2m2bộ
99Lắp đặt đèn ốp trần 220V/24W7bộ
100Lắp đặt đèn rọi sát trần 220V/60W2bộ
101Lắp đặt quạt điện - Quạt trần8cái
102Lắp đặt ổ cắm đôi. hai cực13cái
103Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc5cái
104Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
105Hộp âm tường (cho công tắc và ổ cắm)19cái
106Lắp đặt dây dẫn tiết diện 2x6mm240m
107Lắp đặt dây dẫn tiết diện 2x2.5mm2160m
108Lắp đặt dây dẫn tiết diện 2x1.5mm2320m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D15mm480m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm40m
111Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống 25mm0,1100m
112Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m3cái
113Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m3cái
114Gia công và đóng cọc tiếp địa V-63x63x6mm5cọc
115Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm47m
116Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D12mm29m
117chân đỡ40cái
118Đào đất móng công trình6m3
119Đắp đất nền móng công trình, nền đường6m3
120Lắp đặt phễu thu8cái
121Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm0,745100m
122Tê D903cái
123Lắp đặt cút đường kính D9012cái
B CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,531m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 21,468m3
3Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn 15,521m
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép1,902m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,937m3
6Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép10,748m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ233,371m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần112,809m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn50,4m
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép56,4m
11Tháo dỡ cửa36,49m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại78,817m2
13Tháo dỡ gạch ốp tường36,126m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu4bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)2bộ
18Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,9tấn
19Tháo tấm lợp tôn1,822100m2
20Cạo rỉ các kết cấu thép12,44m2
21Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo5m2
22Vận chuyển phế thải48,226m3
23Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,565m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,053tấn
25Ván khuôn xà dầm, giằng0,051100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 6,724m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 1,349m3
28Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M1502,02m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7528,497m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75108,84m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7518,6m2
32Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75189,207m2
33Trát xà dầm, vữa XM M7526,822m2
34Trát trần, vữa XM M7585,987m2
35Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M751,347m2
36Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 500x500, vữa XM M7562,644m2
37Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M7556,738m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7525,65m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng25,65m2
40Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 2 lớp, phụ kiện đồng bộ2,88m2
41Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ3,08m2
42Cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ7,44m2
43Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ1,44m2
44Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL chịu nước dày 12mm, phụ kiện đồng bộ6,366m2
45Gia công xà gồ thép0,415tấn
46Lắp dựng xà gồ thép0,415tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ38,87m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ112,292m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ162,495m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,773100m2
51tôn úp nóc35,42m
52Lavabo2bộ
53Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
54Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
55Lắp đặt chậu tiểu nữ2bộ
56Lắp đặt vòi xịt xí2bộ
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
58Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm6cái
59Lắp đặt gương soi2cái
60Lắp đặt kệ kính2cái
61Lắp đặt hộp đựng2cái
62Ống cấp nước DN20 (PP-R PN10)0,14100m
63Ống cấp nước DN25 (PP-R PN6)0,13100m
64Tê 25x204cái
65Tê 25x252cái
66Cút PPR DN204cái
67Cút PPR DN256cái
68Cút PPR DN324cái
69Cút ren trong D208cái
70Côn thu DN25x202cái
71Côn thu DN32x251cái
72Van khóa D251cái
73Kép D251cái
74Van khóa D321cái
75Kép D251cái
76Van góc 202cái
77van một chiều1cái
78rắc co nhựa D203cái
79rắc co nhựa D252cái
80rắc co nhựa D321cái
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
82Giá đỡ bể chứa nước1bể
83Lắp đặt Rọ chắn rác D1005cái
84Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm0,17100m
85Lắp đặt cút 135 độ đường kính D905cái
86Lắp đặt cút 90 độ đường kính D905cái
87Ống thoát nước PVC-PN 900,22100m
88Ống thoát nước PVC-PN 1100,05100m
89Lắp đặt cút 90 độ đường kính D902cái
90Lắp đặt cút 90 độ đường kính D1102cái
91Côn thu D90-768cái
92Tê chếch 45 độ D90-902cái
93Tê chếch 45 độ D90-766cái
94Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần6bộ
95Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng14bộ
96Tủ điện vỏ kim loại chứa 2 aptomat1hộp
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
98Đèn âm trần bóng Led 20W7bộ
99Đèn tuýp led đôi máng 1.2m-2x18W6bộ
100Quạt trần + hộp số2cái
101Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
102Lắp đặt ổ cắm ba5cái
103Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm290m
104Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm225m
105Ống luồn dây PVC D20115m
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT NHÀ VĂN HÓA THÔN CAO DÂU
1Đào san đất, đất cấp III0,479100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,901,998100m3
3Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 20089,827m3
4đất đồi san nền K90167,024m3
5ni long lót nền898,27m2
6Lát gạch sân Terrazzo kích thước 400x400mm vữa XM mác 75898,27m2
7Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 1,635m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 36,344m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,588m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,562m2
11Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 +16E55m
12Lắp đặt dây dẫn 2x4mm215m
13Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm270m
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120Ampe1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe1cái
17Đèn led 150W chiếu sáng sân vườn3chiếc
18Máy bơm nước1cái
19Ống PPR D320,15100m
20Ống PPR D500,02100m
21Van phao D321cái
22Van chặn PPR D501cái
23Van chặn PPR D321cái
24Măng sông PPR D324cái
25Măng sông PPR D502cái
26Cút nhựa PPR D503cái
27Cút nhựa PPR D326cái
28Zắc co D502cái
29Zắc co D322cái
30Đào móng công trình0,264100m3
31Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình3,027m3
32Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 6,053m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7510,057m3
34Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 0,183m3
35Ván khuôn xà dầm, giằng0,023100m2
36Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2003,475m3
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,354100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,405tấn
39Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,053100m3
40Vận chuyển đất0,212100m3
41Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 10023,14m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7582,001m2
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan4cái
44Quét nước xi măng 2 nước82,001m2
D CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình0,439100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 6,845m3
3Sản xuất cột bằng thép hình0,097tấn
4Lắp dựng cột thép0,097tấn
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,088100m2
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 1,84m3
7Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7511,585m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 19,276m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,587100m3
10Vận chuyển đất0,392100m3
11Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 3,934m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng0,238100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,05tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,317tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,149m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,695m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 5,306m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,307m3
19Ván khuôn xà dầm, giằng0,269100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,035tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,211tấn
22Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,623m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7575,433m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (tạo rãnh)24m
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75476,84m
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75196,693m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ272,126m2
28Gia công cửa sắt, hoa sắt2,599tấn
29Lắp dựng lan can sắt104,653m2
30Đào xúc đất , đất cấp III0,219m3
31Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 0,219m3
32Gia công ray cổng0,022tấn
33Lắp dựng ray cổng0,022tấn
34bi sắt D30336,92viên
35bánh xe2cái
36khóa cổng1cái
37goong cổng4cái
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ102,624m2
39Huỳnh tôn cổng2,76m2
E NHÀ VĂN HÓA THÔN LUỒNG LẶT
1Đào móng công trình1,528100m3
2Đào đất móng băng , rộng 1,608m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 13,386m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 1,757m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 19,421m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,694100m2
7Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25012,052m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng0,654100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,042tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,307tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,764tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,36tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 16,039m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 756,656m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,577100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,342100m3
17Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 15023,05m3
18Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 7,696m3
19Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,176100m2
20Bu long neo chờ liên kết kèo38cái
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,283tấn
23Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2509,228m3
24Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,443m3
25Ván khuôn xà dầm, giằng0,689100m2
26Ván khuôn xà dầm, giằng0,065100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,162tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,031tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,639tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,54tấn
31Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25012,658m3
32Ván khuôn sàn mái1,343100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,164tấn
34Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,354m3
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,349100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,072tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,201tấn
38Gia công giằng mái thép0,46tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 3,006tấn
40Bulong M1840cái
41Gia công xà gồ thép1,444tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 3,006tấn
43Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán0,46tấn
44Lắp dựng xà gồ thép1,444tấn
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,983m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 48,993m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,659m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,514m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,27m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 25,525m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75234,103m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75381,677m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,138m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7559,168m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7527,846m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75100,36m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7545,496m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75102,531m2
59Trát trần, vữa XM mác 75134,09m2
60Đắp phào đơn, vữa XM mác 75223,34m
61Đắp phào kép, vữa XM mác 7567,325m
62Đắp vữa tạo sần7,498m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7583,942m2
64kẻ chữ tên công trình1gói
65Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao180,34m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ665,061m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ390,683m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắt0,665tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửa49,261m2
70SX cửa đi 4 cánh mở quay ngoài , cửa nhôm hệ (bao gồm phụ kiện )11,28m2
71SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (bao gồm phụ kiện )2,025m2
72SX cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ (bao gồm phụ kiện)1,98m2
73SX cửa đi 2 cánh mở quay ngoài , cửa nhôm hệ (bao gồm phụ kiện)3,76
74SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (bao gồm phụ kiện )22,04m2
75Vách kính trắng an toàn dày 6.38mm24,805m2
76Gia công thang sắt0,015tấn
77Nắp mái + khóa1bộ
78Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn dày 0.45mm2,847100m2
79tôn úp nóc +úp sườn34,22m
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ339,672m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24,05m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,953100m2
83Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,363100m2
84Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, kích thước 500x500, vữa XM mác 75226,086m2
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7533,544m2
86Ốp gạch thẻ4,144m2
87Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy2bảng
88Bình chữa cháy MFZL8 ABC 8Kg4bình
89Kệ đựng bình chữa cháy xách tay2cái
90Tủ điện chứa 5 APTOMAT MCB có nắp che1hộp
91Lắp đặt bảng điện chứa 2 APTOMAT MCB có nắp che2hộp
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 220V/50A1cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 220V/35A1cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 220V/25A1cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 220V/20A2cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 220V/16A4cái
97Lắp đặt đèn panel led 600x60018bộ
98Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng1bộ
99Lắp đặt đèn ốp trần 220V/24W3bộ
100Lắp đặt đèn rọi sát trần 220V/60W2bộ
101Lắp đặt quạt điện - Quạt trần9cái
102Lắp đặt ổ cắm đôi12cái
103Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
104Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc3cái
105Hộp âm tường (cho công tắc và ổ cắm)16cái
106Lắp đặt dây dẫn tiết diện 2x6mm230m
107Lắp đặt dây dẫn tiết diện 2x4mm280m
108Lắp đặt dây dẫn tiết diện 2x2.5mm2155m
109Lắp đặt dây dẫn tiết diện 2x1.5mm2295m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm450m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm110m
112Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống 25mm0,1100m
113Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m3cái
114Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m3cái
115Gia công và đóng cọc tiếp địa V-63x63x6mm6cọc
116Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm45m
117Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D12mm29m
118Chân đỡ30cái
119Đào đất móng công trình7,2m3
120Đắp đất nền móng công trình, nền đường7,2m3
121Lắp đặt phễu thu8cái
122Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm0,63100m
123Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm0,01100m
124Lắp đặt cút đường kính D908cái
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT THÔN LUỒNG
1Lắp đặt dây dẫn 4x25mm225m
2Lắp đặt dây dẫn 2x4mm230m
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120Ampe1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe1cái
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm25m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm30m
8Đèn led chiếu sáng sân vườn 150w2chiếc
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,362100m3
10Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 20039,07m3
11nilong390,7m2
12Lát gạch sân Terrazzo kích thước 400x400mm vữa XM mác 75390,7m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu 6,95m3
14Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 0,584m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,917m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,21m3
17Vận chuyển đất0,07100m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,058m2
19Đào móng công trình0,163100m3
20Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình1,729m3
21Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 3,457m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 754,651m3
23Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 0,142m3
24Ván khuôn xà dầm, giằng0,018100m2
25Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,102m3
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,205100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,251tấn
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,065100m3
29Vận chuyển đất0,151100m3
30Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 10013,08m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7541,232m2
32Quét nước xi măng 2 nước41,232m2
G CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình0,498100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 6,254m3
3Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,097tấn
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,08100m2
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 1,84m3
6Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7510,57m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 17,54m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,101100m3
9Vận chuyển đất0,397100m3
10Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 3,58m3
11Ván khuôn xà dầm, giằng0,217100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,046tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,289tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,192m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,754m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 14,209m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,713m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,276100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,033tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,192tấn
21Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,386m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7555,31m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (tạo rãnh)24m
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75433,88m
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75172,095m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ227,405m2
27Gia công cửa sắt, hoa sắt1,544tấn
28Lắp dựng lan can sắt67,28m2
29Đào xúc đất , đất cấp III0,219m3
30Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 0,219m3
31Gia công ray cổng0,022tấn
32Lắp dựng ray cổng0,022tấn
33bi sắt D30205,28viên
34bánh xe2cái
35khóa cổng1cái
36goong cổng4cái
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ71,731m2
38Huỳnh tôn bịt cổng2,76m2
H NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình0,171100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,662m3
3Vận chuyển đất0,114100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 1,364m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 1,391m3
6Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,239m3
7Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,067100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,105100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,034tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,02tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,091tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,121tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,556m3
14Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 2001,096m3
15Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,594m3
16Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,034100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,025100m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước5cái
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,053tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,107tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,068tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 502,851m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7515,81m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,511m2
25Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7517,511m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 753,589m2
27Quét nước xi măng 2 nước21,099m2
28Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình1,762m3
29Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 1501,762m3
30Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 0,871m3
31Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,158100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,023tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,17tấn
34Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,187m3
35Ván khuôn xà dầm, giằng0,138100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,04tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,263tấn
38Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,229m3
39Ván khuôn sàn mái0,183100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,298tấn
41Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,134m3
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,015100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,019tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,011tấn
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,201m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,637m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 501,93m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5043,974m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5013,391m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5050,77m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5014,032m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 7513,8m2
53Trát trần, vữa XM mác 7516,357m2
54Đắp phào kép, vữa XM mác 7519,3m
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7573,36m
56Lát gạch lá nem20,16m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7520,145m2
58Ốp tường bằng gạch Ceramic Kích thước 300x300, VXM mác 7536m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ58,959m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,562m2
61SX cửa đi 1 cánh , cửa nhôm hệ3,52m2
62Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL chịu nước dày 12mm, phụ kiện đồng bộ13,315m2
63Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan6cái
64Bu lông M188cái
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,634100m2
66Tủ điện1hộp
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
68Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần7bộ
69Quạt gió2cái
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc9cái
71Hộp âm tường9hộp
72Dây Cu/PVC 2x1.5 mm260m
73Dây Cu/PVC 2x2.5 mm225m
74Ống cấp nước DN20 (PP-R PN10)0,08100m
75Ống cấp nước DN25 (PP-R PN6)0,09100m
76Ống đục lỗ D201,4m
77Van khóa D253cái
78Kép D253cái
79Cút PPR DN2011cái
80Cút PPR DN2521cái
81Cút ren D255cái
82Côn thu DN25x203cái
83Tê 25x203cái
84Tê 25x252cái
85Tê 20x201cái
86Măng sông PPR D203cái
87Măng sông PPR D254cái
88Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
89Lắp đặt hộp đựng3cái
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinh3cái
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
93Xi phông cho chậu rửa 1 vòi2bộ
94Lắp đặt gương soi2cái
95Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm4cái
96Lắp đặt ống nhựađoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,04100m
97Lắp đặt ống nhựađoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,15100m
98Lắp đặt ống nhựađoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,03100m
99Lắp đặt ống nhựađoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,08100m
100Lắp đặt ống nhựađoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm0,08100m
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 42mm8cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm4cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm2cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm3cái
105Tê chéo D150x1503cái
106Tê chéo D110x1102cái
107Lắp đặt ống nhựađoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,02100m
108Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
109Khoan giếng nước1Giếng
110Máy bơm nước1máy
111Ống PPR D320,15100m
112Ống PPR D500,02100m
113Van phao D321cái
114Van chặn PPR D501cái
115Van chặn PPR D321cái
116Măng sông PPR D324cái
117Măng sông PPR D502cái
118Cút nhựa PPR D503cái
119Cút nhựa PPR D326cái
120Zắc co D502cái
121Zắc co D322cái
I CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA THÔN LUỒNG LẶT
1Ghế ngồi Thành viênKT (Rộng x Sâu x Cao): 470 x 500 x 950 mm. Chất liệu: Gỗ Sồi (hoặc tương đương),Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng; Quy cách: Gỗ mặt ghế có chiều dày : 150 mm; Đệm ngồi: 450x450 mm.200chiếc
2Bàn Thành viênKT (Rộng x Sâu x Cao): 2500 x 550 x 750 mm. - Làm bằng gỗ Sồi (hoặc tương đương); - Sơn Pu màu cánh gián6chiếc
3Bục phát biểuKT (Dài x Rộng x Cao ): 1100 x 800 x 1200 mm; Làm bằng gỗ Sồi (hoặc tương đương); Sơn Pu màu cánh gián1chiếc
4Bục Tượng BácKT (Rộng x Sâu x Cao): 900 x 800 x 1200 mm; Làm bằng gỗ Sồi (hoặc tương đương); Sơn Pu màu cánh gián1chiếc
5Loa Hội trườngLoa Hội trường4chiếc
6Âm lyÂm ly1chiếc
7TiviTivi 4K 55 inch1chiếc
8Bộ đẩy công suấtK5 plus1chiếc
9Bộ tăng âm truyền thanh Mixer AmplifierTOABộ tăng âm truyền thanh Mixer AmplifierTOA1chiếc
10Bộ micro không dây02 tay cầm không dây Relacart EU- 900MH; 01 micro cổ ngỗng VHF EAROBE MA-2002chiếc
11Dây và các phụ kiên lắp đặt hẹ thống loa và âm lyDây và các phụ kiên lắp đặt hẹ thống loa và âm ly1bộ
12Thảm sân khấu màu đỏThảm sân khấu màu đỏ50m2
13Biểu tượng sao vàng+búa liềmĐường kính: 300 mm1bộ
14Khung biển hiệu chữ nổi màu vàngKT khung (dài x rộng ): 4300x800 mm Chữ cao: 200mm1bộ
15Phông rèm sân khấu màu đỏ64m2
16Phông cuốn diềm vải7m2
J CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA THÔN CAO DÂU
1Ghế ngồi Thành viênKT (Rộng x Sâu x Cao): 470 x 500 x 950 mm. * Chất liệu: Gỗ Sồi (hoặc tương đương),Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng * Quy cách: Gỗ mặt ghế có chiều dày: 150 mm. - Đệm ngồi: 450x450 mm.200chiếc
2Bàn Thành viênKT (Rộng x Sâu x Cao): 2500 x 550 x 750 mm. - Làm bằng gỗ Sồi (hoặc tương đương); - Sơn Pu màu cánh gián6chiếc
3Bục phát biểuKT (Dài x Rộng x Cao ): 1100 x 800 x 1200 mm. - Làm bằng gỗ Sồi (hoặc tương đương); - Sơn Pu màu cánh gián1chiếc
4Bục Tượng BácKT (Rộng x Sâu x Cao): 900 x 800 x 1200 mm. - Làm bằng gỗ Sồi (hoặc tương đương); - Sơn Pu màu cánh gián1chiếc
5Loa Hội trườngLoa Hội trường4chiếc
6Âm lyÂm ly1chiếc
7TiviTivi 4K 55 inch1chiếc
8Bộ đẩy công suấtK5 plus1chiếc
9Bộ tăng âm truyền thanh Mixer AmplifierTOABộ tăng âm truyền thanh Mixer AmplifierTOA1chiếc
10Bộ micro không dây02 tay cầm không dây Relacart EU- 900MH; 01 micro cổ ngỗng VHF EAROBE MA-2002chiếc
11Dây và các phụ kiên lắp đặt hẹ thống loa và âm lyDây và các phụ kiên lắp đặt hẹ thống loa và âm ly1bộ
12Thảm sân khấu màu đỏThảm sân khấu màu đỏ50m2
13Biểu tượng sao vàng+búa liềmĐường kính: 300 mm1bộ
14Khung biển hiệu chữ nổi màu vàngKT khung (dài x rộng ): 4300x800 mm; Chữ cao: 200mm1bộ
15Phông rèm sân khấu màu đỏ64m2
16Phông cuốn diềm vải7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.828997E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 3.900.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục Cung cấp, lắp đặt thiết bị, bàn ghế có giá trị tối thiểu 600.000.000 VNĐ. (Tổng hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.900.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng có hạng mục Cung cấp, lắp đặt thiết bị, bàn ghế ghế có giá trị tối thiểu 600.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự). - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình về giáo dục hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 ≥ 02 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình về giáo dục hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện 1 ≥ 01 kỹ sư điện, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước 1 ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 05 Tấn2
2 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) 0,4-0,8 m32
3 Máy lu bánh thép (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥ 09 tấn1
4 Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥ 110CV1
5 Máy bơm mước còn hoạt động tốt2
6 Máy phát điện ≥ 5,5 kw1
7 máy cắt uốn thép liên hợp ≥ 5,0 kw2
8 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7 kw3
9 Máy mài ≥ 2,7 kw1
10 Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kw2
11 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kw1
12 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
13 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw2
14 Máy hàn điện ≥ 23 kw2
15 Máy hàn nhiệt còn hoạt động tốt1
16 Máy trộn bê tông ≥ 250 l2
17 Máy trộn vữa ≥ 150 l2
18 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ còn hoạt động tốt1
19 Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->