Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 15:59:00 đến ngày 2021-08-02 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,096,656,757 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.828997E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 3.900.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục Cung cấp, lắp đặt thiết bị, bàn ghế có giá trị tối thiểu 600.000.000 VNĐ. (Tổng hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.900.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng có hạng mục Cung cấp, lắp đặt thiết bị, bàn ghế ghế có giá trị tối thiểu 600.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự). - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình về giáo dục hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình về giáo dục hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư điện, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4-0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm mước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy cắt uốn thép liên hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA THÔN CAO DÂU XÃ TIẾN XUÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình | 1,428 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 14,574 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,838 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 25,002 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,952 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 14,454 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,241 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,059 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,67 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,531 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,179 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 17,52 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 7,27 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,476 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,952 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,093 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 30,221 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 10,309 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,648 | 100m2 | |
| 20 | Bu lông neo chờ liên kết kèo | 44 | cái | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,337 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,741 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 12,193 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,907 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,784 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,083 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,274 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,052 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,801 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 17,524 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | 1,938 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,868 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,554 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,528 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,105 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,376 | tấn | |
| 37 | Gia công giằng mái thép | 0,632 | tấn | |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 3,501 | tấn | |
| 39 | Gia công xà gồ thép | 1,775 | tấn | |
| 40 | Bu long M18 | 56 | cái | |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 3,501 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | 0,632 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,775 | tấn | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 11,583 | m3 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 51,433 | m3 | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 22,635 | m3 | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,223 | m3 | |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,102 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 34,923 | m3 | |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,956 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 156,24 | m2 | |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,632 | m2 | |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 127,314 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 544,725 | m2 | |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 51,159 | m2 | |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,055 | m2 | |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 56,48 | m2 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 120,7 | m2 | |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 193,8 | m2 | |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 93,879 | m | |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 300,26 | m | |
| 62 | Đắp vữa tạo sần | 9,602 | m2 | |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 91,504 | m2 | |
| 64 | kẻ chữ tên công trình | 1 | gói | |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 179,814 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 794,32 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 319,434 | m2 | |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,549 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 42 | m2 | |
| 70 | SX cửa đi 4 cánh mở quay ngoài , cửa nhôm hệ (bao gồm phụ kiện ) | 28,2 | m2 | |
| 71 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (bao gồm phụ kiện ) | 4,05 | m2 | |
| 72 | SX cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ (bao gồm phụ kiện) | 3,96 | m2 | |
| 73 | SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (bao gồm phụ kiện ) | 17,4 | m2 | |
| 74 | Vách kính trắng an toàn dày 6.38mm | 30,81 | m2 | |
| 75 | Gia công thang sắt | 0,015 | tấn | |
| 76 | Nắp mái + khóa | 1 | bộ | |
| 77 | Gia công lan can | 0,064 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | 4,043 | m2 | |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chống ồn dày 0.45mm | 3,293 | 100m2 | |
| 80 | tôn úp nóc +úp sườn | 46,771 | m | |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 421,618 | m2 | |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,269 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,979 | 100m2 | |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,076 | 100m2 | |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramc kích thước 500x500, vữa XM mác 75 | 288,106 | m2 | |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 55,329 | m2 | |
| 87 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 4 | bảng | |
| 88 | Bình chữa cháy MFZL8 ABC 8Kg | 8 | bình | |
| 89 | Kệ đựng bình chữa cháy xách tay | 4 | cái | |
| 90 | Tủ điện chứa 6 APTOMAT MCB có nắp che | 1 | hộp | |
| 91 | Lắp đặt bảng điện chứa 2 APTOMAT MCB có nắp che | 3 | hộp | |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 220V/50A | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 220V/35A | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 220V/25A | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 220V/20A | 3 | cái | |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 220V/16A | 5 | cái | |
| 97 | Lắp đặt đèn panel led 600x600 | 12 | bộ | |
| 98 | Đèn led 220V/2x36W dài 1.2m | 2 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt đèn ốp trần 220V/24W | 7 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt đèn rọi sát trần 220V/60W | 2 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | cái | |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi. hai cực | 13 | cái | |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 105 | Hộp âm tường (cho công tắc và ổ cắm) | 19 | cái | |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn tiết diện 2x6mm2 | 40 | m | |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn tiết diện 2x2.5mm2 | 160 | m | |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn tiết diện 2x1.5mm2 | 320 | m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D15mm | 480 | m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | 40 | m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống 25mm | 0,1 | 100m | |
| 112 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | 3 | cái | |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | 3 | cái | |
| 114 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V-63x63x6mm | 5 | cọc | |
| 115 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | 47 | m | |
| 116 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D12mm | 29 | m | |
| 117 | chân đỡ | 40 | cái | |
| 118 | Đào đất móng công trình | 6 | m3 | |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6 | m3 | |
| 120 | Lắp đặt phễu thu | 8 | cái | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | 0,745 | 100m | |
| 122 | Tê D90 | 3 | cái | |
| 123 | Lắp đặt cút đường kính D90 | 12 | cái | |
| B | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,531 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 21,468 | m3 | |
| 3 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | 15,52 | 1m | |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 1,902 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,937 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 10,748 | m3 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 233,371 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 112,809 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 50,4 | m | |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 56,4 | m | |
| 11 | Tháo dỡ cửa | 36,49 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 78,817 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 36,126 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 2 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,9 | tấn | |
| 19 | Tháo tấm lợp tôn | 1,822 | 100m2 | |
| 20 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 12,44 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | 5 | m2 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải | 48,226 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,565 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,053 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,051 | 100m2 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 6,724 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 1,349 | m3 | |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | 2,02 | m3 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 28,497 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 108,84 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 18,6 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 189,207 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 26,822 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | 85,987 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | 1,347 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 500x500, vữa XM M75 | 62,644 | m2 | |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 56,738 | m2 | |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 25,65 | m2 | |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 25,65 | m2 | |
| 40 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 2 lớp, phụ kiện đồng bộ | 2,88 | m2 | |
| 41 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | 3,08 | m2 | |
| 42 | Cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | 7,44 | m2 | |
| 43 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | 1,44 | m2 | |
| 44 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL chịu nước dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | 6,366 | m2 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 0,415 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,415 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,87 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 112,292 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 162,495 | m2 | |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,773 | 100m2 | |
| 51 | tôn úp nóc | 35,42 | m | |
| 52 | Lavabo | 2 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt vòi xịt xí | 2 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 59 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 62 | Ống cấp nước DN20 (PP-R PN10) | 0,14 | 100m | |
| 63 | Ống cấp nước DN25 (PP-R PN6) | 0,13 | 100m | |
| 64 | Tê 25x20 | 4 | cái | |
| 65 | Tê 25x25 | 2 | cái | |
| 66 | Cút PPR DN20 | 4 | cái | |
| 67 | Cút PPR DN25 | 6 | cái | |
| 68 | Cút PPR DN32 | 4 | cái | |
| 69 | Cút ren trong D20 | 8 | cái | |
| 70 | Côn thu DN25x20 | 2 | cái | |
| 71 | Côn thu DN32x25 | 1 | cái | |
| 72 | Van khóa D25 | 1 | cái | |
| 73 | Kép D25 | 1 | cái | |
| 74 | Van khóa D32 | 1 | cái | |
| 75 | Kép D25 | 1 | cái | |
| 76 | Van góc 20 | 2 | cái | |
| 77 | van một chiều | 1 | cái | |
| 78 | rắc co nhựa D20 | 3 | cái | |
| 79 | rắc co nhựa D25 | 2 | cái | |
| 80 | rắc co nhựa D32 | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 82 | Giá đỡ bể chứa nước | 1 | bể | |
| 83 | Lắp đặt Rọ chắn rác D100 | 5 | cái | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | 0,17 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt cút 135 độ đường kính D90 | 5 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cút 90 độ đường kính D90 | 5 | cái | |
| 87 | Ống thoát nước PVC-PN 90 | 0,22 | 100m | |
| 88 | Ống thoát nước PVC-PN 110 | 0,05 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt cút 90 độ đường kính D90 | 2 | cái | |
| 90 | Lắp đặt cút 90 độ đường kính D110 | 2 | cái | |
| 91 | Côn thu D90-76 | 8 | cái | |
| 92 | Tê chếch 45 độ D90-90 | 2 | cái | |
| 93 | Tê chếch 45 độ D90-76 | 6 | cái | |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 6 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 14 | bộ | |
| 96 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 2 aptomat | 1 | hộp | |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 98 | Đèn âm trần bóng Led 20W | 7 | bộ | |
| 99 | Đèn tuýp led đôi máng 1.2m-2x18W | 6 | bộ | |
| 100 | Quạt trần + hộp số | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm ba | 5 | cái | |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 90 | m | |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | 25 | m | |
| 105 | Ống luồn dây PVC D20 | 115 | m | |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NHÀ VĂN HÓA THÔN CAO DÂU | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | 0,479 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,998 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 89,827 | m3 | |
| 4 | đất đồi san nền K90 | 167,024 | m3 | |
| 5 | ni long lót nền | 898,27 | m2 | |
| 6 | Lát gạch sân Terrazzo kích thước 400x400mm vữa XM mác 75 | 898,27 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,635 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 36,344 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,588 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,562 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 +16E | 55 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 15 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | 70 | m | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120Ampe | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 17 | Đèn led 150W chiếu sáng sân vườn | 3 | chiếc | |
| 18 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 19 | Ống PPR D32 | 0,15 | 100m | |
| 20 | Ống PPR D50 | 0,02 | 100m | |
| 21 | Van phao D32 | 1 | cái | |
| 22 | Van chặn PPR D50 | 1 | cái | |
| 23 | Van chặn PPR D32 | 1 | cái | |
| 24 | Măng sông PPR D32 | 4 | cái | |
| 25 | Măng sông PPR D50 | 2 | cái | |
| 26 | Cút nhựa PPR D50 | 3 | cái | |
| 27 | Cút nhựa PPR D32 | 6 | cái | |
| 28 | Zắc co D50 | 2 | cái | |
| 29 | Zắc co D32 | 2 | cái | |
| 30 | Đào móng công trình | 0,264 | 100m3 | |
| 31 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | 3,027 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,053 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 10,057 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 0,183 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,023 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,475 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,354 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,405 | tấn | |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,053 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất | 0,212 | 100m3 | |
| 41 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | 23,14 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 82,001 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 4 | cái | |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | 82,001 | m2 | |
| D | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình | 0,439 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,845 | m3 | |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,097 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cột thép | 0,097 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,088 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 1,84 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 11,585 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 19,276 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,587 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất | 0,392 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 3,934 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,238 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,05 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,317 | tấn | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,149 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,695 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 5,306 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,307 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,269 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,035 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,211 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,623 | m3 | |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 75,433 | m2 | |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (tạo rãnh) | 24 | m | |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 476,84 | m | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 196,693 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 272,126 | m2 | |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,599 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | 104,653 | m2 | |
| 30 | Đào xúc đất , đất cấp III | 0,219 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,219 | m3 | |
| 32 | Gia công ray cổng | 0,022 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng ray cổng | 0,022 | tấn | |
| 34 | bi sắt D30 | 336,92 | viên | |
| 35 | bánh xe | 2 | cái | |
| 36 | khóa cổng | 1 | cái | |
| 37 | goong cổng | 4 | cái | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 102,624 | m2 | |
| 39 | Huỳnh tôn cổng | 2,76 | m2 | |
| E | NHÀ VĂN HÓA THÔN LUỒNG LẶT | |||
| 1 | Đào móng công trình | 1,528 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng | 1,608 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 13,386 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,757 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 19,421 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,694 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 12,052 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,654 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,042 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,307 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,764 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,36 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 16,039 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 6,656 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,577 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,342 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 23,05 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 7,696 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,176 | 100m2 | |
| 20 | Bu long neo chờ liên kết kèo | 38 | cái | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,283 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 9,228 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,443 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,689 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,065 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,162 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,031 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,639 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,54 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 12,658 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | 1,343 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,164 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,354 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,349 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,072 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,201 | tấn | |
| 38 | Gia công giằng mái thép | 0,46 | tấn | |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 3,006 | tấn | |
| 40 | Bulong M18 | 40 | cái | |
| 41 | Gia công xà gồ thép | 1,444 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 3,006 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | 0,46 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,444 | tấn | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,983 | m3 | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 48,993 | m3 | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,659 | m3 | |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,514 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,27 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 25,525 | m3 | |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 234,103 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 381,677 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,138 | m2 | |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 59,168 | m2 | |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,846 | m2 | |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 100,36 | m2 | |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 45,496 | m2 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 102,531 | m2 | |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 134,09 | m2 | |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 223,34 | m | |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 67,325 | m | |
| 62 | Đắp vữa tạo sần | 7,498 | m2 | |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 83,942 | m2 | |
| 64 | kẻ chữ tên công trình | 1 | gói | |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 180,34 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 665,061 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 390,683 | m2 | |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,665 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 49,261 | m2 | |
| 70 | SX cửa đi 4 cánh mở quay ngoài , cửa nhôm hệ (bao gồm phụ kiện ) | 11,28 | m2 | |
| 71 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (bao gồm phụ kiện ) | 2,025 | m2 | |
| 72 | SX cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ (bao gồm phụ kiện) | 1,98 | m2 | |
| 73 | SX cửa đi 2 cánh mở quay ngoài , cửa nhôm hệ (bao gồm phụ kiện) | 3,76 | ||
| 74 | SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (bao gồm phụ kiện ) | 22,04 | m2 | |
| 75 | Vách kính trắng an toàn dày 6.38mm | 24,805 | m2 | |
| 76 | Gia công thang sắt | 0,015 | tấn | |
| 77 | Nắp mái + khóa | 1 | bộ | |
| 78 | Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn dày 0.45mm | 2,847 | 100m2 | |
| 79 | tôn úp nóc +úp sườn | 34,22 | m | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 339,672 | m2 | |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,05 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,953 | 100m2 | |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,363 | 100m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, kích thước 500x500, vữa XM mác 75 | 226,086 | m2 | |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 33,544 | m2 | |
| 86 | Ốp gạch thẻ | 4,144 | m2 | |
| 87 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bảng | |
| 88 | Bình chữa cháy MFZL8 ABC 8Kg | 4 | bình | |
| 89 | Kệ đựng bình chữa cháy xách tay | 2 | cái | |
| 90 | Tủ điện chứa 5 APTOMAT MCB có nắp che | 1 | hộp | |
| 91 | Lắp đặt bảng điện chứa 2 APTOMAT MCB có nắp che | 2 | hộp | |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 220V/50A | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 220V/35A | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 220V/25A | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 220V/20A | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 220V/16A | 4 | cái | |
| 97 | Lắp đặt đèn panel led 600x600 | 18 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt đèn ốp trần 220V/24W | 3 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt đèn rọi sát trần 220V/60W | 2 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 9 | cái | |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 105 | Hộp âm tường (cho công tắc và ổ cắm) | 16 | cái | |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn tiết diện 2x6mm2 | 30 | m | |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn tiết diện 2x4mm2 | 80 | m | |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn tiết diện 2x2.5mm2 | 155 | m | |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn tiết diện 2x1.5mm2 | 295 | m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | 450 | m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 110 | m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống 25mm | 0,1 | 100m | |
| 113 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | 3 | cái | |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | 3 | cái | |
| 115 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V-63x63x6mm | 6 | cọc | |
| 116 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | 45 | m | |
| 117 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D12mm | 29 | m | |
| 118 | Chân đỡ | 30 | cái | |
| 119 | Đào đất móng công trình | 7,2 | m3 | |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,2 | m3 | |
| 121 | Lắp đặt phễu thu | 8 | cái | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | 0,63 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm | 0,01 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt cút đường kính D90 | 8 | cái | |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT THÔN LUỒNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 | 25 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 30 | m | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 25 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 30 | m | |
| 8 | Đèn led chiếu sáng sân vườn 150w | 2 | chiếc | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,362 | 100m3 | |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 39,07 | m3 | |
| 11 | nilong | 390,7 | m2 | |
| 12 | Lát gạch sân Terrazzo kích thước 400x400mm vữa XM mác 75 | 390,7 | m2 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu | 6,95 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,584 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,917 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,21 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất | 0,07 | 100m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,058 | m2 | |
| 19 | Đào móng công trình | 0,163 | 100m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | 1,729 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,457 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 4,651 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 0,142 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,018 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,102 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,205 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,251 | tấn | |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,065 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất | 0,151 | 100m3 | |
| 30 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | 13,08 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,232 | m2 | |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | 41,232 | m2 | |
| G | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình | 0,498 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,254 | m3 | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,097 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,08 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 1,84 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 10,57 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 17,54 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,101 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất | 0,397 | 100m3 | |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 3,58 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,217 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,046 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,289 | tấn | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,192 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,754 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 14,209 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,713 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,276 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,033 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,192 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,386 | m3 | |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,31 | m2 | |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (tạo rãnh) | 24 | m | |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 433,88 | m | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 172,095 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 227,405 | m2 | |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,544 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | 67,28 | m2 | |
| 29 | Đào xúc đất , đất cấp III | 0,219 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,219 | m3 | |
| 31 | Gia công ray cổng | 0,022 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng ray cổng | 0,022 | tấn | |
| 33 | bi sắt D30 | 205,28 | viên | |
| 34 | bánh xe | 2 | cái | |
| 35 | khóa cổng | 1 | cái | |
| 36 | goong cổng | 4 | cái | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,731 | m2 | |
| 38 | Huỳnh tôn bịt cổng | 2,76 | m2 | |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình | 0,171 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,662 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất | 0,114 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,364 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 1,391 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,239 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,067 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,105 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,034 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,091 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,121 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,556 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 1,096 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,594 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,034 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,025 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | 5 | cái | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,053 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,107 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,068 | tấn | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 2,851 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,81 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,511 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 17,511 | m2 | |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,589 | m2 | |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | 21,099 | m2 | |
| 28 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | 1,762 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,762 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 0,871 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,158 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,17 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,187 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,138 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,04 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,263 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,229 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | 0,183 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,298 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,134 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,015 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,011 | tấn | |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,201 | m3 | |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,637 | m3 | |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 1,93 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 43,974 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 13,391 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 50,77 | m2 | |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 14,032 | m2 | |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 13,8 | m2 | |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,357 | m2 | |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 19,3 | m | |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 73,36 | m | |
| 56 | Lát gạch lá nem | 20,16 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 20,145 | m2 | |
| 58 | Ốp tường bằng gạch Ceramic Kích thước 300x300, VXM mác 75 | 36 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,959 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,562 | m2 | |
| 61 | SX cửa đi 1 cánh , cửa nhôm hệ | 3,52 | m2 | |
| 62 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL chịu nước dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | 13,315 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 6 | cái | |
| 64 | Bu lông M18 | 8 | cái | |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,634 | 100m2 | |
| 66 | Tủ điện | 1 | hộp | |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 7 | bộ | |
| 69 | Quạt gió | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 71 | Hộp âm tường | 9 | hộp | |
| 72 | Dây Cu/PVC 2x1.5 mm2 | 60 | m | |
| 73 | Dây Cu/PVC 2x2.5 mm2 | 25 | m | |
| 74 | Ống cấp nước DN20 (PP-R PN10) | 0,08 | 100m | |
| 75 | Ống cấp nước DN25 (PP-R PN6) | 0,09 | 100m | |
| 76 | Ống đục lỗ D20 | 1,4 | m | |
| 77 | Van khóa D25 | 3 | cái | |
| 78 | Kép D25 | 3 | cái | |
| 79 | Cút PPR DN20 | 11 | cái | |
| 80 | Cút PPR DN25 | 21 | cái | |
| 81 | Cút ren D25 | 5 | cái | |
| 82 | Côn thu DN25x20 | 3 | cái | |
| 83 | Tê 25x20 | 3 | cái | |
| 84 | Tê 25x25 | 2 | cái | |
| 85 | Tê 20x20 | 1 | cái | |
| 86 | Măng sông PPR D20 | 3 | cái | |
| 87 | Măng sông PPR D25 | 4 | cái | |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng | 3 | cái | |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 93 | Xi phông cho chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựađoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,04 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựađoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,15 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựađoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,03 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựađoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,08 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựađoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | 0,08 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 42mm | 8 | cái | |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm | 4 | cái | |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | 3 | cái | |
| 105 | Tê chéo D150x150 | 3 | cái | |
| 106 | Tê chéo D110x110 | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựađoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,02 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 109 | Khoan giếng nước | 1 | Giếng | |
| 110 | Máy bơm nước | 1 | máy | |
| 111 | Ống PPR D32 | 0,15 | 100m | |
| 112 | Ống PPR D50 | 0,02 | 100m | |
| 113 | Van phao D32 | 1 | cái | |
| 114 | Van chặn PPR D50 | 1 | cái | |
| 115 | Van chặn PPR D32 | 1 | cái | |
| 116 | Măng sông PPR D32 | 4 | cái | |
| 117 | Măng sông PPR D50 | 2 | cái | |
| 118 | Cút nhựa PPR D50 | 3 | cái | |
| 119 | Cút nhựa PPR D32 | 6 | cái | |
| 120 | Zắc co D50 | 2 | cái | |
| 121 | Zắc co D32 | 2 | cái | |
| I | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA THÔN LUỒNG LẶT | |||
| 1 | Ghế ngồi Thành viên | KT (Rộng x Sâu x Cao): 470 x 500 x 950 mm. Chất liệu: Gỗ Sồi (hoặc tương đương),Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng; Quy cách: Gỗ mặt ghế có chiều dày : 150 mm; Đệm ngồi: 450x450 mm. | 200 | chiếc |
| 2 | Bàn Thành viên | KT (Rộng x Sâu x Cao): 2500 x 550 x 750 mm. - Làm bằng gỗ Sồi (hoặc tương đương); - Sơn Pu màu cánh gián | 6 | chiếc |
| 3 | Bục phát biểu | KT (Dài x Rộng x Cao ): 1100 x 800 x 1200 mm; Làm bằng gỗ Sồi (hoặc tương đương); Sơn Pu màu cánh gián | 1 | chiếc |
| 4 | Bục Tượng Bác | KT (Rộng x Sâu x Cao): 900 x 800 x 1200 mm; Làm bằng gỗ Sồi (hoặc tương đương); Sơn Pu màu cánh gián | 1 | chiếc |
| 5 | Loa Hội trường | Loa Hội trường | 4 | chiếc |
| 6 | Âm ly | Âm ly | 1 | chiếc |
| 7 | Tivi | Tivi 4K 55 inch | 1 | chiếc |
| 8 | Bộ đẩy công suất | K5 plus | 1 | chiếc |
| 9 | Bộ tăng âm truyền thanh Mixer AmplifierTOA | Bộ tăng âm truyền thanh Mixer AmplifierTOA | 1 | chiếc |
| 10 | Bộ micro không dây | 02 tay cầm không dây Relacart EU- 900MH; 01 micro cổ ngỗng VHF EAROBE MA-200 | 2 | chiếc |
| 11 | Dây và các phụ kiên lắp đặt hẹ thống loa và âm ly | Dây và các phụ kiên lắp đặt hẹ thống loa và âm ly | 1 | bộ |
| 12 | Thảm sân khấu màu đỏ | Thảm sân khấu màu đỏ | 50 | m2 |
| 13 | Biểu tượng sao vàng+búa liềm | Đường kính: 300 mm | 1 | bộ |
| 14 | Khung biển hiệu chữ nổi màu vàng | KT khung (dài x rộng ): 4300x800 mm Chữ cao: 200mm | 1 | bộ |
| 15 | Phông rèm sân khấu màu đỏ | 64 | m2 | |
| 16 | Phông cuốn diềm vải | 7 | m2 | |
| J | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA THÔN CAO DÂU | |||
| 1 | Ghế ngồi Thành viên | KT (Rộng x Sâu x Cao): 470 x 500 x 950 mm. * Chất liệu: Gỗ Sồi (hoặc tương đương),Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng * Quy cách: Gỗ mặt ghế có chiều dày: 150 mm. - Đệm ngồi: 450x450 mm. | 200 | chiếc |
| 2 | Bàn Thành viên | KT (Rộng x Sâu x Cao): 2500 x 550 x 750 mm. - Làm bằng gỗ Sồi (hoặc tương đương); - Sơn Pu màu cánh gián | 6 | chiếc |
| 3 | Bục phát biểu | KT (Dài x Rộng x Cao ): 1100 x 800 x 1200 mm. - Làm bằng gỗ Sồi (hoặc tương đương); - Sơn Pu màu cánh gián | 1 | chiếc |
| 4 | Bục Tượng Bác | KT (Rộng x Sâu x Cao): 900 x 800 x 1200 mm. - Làm bằng gỗ Sồi (hoặc tương đương); - Sơn Pu màu cánh gián | 1 | chiếc |
| 5 | Loa Hội trường | Loa Hội trường | 4 | chiếc |
| 6 | Âm ly | Âm ly | 1 | chiếc |
| 7 | Tivi | Tivi 4K 55 inch | 1 | chiếc |
| 8 | Bộ đẩy công suất | K5 plus | 1 | chiếc |
| 9 | Bộ tăng âm truyền thanh Mixer AmplifierTOA | Bộ tăng âm truyền thanh Mixer AmplifierTOA | 1 | chiếc |
| 10 | Bộ micro không dây | 02 tay cầm không dây Relacart EU- 900MH; 01 micro cổ ngỗng VHF EAROBE MA-200 | 2 | chiếc |
| 11 | Dây và các phụ kiên lắp đặt hẹ thống loa và âm ly | Dây và các phụ kiên lắp đặt hẹ thống loa và âm ly | 1 | bộ |
| 12 | Thảm sân khấu màu đỏ | Thảm sân khấu màu đỏ | 50 | m2 |
| 13 | Biểu tượng sao vàng+búa liềm | Đường kính: 300 mm | 1 | bộ |
| 14 | Khung biển hiệu chữ nổi màu vàng | KT khung (dài x rộng ): 4300x800 mm; Chữ cao: 200mm | 1 | bộ |
| 15 | Phông rèm sân khấu màu đỏ | 64 | m2 | |
| 16 | Phông cuốn diềm vải | 7 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.828997E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 3.900.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục Cung cấp, lắp đặt thiết bị, bàn ghế có giá trị tối thiểu 600.000.000 VNĐ. (Tổng hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.900.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng có hạng mục Cung cấp, lắp đặt thiết bị, bàn ghế ghế có giá trị tối thiểu 600.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự). - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình về giáo dục hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | ≥ 02 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình về giáo dục hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | ≥ 01 kỹ sư điện, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 05 Tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | 0,4-0,8 m3 | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 09 tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 110CV | 1 |
| 5 | Máy bơm mước | còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy phát điện | ≥ 5,5 kw | 1 |
| 7 | máy cắt uốn thép liên hợp | ≥ 5,0 kw | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | ≥ 1,7 kw | 3 |
| 9 | Máy mài | ≥ 2,7 kw | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5 kw | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 kw | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kw | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | ≥ 23 kw | 2 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 l | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa | ≥ 150 l | 2 |
| 18 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi