Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210766447-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC PHÚ THỌ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210677094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 16:49:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,244,381,257 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;- Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, có hợp đồng thuê hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị có hợp đồng thuê hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cốt (35-500)
- Đặc điểm thiết bị có hợp đồng thuê hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mua sắm thiết bị
1Máy điều hòa nhiệt 2 cục, 1 chiều 9000BTUMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Máy cắt điện 3 pha-40,5kV-1250A-25kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Mô tả kỹ thuật chương V3Tủ
3Máy cắt điện 3 pha-40,5kV-630A-25kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
4Biến dòng điện 40,5kV 1 pha 600-800-1200/1/1/1/1A (bao gồm kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
5Biến dòng điện 40,5kV 1 pha 400-600-800/1/1/1/1A (bao gồm kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Mô tả kỹ thuật chương V5Bộ
6Thanh cái đồng 30x10mmMô tả kỹ thuật chương V0,510m
7Thanh cái đồng 30x10mmMô tả kỹ thuật chương V0,510m
8Thanh cái đồng 30x10mmMô tả kỹ thuật chương V0,510m
9Thanh cái đồng 30x10mmMô tả kỹ thuật chương V0,510m
10Dây nhôm lõi thép ACSR 500Mô tả kỹ thuật chương V0,7100m
11Dây nhôm lõi thép ACSR 300Mô tả kỹ thuật chương V0,5100m
12Lưới tiếp đất 40x4Mô tả kỹ thuật chương V795,05kg
13Dây nối đất TBMô tả kỹ thuật chương V5.523,05kg
14Ke liên kếtMô tả kỹ thuật chương V662,77kg
15Cờ tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V36,8kg
16Bulong+đai ốc+vòng đệm M12x40Mô tả kỹ thuật chương V29,3kg
17Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC/Fr-3x50mm2Mô tả kỹ thuật chương V26m
18Cáp lực 3 pha 24kV-3x50mm2 trong nhàMô tả kỹ thuật chương V1bộ
19Cáp lực 3 pha 24kV-3x50mm2 ngoài trờiMô tả kỹ thuật chương V1bộ
20Cáp lực 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2Mô tả kỹ thuật chương V70m
21Ống HDPE D90Mô tả kỹ thuật chương V0,610m
22Tủ cấp điện trong nhà và điều khiển chiếu sáng - TCĐ( bao gồm chức năng điều khiển chiếu sáng trong nhà)Mô tả kỹ thuật chương V1tủ
23Trụ đỡ đi kèm các TBMô tả kỹ thuật chương V1,68tấn
24Đào đất tiếp địa, đất C3Mô tả kỹ thuật chương V158,25m3
25Rải dây tiếp địa (phần ngầm)Mô tả kỹ thuật chương V633m
26Rải dây nối đất TBMô tả kỹ thuật chương V4m
27Đắp đất tiếp địa, đất C3, độ chặt 0,9Mô tả kỹ thuật chương V158,25m3
B Tháo ra lắp lại
1Tháo dỡ và di chuyển trụ kèm thiết bị tự dùng TD41, MBA 100KVA (Trọng lượng tạm tính, chuẩn xác trong quá trình thi công)Mô tả kỹ thuật chương V0,2178tấn
2Di chuyển 2 sợi cáp lực 22kv từ mương cáp hiện trạng sang mương cáp mớiMô tả kỹ thuật chương V100m
C Tháo ra thu hồi
1Tháo dỡ và thu hồi trụ đỡ kèm thiết bị máy cắt 35kV (4 trụ trọng lượng tạm tính, chuẩn xác trong quá trình thi công)Mô tả kỹ thuật chương V0,8714tấn
2Tháo dỡ thu hồi tủ trung thế 6kvMô tả kỹ thuật chương V18tủ
3Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC/FR-3x50mm2Mô tả kỹ thuật chương V0,015km
4Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x95mm2Mô tả kỹ thuật chương V0,04km
5Trụ cứu hỏa ngoài trời (7 trụ trọng lượng tạm tính, chuẩn xác trong quá trình thi công)Mô tả kỹ thuật chương V0,35tấn
6Vận chuyển các vật tư thu hồi cáp, trụ họng cứu hỏa về kho PC bằng oto vận tải thùng tải trọng 15T, cự ly 8km: 8km x 0.2 tấn x (1.156.123đ/8h/1ca) x 1caMô tả kỹ thuật chương V1phần
7Vận chuyển các vật tư thu hồi trụ thiết bị về kho PC bằng oto vận tải thùng tải trọng 15T, cự ly 8km: 8km x 0.871 tấn x (1.156.123đ/8h/1ca) x 1caMô tả kỹ thuật chương V1phần
8Vận chuyển các thiết bị thu hồi về kho PC bằng oto vận tải thùng tải trọng 15T, cự ly 8km: 8km x 4 tấn x (1.156.123đ/8h/1ca) x 2caMô tả kỹ thuật chương V1phần
9Cẩu vật tư - thiết bị thu hồi từ dưới đất lên xe vận chuyển và từ trên xe vận chuyển đến nơi tập kết, 4 caMô tả kỹ thuật chương V1phần
10Lắp tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật chương V1tủ
D Đường, sân trạm
E Cải tạo sân nền đường
1Rải đá nền trạm, đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V1.097,1m3
2Bê tông sân trong trạm dày 100, M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V18m3
F Công việc chuẩn bị mặt bằng xây dựng
1Tháo dỡ và thải bỏ tấm đan mương cáp lực ngoài trờiMô tả kỹ thuật chương V360tấm
2Phá dỡ cổ móng thiết bị tự dùng TD41 hiện trạng KT 0,7x0,7mMô tả kỹ thuật chương V0,3675m3
3Phá dỡ móng cột BTS hiện có, 4 trụ móng tròn đường kính 2mMô tả kỹ thuật chương V19,4779m3
G Phá dỡ nhà 6kV hiện có, KT 7,6x20,3x4,5 (m)
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật chương V130,5471m3
2Tháo dỡ cửa các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V28,08m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 177,24m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,6493tấn
H Phá dỡ nhà trực vận hành cột BTS KT 3x4x4.0 (m)
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật chương V18,3522m3
2Tháo dỡ cửa các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V4,4m2
3Phá dỡ móng bê tông hiện trạng không dùng để đi mương cáp bổ sungMô tả kỹ thuật chương V3,8625m3
4Phá dỡ nền bê tông hiện có để xây dựng hạng mục xây mớiMô tả kỹ thuật chương V33m3
5Phát quang cỏ, thu gom đá, tạo phẳng mặt bằng, bóc bỏ chiều dày trung bình 0,1mMô tả kỹ thuật chương V771,372m3
6Phá dỡ nền bê tông để đi ống cống thoát nước ra đường tỉnh lộMô tả kỹ thuật chương V30m3
7Đục phá thành mương hiện trạng để thông mương cáp xây mới, thành dày 0,15mMô tả kỹ thuật chương V2,7m3
8Đục phá thành mương hiện trạng để đặt ống thoát nước PVC D110, thành dày 0.15mMô tả kỹ thuật chương V0,04m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 1km đầuMô tả kỹ thuật chương V880,8199m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 5.5 km tiếp theoMô tả kỹ thuật chương V880,8199m3
I Cải tạo móng máy cắt 35kV
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V0,2929
2Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V3,4269
3Bê tông chèn, căn chỉnh bu lông, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V0,2285
4Ván khuôn bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật chương V8,464
J Cốt thép cho bê tông móng
1- Cốt thép FMô tả kỹ thuật chương V30,83Kg
2- Cốt thép FMô tả kỹ thuật chương V74,93Kg
K Gia công và lắp đặt bu lông neo
1- Thép bu lông neo mạ kẽmMô tả kỹ thuật chương V44,85Kg
2- Lắp đặt bu lông neoMô tả kỹ thuật chương V44,85Kg
L Móng xây mới đỡ tự dùng TD41 di chuyển
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật chương V6,776
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V0,256
3Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V1,002
4Bê tông chèn, căn chỉnh bu lông, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V0,018
5Ván khuôn bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật chương V4,56
M Cốt thép cho bê tông móng
1- Cốt thép FMô tả kỹ thuật chương V6,15Kg
2- Cốt thép FMô tả kỹ thuật chương V64,75Kg
N Gia công và lắp đặt bu lông neo
1- Thép bu lông neo mạ kẽmMô tả kỹ thuật chương V14,95Kg
2- Lắp đặt bu lông neoMô tả kỹ thuật chương V14,95Kg
3Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9Mô tả kỹ thuật chương V5,572
O Bệ đỡ tủ đấu dây 110kV
1Đào đất móng bệ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V2,4189
2Bê tông đáy, thanh bệ M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V0,8214
3Cốt thép bê tông thanh chắn FMô tả kỹ thuật chương V4,8Kg
4Ván khuôn cho bê tông bệ đỡMô tả kỹ thuật chương V8,8
P Thép đỡ tâm đan mạ kẽm
Q Bu lông neo M12x200
1Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9Mô tả kỹ thuật chương V1,3725
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 1km đầuMô tả kỹ thuật chương V1,0464
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 5.5 km tiếp theo (Cự ly vận chuyển tạm tính, sẽ chuẩn xác trong quá trình thi công)Mô tả kỹ thuật chương V1,0464
R Bệ đỡ tủ đấu dây 35kV
1Đào đất móng bệ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V6,4985
2Bê tông đáy, thanh bệ M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V2,2188
3Cốt thép bê tông thanh chắn FMô tả kỹ thuật chương V13,2Kg
4Ván khuôn cho bê tông bệ đỡMô tả kỹ thuật chương V24,1274
5Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9Mô tả kỹ thuật chương V3,6209
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 1km đầuMô tả kỹ thuật chương V2,8776
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 5.5 km tiếp theo (Cự ly vận chuyển tạm tính, sẽ chuẩn xác trong quá trình thi công)Mô tả kỹ thuật chương V2,8776
S Ghế thao tác máy cắt 35kV
1- Sản xuât thép mạ cho ghế thao tácMô tả kỹ thuật chương V220,96Kg
2- Gia công và lắp đặt ghếMô tả kỹ thuật chương V220,96Kg
T Mương cáp ngoài trời
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật chương V315,2007m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,0618100m3
3Bê tông lót đáy mương cáp M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V46,6892
4Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V21,426
5Ván khuôn cho bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật chương V51,012
U Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan
1- Cốt thép tấm đan F Mô tả kỹ thuật chương V246,11Kg
2- Cốt thép tấm đan F > 10mmMô tả kỹ thuật chương V665,44Kg
3- Thép hàn viền tấm đanMô tả kỹ thuật chương V4.212,83Kg
V Lắp đặt tấm đan thủ công
1- Loại có trọng lượng Mô tả kỹ thuật chương V5Cái
2- Loại có trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật chương V82Cái
3Tấm cemboard KT 1220x2440Mô tả kỹ thuật chương V80tấm
4Tấm cemboard KT 1000x2000Mô tả kỹ thuật chương V28tấm
5Lắp tấm cemboard trọng lượng Mô tả kỹ thuật chương V270tấm
6Xây gạch không nung vữa XM M7,5 dày = 10cmMô tả kỹ thuật chương V122,51m3
7Trát vữa XM M7,5 dày 15 thành trong + đáyMô tả kỹ thuật chương V545,525m2
8Trát vữa XM M7,5 dày 15 thành ngoàiMô tả kỹ thuật chương V477,838m2
9Láng trong đáy mương, vữa XM M75, dày 0,15mmMô tả kỹ thuật chương V239,235m2
10Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9Mô tả kỹ thuật chương V98,0248
11Vận chuyển đất thừa bằng ô tô 27 tấn, 1km đầuMô tả kỹ thuật chương V323,3555
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 5.5 km tiếp theo (Cự ly vận chuyển tạm tính, sẽ chuẩn xác trong quá trình thi công)Mô tả kỹ thuật chương V323,3555
W Mua sắm, gia công và lắp đặt thép cho giá cáp, máng cáp, thanh đỡ góc
1- Sản xuât thép mạ cho giá đỡ tấm đanMô tả kỹ thuật chương V2.857,86Kg
2- Sản xuât thép mạ cho thang cápMô tả kỹ thuật chương V5.042,39Kg
3- Gia công và lắp đặt giá cáp, MC, đan, thanh đỡMô tả kỹ thuật chương V7.900,25Kg
4Bu lông M6x25Mô tả kỹ thuật chương V32,61kg
X Đường thoát nước bằng bê tông ly tâm F300-400-600
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật chương V80,72
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V197,8
Y Dăm đệm móng cống
Z Bê tông móng cống M150
1Mua và lắp ống thoát nươc bằng BTLT F300Mô tả kỹ thuật chương V127m
2Mua và lắp ống thoát nươc bằng BTLT F400Mô tả kỹ thuật chương V85m
3Mua và lắp ống thoát nươc bằng BTLT F600Mô tả kỹ thuật chương V150m
4Mua và lắp gối đỡ ông băng bê tông D600Mô tả kỹ thuật chương V300Cái
5Mua và lắp gối đỡ ống bằng bê tông D300Mô tả kỹ thuật chương V254Cái
6Mua và lắp gối đỡ ống bằng bê tông D400Mô tả kỹ thuật chương V170Cái
7Mua và lắp ống PVC D110Mô tả kỹ thuật chương V55,5m
8Co, cút PVC D110Mô tả kỹ thuật chương V10cái
9Đắp đất đường ống bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9Mô tả kỹ thuật chương V158,3283
10Hoàn trả sân bê tông B15(M200) đá 2x4 khu vực đi ống thoát nước D600 ra đường tỉnh lộ, dày 0.1mMô tả kỹ thuật chương V30
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 1km đầuMô tả kỹ thuật chương V84,3015
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 5.5 km tiếp theo (Cự ly vận chuyển tạm tính, sẽ chuẩn xác trong quá trình thi công)Mô tả kỹ thuật chương V84,3015
AA Hố ga thu nước HG-1
1Đào móng, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật chương V70,5258m3
2Bê tông lót M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V4,2386m3
3Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V3,3202m3
4Ván khuôn cho bê tông đáy hố gaMô tả kỹ thuật chương V8,624m2
AB Xây gạch chỉ vữa xi măng M50
1- DàyMô tả kỹ thuật chương V10,894m3
2- DàyMô tả kỹ thuật chương V0,8113m3
AC Gia công cốt thép hố ga và miệng thu
1- Cốt thép F Mô tả kỹ thuật chương V393,89Kg
2Bê tông M200 tấm đan, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V1,258m3
3Ván khuôn cho bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật chương V7,168m2
4Gia công cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V112,98Kg
5Lắp đặt tấm đan bằng thủ công nặngMô tả kỹ thuật chương V28Cái
6Trát hố ga vữa XM M75, dày 2 cmMô tả kỹ thuật chương V82,2962m2
7Láng trong hố ga XM nguyên chất, có đánh màuMô tả kỹ thuật chương V54,7218m2
8Chèn vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật chương V0,1192m3
9Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9Mô tả kỹ thuật chương V40,3424m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 1km đầuMô tả kỹ thuật chương V30,1834
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 5.5 km tiếp theo (Cự ly vận chuyển tạm tính, sẽ chuẩn xác trong quá trình thi công)Mô tả kỹ thuật chương V30,1834
AD Hố ga thu nước HG-2
1Đào móng, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật chương V12,0463m3
2Bê tông lót M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V0,7527m3
3Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V0,6055m3
4Ván khuôn cho bê tông đáy hố gaMô tả kỹ thuật chương V1,392m2
AE Xây gạch chỉ vữa xi măng M50
1- DàyMô tả kỹ thuật chương V1,9721m3
2- DàyMô tả kỹ thuật chương V0,1258m3
3Bê tông M200 tấm đan, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V0,3226m3
4Ván khuôn cho bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,3226m2
5Gia công cốt thép tấm đan và móng hốMô tả kỹ thuật chương V82,2Kg
6Lắp đặt tấm đan bằng thủ công nặngMô tả kỹ thuật chương V6Cái
7Trát hố ga vữa XM M75, dày 2 cmMô tả kỹ thuật chương V14,5273m2
8Láng trong hố ga vữa XM M75, có đánh màuMô tả kỹ thuật chương V9,9161m2
9Chèn vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật chương V0,0255m3
10Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9Mô tả kỹ thuật chương V6,4192m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 1km đầuMô tả kỹ thuật chương V5,6271m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 5.5 km tiếp theo (Cự ly vận chuyển tạm tính, sẽ chuẩn xác trong quá trình thi công)Mô tả kỹ thuật chương V5,6271m3
AF Nhà điều khiển phân phối
AG Móng nhà
1Đào đất móng nhà bằng máy, rộng Mô tả kỹ thuật chương V5,4453100m³
2Bê tông lót móng nhà M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V27,0236
3Bê tông móng M200, đá 2x4 (đế móng + gối móng + giằng móng + móng cột)Mô tả kỹ thuật chương V103,6341m3
4Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng nhàMô tả kỹ thuật chương V4,4579100m2
AH Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng, mương cáp
1- Thép F Mô tả kỹ thuật chương V0,8754Tấn
2- Thép F Mô tả kỹ thuật chương V2,0241Tấn
3- Thép F > 18Mô tả kỹ thuật chương V5,2945Tấn
AI Gia công và lắp đặt cốt thép giằng móng
1- Thép F Mô tả kỹ thuật chương V0,1912tấn
2- Thép F Mô tả kỹ thuật chương V0,8492tấn
3Xây móng bằng gạch không nung M75 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V43,8205m3
4Trát trong tường móng nhà vữa XM M7,5, dày 15mmMô tả kỹ thuật chương V142,755m2
5Trát ngoài tường móng nhà vữa XM M7,5, dày 15mmMô tả kỹ thuật chương V142,755m2
6Đắp đất nền móng đầm chặt K>=0,95Mô tả kỹ thuật chương V415,1399m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 1km đầuMô tả kỹ thuật chương V129,3922m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 5.5 km tiếp theo (Cự ly vận chuyển tạm tính, sẽ chuẩn xác trong quá trình thi công)Mô tả kỹ thuật chương V129,3922m3
9Ốp gạch thẻ đáy chân tường móng ngoài nhàMô tả kỹ thuật chương V18,444m2
10Tấm nắp N (của hố thu nước) MKNNMô tả kỹ thuật chương V130,31kg
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,1303tấn
12Ống HDPE/PE100/PN6/DN110 (luồn cáp lực từ ngoài vào nhà)Mô tả kỹ thuật chương V24m
13Ống HDPE/PE100/PN6/DN63 (luồn cáp ĐK lên bàn làm việc)Mô tả kỹ thuật chương V9m
14Ống HDPE/PE100/PN6/DN32 (luồn cáp ĐK từ ngoài vào nhà)Mô tả kỹ thuật chương V35,2m
15Ống HDPE/PE100/PN6/DN110 (luồn cáp ĐK sang phòng ắc quy)Mô tả kỹ thuật chương V3m
16Chống thấm tại phòng phân phốiMô tả kỹ thuật chương V412,037m2
AJ Mương cáp trong nhà
AK Mương cáp chìm
1Đào đất mương cáp sâu Mô tả kỹ thuật chương V96,321m3
2Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V5,9912m3
3Đổ bê tông mương cáp M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V16,9889m3
4Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mương cápMô tả kỹ thuật chương V101,073m2
5Tấm cemboard KT 1220x2440Mô tả kỹ thuật chương V27tấm
6Tấm cemboard KT 1000x2000Mô tả kỹ thuật chương V51tấm
7Lắp đặt tấm cemboardMô tả kỹ thuật chương V276tấm
AL Thép hình trụ đỡ, thanh đỡ, giá cáp, máng cáp mạ:
1- Mua thép hình mạMô tả kỹ thuật chương V9,8933tấn
2- Lắp đặt kết cấu thépMô tả kỹ thuật chương V9,8933tấn
3Bu lông M6x25Mô tả kỹ thuật chương V27,74kg
4Vít nở thép M8x80Mô tả kỹ thuật chương V31,99bộ
5Đắp đất mương cáp đầm chặt K>=0,95Mô tả kỹ thuật chương V13,8465m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô 12 tấn, 1km đầuMô tả kỹ thuật chương V82,4745m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô 12 tấn, 5.5 km tiếp theo (Cự ly vận chuyển tạm tính, sẽ chuẩn xác trong quá trình thi công)Mô tả kỹ thuật chương V82,4745m3
AM Mương cáp nổi
1Giá đỡ GD-1 L40x40x4 mạMô tả kỹ thuật chương V90,5kg
2- Gia côngMô tả kỹ thuật chương V0,0905tấn
3- Lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V0,0905tấn
4Bu lông M8x30Mô tả kỹ thuật chương V3,96kg
5Ty ren f10Mô tả kỹ thuật chương V63,01kg
6Tắc kê nở + đai ốcMô tả kỹ thuật chương V146bộ
7Thang cáp 500x100x1,5Mô tả kỹ thuật chương V85,08m
8- Lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V0,7013tấn
9Khớp chữ T 500x500x1,5Mô tả kỹ thuật chương V4cái
10Khớp chữ T 500x100x1,5Mô tả kỹ thuật chương V16cái
11Khớp chữ L 500x100x1,5Mô tả kỹ thuật chương V5cái
12Co lên cáp 500x100x1,5Mô tả kỹ thuật chương V16cái
13Thang cáp 100x50x1,5Mô tả kỹ thuật chương V12,8m
14- Lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V0,0301tấn
15Bu lông M16x15Mô tả kỹ thuật chương V351bộ
16Keo bọt nở chống cháy 750mlMô tả kỹ thuật chương V3bình
17Nền, bậc tam cấpMô tả kỹ thuật chương V1
18Xây tường bậc tam cấp bằng gạch không nung M75Mô tả kỹ thuật chương V3,2717m3
19Trát granitto bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V19,1606m2
20Đổ bê tông M200 nền nhàMô tả kỹ thuật chương V23,145m3
21Sơn Epoxy nền nhà phòng điều khiển và phòng phân phốiMô tả kỹ thuật chương V101,5044m2
22Lát nền nhà bằng gạch granit nhân tạo loại I kích thước 600x600Mô tả kỹ thuật chương V46,7792m2
23Lát nền nhà VS bằng gạch Ceramic chống trơn kích thước 300x300Mô tả kỹ thuật chương V6,0164m2
AN Bể tự hoại
1Đào đất bể phốt, rộng Mô tả kỹ thuật chương V7,656m3
2Bê tông lót đáy bể phốt M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V0,45m3
3Bê tông đáy bể phốt M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V0,45m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể FMô tả kỹ thuật chương V0,0569tấn
5Ván khuôn bê tông đáy bể phốtMô tả kỹ thuật chương V0,0086100m2
6Xây tường bể tự hoại bằng gạch không nung XM M75Mô tả kỹ thuật chương V1,8626m3
7Trát tường trong bể vữa XM M75 dầy 2cmMô tả kỹ thuật chương V10,462
8Trát tường ngoài bể bằng vữa XM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật chương V10,4674m2
9Láng trong bể, vữa XM M75, đánh màuMô tả kỹ thuật chương V2,6328m2
10Đổ bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V0,45m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể FMô tả kỹ thuật chương V0,0456tấn
12Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,023100m2
13Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, nặng >50kgMô tả kỹ thuật chương V5tấm
14Đắp đất bể tự hoạiMô tả kỹ thuật chương V1,806m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 1km đầuMô tả kỹ thuật chương V5,85m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 5.5 km tiếp theo (Cự ly vận chuyển tạm tính, sẽ chuẩn xác trong quá trình thi công)Mô tả kỹ thuật chương V5,85m3
AO Thân + sàn mái
1Bê tông cốt thép cột khung K1,K2 M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V8,6486
AP Gia công và lắp đặt cốt thép cột khung K1, K2
1- Thép FMô tả kỹ thuật chương V0,1981Tấn
2- Thép FMô tả kỹ thuật chương V0,1882Tấn
3- Thép F > 18AIIIMô tả kỹ thuật chương V1,5243Tấn
4Bê tông dầm M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V21,6033
5Gia công và lắp đặt cốt thép dầm khung K1, K2 + dầm DM1, DM2Mô tả kỹ thuật chương V1
6- Thép FMô tả kỹ thuật chương V0,937Tấn
7- Thép FMô tả kỹ thuật chương V0,3763Tấn
8- Thép F>18AIIMô tả kỹ thuật chương V6,3477Tấn
9Bê tông sàn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V48,737m3
AQ Gia công và lắp đặt cốt thép sàn
1- Thép FMô tả kỹ thuật chương V3,4348tấn
2Bê tông lanh tô, mái hắtMô tả kỹ thuật chương V4,1589m3
AR Gia công và lắp đặt cốt thép cho lanh tô, mái hắt
1- Thép FMô tả kỹ thuật chương V0,1174Tấn
2- Thép FMô tả kỹ thuật chương V0,4269Tấn
AS Ván khuôn khung, dầm, giằng,sê nô, ô văng
1a. Cột của khungMô tả kỹ thuật chương V1,2614100m²
2b. Sàn sênô cốt 4.8Mô tả kỹ thuật chương V4,9661100m²
3c. Dầm + khung K1, K2Mô tả kỹ thuật chương V2,0115100m²
4d. Lanh tô, mái hắtMô tả kỹ thuật chương V0,3833100m²
5Xây tường nhà bằng gạch không nung XM M75Mô tả kỹ thuật chương V67,5575m3
6Mua và lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép uPVCMô tả kỹ thuật chương V8,69
7Mua và lắp dựng cửa đi thép chống cháyMô tả kỹ thuật chương V20,52
8Mua và lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép uPVCMô tả kỹ thuật chương V4,8
9Mua và lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép uPVCMô tả kỹ thuật chương V20,52
10Trát trong nhà vữa XM M75 dầy 1,5cmMô tả kỹ thuật chương V506,95
11Trát tường cột ngoài nhà bằng vữa XM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật chương V176,838m2
12Trát trần vữa XM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật chương V421,1884m2
13Láng sàn sênô bằng vữa XM M75 tạo dốcMô tả kỹ thuật chương V421,1884
14Chống thấm sàn sêno bằng Sika hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V49,4856m2
15Sơn tường trong nhà 3 nước bằng sơn liên doanhMô tả kỹ thuật chương V506,95
16Sơn trần 3 nước sơn liên doanhMô tả kỹ thuật chương V421,1884
17Sơn chống thấm 3 nước tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật chương V176,838
18Gạch kính lấy sáng (190x190x100)Mô tả kỹ thuật chương V630viên
19Lắp gạch kính lấy sángMô tả kỹ thuật chương V17,82m3
20Ốp gạch tường ceramic 300x600 màu ghi sáng khu vệ sinhMô tả kỹ thuật chương V26,75m2
21Tấm đá Granit màu ghi sáng (để lavabo)Mô tả kỹ thuật chương V0,9468m2
AT Mái nhà
1Xây tường chắn sênô bằng gạch không nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V8,1312m3
2Xây tường thu hồi bằng gạch không nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V21,6814m3
3Bê tông giằng tường thu hồiMô tả kỹ thuật chương V3,049m3
AU Gia công, lắp đặt cốt thép giằng tường thu hồi
1- Thép FMô tả kỹ thuật chương V0,0628tấn
2- Thép F Mô tả kỹ thuật chương V0,3398tấn
3Bê tông trụ TĐMMô tả kỹ thuật chương V2,0917m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép trụ TĐMMô tả kỹ thuật chương V1
5- Thép FMô tả kỹ thuật chương V0,0151tấn
6- Thép F Mô tả kỹ thuật chương V0,135
7Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường thu hồiMô tả kỹ thuật chương V0,5046100m2
8Gia công và lắp đặt xà gồ, gia cường, nẹp chống bão thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật chương V2,2301tấn
9Gia công và lắp đặt tôn lợp mái dày 0.47mmMô tả kỹ thuật chương V456,32m2
10Tôn úp nócMô tả kỹ thuật chương V28,52m
11Gia công và lắp đặt tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật chương V0,0133tấn
12Gạch bông gió xây cửa thông gió (0,19x0,19x65)Mô tả kỹ thuật chương V224viên
AV Thoát nước mái nhà
1- Phễu thu nước và lồng chắn rác F90Mô tả kỹ thuật chương V18Cái
2- Ông nhựa PVC F90 thoát nước máiMô tả kỹ thuật chương V0,882100m
3- Cút góc PVC F90Mô tả kỹ thuật chương V18Cái
4- Cút chếch chữ Z PVC F90Mô tả kỹ thuật chương V72Cái
5- Côliê giữ ống F90Mô tả kỹ thuật chương V108Cái
6- Ông nhựa PVC F25 thoát trànMô tả kỹ thuật chương V0,028100m
AW Thiết bị cấp thoát nước nhà vệ sinh
1Van khóa D32Mô tả kỹ thuật chương V1Cái
2Van khóa D25Mô tả kỹ thuật chương V2Cái
3Bồn nước inox 1m³Mô tả kỹ thuật chương V1Cái
4Chậu rửa sứ 1 hố không bàn INAX treo tườngMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
5Chậu tiểu đứng INAX nam U-117VMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
6Bệ xí bệt - bồn cầu 1 khối INAX AC-900VRNMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
7Vòi xịt INAX CFV-102MMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
8Gương soi INAX KF-6075VARMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
9Lô giấy vệ sinh Moonoah MN-G8407Mô tả kỹ thuật chương V1Cái
10Phiễu thu nước inox F50Mô tả kỹ thuật chương V3Cái
11Ống nhựa PVC F110Mô tả kỹ thuật chương V1,5m
12Ống nhựa PVC F60Mô tả kỹ thuật chương V5m
13Ống nhựa PVC F42Mô tả kỹ thuật chương V15m
14Ống nhựa PPR F25Mô tả kỹ thuật chương V9,35m
15Ống nhựa PPR F32Mô tả kỹ thuật chương V7,9m
16Cút PVC Dy110Mô tả kỹ thuật chương V1Cái
17Cút PVC Dy60Mô tả kỹ thuật chương V2Cái
18Cút PVC Dy42Mô tả kỹ thuật chương V8Cái
19Nối PVC Dy42Mô tả kỹ thuật chương V3Cái
20Tê PPR Dy25Mô tả kỹ thuật chương V2Cái
21Tê PVC Dy42Mô tả kỹ thuật chương V3Cái
22Tê PVC Dy42x32Mô tả kỹ thuật chương V1Cái
23Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
24Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật chương V3Cái
25Van phao Dy 32Mô tả kỹ thuật chương V1Cái
AX Thiết bị chiếu sáng
1Bộ giám sát nhiệt độ và độ ẩm từ xa (kèm dây điều khiển, phụ kiện lắp đặt kết nối thông tin tới tủ TCĐ)Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
2Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mmMô tả kỹ thuật chương V9cái
3Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 24000BTUMô tả kỹ thuật chương V12máy
4Đèn kèm máng đèn huỳnh quang âm trần và đèn 300*1200Mô tả kỹ thuật chương V21cái
5Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25 mm2Mô tả kỹ thuật chương V8m
6Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10 mm2Mô tả kỹ thuật chương V70m
7Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật chương V440m
8Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật chương V320m
9Dây Cu/PVC-3x25+1x16Mô tả kỹ thuật chương V20m
10Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật chương V760m
11Lắp hộp chứa aptomat 16 modul bằng nhữaMô tả kỹ thuật chương V2hộp
12Lắp hộp chứa aptomat 5 modul bằng nhữaMô tả kỹ thuật chương V1hộp
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20A, 10kAMô tả kỹ thuật chương V20cái
14Lắp ổ cắm đôi 220V-10AMô tả kỹ thuật chương V16cái
15Lắp đặt công tắc dôi 220V-10AMô tả kỹ thuật chương V5cái
16Đèn LED ốp trần 32W-220VMô tả kỹ thuật chương V2cái
17Đèn LED ốp trần chống nổ 24W-220VMô tả kỹ thuật chương V1cái
18Đèn LED ốp trần chiếu sáng sự cố 18W-220VDCMô tả kỹ thuật chương V12cái
19Máy hút ẩm tự động >50l/ngàyMô tả kỹ thuật chương V1cái
AY Thí nghiệm
1Thí nghiệm máy cắt 35kVMô tả kỹ thuật chương V4bộ
2Thí nghiệm biến dòng điện 35kVMô tả kỹ thuật chương V1bộ
3Thí nghiệm biến dòng điện 35kVMô tả kỹ thuật chương V6bộ
4Cáp lực ≤1kV >50 métMô tả kỹ thuật chương V1Sợi
AZ Phòng cháy chữa cháy
1Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật chương V4Cái
2Đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
3Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
4Dây điện cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V100m
5Ống nhựa SP-D20Mô tả kỹ thuật chương V70m
6Aptomat AC-20AMô tả kỹ thuật chương V1Cái
BA Xây dựng hệ thống chữa cháy bằng nước
1Gối đỡ ống cứu hỏaMô tả kỹ thuật chương V2gối
2Bệ đỡ tủ thiết bị cứu hỏaMô tả kỹ thuật chương V7bệ
3Móng đỡ trụ cứu hỏaMô tả kỹ thuật chương V7móng
BB Lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước
BC Phần ngoài nhà
1Mua và lắp đặt trụ nước chữa cháy D100 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật chương V1Trụ
2Mua và lắp đặt họng tiếp nước cứu hỏa D100Mô tả kỹ thuật chương V1Cái
3Mua và lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài trờiMô tả kỹ thuật chương V7hộp
4Mua và lắp đặt ống thép đen D150 kiểu hànMô tả kỹ thuật chương V20m
5Mua và lắp đặt ống thép đen D100 kiểu hànMô tả kỹ thuật chương V40m
6Mua và lắp đặt cút thép 90 độ D100 tráng kẽmMô tả kỹ thuật chương V10Cái
7Mua và lắp đặt tê thép D100/100 bằng kiểu hànMô tả kỹ thuật chương V2Cái
8Mua và lắp van cụm van bướm mặt bích D100Mô tả kỹ thuật chương V2Cái
9Mua và lắp đặt bích thép D100Mô tả kỹ thuật chương V5Cặp
10Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật chương V10Cái
11Dây nối đất tiếp địa Cu/PVC 1*95Mô tả kỹ thuật chương V7m
12Sơn chống gỉ và sơn phủ màu đỏMô tả kỹ thuật chương V1m2
13Bu lông + Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V1T.bộ
BD Bảo hiểm
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật chương V1phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;- Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201455
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, có hợp đồng thuê hoặc hóa đơn mua bán1
2 Máy trộn bê tông tự hành có hợp đồng thuê hoặc hóa đơn mua bán1
3 Máy ép đầu cốt (35-500) có hợp đồng thuê hoặc hóa đơn mua bán1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->