Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng các xuất tuyến trung áp sau TBA 110kV Thanh Hà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210761058-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng các xuất tuyến trung áp sau TBA 110kV Thanh Hà
Số hiệu KHLCNT 20210720165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB+ VTM)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 17:26:00 đến ngày 2021-08-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,640,336,885 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.147E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực- Đã từng là Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP(Trong trường hợp Liên danh, mỗi thành viên Liên danh bố trí tối thiểu 01 người thuộc chức danh này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là Giám sát kỹ thuật B phần điện tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP(Trong trường hợp Liên danh, mỗi thành viên Liên danh bố trí tối thiểu 01 người thuộc chức danh này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tự hành >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc công suất > 50 mã lực
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc công suất > 50 mã lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông (các loại)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (các loại)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Các trang bị đo lường các loại
- Đặc điểm thiết bị Các trang bị đo lường các loại
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
C Thiết bị A cấp, B lắp đặt:
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A6Bộ
2Chống sét van 35kV13Bộ
D PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
E Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng cột MT2-22A-ƯL2Móng
2Móng cột MT-12A5Móng
3Móng cột MT2-22-15001Móng
4Móng cột MT-10A2Móng
5Móng cột MT-8A20Móng
6Móng cột MT2-18A1Móng
7Móng cột MT2-18-ƯL3Móng
8Móng cột MT2-8A1Móng
9Móng cột MT2-10A2Móng
10Móng cột MT2-16-ƯL2Móng
11Móng cột M2511Móng
12Móng cột MT2-141Móng
13Móng cột MT6A2Móng
14Móng cột MT2-22A (vị trí cột 1A, 1B)2Móng
15Móng cột MT-10A (từ cột 12 đến cột 20)9Móng
16Móng cột MT2-20-ƯL (vị trí cột 11 và vị trí cột 22)2Móng
17Móng cột MT-8A (vị trí cột 26, 27, 28, 31 và 33)5Móng
18Móng cột MT2-18A (vị trí cột 29, 30)2Móng
19Móng M25C2Móng
20Biển báo vượt sông (Bao gồm 02 vị trí biển báo hiệu cấm đỗ và 04 biển báo hiệu có đường điện vượt sông và thông báo phụ)1Vị trí
21Xây kè gạch (vị trí cột số 1A và 1B)1Vị trí
22Xây kè gạch (vị trí cột XT1 và XT2)1Vị trí
23Cọc tre xử lý móng các vị trí cột13.890Mét
F Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ):
1Cột ≤ 12m (Loại cột LT, H, K)3Cột
G Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1Xà X2-4Đ (trên cột LT)1Bộ
2Xà X2-6Đ (trên cột LT)2Bộ
3Xà XΔ-6N+1Đ (trên cột LT)1Bộ
4Xà X2L-6Đ (trên cột LT)1Bộ
5Sứ đứng 35kV cả ty23Quả
6Chuỗi néo thủy tinh CN-35kV(04 bát/chuỗi)7Chuỗi
7Dây AC70 (Bao gồm cả phụ kiện, không tính 2% độ võng và lèo)1.038Mét
8Dây AC50 (Bao gồm cả phụ kiện, không tính 2% độ võng và lèo)57Mét
H PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
I Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BTLT PC-I-22-190-13,06Cột
2Cột BTLT PC-I-22-230-24,04Cột
3Cột BTLT PC-I-22-190-11,03Cột
4Cột BTLT PC-I-22-230-15,02Cột
5Cột BTLT PC-I-20-190-11,09Cột
6Cột BTLT PC-I-20-230-24,02Cột
7Cột BTLT PC-I-18-190-9,222Cột
8Cột BTLT PC-I-18-190-13,011Cột
9Cột BTLT PC-I-20-190-13,06Cột
10Cột BTLT PC-I-18-230-18,06Cột
11Cột BTLT PC-I-14-190-13,07Cột
12Cột BTLT PC-I-16-190-13,02Cột
13Cột BTLT PC-I-14-190-9,28Cột
14Cột BTLT PC-I-16-230-18,04Cột
15Cột BTLT PC-I-20-230-18,02Cột
16Xà 3X2-4N-35kV(ĐDMB-ƯL)(CS)1Bộ
17Xà 3X2-4N+3Đ-35kV(C)(CS)1Bộ
18Chụp LT3m6Bộ
19Chụp LT3m (ƯL)2Bộ
20Xà 3X2-4N-35kV(ĐDMB-ƯL)(C)(CS)1Bộ
21Xà 3X2-2T-35kV(C)(CS)1Bộ
22Xà 3X2-2T-35kV(CS)3Bộ
23Xà 3X2-4N+6Đ-35kV(ĐDMB-ƯL)(CS)1Bộ
24Xà X2L-2N+X2-4N-35kV(CS)4Bộ
25Xà X2L-1T+X2-2T-35kV(CS)7Bộ
26Xà X2-3N+1Đ-35kV(ĐNMB-ƯL)(CS)1Bộ
27Xà X2-3N+2Đ-35kV(ĐDMB-ƯL)(CS)1Bộ
28Xà X2L-2N+2Đ+X2-4N+2Đ-35kV(ĐDMB-ƯL)(CS)1Bộ
29Xà X2L-1T+X2-2T-35kV23Bộ
30Xà X2L-2N+X2-4N-35kV14Bộ
31Xà X2L-2N+2Đ+X2-4N+2Đ-35kV(ĐDMB)1Bộ
32Xà X2L-2N+X2-4N+2Đ-35kV(ĐDMB)3Bộ
33Xà X2-3N+1Đ-35kV(ĐNMB-ƯL)3Bộ
34Xà X2L-2N+X2-4N+1Đ-35kV(ĐNMB-ƯL)1Bộ
35Xà XII-6N-35kV1Bộ
36Xà XII-3TK-35kV2Bộ
37Xà X2L-2N+X2-4N-35kV(ĐDMB-ƯL)1Bộ
38Xà X2-3N-35kV1Bộ
39Xà X2-3N+2Đ-35kV(ĐDMB-ƯL)3Bộ
40Xà X1L-3Đ-35kV1Bộ
41Xà XTG1-3Đ-35kV1Bộ
42Xà XTG2-3Đ-35kV1Bộ
43Cổ dề đỡ sét15Bộ
44Cổ dề néo sét1Bộ
45Giằng cột GC7-22(1A, 1B)2Bộ
46Giằng cột GC5-22-ƯL2Bộ
47Giằng cột GC5-20-ƯL(CS)2Bộ
48Giằng cột GC5-18A3Bộ
49Giằng cột GC5-18-ƯL3Bộ
50Giằng cột GC43Bộ
51Giằng cột GC3-141Bộ
52Giằng cột GC3-16-ƯL2Bộ
53Giằng cột GC6-22-ƯL1Bộ
54Thang trèo 162Bộ
55Thang trèo 221Bộ
56Thang trèo 22(9)1Bộ
57Thang trèo 20(CS)2Bộ
58Thang trèo 183Bộ
59Thang trèo 22(2)1Bộ
60Tiếp địa đường dây RC168Bộ
61Tiếp địa đường dây RC1(XT1)1Bộ
62Tiếp địa đường dây RC1(XT2)1Bộ
63Tiếp địa đường dây RC21Bộ
64Tiếp địa đường dây RC2(3,8,9)3Bộ
65Xà XTG1-1Đ-35kV (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B)2Bộ
66Xà XTG2-2Đ-35kV (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B)2Bộ
67Xà XTG3-3Đ-35kV (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B)2Bộ
68Thanh giằng bắt sứ XTG4-3Đ-35kV (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B)2Bộ
69Xà XTG5-3Đ-35kV (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B)2Bộ
70Xà XTG6-3Đ-35kV (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B)2Bộ
71Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B)2Bộ
72Thanh đỡ CSV (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B)2Bộ
73Tay giữ cáp(1) (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B)2Bộ
74Tay giữ cáp(2) (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B)2Bộ
75Tay giữ ống bảo vệ cáp (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B)2Bộ
76Giá đỡ xà cầu dao liên động và XTG4 (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B)2Bộ
77Xà cầu dao liên động (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B)2Bộ
78Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B)2Bộ
79Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B)2Bộ
80Ghế thao tác CD (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B)2Bộ
81Thang trèo 1,8m(2 thang/ 1 bộ) (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B)2Bộ
82Xà X1-3Đ-35kV (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375)2Bộ
83Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375)2Bộ
84Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375)2Bộ
85Xà XTG-3Đ-35kV(T3.1) (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375)2Bộ
86Xà XTG-3Đ-35kV(T3.2) (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375)2Bộ
87Giá đỡ xà cầu dao liên động + XTG (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375)2Bộ
88Giá đỡ xà cầu dao liên động (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375)1Bộ
89Giá đỡ xà XTG-6Đ-35kV(T3) (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375)2Bộ
90Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375)2Bộ
91Xà cầu dao liên động (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375)3Bộ
92Xà đỡ CSV (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375)2Bộ
93Xà đỡ cáp ngầm 3 pha (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375)2Bộ
94Xà đỡ cáp ngầm 1 pha (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375)2Bộ
95Nhôm bắt cáp trong tủ MC (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375)2Bộ
96Hệ thống truyền động CD 1 (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375)1Bộ
97Tay giữ cáp + tay giữ ống (1) (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375)2Bộ
98Tay giữ cáp + tay giữ ống (2) (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375)2Bộ
99Hệ thống truyền động CD 2 (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375)1Bộ
100Xà đỡ ghế thao tác (1) (Vị trí cột XT1 ĐZ mạch kép 373+375)1Bộ
101Ghế thao tác CD (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375)3Bộ
102Thang trèo 3,3m (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375)2Bộ
103Xà đỡ ghế thao tác (2) (Vị trí cột XT2 ĐZ mạch kép 373+375)1Bộ
104Xà XTG1-2Đ-35kV(Vị trí cột 69 ĐZ 35kV lộ 375)1Bộ
105Xà XTG3-3Đ-35kV(Vị trí cột 69 ĐZ 35kV lộ 375)1Bộ
106Xà XTG2-6Đ-35kV(Vị trí cột 69 ĐZ 35kV lộ 375)1Bộ
107Giá đỡ xà đỡ cầu dao liên động (Vị trí cột 69 ĐZ 35kV lộ 375)1Bộ
108Xà cầu dao liên động (Vị trí cột 69 ĐZ 35kV lộ 375)1Bộ
109Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột 69 ĐZ 35kV lộ 375)1Bộ
110Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột 69 ĐZ 35kV lộ 375)1Bộ
111Ghế thao tác CD (Vị trí cột 69 ĐZ 35kV lộ 375)1Bộ
112Thang trèo 3,6m(Vị trí cột 69 ĐZ 35kV lộ 375)1Bộ
113Dây nối tiếp địa các tầng xà (Vị trí cột 69 ĐZ 35kV lộ 375)1Bộ
114Xà XTG1-1Đ-35kV(Vị trí cột số 3 ĐZ mạch kép lộ 373+375)1Bộ
115Xà XTG2-2Đ-35kV(Vị trí cột số 3 ĐZ mạch kép lộ 373+375)1Bộ
116Xà X2L-6Đ-35kV(Vị trí cột số 3 ĐZ mạch kép lộ 373+375)1Bộ
117Xà XTG3-3Đ+CSV-35kV(Vị trí cột số 3 ĐZ mạch kép lộ 373+375)1Bộ
118Xà XTG1-1Đ-35kV(Vị trí cột số 8 ĐZ mạch kép lộ 373+375)1Bộ
119Xà XTG2-2Đ-35kV(Vị trí cột số 8 ĐZ mạch kép lộ 373+375)1Bộ
120Xà X2L-6Đ-35kV(Vị trí cột số 8 ĐZ mạch kép lộ 373+375)1Bộ
121Xà XTG-3Đ+CSV-35kV(Vị trí cột số 8 ĐZ mạch kép lộ 373+375)1Bộ
122Xà đỡ CSV(Vị trí cột số 142 đường dây 35kV lộ 374E8.13 hiện trạng1Bộ
123Xà đỡ CSV (Vị trí cột 143 đường dây 35kV lộ 374E8.13 hiện trạng)1Bộ
124Xà đỡ CSV (Cột số 1 nhánh Lại Xá 3)1Bộ
125Xà đỡ CSV (Vị trí cột 147 đường dây 35kV lộ 374E8.13 hiện trạng)1Bộ
126Xà XTG1-1Đ-35kV (Vị trí cột số 9 ĐZ mạch kép lộ 373+375)1Bộ
127Xà X2L-6Đ-35kV(ĐNMB-ƯL)(Vị trí cột số 9 ĐZ mạch kép lộ 373+375)1Bộ
128Xà XTG2-2Đ-35kV (Vị trí cột số 9 ĐZ mạch kép lộ 373+375)1Bộ
129Xà XTG3-3Đ+CSV-35kV (Vị trí cột số 9 ĐZ mạch kép lộ 373+375)1Bộ
J Dây , sứ phụ kiện:
K Phần đường trục 35kV
1Khóa đỡ cho dây chống sét 50-7015Bộ
2Khóa néo cho dây chống sét 50-7014Bộ
3Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 150mm (loại thẻ bài)69Cái
4Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 70mm (loại thẻ bài)3Cái
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-1856Cái
6Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-959Cái
7Ống nối dây chuyên dụng dùng cho dây ACSR-150/1936Cái
8Biển cáo thị10Cái
9Tạ chống rung CR3-176Quả
10Biển tên cột + Biển cáo thị75Biển
11Đai thép + khóa đai225Bộ
12Tháo hạ và căng lại dây AC50 (từ cột số 8 đến cột số 1 nhánh Lại Xá 3)75Mét
13Tháo hạ và căng lại dây AC70 (từ cột số 9 đến cột số 147)168Mét
L Vị trí cột cầu dao 1A, 1B
1Cáp Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x5076Mét
2Thanh lai đồng 40x66Mét
3Đầu cốt đồng - 150 mm18Cái
4Đầu cốt nhôm - 50 mm20Cái
5Đai thép + khóa đai4Bộ
6Khóa tay thao tác CD2Cái
7Biển tên cầu dao2Cái
8Biển cáo thị2Cái
9Biển cáp ngầm2Cái
10Biển mác cáp ngầm2Cái
11Biển báo thứ tự pha (3 cái /bộ)2Bộ
12Đầu cốt đồng - 50 mm6Cái
13Đầu cốt đồng nhôm - 50 mm6Cái
14Đầu đồng nhôm 2 lỗ - 150 mm (loại thẻ bài)6Cái
15Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mm (loại thẻ bài)6Cái
16Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-18518Cái
17Keo bọt nở (750ml) bịt đầu ống nhựa2Bình
18Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-1506Cái
M Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375
1Đầu đồng nhôm 2 lỗ - 150 mm (loại thẻ bài)12Cái
2Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mm (loại thẻ bài)12Cái
3Biển tên cầu dao3Cái
4Biển cáo thị2Cai
5Biển cáp ngầm4Cái
6Biển mác cáp ngầm4Cái
7Biển báo thứ tự pha (3 cái /bộ)4Bộ
8Dây Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50106Mét
9Đai thép + khóa đai20Bộ
10Khóa tay thao tác CD3Cái
11Đầu cốt nhôm - 50 mm24Cái
12Đầu cốt đồng - 50 mm18Cái
13Đầu cốt đồng nhôm - 50 mm6Cái
14Đầu cốt đồng - 150 mm24Cái
15Thanh lai đồng 40x63,6Mét
16Keo bọt nở (750ml) bịt đầu ống nhựa2Bình
17Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-15024Cái
N Vị trí cột 69 ĐZ 35kV lộ 375
1Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm6Cái
2Biển tên cầu dao1Cái
3Biển cáo thị1Cái
4Biển báo thứ tự pha (3 cái /bộ)1Bộ
5Dây Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x500,5Mét
6Khóa tay thao tác CD1Cái
7Đầu cốt nhôm - 50 mm2Cái
8Thanh lai đồng 40x61,2Mét
O Đấu nối hoàn trả lộ 374E8.13 hiện trạng và ĐZ 35kV nhánh Bơm Thanh Thủy (Vị trí cột số 3 ĐZ mạch kép lộ 373+375)
1Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm9Cái
2Cáp Al/XLPE/PVC 1x5033,5Mét
3Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -959Cái
4Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-1859Cái
5Dây nối đất bắt tiếp địa chống sét van1Bộ
6Biển báo thứ tự pha (3 cái /bộ)1Bộ
P Đấu nối hoàn trả nhánh Lại Xá 3 (Vị trí cột số 8 ĐZ mạch kép lộ 373+375)
1Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm9Cái
2Cáp Al/XLPE/PVC 1x5033,5Mét
3Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -959Cái
4Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-1859Cái
5Dây nối đất bắt tiếp địa chống sét van1Bộ
6Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái /bộ)1Bộ
Q Vị trí cột 142 đường dây 35kV lộ 374E8.13 hiện trạng
1Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm9Cái
2Cáp Al/XLPE/PVC 1x5032Mét
3Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -959Cái
4Dây nối đất bắt tiếp địa chống sét van1Bộ
R Vị trí cột 143 đường dây 35kV lộ 374E8.13 hiện trạng
1Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm9Cái
2Cáp Al/XLPE/PVC 1x5030,5Mét
3Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -959Cái
4Dây nối đất bắt tiếp địa chống sét van1Bộ
S Cột số 1 nhánh Lại Xá 3
1Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm9Cái
2Cáp Al/XLPE/PVC 1x5030,5Mét
3Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -959Cái
4Dây nối đất bắt tiếp địa chống sét van1Bộ
T Vị trí cột 147 đường dây 35kV lộ 374E8.13 hiện trạng
1Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm9Cái
2Cáp Al/XLPE/PVC 1x5036,5Mét
3Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -959Cái
4Dây nối đất bắt tiếp địa chống sét van1Bộ
U Đấu nối hoàn trả cột 147 (Vị trí cột số 9 ĐZ mạch kép lộ 373+375)
1Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm9Cái
2Cáp Al/XLPE/PVC 1x5033,5Mét
3Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -959Cái
4Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-1859Cái
5Dây nối đất bắt tiếp địa chống sét van1Bộ
6Biển báo thứ tự pha (3 cái /bộ)2Bộ
V Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
W Phần đường trục 35kV
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty45Quả
2Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 120kN dùng cho dây ACSR 150-185114Chuỗi
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN dùng cho dây ACSR 150-185234Chuỗi
4Chuỗi sứ đỡ kép polymer 35kV 120kN dùng cho dây ACSR 150-1856Chuỗi
5Dây ACSR-150/1917.789Mét
6Dây TK-501.638Mét
X Vị trí cột cầu dao 1A, 1B
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty38Quả
2Dây ACSR-150/1948Mét
3Dây Cu 1x150/XLPE4.3/HDPE33Mét
4Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE6Mét
Y Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty42Quả
2Dây ACSR-150/1939Mét
3Dây Cu 1x150/XLPE4.3/HDPE66Mét
4Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE12Mét
Z Vị trí cột 69 ĐZ 35kV lộ 375
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty15Quả
2Dây ACSR-150/1930Mét
AA Đấu nối hoàn trả lộ 374E8.13 hiện trạng và ĐZ 35kV nhánh Bơm Thanh Thủy (Vị trí cột số 3 ĐZ mạch kép lộ 373+375)
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty12Quả
2Dây ACSR-70/1116Mét
3Dây ACSR-50/83Mét
AB Đấu nối hoàn trả nhánh Lại Xá 3 (Vị trí cột số 8 ĐZ mạch kép lộ 373+375)
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty12Quả
2Dây ACSR-70/1116Mét
3Dây ACSR-50/83Mét
AC Vị trí cột 142 đường dây 35kV lộ 374E8.13 hiện trạng
1Dây ACSR-50/84Mét
AD Vị trí cột 143 đường dây 35kV lộ 374E8.13 hiện trạng
1Dây ACSR-50/86Mét
AE Cột số 1 nhánh Lại Xá 3
1Dây ACSR-50/86Mét
AF Vị trí cột 147 đường dây 35kV lộ 374E8.13 hiện trạng
1Dây ACSR-50/86Mét
AG Đấu nối hoàn trả cột 147 (Vị trí cột số 9 ĐZ mạch kép lộ 373+375)
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty12Quả
2Dây ACSR-50/822Mét
AH PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM
AI Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Hào cáp đi dưới (nền) đường bê tông - 2 lộ cáp 6 sợi cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)23Mét
2Hào cáp đi dưới đường nhựa - 2 lộ cáp 2 sợi cáp 35kV + 1 ống dự phòng(phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)18Mét
3Hào cáp đi qua mương nước đoạn L-M (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)1Trọn bộ
4Mương cáp xây dựng mới175Mét
5Cọc BT báo hiệu cáp1Cọc
AJ Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1Phá dỡ nền (đường) bê tông4,6m3
2Hoàn trả nền (đường) bê tông4,6m3
3Phá dỡ đường nhựa đá dăm18m2
4Hoàn trả đường nhựa đá dăm18m2
5Lật và lắp lại tấm đan đoạn mương cáp hiện có128Tấm
6Đục móng tường bao (Vị trí điểm C)1Vị trí
AK PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
AL Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Mối nối ống thép6Mối
2Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 1x240 (bộ đơn pha) (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/FR/PVC-W 20/35(40,5)kV 1x240sqmm)6Bộ
3Đầu cáp trong nhà co ngót nguội 35kV 1x240 (bộ đơn pha) (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/FR/PVC-W 20/35(40,5)kV 1x240sqmm)6Bộ
4Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x300 (bộ 3 pha) (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm)4Bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE Ф105/80 (Độ dày thành ống 2,1±0,3mm)156Mét
6Ống nhựa xoắn HDPE Ф230/175 (Độ dày thành ống 3,5±1mm)50Mét
7Ống thép đen Ф219,1 dày 5,16mm57Mét
8Băng nhựa báo hiệu cáp33,6m2
9Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ3Cái
10Keo Bọt Nở (750ml) bịt đầu ống nhựa4Bình
AM Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/FR/PVC-W 20/35(40,5)kV 1x240sqmm879Mét
2Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm365Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.147E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP55
2 Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng: 01 cán bộ 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực- Đã từng là Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP(Trong trường hợp Liên danh, mỗi thành viên Liên danh bố trí tối thiểu 01 người thuộc chức danh này)33
3 Giám sát kỹ thuật B phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là Giám sát kỹ thuật B phần điện tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP(Trong trường hợp Liên danh, mỗi thành viên Liên danh bố trí tối thiểu 01 người thuộc chức danh này)33
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành >=5 tấn Cần cẩu tự hành >=5 tấn1
2 Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn1
3 Máy xúc công suất > 50 mã lực Máy xúc công suất > 50 mã lực1
4 Máy trộn bê tông 250-500 lít Máy trộn bê tông 250-500 lít3
5 Máy bơm nước Máy bơm nước3
6 Máy đầm bê tông (các loại) Máy đầm bê tông (các loại)3
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
8 Máy hàn điện Máy hàn điện1
9 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
10 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA1
11 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột1
12 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng1
13 Các trang bị đo lường các loại Các trang bị đo lường các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->