Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp các hạng mục phụ trợ: San lắp mặt bằng, cổng hàng rào, sân đường nội bộ, nhà xe ô tô, nhà xe 2 bánh, cảnh quan – cây xanh, hệ thống chiếu sáng sân đường và hồ nước PCCC công trình Nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực Đồng Tháp – giai đoạn 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760954-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp các hạng mục phụ trợ: San lắp mặt bằng, cổng hàng rào, sân đường nội bộ, nhà xe ô tô, nhà xe 2 bánh, cảnh quan – cây xanh, hệ thống chiếu sáng sân đường và hồ nước PCCC công trình Nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực Đồng Tháp – giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20210725822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 16:59:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,484,736,134 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 156,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên, có các hạng mục: San lấp mặt bằng, sân đường nội bộ bằng bê tông nhựa nóng, hệ thống cấp, thoát nước, chiếu sáng ngoài nhà, nhà xe, ...b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp từ 8,8 tỷ đồng trở lên; Trường hợp HSDT của nhà thầu thể hiện đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (hợp đồng đó phải đáp ứng các tiêu chí tương tự tại mục a nêu trên). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin về quy mô, cấp công trình, các hạng mục xây dựng được nhà thầu đề xuất trong HSDT để xét hợp đồng tương tự. Nhà thầu đính kèm trong HSDT các tài liệu liên quan hợp pháp thể hiện quy mô công trình để chứng minh sự phù hợp của thông tin kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình. Số lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc dân dụng và công nghiệp); Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 3 năm; Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp III (công trình dân dụng) và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần xây dựng.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc dân dụng và công nghiệp); Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần xây dựng): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III (công trình dân dụng) trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần sân đường nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng đường giao thông): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình đường giao thông bằng bê tông nhựa nóng và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành Điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình dân dụng): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp điện ít nhất 1 công trình cấp III trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước cho công trình dân dụng): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 1 công trình cấp III trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 3 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách công tác quyết toán công trình dân dụng): 3 năm; Đã phụ trách công tác quyết toán ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi (hoặc máy đào hỗn hợp) công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Để san ủi mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung bánh thép tự hành ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Để làm phẳng và nén chặt đất, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Để làm phẳng và nén chặt đất, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí diezel ≥ 200 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp khí nén cho các thiết bị vận hành bằng khí
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường ≥ 100CV
- Đặc điểm thiết bị Để tưới nhựa sân đường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Để nhận hỗn hợp bê tông nhựa nóng từ xe vận chuyển rồi rải hổn hợp đó lên nền đường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Để tưới rửa sân đường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Để cẩu, vận chuyển các vật tư, thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Để trộn vữa, bê tông.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước công suất ≥ 2 HP
- Đặc điểm thiết bị Để bơm nước phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch, đá công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Để cắt gạch, đá.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Vệ sinh, làm nhẵn bề mặt vật liệu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn thép công suất ≥ 3kW
- Đặc điểm thiết bị Để liên kết các vật liệu bằng kim loại.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Để đầm chắc nền bê tông, bề mặt lớp bê tông mịn và không bị rỗ.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc công suất ≥ 3 HP
- Đặc điểm thiết bị Để đầm chắc nền bê tông, đất, đá..
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Để đầm trong (còn gọi là đầm sâu) hỗn hợp vữa bê tông, làm chặt các phối liệu bê tông..
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt sắt công suất ≥ 2 kW
- Đặc điểm thiết bị Để cắt kim loại.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy duỗi thép, bẻ đai
- Đặc điểm thiết bị Để uốn nắn sắt, thép.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Để cung cấp điện trong quá trình thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Để chống đỡ và làm sàn thao tác…
- Số lượng tối thiểu 50
21-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5HP
- Đặc điểm thiết bị Để khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Để khảo sát, đo đạc công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy kinh vĩ (hoặc thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Để khảo sát, đo đạc công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Cung cấp cát san lắp và đắp cát, san ủi mặt bằng công trình độ chặt K = 0,9Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT193,3263100m3
B HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,0057100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,3371100m3
3Đóng Cừ đá 120x120, L=1,2m, đóng 9 cây /m2 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất ITheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,6661100m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,628m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,228m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,4m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,5247m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,958m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19,1889m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,6635m3
11Rải tấm nilon chống mất nước bêtôngTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,8749100m2
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT39,4m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5731tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0213tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2744tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3528tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,1285tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4435tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3789tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1497tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,4625tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1311tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0176tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,102tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1145tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32,6069m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,315m3
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26,658m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT278,4864m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT41,58m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT224,6m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT131,9162m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26,28m2
34Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51,96m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51,96m2
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19,358m2
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT500,45m
38Kẻ ron lõm Þ14Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT220,8m
39Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,6m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600, XM PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,925m2
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 450x450, XM PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,16m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT270,9614m2
43Bả bằng bột bả vào tường trongTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT41,58m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT472,1192m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT802,9006m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT59,82m2
47Gia công và lắp dựng hàng rào song sắt hộp mạ kẽmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT248,7409m2
48Cung cấp, lắp dựng cửa cổng xếp tự động bằng hợp kim nhôm (trụ chính hộp 70x40x0,8mm, thanh chéo hộp 45x30x0,7mm), bao gồm động cơ điện đóng - mở, bộ điều khiển đóng mở bằng tay và bằng remote đồng bộ; có bảng đèn LED hiện thị thông tin và cảm biến tia hồng ngoại tự động dừng lại khi có chướng ngại vậtTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31,68m2
49Gia công, lắp dựng cửa cổng song sắt hộpTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12m2
50Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,36m2
51Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,08m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT611,72181m2
53Cung cấp, lắp đặt bộ chữ bảng tênTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
54Lắp đặt quạt trầnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
55Lắp đặt hộp MCB 2P-20A âm tườngTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
56Lắp đặt hộp 1 công tắc và 2 ổ cắm âm tườngTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
57Lắp đặt cáp CV 1,5mm2Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30m
58Lắp đặt cáp CV 2,5mm2Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60m
59Lắp đặt cáp CV 4mm2Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT100m
60Lắp đặt ống nhựa d16 (âm tường)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10m
61Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 32/25mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT180m
62Lắp đặt đèn led đơn loại 1,2m 18WTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
C HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,38100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,17100m3
3Trải nilon chống mất nước bê tôngTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,7100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32,4m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,1116m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0405tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,479tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,4777tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8445tấn
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT217,558m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT55,558m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200, XM PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22,2232m2
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 250x250, XM PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT162m2
15Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,1116m2
D HẠNG MỤC: SÂN ĐAN BÊ TÔNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT96m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,6408tấn
E HẠNG MỤC: NỀN ĐÁ CHẺ + BÓ VĨA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT43,741m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,231100m3
3Trải tấm nilon chống mất nước bê tôngTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,5399100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,3192m3
5Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT160,49m2
6Bê tông bó vĩa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,87m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT43,3419m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT513,441m2
9Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT240,066m2
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,3807100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20,6914100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT41,3827100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,2074100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,4148100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT41,2837100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT41,2837100m2
G HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH
1Trồng cây dầu (đường kính gốc ≥ 15cm, cao ≥ 2m)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cây
2Trồng cây cau vua (đường kính gốc ≥ 50cm, cao ≥ 3m)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23cây
3Trồng cây nguyệt quế (dáng tứ diện, đường kính gốc ≥ 15cm, cao ≥ 2m)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9cây
4Trồng cây kè bạc (đường kính gốc ≥ 50cm, cao ≥ 1m)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9cây
5Trồng cây cẩm tú mai trồng thành bụi 15 giỏ /1m2Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,16100m2
6Trồng cây hóc ó cắt xénTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,6258100m2
7Trồng cỏ lá treTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,7252100m2
8Trồng cây mai chiếu thủy (dáng tứ diện, đường kính gốc 15cm, cao 2m)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9cây
9Cung cấp phân hữu cơTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.340Bao
10Cung cấp đất trồng câyTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT35,0754m3
11Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máyTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT53cây/90 ngày
12Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19,511100m2/tháng
H HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6864m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,312m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,9144m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,51m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0175tấn
6Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,8998m2
7Khắc và sơn nhũ vàng bộ chữTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
8Lắp đặt ống inox, Đường kính 90x1,2mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
9Lắp đặt ống inox, Đường kính 76x1,2mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
10Lắp đặt ống inox, đường kính 60x1,2mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
11Cung cấp, lắp đặt bản inox dày 8mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,333m2
12Cung cấp, lắp đặt cầu inox tròn đường kính 60mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Quả
13Cung cấp, lắp đặt ròng rọc inox R25Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
14Cung cấp, lắp đặt dây cápTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30mét
15Cung cấp, lắp đặt lá cờ (cờ Tổ quốc và cờ EVN)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2
16Cung cấp, lắp đặt bulong D16x350mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,3576100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,3251100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,588m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3m3
5Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 7m, trụ côn bằng thép mạ kẽmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cột
6Lắp cần đèn thép mạ kẽm D60, chiều dài cần đèn 3mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14cần đèn
7Lắp đặt đèn led 120W chiếu sáng sân đường + phụ kiệnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14bộ
8Lắp tiếp địa cho cột đèn chiếu sángTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12bộ
9Cung cấp ốc xiếc cáp tiếp địaTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26Bộ
10Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=25mm2Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12m
11Lắp đặt bảng DominoTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
12Lắp đặt các CB 6ATheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14cái
13Lắp đặt MCCB 2P-20ATheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
14Lắp đặt MCCB 2P-32ATheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
15Lắp đặt contacter 3P-32ATheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
16Lắp đặt đồng hồ hẹn giờTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
17Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA-(2x6mm² ) cấp nguồn chiếu sángTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT395m
18Lắp đặt cáp CVV-2(1x1.5mm²) cáp lên đènTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT190m
19Lắp đặt tủ Composite (400x300x210)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
20Cung cấp lắp đặt đầu cốt đồng Þ6Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
21Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính Þ40/30Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT395m
22Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính Þ20mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT95m
23Lát gạch tàu làm dấu cáp ngầmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT106,83m2
24Rải băng cápTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,56100m
J HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ CÔNG TRÌNH
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/XPLE/DSTA/PVC 4x25mm2Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT248m
2Lắp đặt dây đơn CV 16mm2Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT192m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 190/150mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,62100 m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/XPLE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 105/80mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,2100 m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/XPLE/DSTA/PVC 4x10mm2Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50m
7Lắp đặt dây đơn CV 10mm2Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50/40mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1100 m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/XPLE/DSTA/PVC 4x35mm2Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 85/60mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1100 m
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ốngTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT62,01m3
2Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt K = 0,9Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6146100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x3mm (bao gồm co, tê, nối, giảm)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,3100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x3mm (bao gồm co, tê, nối, giảm)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,78100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x3mm (bao gồm co, tê, nối, giảm)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1100m
6Cung cấp ống nhựa mềm D27Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50m
7Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
8Cung cấp, lắp đặt bồn nước Inox 5m3 (bao gồm giá đỡ bồn bằng inox và phụ kiện lắp đặt)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
9Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước đẩy cao 1pha 2HP, H=44,1m ÷ 33,5m; Q= 1,2m3/h ÷7,2m3/h (bao gồm phụ kiện và tủ điều khiển đóng/cắt máy bơm tự động và bằng tay)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,4475100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,9Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,4236100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,3185m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,675m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,6435m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,8915m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1403tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0778tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0447tấn
10Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), (bao gồm công tác ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,8576m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Þ8)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,407tấn
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Þ6)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0916tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT301cái
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,5228m2
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT81đoạn ống
19Cung cấp lắp đặt song chắc rácTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT90mối nối
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT90mối nối
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 168mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,11100m
M HẠNG MỤC: NHÀ XE Ô TÔ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,5557100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,0371100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT35,425m3
4Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,4813100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,041m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,431m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,513m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,3082m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33,649m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,4792m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1872m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cái
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0098tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,5385tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0816tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,31tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1367tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,2975tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4418tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0368tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0721tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1198tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,5269tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4902tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1625tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3358tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,037tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK12mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0458tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1983tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,94100m2
31Lăn gai tại nhám nền nhàTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT314,72m2
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,7822tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,7822tấn
34Cung cấp thép hộp 50x100x2,5mm (mạ kẽm) gia công vì kèoTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.668kg
35Cung cấp thép tấm dày 6mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT114,24kg
36Cung cấp bulon neo M14x400Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT96bộ
37Lắp dựng xà gồ thépTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,2514tấn
38Cung cấp thép Hộp 50x100x2mm (mạ kẽm) gia công xà gồTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.251,43kg
39Cung cấp bulon M10x80Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT168Bộ
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50,0591m2
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,554m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT41,8261m3
43Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,234m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,532m3
45Cung cấp, lắp dựng cửa sắt cuốnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT113,594m2
46Cung cấp, lắp đặt động cơ đóng/mở cửa cuốn (bao gồm tủ điều khiển bằng tay và bằng remote)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13Bộ
47Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,87m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT364,25m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT247,95m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT58,577m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT125,96m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT139,148m2
53Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT65,408m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45,808m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT612,2m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT323,685m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT572,352m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT363,533m2
59Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm (bao co, nối ống)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,304100m
60Cung cấp lắp đặt cầu chắn rácTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
61Cung cấp lắp đặt ống STK Þ90 trong bê tôngTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,6m
62Lắp đặt hộp MCB 2P-16ATheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
63Lắp đặt hộp 1 công tắc + 1 ổ cắmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
64Lắp đặt cáp CV 1,5mm2Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT95m
65Lắp đặt cáp CV 4mm2Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50m
66Lắp đặt ống nhựa dẹt 10x20Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45m
67Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 32/25mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50m
68Lắp đặt đèn led đơn loại 1,2mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
N HẠNG MỤC: NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,0893100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,0893100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,592m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,9981100m3
5Trải tấm nilon chống mất nước bê tôngTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,8194100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,592m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,32m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,932m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT47,7976m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3329tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,044tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3657tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1998tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,0808tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,6308tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,1268100m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Bao gồm sơn kẽ vạch vị trí để xe 2 bánh)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT477,976m2
19Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,2452tấn
20Cung cấp thép I200x100x8x5,5mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8.867,56kg
21Cung cấp thép tấm dày 10mm (vì kèo)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT377,6kg
22Gia công xà gồ thép (thép bản, thép hình)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3215tấn
23Cung cấp thép C100x50x20x2,5 mạ kẽmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3.066,8kg
24Cung cấp thép tấm dày 10mm (xà gồ)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT138,6kg
25Cung cấp thép L70x70x5mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT182,92kg
26Gia công cột bằng thép hìnhTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,434tấn
27Cung cấp thép I200x100x8x5,5mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4.170,24kg
28Cung cấp thép tấm dày 10mm (thép bản)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT263,76kg
29Gia công giằng mái thépTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4264tấn
30Cung cấp thép hộp 40x40x2mm mạ kẽmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT426,42kg
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,2452tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,3883tấn
33Lắp cột thép các loạiTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,434tấn
34Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4264tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT676,0911m2
36Cung cấp Bulon M16x80 (M5.8)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT448Bộ
37Cung cấp Bulon M18x500 (M5.8)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT144Bộ
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,876m3
39Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,794m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,38m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18,92m2
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,108100m
43Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
44Cung cấp lắp đặt phiểu thu nước + cầu chắn rácTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
45Lắp đặt đèn Led Bulb 30WTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15bộ
46Lắp đặt hộp MCB 2P-16ATheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
47Lắp đặt hộp ổ cắm đôiTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
48Lắp đặt hộp công tắc điện đôiTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
49Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT215m
50Lắp đặt dây dẫn 2xCV4mm2Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50m
51Lắp đặt ống nhựa cứng đường kính 20mm (bao gồm co, T, dây rút nhựa bản rộng 5mm)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT105m
52Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32/25mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50m
O HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,5228100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,076m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,598m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20,664m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,984m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (bao gồm công tác ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0056tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,4293tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,015tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,4693tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,1772tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0078tấn
13Trát tường ngoài dày 1,0cm, Vữa XM M100Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT97,92m2
14Trát tường trong dày 1,0cm, Vữa XM M100Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT109,2m2
15Quét dung dịch CT11A (new) chống thấm mặt trong hồ nướcTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT109,2m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT109,2m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,015100m
19Cung cấp lắp đặt thanh Inox 304 (Thang lên xuống)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên, có các hạng mục: San lấp mặt bằng, sân đường nội bộ bằng bê tông nhựa nóng, hệ thống cấp, thoát nước, chiếu sáng ngoài nhà, nhà xe, ...b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp từ 8,8 tỷ đồng trở lên; Trường hợp HSDT của nhà thầu thể hiện đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (hợp đồng đó phải đáp ứng các tiêu chí tương tự tại mục a nêu trên). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin về quy mô, cấp công trình, các hạng mục xây dựng được nhà thầu đề xuất trong HSDT để xét hợp đồng tương tự. Nhà thầu đính kèm trong HSDT các tài liệu liên quan hợp pháp thể hiện quy mô công trình để chứng minh sự phù hợp của thông tin kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. Số lượng 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc dân dụng và công nghiệp); Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 3 năm; Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp III (công trình dân dụng) và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần xây dựng. 2 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc dân dụng và công nghiệp); Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần xây dựng): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III (công trình dân dụng) trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần sân đường nội bộ 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng đường giao thông): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình đường giao thông bằng bê tông nhựa nóng và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.53
4 Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp điện 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành Điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình dân dụng): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp điện ít nhất 1 công trình cấp III trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.53
5 Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp – thoát nước 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước cho công trình dân dụng): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 1 công trình cấp III trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.53
6 Phụ trách công tác quyết toán 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 3 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách công tác quyết toán công trình dân dụng): 3 năm; Đã phụ trách công tác quyết toán ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi (hoặc máy đào hỗn hợp) công suất ≥ 110CV Để san ủi mặt bằng1
2 Máy lu rung bánh thép tự hành ≥ 12 tấn Để làm phẳng và nén chặt đất, vật liệu1
3 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 10 tấn Để làm phẳng và nén chặt đất, vật liệu1
4 Máy nén khí diezel ≥ 200 m3/h Cung cấp khí nén cho các thiết bị vận hành bằng khí1
5 Máy phun nhựa đường ≥ 100CV Để tưới nhựa sân đường1
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất 130 - 140CV Để nhận hỗn hợp bê tông nhựa nóng từ xe vận chuyển rồi rải hổn hợp đó lên nền đường1
7 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Để tưới rửa sân đường1
8 Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn Để cẩu, vận chuyển các vật tư, thiết bị thi công1
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Để trộn vữa, bê tông.2
10 Máy bơm nước công suất ≥ 2 HP Để bơm nước phục vụ thi công.2
11 Máy cắt gạch, đá công suất ≥ 1,5 kW Để cắt gạch, đá.2
12 Máy mài công suất ≥ 1,5kW Vệ sinh, làm nhẵn bề mặt vật liệu.2
13 Máy hàn thép công suất ≥ 3kW Để liên kết các vật liệu bằng kim loại.2
14 Máy đầm bàn công suất ≥ 5 kW Để đầm chắc nền bê tông, bề mặt lớp bê tông mịn và không bị rỗ.2
15 Máy đầm cóc công suất ≥ 3 HP Để đầm chắc nền bê tông, đất, đá..2
16 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW Để đầm trong (còn gọi là đầm sâu) hỗn hợp vữa bê tông, làm chặt các phối liệu bê tông..2
17 Máy cắt sắt công suất ≥ 2 kW Để cắt kim loại.2
18 Máy duỗi thép, bẻ đai Để uốn nắn sắt, thép.2
19 Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 10 kVA Để cung cấp điện trong quá trình thi công.1
20 Giàn giáo thép Để chống đỡ và làm sàn thao tác…50
21 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5HP Để khoan bê tông3
22 Máy toàn đạc Để khảo sát, đo đạc công trình.1
23 Máy kinh vĩ (hoặc thủy bình) Để khảo sát, đo đạc công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->