Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210764470-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210749507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ chi phí xây lắp, chi phí tư vấn, chi phí khác, phần còn lại ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 16:31:00 đến ngày 2021-08-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,077,972,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường
1 Đắp đất nền đường K95, bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,5213 100m3
2 Đắp nền đường K95, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 9,9038 100m3
3 Đào nền, đào khuôn, cống dọc bằng thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,787 1m3
4 Đào nền, đào khuôn, cống dọc bằng máy, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,5295 100m3
5 Đào nền, đào khuôn, cống dọc bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 273,831 1m3
6 Đào nền, đào khuôn, cống dọc bằng máy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 52,0279 100m3
7 Đào đất bằng thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 12,4785 1m3
8 Đào đất bằng máy, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,3709 100m3
9 Đắp trả rãnh bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 13,6794 100m3
10 Xáo xới K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 11,3229 100m3
11 Đắp nền đường K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 13,415 100m3
12 Mua đất đắp (Bao gồm cả vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 851,1454 m3
13 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô tự đổ - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,4957 100m3
14 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,5574 100m3
15 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 27,3831 100m3
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 72,1826 100m2
17 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 41,0695 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 72,1826 100m2
19 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 46,1648 100m2
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp bù vênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,4212 100m2
21 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 7,0016 100m2
22 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 7,0016 100m2
23 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 37,742 100m2
24 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 37,742 100m2
25 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 11,4553 100tấn
26 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 11,4553 100tấn
27 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10,0664 100tấn
28 Bê tông mặt đường M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 73,39 m3
29 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm (hoàn trả mặt đường cồng ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,11 100m2
30 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,306 100m2
31 Lót nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 663,64 m2
B Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước
1 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,7 m3
2 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 7,05 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,2055 100m2
4 Xây hố thu, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 15,8 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 47,6 m2
6 Bê tông mũ mố, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,48 m3
7 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,4825 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,193 tấn
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,05 m3
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,135 100m2
11 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,3053 tấn
12 Lắp đặt tấm đan BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 50 1cấu kiện
13 Song gang chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 25 tấm
14 Đắp đất hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,1445 100m3
15 Đào móng thi công hố ga, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,3613 100m3
16 Đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 7,17 m3
17 Bê tông hố thu M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 42,03 m3
18 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,26 tấn
19 Cốt thép D>10 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,071 tấn
20 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,8439 100m2
21 Lắp dựng CKBT đúc sẵn (tấm đan hố ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 34 cái
22 BTXM M250 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,69 m3
23 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,3209 tấn
24 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,389 100m2
25 Bộ ga gang chịu lực hố thăm D900 (Vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 34 bộ
26 Đắp đất hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,2972 100m3
27 Đào móng thi công hố ga, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,7431 100m3
28 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 175,36 m3
29 Bê tông thân rãnh M200 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 779,34 m3
30 Cốt thép thân rãnh, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 28,8706 tấn
31 Gia công, lắp dựng ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 71,4032 100m2
32 Ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6,576 100m
33 Lắp đặt cấu kiện rãnh chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2.192 1cấu kiện
34 Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 208,87 m3
35 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 30,7167 tấn
36 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10,0491 100m2
37 Lắp đặt tấm đan rãnh chịu lực bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2.192 1cấu kiện
38 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 79 m3
39 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 118,98 m3
40 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,028 100m2
41 Xây thân rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 172,38 m3
42 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 784,16 m2
43 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 52,05 m3
44 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5,9488 100m2
45 Cốt thép mũ mố, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,1355 tấn
46 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 48,67 m3
47 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,3254 100m2
48 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5,1748 tấn
49 Lắp đặt tấm đan BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 676 1cấu kiện
50 Mua cống ly tâm D600, chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 167,5 m
51 Mua đế cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 135 cái
52 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5 1 đoạn ống
53 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 65 1 đoạn ống
54 Lắp đặt đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 135 cái
55 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 17,25 m3
56 Quét nhựa bitum phòng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 504,91 m2
57 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,62 m3
58 Bê tông móng cống, sân cống, chân khay M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 9,1 m3
59 Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10,64 m3
60 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,773 100m2
61 Đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,62 m3
62 Bê tông hố thu M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 13,91 m3
63 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,9774 100m2
64 Cốt thép lưới chắn rác, ĐK =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0376 tấn
65 Lắp dựng CKBT đúc sẵn (tấm đan hố ga, cửa xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 11 cái
66 BTXM M250 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,58 m3
67 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,2402 tấn
68 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0926 100m2
69 Bộ ga gang chịu lực hố thăm D900 (Vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5 bộ
70 Mua cống ly tâm D600, chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6,5 m
71 Mua cống ly tâm D800, chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 26,5 m
72 Mua đế cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 18 cái
73 Mua đế cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5 cái
74 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 1 đoạn ống
75 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 1 đoạn ống
76 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 1 đoạn ống
77 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10 1 đoạn ống
78 Lắp đặt đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 23 cái
79 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,83 m3
80 Quét nhựa bitum phòng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 99,48 m2
81 Đào móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,3465 100m3
82 Đắp đất hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,1386 100m3
C Hạng mục 3: Bó vỉa, vỉa hè, đan rãnh
1 Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 46,45 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3,5734 100m2
3 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 85,76 m3
4 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 15,9018 100m2
5 Vữa đệm M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 464,55 m2
6 Lắp đặt bó vỉa BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1.787 cái
7 Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3,34 m3
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,2572 100m2
9 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6,17 m3
10 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,1444 100m2
11 Vữa đệm M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 33,34 m2
12 Lắp đặt bó vỉa BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 257 cái
13 Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 27,65 m3
14 Bê tông móng bó vỉa M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 27,65 m3
15 Ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5,5301 100m2
16 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1.989,2 m2
17 Đắp cát nền móng công trình, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 86,16 m3
D Hạng mục 4: Di chuyển đường điện 0,4KV và hệ thống điện chiếu sáng
1 Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-3,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 22 cột
2 Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-3,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cột
3 Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 605 m
4 Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 705 m
5 Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đơn XN4-1T Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 bộ
6 Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi kiểu dọc XN4-2TD Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 bộ
7 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 33 bộ
8 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CD-2T Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 11 bộ
9 Sứ hạ thế A30 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 24 quả
10 Tiếp địa lặp lại RLL - Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 12 bộ
11 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 41 cái
12 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 41 cái
13 Ghíp 2 bulong KNO-35-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 40 cái
14 Ghíp 3 bulong KNO-120-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 40 cái
15 Cặp cáp đồng nhôm đấu nối công tơ CC-AM120-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 152 cái
16 Ghíp bọc đấu nối đèn chiếu sáng IPC-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 42 cái
17 Bịt đầu cáp SRE-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8 cái
18 Di chuyển hòm công tơ H1 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6 hộp
19 Di chuyển hòm công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 33 hộp
20 Di chuyển hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 37 hộp
21 Móng cột MT-2, đất cấp 3, thi công bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 16 móng
22 Móng cột MT-2C, đất cấp 3, thi công bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5 móng
23 Tiếp địa lặp lại RLL- Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 12 bộ
24 Cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m, dày 3mm vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 23 cột
25 Bộ đèn LED COB 120w IP66 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 44 bộ
26 Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 23 bảng
27 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10sqmm đến cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 947 m
28 Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 291 m
29 Tiếp địa an toàn RC-1- Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 23 bộ
30 Cần đèn cho cột đơn CĐ-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 21 bộ
31 Giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 bộ
32 Luồn cáp cửa cột, vào tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 23 đầu cáp
33 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 813 m
34 Lắp đặt ống thép Φ60 dày 4 ly bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 30 m
35 Đầu cốt đồng Cu-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 138 cái
36 Đầu cốt đồng Cu-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 46 cái
37 Đầu cốt đồng Cu-2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 176 cái
38 Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 813 m
39 Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 81 cái
40 Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè, loại cáp đơn - Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 783 m
41 Hào cáp chiếu sáng đi dưới đường nhựa, loại cáp đơn - Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 30 m
42 Móng cột chiếu sáng M-CS Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 23 móng
43 Hào cáp chiếu sáng đi dưới hè gạch, loại 1 cáp - Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 783 m
44 Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 30 m
45 Tiếp địa an toàn RC-1- Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 23 bộ
46 Thu hồi cột H-7,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 21 cột
47 Tủ điều khiển chiếu sáng 100A + lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 tủ
E Hạng mục 5: Di chuyển, đấu nối hoàn trả đường cấp nước sạch
1 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6 cái
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm-PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3,19 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm-PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 12,49 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm-PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,08 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,02 100 m
6 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,19 100m
7 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,26 100m
8 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110*50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
9 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63*50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
10 Lắp đặt RT, RN nhựa HDPE - ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10 cái
11 Kép D50 MK Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
12 Lắp đặt tê D110*110mm-HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
13 Lắp đặt tê D110*63mm-HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3 cái
14 Lắp đặt nút bịt D63-HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cái
15 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3,19 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa - ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 12,49 100m
17 Nước thau xả đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 47,7914 m3
18 Lưới cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 472,8 m2
19 Lắp đặt mối nối mềm BE - ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
20 Lắp đặt mối nối mềm BE - ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cái
21 Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
22 Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
23 Chụp van gang D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3 cái
24 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 15 cuộn
25 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8 cái
26 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 73 cái
27 Lắp đặt cút nhựa HDPE - ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 162 cái
28 Kép D20 MK Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 162 cái
29 Lắp đặt Ren trong, ren ngoài D20 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 486 cái
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - ĐK ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,62 100 m
31 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 162 cuộn
32 Đào móng thi công đường ống, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,99 100m3
33 Đắp cát móng đường ống, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 128,31 m3
34 Đắp đất hoàn trả, K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,707 100m3
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 106,109 m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 106,109 m3
37 Đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,2 m3
38 Bê tông hố van M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,9 m3
39 Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0675 100m2
40 Bê tông mũ mố hố van M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,14 m3
41 Cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0077 tấn
42 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,021 100m2
43 Lắp dựng CKBT đúc sẵn (tấm đan hố ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3 cái
44 BTXM M250 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,12 m3
45 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,01 tấn
46 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0056 100m2
47 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm-PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,59 100m
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm-PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 9,855 100 m
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm-PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,35 100 m
51 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,26 100 m
52 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,12 100m
53 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,48 100m
54 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110*32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
55 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75*32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 11 cái
56 Lắp đặt RT, RN nhựa HDPE - ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 24 cái
57 Kép D32 MK Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 12 cái
58 Lắp đặt tê D110*110mm-HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
59 Lắp đặt tê D75*75mm-HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
60 Lắp đặt tê D40*32mm-HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
61 Lắp đặt côn thu D110*75mm-HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
62 Lắp đặt côn thu D75*40mm-HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
63 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
64 Lắp đặt nút bịt D40-HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
65 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 24 cái
66 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,59 100m
67 Thử áp lực đường ống nhựa - ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 9,855 100m
68 Nước thau xả đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 50,9436 m3
69 Lưới cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 413,9 m2
70 Lắp đặt mối nối mềm BE - ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
71 Lắp đặt mối nối mềm BE - ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
72 Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
73 Lắp đặt van ren - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
74 Chụp van gang D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
75 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 15 cuộn
76 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 17 cái
77 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 117 cái
78 Lắp đặt tê D40*20mm-HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 22 cái
79 Lắp đặt cút nhựa HDPE - ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 312 cái
80 Kép D20 MK Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 312 cái
81 Lắp đặt Ren trong, ren ngoài D20 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 936 cái
82 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - ĐK ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3,12 100 m
83 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 312 cuộn
84 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,24 100m
85 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,72 m3
86 Hoàn trả kết cấu BT, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,72 m3
87 Đào móng thi công đường ống, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,3168 100m3
88 Đắp cát móng đường ống, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 98,39 m3
89 Đắp đất hoàn trả, K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,3329 100m3
90 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 81,0623 m3
91 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 81,0623 m3
92 Đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,41 m3
93 Bê tông hố van M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,8 m3
94 Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,135 100m2
95 Bê tông mũ mố hố van M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,28 m3
96 Cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0155 tấn
97 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,042 100m2
98 Lắp dựng CKBT đúc sẵn (tấm đan hố ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6 cái
99 BTXM M250 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,23 m3
100 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0199 tấn
101 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0171 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8116958E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.019492E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%) từ ngày 01/07/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. (trong đó có Các hạng mục chính như: Nền, mặt đường giao thông; Hệ thống thoát nước chịu lực BTCT; Lát vỉa hè, bó vỉa; Đường điện 0,4KV và hệ thống điện chiếu sáng; Đường cấp nước sạch). + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 9.058.000.000 VNĐ + Số lượng Hợp đồng thi công ít hơn hoặc nhiều hơn 01 hợp đồng, Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 9.058.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 9.058.000.000 VNĐ. Phân cấp công trình: Công trình Giao thông hoặc Công trình HTKT. Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.058.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->