Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ chi phí xây lắp, chi phí tư vấn, chi phí khác, phần còn lại ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 16:31:00 đến ngày 2021-08-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,077,972,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95, bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5213 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,9038 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn, cống dọc bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,787 | 1m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn, cống dọc bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5295 | 100m3 |
| 5 | Đào nền, đào khuôn, cống dọc bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 273,831 | 1m3 |
| 6 | Đào nền, đào khuôn, cống dọc bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 52,0279 | 100m3 |
| 7 | Đào đất bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,4785 | 1m3 |
| 8 | Đào đất bằng máy, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,3709 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả rãnh bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,6794 | 100m3 |
| 10 | Xáo xới K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,3229 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,415 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp (Bao gồm cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 851,1454 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô tự đổ - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,4957 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5574 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 27,3831 | 100m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 72,1826 | 100m2 |
| 17 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 41,0695 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 72,1826 | 100m2 |
| 19 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 46,1648 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4212 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,0016 | 100m2 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,0016 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 37,742 | 100m2 |
| 24 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 37,742 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,4553 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,4553 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,0664 | 100tấn |
| 28 | Bê tông mặt đường M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 73,39 | m3 |
| 29 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm (hoàn trả mặt đường cồng ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 31 | Lót nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 663,64 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,7 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2055 | 100m2 |
| 4 | Xây hố thu, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,8 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 47,6 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4825 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,193 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,05 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3053 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50 | 1cấu kiện |
| 13 | Song gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 25 | tấm |
| 14 | Đắp đất hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1445 | 100m3 |
| 15 | Đào móng thi công hố ga, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3613 | 100m3 |
| 16 | Đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,17 | m3 |
| 17 | Bê tông hố thu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42,03 | m3 |
| 18 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,26 | tấn |
| 19 | Cốt thép D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,071 | tấn |
| 20 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,8439 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn (tấm đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 34 | cái |
| 22 | BTXM M250 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,69 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,3209 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,389 | 100m2 |
| 25 | Bộ ga gang chịu lực hố thăm D900 (Vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 34 | bộ |
| 26 | Đắp đất hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2972 | 100m3 |
| 27 | Đào móng thi công hố ga, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7431 | 100m3 |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 175,36 | m3 |
| 29 | Bê tông thân rãnh M200 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 779,34 | m3 |
| 30 | Cốt thép thân rãnh, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 28,8706 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 71,4032 | 100m2 |
| 32 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,576 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện rãnh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.192 | 1cấu kiện |
| 34 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 208,87 | m3 |
| 35 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30,7167 | tấn |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,0491 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan rãnh chịu lực bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.192 | 1cấu kiện |
| 38 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 79 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 118,98 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,028 | 100m2 |
| 41 | Xây thân rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 172,38 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 784,16 | m2 |
| 43 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 52,05 | m3 |
| 44 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,9488 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép mũ mố, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,1355 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 48,67 | m3 |
| 47 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,3254 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,1748 | tấn |
| 49 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 676 | 1cấu kiện |
| 50 | Mua cống ly tâm D600, chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 167,5 | m |
| 51 | Mua đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 135 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 65 | 1 đoạn ống |
| 54 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 135 | cái |
| 55 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,25 | m3 |
| 56 | Quét nhựa bitum phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 504,91 | m2 |
| 57 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,62 | m3 |
| 58 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,1 | m3 |
| 59 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,64 | m3 |
| 60 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,773 | 100m2 |
| 61 | Đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,62 | m3 |
| 62 | Bê tông hố thu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,91 | m3 |
| 63 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9774 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép lưới chắn rác, ĐK =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0376 | tấn |
| 65 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn (tấm đan hố ga, cửa xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11 | cái |
| 66 | BTXM M250 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,58 | m3 |
| 67 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2402 | tấn |
| 68 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0926 | 100m2 |
| 69 | Bộ ga gang chịu lực hố thăm D900 (Vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | bộ |
| 70 | Mua cống ly tâm D600, chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,5 | m |
| 71 | Mua cống ly tâm D800, chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26,5 | m |
| 72 | Mua đế cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | cái |
| 73 | Mua đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 75 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 78 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23 | cái |
| 79 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,83 | m3 |
| 80 | Quét nhựa bitum phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 99,48 | m2 |
| 81 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3465 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1386 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Bó vỉa, vỉa hè, đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 46,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,5734 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 85,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,9018 | 100m2 |
| 5 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 464,55 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.787 | cái |
| 7 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,34 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2572 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,17 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1444 | 100m2 |
| 11 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33,34 | m2 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 257 | cái |
| 13 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 27,65 | m3 |
| 14 | Bê tông móng bó vỉa M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 27,65 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,5301 | 100m2 |
| 16 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.989,2 | m2 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 86,16 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Di chuyển đường điện 0,4KV và hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 605 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 705 | m |
| 5 | Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đơn XN4-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi kiểu dọc XN4-2TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33 | bộ |
| 8 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CD-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11 | bộ |
| 9 | Sứ hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24 | quả |
| 10 | Tiếp địa lặp lại RLL - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 41 | cái |
| 12 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 41 | cái |
| 13 | Ghíp 2 bulong KNO-35-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40 | cái |
| 14 | Ghíp 3 bulong KNO-120-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40 | cái |
| 15 | Cặp cáp đồng nhôm đấu nối công tơ CC-AM120-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 152 | cái |
| 16 | Ghíp bọc đấu nối đèn chiếu sáng IPC-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42 | cái |
| 17 | Bịt đầu cáp SRE-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 18 | Di chuyển hòm công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | hộp |
| 19 | Di chuyển hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33 | hộp |
| 20 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 37 | hộp |
| 21 | Móng cột MT-2, đất cấp 3, thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | móng |
| 22 | Móng cột MT-2C, đất cấp 3, thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | móng |
| 23 | Tiếp địa lặp lại RLL- Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m, dày 3mm vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23 | cột |
| 25 | Bộ đèn LED COB 120w IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 44 | bộ |
| 26 | Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23 | bảng |
| 27 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10sqmm đến cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 947 | m |
| 28 | Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 291 | m |
| 29 | Tiếp địa an toàn RC-1- Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23 | bộ |
| 30 | Cần đèn cho cột đơn CĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21 | bộ |
| 31 | Giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23 | đầu cáp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 813 | m |
| 34 | Lắp đặt ống thép Φ60 dày 4 ly bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | m |
| 35 | Đầu cốt đồng Cu-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 138 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng Cu-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 46 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng Cu-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 176 | cái |
| 38 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 813 | m |
| 39 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 81 | cái |
| 40 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè, loại cáp đơn - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 783 | m |
| 41 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới đường nhựa, loại cáp đơn - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | m |
| 42 | Móng cột chiếu sáng M-CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23 | móng |
| 43 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới hè gạch, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 783 | m |
| 44 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | m |
| 45 | Tiếp địa an toàn RC-1- Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23 | bộ |
| 46 | Thu hồi cột H-7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21 | cột |
| 47 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | tủ |
| E | Hạng mục 5: Di chuyển, đấu nối hoàn trả đường cấp nước sạch | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,19 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,49 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,08 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,02 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,19 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,26 | 100m |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110*50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63*50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt RT, RN nhựa HDPE - ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 11 | Kép D50 MK | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê D110*110mm-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê D110*63mm-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút bịt D63-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,19 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa - ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,49 | 100m |
| 17 | Nước thau xả đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 47,7914 | m3 |
| 18 | Lưới cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 472,8 | m2 |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm BE - ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm BE - ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 23 | Chụp van gang D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 24 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | cuộn |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 73 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 162 | cái |
| 28 | Kép D20 MK | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 162 | cái |
| 29 | Lắp đặt Ren trong, ren ngoài D20 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 486 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,62 | 100 m |
| 31 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 162 | cuộn |
| 32 | Đào móng thi công đường ống, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,99 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 128,31 | m3 |
| 34 | Đắp đất hoàn trả, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,707 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 106,109 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 106,109 | m3 |
| 37 | Đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2 | m3 |
| 38 | Bê tông hố van M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9 | m3 |
| 39 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0675 | 100m2 |
| 40 | Bê tông mũ mố hố van M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,14 | m3 |
| 41 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0077 | tấn |
| 42 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn (tấm đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 44 | BTXM M250 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,12 | m3 |
| 45 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,01 | tấn |
| 46 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0056 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,59 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,855 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,35 | 100 m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,26 | 100 m |
| 52 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,48 | 100m |
| 54 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11 | cái |
| 56 | Lắp đặt RT, RN nhựa HDPE - ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24 | cái |
| 57 | Kép D32 MK | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê D110*110mm-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê D75*75mm-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê D40*32mm-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thu D110*75mm-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thu D75*40mm-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt nút bịt D40-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24 | cái |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,59 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa - ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,855 | 100m |
| 68 | Nước thau xả đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50,9436 | m3 |
| 69 | Lưới cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 413,9 | m2 |
| 70 | Lắp đặt mối nối mềm BE - ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt mối nối mềm BE - ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 74 | Chụp van gang D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 75 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | cuộn |
| 76 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17 | cái |
| 77 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 117 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê D40*20mm-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 312 | cái |
| 80 | Kép D20 MK | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 312 | cái |
| 81 | Lắp đặt Ren trong, ren ngoài D20 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 936 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,12 | 100 m |
| 83 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 312 | cuộn |
| 84 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,24 | 100m |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,72 | m3 |
| 86 | Hoàn trả kết cấu BT, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,72 | m3 |
| 87 | Đào móng thi công đường ống, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,3168 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 98,39 | m3 |
| 89 | Đắp đất hoàn trả, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,3329 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 81,0623 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 81,0623 | m3 |
| 92 | Đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,41 | m3 |
| 93 | Bê tông hố van M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,8 | m3 |
| 94 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 95 | Bê tông mũ mố hố van M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,28 | m3 |
| 96 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0155 | tấn |
| 97 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn (tấm đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 99 | BTXM M250 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,23 | m3 |
| 100 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0199 | tấn |
| 101 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0171 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8116958E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.019492E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%) từ ngày 01/07/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. (trong đó có Các hạng mục chính như: Nền, mặt đường giao thông; Hệ thống thoát nước chịu lực BTCT; Lát vỉa hè, bó vỉa; Đường điện 0,4KV và hệ thống điện chiếu sáng; Đường cấp nước sạch). + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 9.058.000.000 VNĐ + Số lượng Hợp đồng thi công ít hơn hoặc nhiều hơn 01 hợp đồng, Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 9.058.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 9.058.000.000 VNĐ. Phân cấp công trình: Công trình Giao thông hoặc Công trình HTKT. Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.058.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi