Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp các hạng mục phụ trợ: San lắp mặt bằng, cổng hàng rào, sân đường nội bộ, nhà xe ô tô, nhà xe 2 bánh, cảnh quan – cây xanh, hệ thống chiếu sáng sân đường và hồ nước PCCC công trình Nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực Đồng Tháp – giai đoạn 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp các hạng mục phụ trợ: San lắp mặt bằng, cổng hàng rào, sân đường nội bộ, nhà xe ô tô, nhà xe 2 bánh, cảnh quan – cây xanh, hệ thống chiếu sáng sân đường và hồ nước PCCC công trình Nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực Đồng Tháp – giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 16:59:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,484,736,134 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 156,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên, có các hạng mục: San lấp mặt bằng, sân đường nội bộ bằng bê tông nhựa nóng, hệ thống cấp, thoát nước, chiếu sáng ngoài nhà, nhà xe, ...b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp từ 8,8 tỷ đồng trở lên; Trường hợp HSDT của nhà thầu thể hiện đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (hợp đồng đó phải đáp ứng các tiêu chí tương tự tại mục a nêu trên). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin về quy mô, cấp công trình, các hạng mục xây dựng được nhà thầu đề xuất trong HSDT để xét hợp đồng tương tự. Nhà thầu đính kèm trong HSDT các tài liệu liên quan hợp pháp thể hiện quy mô công trình để chứng minh sự phù hợp của thông tin kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. Số lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc dân dụng và công nghiệp); Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 3 năm; Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp III (công trình dân dụng) và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần xây dựng. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc dân dụng và công nghiệp); Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần xây dựng): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III (công trình dân dụng) trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần sân đường nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng đường giao thông): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình đường giao thông bằng bê tông nhựa nóng và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành Điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình dân dụng): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp điện ít nhất 1 công trình cấp III trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước cho công trình dân dụng): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 1 công trình cấp III trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 3 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách công tác quyết toán công trình dân dụng): 3 năm; Đã phụ trách công tác quyết toán ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi (hoặc máy đào hỗn hợp) công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để san ủi mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung bánh thép tự hành ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để làm phẳng và nén chặt đất, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để làm phẳng và nén chặt đất, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí diezel ≥ 200 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp khí nén cho các thiết bị vận hành bằng khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường ≥ 100CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để tưới nhựa sân đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để nhận hỗn hợp bê tông nhựa nóng từ xe vận chuyển rồi rải hổn hợp đó lên nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để tưới rửa sân đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để cẩu, vận chuyển các vật tư, thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để trộn vữa, bê tông. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước công suất ≥ 2 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để bơm nước phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch, đá công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để cắt gạch, đá. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vệ sinh, làm nhẵn bề mặt vật liệu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn thép công suất ≥ 3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để liên kết các vật liệu bằng kim loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để đầm chắc nền bê tông, bề mặt lớp bê tông mịn và không bị rỗ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc công suất ≥ 3 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để đầm chắc nền bê tông, đất, đá.. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để đầm trong (còn gọi là đầm sâu) hỗn hợp vữa bê tông, làm chặt các phối liệu bê tông.. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt sắt công suất ≥ 2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để cắt kim loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy duỗi thép, bẻ đai | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để uốn nắn sắt, thép. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để cung cấp điện trong quá trình thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để chống đỡ và làm sàn thao tác… |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 21-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để khảo sát, đo đạc công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy kinh vĩ (hoặc thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để khảo sát, đo đạc công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cung cấp cát san lắp và đắp cát, san ủi mặt bằng công trình độ chặt K = 0,9 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 193,3263 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,0057 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3371 | 100m3 |
| 3 | Đóng Cừ đá 120x120, L=1,2m, đóng 9 cây /m2 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,6661 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,628 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,228 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,5247 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,958 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,1889 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,6635 | m3 |
| 11 | Rải tấm nilon chống mất nước bêtông | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,8749 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 39,4 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5731 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2744 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3528 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1285 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4435 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3789 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1497 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,4625 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1311 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1145 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32,6069 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,658 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 278,4864 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 41,58 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 224,6 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 131,9162 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,28 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 51,96 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 51,96 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,358 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 500,45 | m |
| 38 | Kẻ ron lõm Þ14 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 220,8 | m |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600, XM PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,925 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 450x450, XM PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,16 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 270,9614 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 41,58 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 472,1192 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 802,9006 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 59,82 | m2 |
| 47 | Gia công và lắp dựng hàng rào song sắt hộp mạ kẽm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 248,7409 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng cửa cổng xếp tự động bằng hợp kim nhôm (trụ chính hộp 70x40x0,8mm, thanh chéo hộp 45x30x0,7mm), bao gồm động cơ điện đóng - mở, bộ điều khiển đóng mở bằng tay và bằng remote đồng bộ; có bảng đèn LED hiện thị thông tin và cảm biến tia hồng ngoại tự động dừng lại khi có chướng ngại vật | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng cửa cổng song sắt hộp | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 611,7218 | 1m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ bảng tên | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt hộp MCB 2P-20A âm tường | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp 1 công tắc và 2 ổ cắm âm tường | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm2 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp CV 4mm2 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa d16 (âm tường) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 32/25mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 180 | m |
| 62 | Lắp đặt đèn led đơn loại 1,2m 18W | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,38 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 3 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,7 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32,4 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,1116 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0405 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,479 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,4777 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8445 | tấn |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 217,558 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55,558 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200, XM PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,2232 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 250x250, XM PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 162 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,1116 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐAN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,6408 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: NỀN ĐÁ CHẺ + BÓ VĨA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43,74 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5399 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,3192 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 160,49 | m2 |
| 6 | Bê tông bó vĩa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,87 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43,3419 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 513,441 | m2 |
| 9 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 240,066 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,3807 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,6914 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 41,3827 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,2074 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,4148 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 41,2837 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 41,2837 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây dầu (đường kính gốc ≥ 15cm, cao ≥ 2m) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cây |
| 2 | Trồng cây cau vua (đường kính gốc ≥ 50cm, cao ≥ 3m) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23 | cây |
| 3 | Trồng cây nguyệt quế (dáng tứ diện, đường kính gốc ≥ 15cm, cao ≥ 2m) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cây |
| 4 | Trồng cây kè bạc (đường kính gốc ≥ 50cm, cao ≥ 1m) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cây |
| 5 | Trồng cây cẩm tú mai trồng thành bụi 15 giỏ /1m2 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây hóc ó cắt xén | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,6258 | 100m2 |
| 7 | Trồng cỏ lá tre | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,7252 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây mai chiếu thủy (dáng tứ diện, đường kính gốc 15cm, cao 2m) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cây |
| 9 | Cung cấp phân hữu cơ | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.340 | Bao |
| 10 | Cung cấp đất trồng cây | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35,0754 | m3 |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 53 | cây/90 ngày |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,511 | 100m2/tháng |
| H | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6864 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9144 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,8998 | m2 |
| 7 | Khắc và sơn nhũ vàng bộ chữ | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt ống inox, Đường kính 90x1,2mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống inox, Đường kính 76x1,2mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống inox, đường kính 60x1,2mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt bản inox dày 8mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,333 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cầu inox tròn đường kính 60mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Quả |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ròng rọc inox R25 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | mét |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt lá cờ (cờ Tổ quốc và cờ EVN) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | lá |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt bulong D16x350mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3576 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3251 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 7m, trụ côn bằng thép mạ kẽm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cột |
| 6 | Lắp cần đèn thép mạ kẽm D60, chiều dài cần đèn 3m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cần đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn led 120W chiếu sáng sân đường + phụ kiện | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Lắp tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Cung cấp ốc xiếc cáp tiếp địa | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=25mm2 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt bảng Domino | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 12 | Lắp đặt các CB 6A | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 2P-20A | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 2P-32A | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt contacter 3P-32A | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA-(2x6mm² ) cấp nguồn chiếu sáng | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 395 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp CVV-2(1x1.5mm²) cáp lên đèn | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 190 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ Composite (400x300x210) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 20 | Cung cấp lắp đặt đầu cốt đồng Þ6 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính Þ40/30 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 395 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính Þ20mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 95 | m |
| 23 | Lát gạch tàu làm dấu cáp ngầm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 106,83 | m2 |
| 24 | Rải băng cáp | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,56 | 100m |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/XPLE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 248 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 192 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 190/150mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,62 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/XPLE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 105/80mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/XPLE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50/40mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/XPLE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 85/60mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100 m |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 62,01 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt K = 0,9 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6146 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x3mm (bao gồm co, tê, nối, giảm) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x3mm (bao gồm co, tê, nối, giảm) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,78 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x3mm (bao gồm co, tê, nối, giảm) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Cung cấp ống nhựa mềm D27 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bồn nước Inox 5m3 (bao gồm giá đỡ bồn bằng inox và phụ kiện lắp đặt) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước đẩy cao 1pha 2HP, H=44,1m ÷ 33,5m; Q= 1,2m3/h ÷7,2m3/h (bao gồm phụ kiện và tủ điều khiển đóng/cắt máy bơm tự động và bằng tay) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,4475 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,9 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,4236 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,3185 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,675 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,6435 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,8915 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1403 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0778 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0447 | tấn |
| 10 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,8576 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Þ8) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,407 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Þ6) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0916 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 301 | cái |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,5228 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 81 | đoạn ống |
| 19 | Cung cấp lắp đặt song chắc rác | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 168mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5557 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,0371 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35,425 | m3 |
| 4 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,4813 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,041 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,431 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,513 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,3082 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33,649 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,4792 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1872 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,5385 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0816 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1367 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2975 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4418 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0368 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0721 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1198 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5269 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4902 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1625 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3358 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK12mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0458 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1983 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,94 | 100m2 |
| 31 | Lăn gai tại nhám nền nhà | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 314,72 | m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,7822 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,7822 | tấn |
| 34 | Cung cấp thép hộp 50x100x2,5mm (mạ kẽm) gia công vì kèo | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.668 | kg |
| 35 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 114,24 | kg |
| 36 | Cung cấp bulon neo M14x400 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96 | bộ |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2514 | tấn |
| 38 | Cung cấp thép Hộp 50x100x2mm (mạ kẽm) gia công xà gồ | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.251,43 | kg |
| 39 | Cung cấp bulon M10x80 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 168 | Bộ |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50,059 | 1m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,554 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 41,8261 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,532 | m3 |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt cuốn | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 113,594 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt động cơ đóng/mở cửa cuốn (bao gồm tủ điều khiển bằng tay và bằng remote) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,87 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 364,25 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 247,95 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58,577 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 125,96 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 139,148 | m2 |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 65,408 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45,808 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 612,2 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 323,685 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 572,352 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 363,533 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm (bao co, nối ống) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,304 | 100m |
| 60 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Cung cấp lắp đặt ống STK Þ90 trong bê tông | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,6 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp MCB 2P-16A | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt hộp 1 công tắc + 1 ổ cắm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 95 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp CV 4mm2 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa dẹt 10x20 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 32/25mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt đèn led đơn loại 1,2m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,0893 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,0893 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,592 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9981 | 100m3 |
| 5 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,8194 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,592 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,932 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 47,7976 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3329 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3657 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1998 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,0808 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,6308 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,1268 | 100m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Bao gồm sơn kẽ vạch vị trí để xe 2 bánh) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 477,976 | m2 |
| 19 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,2452 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép I200x100x8x5,5mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8.867,56 | kg |
| 21 | Cung cấp thép tấm dày 10mm (vì kèo) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 377,6 | kg |
| 22 | Gia công xà gồ thép (thép bản, thép hình) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3215 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép C100x50x20x2,5 mạ kẽm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3.066,8 | kg |
| 24 | Cung cấp thép tấm dày 10mm (xà gồ) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 138,6 | kg |
| 25 | Cung cấp thép L70x70x5mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 182,92 | kg |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,434 | tấn |
| 27 | Cung cấp thép I200x100x8x5,5mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4.170,24 | kg |
| 28 | Cung cấp thép tấm dày 10mm (thép bản) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 263,76 | kg |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4264 | tấn |
| 30 | Cung cấp thép hộp 40x40x2mm mạ kẽm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 426,42 | kg |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,2452 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,3883 | tấn |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,434 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4264 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 676,091 | 1m2 |
| 36 | Cung cấp Bulon M16x80 (M5.8) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 448 | Bộ |
| 37 | Cung cấp Bulon M18x500 (M5.8) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 144 | Bộ |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,876 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,794 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,38 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,92 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Cung cấp lắp đặt phiểu thu nước + cầu chắn rác | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn Led Bulb 30W | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp MCB 2P-16A | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp ổ cắm đôi | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp công tắc điện đôi | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 215 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2xCV4mm2 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa cứng đường kính 20mm (bao gồm co, T, dây rút nhựa bản rộng 5mm) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 105 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32/25mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| O | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5228 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,076 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,598 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,664 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,984 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,4293 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,4693 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1772 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, Vữa XM M100 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 97,92 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,0cm, Vữa XM M100 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 109,2 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch CT11A (new) chống thấm mặt trong hồ nước | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 109,2 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 109,2 | m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 19 | Cung cấp lắp đặt thanh Inox 304 (Thang lên xuống) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên, có các hạng mục: San lấp mặt bằng, sân đường nội bộ bằng bê tông nhựa nóng, hệ thống cấp, thoát nước, chiếu sáng ngoài nhà, nhà xe, ...b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp từ 8,8 tỷ đồng trở lên; Trường hợp HSDT của nhà thầu thể hiện đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (hợp đồng đó phải đáp ứng các tiêu chí tương tự tại mục a nêu trên). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin về quy mô, cấp công trình, các hạng mục xây dựng được nhà thầu đề xuất trong HSDT để xét hợp đồng tương tự. Nhà thầu đính kèm trong HSDT các tài liệu liên quan hợp pháp thể hiện quy mô công trình để chứng minh sự phù hợp của thông tin kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. Số lượng | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc dân dụng và công nghiệp); Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 3 năm; Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp III (công trình dân dụng) và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần xây dựng. | 2 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc dân dụng và công nghiệp); Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần xây dựng): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III (công trình dân dụng) trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần sân đường nội bộ | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng đường giao thông): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình đường giao thông bằng bê tông nhựa nóng và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp điện | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành Điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình dân dụng): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp điện ít nhất 1 công trình cấp III trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp – thoát nước | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước cho công trình dân dụng): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 1 công trình cấp III trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách công tác quyết toán | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 3 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách công tác quyết toán công trình dân dụng): 3 năm; Đã phụ trách công tác quyết toán ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi (hoặc máy đào hỗn hợp) công suất ≥ 110CV | Để san ủi mặt bằng | 1 |
| 2 | Máy lu rung bánh thép tự hành ≥ 12 tấn | Để làm phẳng và nén chặt đất, vật liệu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 10 tấn | Để làm phẳng và nén chặt đất, vật liệu | 1 |
| 4 | Máy nén khí diezel ≥ 200 m3/h | Cung cấp khí nén cho các thiết bị vận hành bằng khí | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường ≥ 100CV | Để tưới nhựa sân đường | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất 130 - 140CV | Để nhận hỗn hợp bê tông nhựa nóng từ xe vận chuyển rồi rải hổn hợp đó lên nền đường | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Để tưới rửa sân đường | 1 |
| 8 | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | Để cẩu, vận chuyển các vật tư, thiết bị thi công | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Để trộn vữa, bê tông. | 2 |
| 10 | Máy bơm nước công suất ≥ 2 HP | Để bơm nước phục vụ thi công. | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá công suất ≥ 1,5 kW | Để cắt gạch, đá. | 2 |
| 12 | Máy mài công suất ≥ 1,5kW | Vệ sinh, làm nhẵn bề mặt vật liệu. | 2 |
| 13 | Máy hàn thép công suất ≥ 3kW | Để liên kết các vật liệu bằng kim loại. | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn công suất ≥ 5 kW | Để đầm chắc nền bê tông, bề mặt lớp bê tông mịn và không bị rỗ. | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc công suất ≥ 3 HP | Để đầm chắc nền bê tông, đất, đá.. | 2 |
| 16 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | Để đầm trong (còn gọi là đầm sâu) hỗn hợp vữa bê tông, làm chặt các phối liệu bê tông.. | 2 |
| 17 | Máy cắt sắt công suất ≥ 2 kW | Để cắt kim loại. | 2 |
| 18 | Máy duỗi thép, bẻ đai | Để uốn nắn sắt, thép. | 2 |
| 19 | Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 10 kVA | Để cung cấp điện trong quá trình thi công. | 1 |
| 20 | Giàn giáo thép | Để chống đỡ và làm sàn thao tác… | 50 |
| 21 | Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5HP | Để khoan bê tông | 3 |
| 22 | Máy toàn đạc | Để khảo sát, đo đạc công trình. | 1 |
| 23 | Máy kinh vĩ (hoặc thủy bình) | Để khảo sát, đo đạc công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi