Gói thầu: Xây lắp và vật tư thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764803-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp và vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 15:46:00 đến ngày 2021-08-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,827,082,298 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.774E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.548E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng hỗn hợp (xây lắp + mua sắm vật tư thiết bi, dây dẫn, phụ kiện) hoặc hợp đồng xây lắp + hợp đồng mua sắm vật tư thiết bị, dây dẫn, phụ kiện cho công trình đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp trở lên.Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kèm theo.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.(i) Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.278.000.000 VND (Trong đó giá trị xây lắp (Trong đó giá trị xây lắp (Trong đó giá trị xây lắp ≥ 2.779.000.000 VNĐ, gia trị mua sắm vật tư thiết bị ≥ 5.499.000.000 VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.556.000.000 VNĐ (Trong đó giá trị xây lắp ≥ 5.558.000.000 VNĐ, gia trị mua sắm vật tư thiết bị ≥ 10.998.000.000 VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.278.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.556.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.774E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.548E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng hỗn hợp (xây lắp + mua sắm vật tư thiết bi, dây dẫn, phụ kiện) hoặc hợp đồng xây lắp + hợp đồng mua sắm vật tư thiết bị, dây dẫn, phụ kiện cho công trình đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp trở lên.Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kèm theo.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.(i) Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.278.000.000 VND (Trong đó giá trị xây lắp (Trong đó giá trị xây lắp (Trong đó giá trị xây lắp ≥ 2.779.000.000 VNĐ, gia trị mua sắm vật tư thiết bị ≥ 5.499.000.000 VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.556.000.000 VNĐ (Trong đó giá trị xây lắp ≥ 5.558.000.000 VNĐ, gia trị mua sắm vật tư thiết bị ≥ 10.998.000.000 VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.278.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.556.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc-Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo TT 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo NĐ 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người). Trường hợp nhà thầu LD là nhà cung cấp vật tư, thiết bị thì không yêu cầu về nhân sự-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Điện kiêm phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo TT 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo NĐ 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người). Trường hợp nhà thầu LD là nhà cung cấp vật tư, thiết bị thì không yêu cầu về nhân sự-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật đảm nhận vị trí đội trưởng, tổ trưởng thi công.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc-Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo TT 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo NĐ 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người). Trường hợp nhà thầu LD là nhà cung cấp vật tư, thiết bị thì không yêu cầu về nhân sự-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Điện kiêm phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo TT 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo NĐ 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người). Trường hợp nhà thầu LD là nhà cung cấp vật tư, thiết bị thì không yêu cầu về nhân sự-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật đảm nhận vị trí đội trưởng, tổ trưởng thi công.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát 4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm 250W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo khoảng cách laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ngắm độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên.Trường hợp nhà thầu LD là nhà cung cấp vật tư, th | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Xe cẩu 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát 4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm 250W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo khoảng cách laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ngắm độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên.Trường hợp nhà thầu LD là nhà cung cấp vật tư, th | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG CÁP TRUNG THẾ 22KV | |||
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Hào cáp ngầm 24kV đi trên hè lát đá - Phần lắp đặt | Chương 5 - HSMT | 234 | m |
| 2 | Hào cáp ngầm 24kV đi qua đường bê tông cũ - Phần lắp đặt | 396 | m | |
| 3 | Hào cáp ngầm 24kV đi dưới đường nhựa- Phần lắp đặt | 746 | m | |
| 4 | Hào cáp ngầm 24kV đi trên hè gạch block - Phần lắp đặt | 1.144 | m | |
| 5 | Hào cáp ngầm 24kV đi qua nền đất - Phần lắp đặt | 192 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x400mm2-24kV | 2.999 | m | |
| 7 | Lắp đầu cáp ngoài trời 3x400mm2-24kV | 10 | đầu | |
| 8 | Lắp đầu cáp Tplug 24kV 3x 400mm2 | 7 | đầu | |
| 9 | Lắp hộp nối cáp ngầm 3x400mm2-24kV | 9 | hộp | |
| 10 | Thẻ cáp đi và cáp đến | 14 | bộ | |
| 11 | Dây đồng mềm M50 | 46 | mét | |
| 12 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x150-24kV | 27 | m | |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | 30 | cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | 36 | cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM400 | 33 | cái | |
| 16 | Đai sắt bám cầu | 10 | bộ | |
| 17 | Ống thép F200 dày 4,78 bảo vệ cáp qua đường | 360 | m | |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | 2.502 | m | |
| 19 | Măng xông ống thép D150 | 75 | m | |
| 20 | Măng xông ống nhựa D195/150 | 60 | m | |
| 21 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | 404 | cái | |
| 22 | Giá đỡ cố cáp và CSV | 1 | bộ | |
| 23 | Xà cầu dao chém đứng XCD -1 | 1 | bộ | |
| 24 | Giá đỡ ống và cáp - GĐC | 11 | bộ | |
| 25 | Giá đỡ cần thao tác chém đứng | 1 | bộ | |
| 26 | Dây nối đất cầu dao và chống sét van | 1 | bộ | |
| 27 | Xây lắp hố ga + hố dự phòng hộp nối cáp-phần lắp đặt | 9 | vị trí | |
| 28 | Xây lắp hố dự phòng cáp lên cột,tủ RMU-phần lắp đặt | 14 | vị trí | |
| C | MUA SẮM VẬT TƯ ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Xà cầu dao 24kV chém đứng XCD-1 (vị trí thi công Holine) | 1 | bộ | |
| 2 | Cổ cáp+CSV (vị trí thi công Holine) | 1 | bộ | |
| 3 | Giá đỡ cần thao tác chém đứng (vị trí hotline) | 1 | bộ | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Xây dựng hào cáp ngầm 24kV đi trên nền vỉa hè đá 400x400 - thi công thủ công | 234 | m | |
| 2 | Xây dựng hào cáp ngầm 24kV đi qua đường bê tông cũ - thi công thủ công | 396 | m | |
| 3 | Xây dựng hào cáp ngầm 24kV đi qua đường nhựa - thi công thủ công | 746 | m | |
| 4 | Xây dựng hào cáp ngầm 24kV đi trên nền vỉa hè gạch blooc - thi công thủ công | 1.144 | m | |
| 5 | Xây dựng hào cáp ngầm 24kV đi qua nền đất - thi công thủ công | 192 | m | |
| 6 | Vị trí khoan đường nhựa 8,5m | 1 | vị trí | |
| 7 | Vị trí khoan đường nhựa 15m | 4 | vị trí | |
| 8 | Vị trí khoan đường nhựa 20m | 2 | vị trí | |
| 9 | Xây dựng hố ga + dự phòng hộp nối cáp | 9 | vị trí | |
| 10 | Xây dựng hố dự phòng cáp lên cột tủ RMU | 14 | vị trí | |
| 11 | Khoan cát và hoàn trả ống cống luồn cáp ngầm | 34 | vị trí | |
| E | PHẦN TRẠM CẮT | |||
| F | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM | |||
| 1 | Tiếp địa trạm cắt - phần lắp đặt | 5 | bộ | |
| 2 | Dây nối đất trạm cắt (TBA) | 2 | bộ | |
| 3 | Xà cầu dao cách ly chém ngang đúp ngang | 1 | bộ | |
| 4 | Xà cầu dao cách ly chém ngang đúp dọc | 1 | bộ | |
| 5 | Xà cầu dao cách ly chém ngang | 2 | bộ | |
| 6 | Nối đất LBS và CSV 1 | 1 | bộ | |
| 7 | Nối đất LBS và CSV2 | 1 | bộ | |
| 8 | Nối đất LBS và CSV3 | 1 | bộ | |
| 9 | Nối đất LBS và CSV4 | 1 | bộ | |
| 10 | Nối đất LBS và CSV5 | 1 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ LBS đơn | 3 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ LBS đúp dọc | 3 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ LBS đúp ngang | 1 | bộ | |
| 14 | Xà lắp cầu chì -1LT | 2 | bộ | |
| 15 | Xà lắp cầu chì đơn | 4 | bộ | |
| 16 | Xà lắp cầu chì đúp dọc | 1 | bộ | |
| 17 | Xà phụ XP-1-2LT | 2 | bộ | |
| 18 | Xà phụ XP-1 | 6 | bộ | |
| 19 | Xà phụ 1A | 5 | bộ | |
| 20 | Xà phụ XP-2 | 2 | bộ | |
| 21 | Xà phụ XP-2L | 1 | bộ | |
| 22 | Xà phụ XP-3 | 1 | bộ | |
| 23 | Xà phụ đỡ dây 3A+ giữ cổ cáp | 1 | bộ | |
| 24 | Xà đỡ TU | 4 | bộ | |
| 25 | Xà phụ đỡ cáp XPĐC | 4 | bộ | |
| 26 | Xà đỡ TU đúp ngang | 1 | bộ | |
| 27 | Giá đỡ cần thao tác chém ngang | 5 | bộ | |
| 28 | Sàn thao tác | 4 | bộ | |
| 29 | Sàn thao tác đúp dọc | 1 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV (bộ = 2 pha) | 5 | bộ | |
| 31 | Thang trèo 3m | 5 | bộ | |
| 32 | Thang trèo 4m | 1 | bộ | |
| 33 | Lắp sứ đứng 24kV + ty sứ | 38 | quả | |
| 34 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 24kV-50mm2 | 92 | m | |
| 35 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 24kV-150mm2 | 70 | m | |
| 36 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x2,5mm2 | 90 | m | |
| 37 | Cáp đồng Cu/XLPE/CTS/PVC-W 24kV-1x150mm2 | 57 | m | |
| 38 | Lắp đặt đầu cáp khô ngoài trời 1 pha 24kV-1x150mm2 | 24 | đầu | |
| 39 | Thẻ cáp đi và cáp đến | 12 | bộ | |
| 40 | Dây đồng mềm M50 | 98 | mét | |
| 41 | Đầu cốt đồng Cu-150 | 60 | cái | |
| 42 | Đầu cốt đồng Cu-50 | 266 | cái | |
| 43 | Giáp buộc cổ sứ | 40 | bộ | |
| 44 | Biển báo tên thiết bị | 7 | cái | |
| 45 | Biển báo an toàn | 7 | cái | |
| G | MUA SẮM VẬT TƯ ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Xà phụ XP1-2LT (vị trí thi công Holine) | 2 | bộ | |
| 2 | Xà phụ XP1-2L (vị trí thi công Holine) | 1 | bộ | |
| 3 | Xà phụ XP-1 (vị trí hotline) | 6 | bộ | |
| 4 | Xà phụ XP-2 (vị trí hotline) | 2 | bộ | |
| 5 | Xà phụ XP-3 (vị trí hotline) | 1 | bộ | |
| 6 | Xà cầu dao cách ly chém ngang đúp dọc (vị trí hotline) | 1 | bộ | |
| 7 | Xà phụ đỡ dây 3A+ giữ cổ cáp (vị trí thi công Holine) | 1 | bộ | |
| 8 | Xà cầu dao 24kV chém ngang XCD-2 (vị trí thi công Holine) | 1 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ LBS đơn (vị trí hotline) | 2 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ TU (vị trí hotline) | 2 | bộ | |
| 11 | Xà lắp cầu chì XSI-1LT (vị trí hotline) | 2 | bộ | |
| 12 | Giá đỡ cần thao tác chém ngang (vị trí hotline) | 1 | bộ | |
| H | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa trạm cắt | 5 | bộ | |
| I | THÁO HẠ, THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cầu dao cách ly 24kV | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi tủ RMU 3 ngăn | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà cầu dao cách ly chém ngang đúp dọc | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi giá đỡ cần thao tác | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi sàn thao tác | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi thang trèo | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi sứ đứng 22kV | 4 | quả | |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị LBS 24kV | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến điện áp nguồn 24kV | 5 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Tủ RMU | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt Tủ điều khiển | 7 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt chống sét van 24kV | 10 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu dao cách ly 24kV | 5 | bộ | |
| K | PHẦN CÀI ĐẶT CẤU HÌNH THIẾT BỊ TRUYỀN THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt modem 3G/4G | 1 | thiết bị | |
| 2 | Cài đặt khai báo thiết bị kênh thuê riêng loại modem 3G/4G | 1 | thiết bị | |
| 3 | Cài đặt cấu hình thiết bị mạng - Fire Wall hiện có tại TTĐKX | 1 | thiết bị | |
| 4 | Cài đặt cấu hình thiết bị mạng - bộ quản lý kênh APN Server | 1 | thiết bị | |
| 5 | Cài đặt cấu hình thiết bị mạng - Switch hiện có tại TTĐKX | 1 | thiết bị | |
| 6 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Fire Wall | 1 | thiết bị | |
| 7 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Switch | 7 | thiết bị | |
| 8 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/Converter | 7 | thiết bị | |
| 9 | Đo thử kênh thông tin >64 kbis/s | 7 | kênh | |
| L | PHẦN THÍ NGHIỆM SCADA | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA cho LBS | 7 | bộ | |
| M | MUA SẮM THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT | |||
| 1 | Cầu dao LBS 24kV-630A (trọn bộ bao gồm: - Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển (tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada và phải có đủ không gian để lắp đặt thêm thiết bị truyền dẫn Moderm) - Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo - Giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng - 06 chống sét van - Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phầm mềm cấu hình | 7 | bộ | |
| 2 | Modem truyền thông/Router (chưa kèm Sim 3G/4G) phục vụ kết nối điều khiển xa qua đường truyền không dây 3G/4G | 7 | bộ | |
| 3 | Máy biến áp nguồn 24kV/0.22kV loại dầu 1 pha 2 sứ- 100 VA | 7 | máy | |
| 4 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| 5 | Cầu chì tự rơi FCO -100A- 22kV + dây chì 5A( bộ 2 pha) | 7 | bộ | |
| 6 | Cầu dao cách ly 24kV-630A (chém đứng) | 1 | bộ | |
| 7 | Cầu dao cách ly 24kV-630A (chém ngang) | 8 | bộ | |
| 8 | Sim 3G/4G nhà cung cấp dịch vụ kèm gói cước 1 năm | 7 | cái | |
| 9 | Tủ RMU 24kV 630 A-20kA/s - 4 ngăn loại modul ghép ngăn có thể mở rộng 1 phía (4 ngăn cầu dao có khả năng kết nối truyền thông SCADA): - Tủ RMU 3 ngăn 24kV 3P CCF bao gồm đồnghồ chỉ thị áp lực khí SF6 + 3 Ngăn CDPT 24kV-630A-21kA/3s + 1 Ngăn CDPT liền chì 24kV-200A Đã bao gồm phụ kiện: Đầu cáp Tplug 02 bộ 3Cx95mm2, Tplug 01 bộ 3Cx400mm2, Elbow 1 bộ 3x95mm2, Cầu chì 25A 01 bộ, báo sự cố+ cảm biến + sấy 01 bộ | 1 | bộ | |
| N | MUA SẮM DÂY DẪN | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x400mm2-24kV | 3.029 | m | |
| O | MUA SẮM VẬT TƯ, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Sứ đứng 22kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 64 | quả | |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời 3x400mm2-24kV | 10 | đầu | |
| 3 | Đầu cáp Tplug 24kV 3x 400mm2 | 4 | đầu | |
| 4 | Đầu Cáp khô ngoài trời 1 pha 24kV-1x150mm2 | 24 | đầu | |
| 5 | Hộp nối cáp ngầm 3x400mm2-24kV | 9 | cái | |
| 6 | Kẹp quai (nhôm - đồng) + holine (đồng) cho dây tiết diện S150 | 27 | bộ 1 pha | |
| 7 | Ghíp đồng nhôm 3BL 95-240 | 54 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.774E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.548E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng hỗn hợp (xây lắp + mua sắm vật tư thiết bi, dây dẫn, phụ kiện) hoặc hợp đồng xây lắp + hợp đồng mua sắm vật tư thiết bị, dây dẫn, phụ kiện cho công trình đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp trở lên.Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kèm theo.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.(i) Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.278.000.000 VND (Trong đó giá trị xây lắp (Trong đó giá trị xây lắp (Trong đó giá trị xây lắp ≥ 2.779.000.000 VNĐ, gia trị mua sắm vật tư thiết bị ≥ 5.499.000.000 VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.556.000.000 VNĐ (Trong đó giá trị xây lắp ≥ 5.558.000.000 VNĐ, gia trị mua sắm vật tư thiết bị ≥ 10.998.000.000 VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.278.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.556.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc-Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo TT 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo NĐ 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người). Trường hợp nhà thầu LD là nhà cung cấp vật tư, thiết bị thì không yêu cầu về nhân sự-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công phần Điện kiêm phụ trách an toàn | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo TT 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo NĐ 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người). Trường hợp nhà thầu LD là nhà cung cấp vật tư, thiết bị thì không yêu cầu về nhân sự-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác | 5 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật đảm nhận vị trí đội trưởng, tổ trưởng thi công.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5-12T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 2 | Ô tô tải 3-5T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy phát 4kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy bơm 250W | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy đo khoảng cách laser | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy ngắm độ võng | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 8 | Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 9 | Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên.Trường hợp nhà thầu LD là nhà cung cấp vật tư, thiết bị thì không yêu cầu về thiết bị máy thi công | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi