Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng các xuất tuyến trung áp sau TBA 110kV Thanh Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng các xuất tuyến trung áp sau TBA 110kV Thanh Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB+ VTM) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 17:26:00 đến ngày 2021-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,640,336,885 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.147E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực- Đã từng là Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP(Trong trường hợp Liên danh, mỗi thành viên Liên danh bố trí tối thiểu 01 người thuộc chức danh này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là Giám sát kỹ thuật B phần điện tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP(Trong trường hợp Liên danh, mỗi thành viên Liên danh bố trí tối thiểu 01 người thuộc chức danh này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tự hành >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc công suất > 50 mã lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc công suất > 50 mã lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bê tông (các loại) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông (các loại) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện 5-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Các trang bị đo lường các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các trang bị đo lường các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| C | Thiết bị A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 6 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 35kV | 13 | Bộ | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| E | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột MT2-22A-ƯL | 2 | Móng | |
| 2 | Móng cột MT-12A | 5 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT2-22-1500 | 1 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT-10A | 2 | Móng | |
| 5 | Móng cột MT-8A | 20 | Móng | |
| 6 | Móng cột MT2-18A | 1 | Móng | |
| 7 | Móng cột MT2-18-ƯL | 3 | Móng | |
| 8 | Móng cột MT2-8A | 1 | Móng | |
| 9 | Móng cột MT2-10A | 2 | Móng | |
| 10 | Móng cột MT2-16-ƯL | 2 | Móng | |
| 11 | Móng cột M25 | 11 | Móng | |
| 12 | Móng cột MT2-14 | 1 | Móng | |
| 13 | Móng cột MT6A | 2 | Móng | |
| 14 | Móng cột MT2-22A (vị trí cột 1A, 1B) | 2 | Móng | |
| 15 | Móng cột MT-10A (từ cột 12 đến cột 20) | 9 | Móng | |
| 16 | Móng cột MT2-20-ƯL (vị trí cột 11 và vị trí cột 22) | 2 | Móng | |
| 17 | Móng cột MT-8A (vị trí cột 26, 27, 28, 31 và 33) | 5 | Móng | |
| 18 | Móng cột MT2-18A (vị trí cột 29, 30) | 2 | Móng | |
| 19 | Móng M25C | 2 | Móng | |
| 20 | Biển báo vượt sông (Bao gồm 02 vị trí biển báo hiệu cấm đỗ và 04 biển báo hiệu có đường điện vượt sông và thông báo phụ) | 1 | Vị trí | |
| 21 | Xây kè gạch (vị trí cột số 1A và 1B) | 1 | Vị trí | |
| 22 | Xây kè gạch (vị trí cột XT1 và XT2) | 1 | Vị trí | |
| 23 | Cọc tre xử lý móng các vị trí cột | 13.890 | Mét | |
| F | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột ≤ 12m (Loại cột LT, H, K) | 3 | Cột | |
| G | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Xà X2-4Đ (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà X2-6Đ (trên cột LT) | 2 | Bộ | |
| 3 | Xà XΔ-6N+1Đ (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà X2L-6Đ (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 5 | Sứ đứng 35kV cả ty | 23 | Quả | |
| 6 | Chuỗi néo thủy tinh CN-35kV(04 bát/chuỗi) | 7 | Chuỗi | |
| 7 | Dây AC70 (Bao gồm cả phụ kiện, không tính 2% độ võng và lèo) | 1.038 | Mét | |
| 8 | Dây AC50 (Bao gồm cả phụ kiện, không tính 2% độ võng và lèo) | 57 | Mét | |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| I | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-22-190-13,0 | 6 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-22-230-24,0 | 4 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-22-190-11,0 | 3 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-22-230-15,0 | 2 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT PC-I-20-190-11,0 | 9 | Cột | |
| 6 | Cột BTLT PC-I-20-230-24,0 | 2 | Cột | |
| 7 | Cột BTLT PC-I-18-190-9,2 | 22 | Cột | |
| 8 | Cột BTLT PC-I-18-190-13,0 | 11 | Cột | |
| 9 | Cột BTLT PC-I-20-190-13,0 | 6 | Cột | |
| 10 | Cột BTLT PC-I-18-230-18,0 | 6 | Cột | |
| 11 | Cột BTLT PC-I-14-190-13,0 | 7 | Cột | |
| 12 | Cột BTLT PC-I-16-190-13,0 | 2 | Cột | |
| 13 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 | 8 | Cột | |
| 14 | Cột BTLT PC-I-16-230-18,0 | 4 | Cột | |
| 15 | Cột BTLT PC-I-20-230-18,0 | 2 | Cột | |
| 16 | Xà 3X2-4N-35kV(ĐDMB-ƯL)(CS) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà 3X2-4N+3Đ-35kV(C)(CS) | 1 | Bộ | |
| 18 | Chụp LT3m | 6 | Bộ | |
| 19 | Chụp LT3m (ƯL) | 2 | Bộ | |
| 20 | Xà 3X2-4N-35kV(ĐDMB-ƯL)(C)(CS) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà 3X2-2T-35kV(C)(CS) | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà 3X2-2T-35kV(CS) | 3 | Bộ | |
| 23 | Xà 3X2-4N+6Đ-35kV(ĐDMB-ƯL)(CS) | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà X2L-2N+X2-4N-35kV(CS) | 4 | Bộ | |
| 25 | Xà X2L-1T+X2-2T-35kV(CS) | 7 | Bộ | |
| 26 | Xà X2-3N+1Đ-35kV(ĐNMB-ƯL)(CS) | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà X2-3N+2Đ-35kV(ĐDMB-ƯL)(CS) | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà X2L-2N+2Đ+X2-4N+2Đ-35kV(ĐDMB-ƯL)(CS) | 1 | Bộ | |
| 29 | Xà X2L-1T+X2-2T-35kV | 23 | Bộ | |
| 30 | Xà X2L-2N+X2-4N-35kV | 14 | Bộ | |
| 31 | Xà X2L-2N+2Đ+X2-4N+2Đ-35kV(ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 32 | Xà X2L-2N+X2-4N+2Đ-35kV(ĐDMB) | 3 | Bộ | |
| 33 | Xà X2-3N+1Đ-35kV(ĐNMB-ƯL) | 3 | Bộ | |
| 34 | Xà X2L-2N+X2-4N+1Đ-35kV(ĐNMB-ƯL) | 1 | Bộ | |
| 35 | Xà XII-6N-35kV | 1 | Bộ | |
| 36 | Xà XII-3TK-35kV | 2 | Bộ | |
| 37 | Xà X2L-2N+X2-4N-35kV(ĐDMB-ƯL) | 1 | Bộ | |
| 38 | Xà X2-3N-35kV | 1 | Bộ | |
| 39 | Xà X2-3N+2Đ-35kV(ĐDMB-ƯL) | 3 | Bộ | |
| 40 | Xà X1L-3Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 41 | Xà XTG1-3Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 42 | Xà XTG2-3Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 43 | Cổ dề đỡ sét | 15 | Bộ | |
| 44 | Cổ dề néo sét | 1 | Bộ | |
| 45 | Giằng cột GC7-22(1A, 1B) | 2 | Bộ | |
| 46 | Giằng cột GC5-22-ƯL | 2 | Bộ | |
| 47 | Giằng cột GC5-20-ƯL(CS) | 2 | Bộ | |
| 48 | Giằng cột GC5-18A | 3 | Bộ | |
| 49 | Giằng cột GC5-18-ƯL | 3 | Bộ | |
| 50 | Giằng cột GC4 | 3 | Bộ | |
| 51 | Giằng cột GC3-14 | 1 | Bộ | |
| 52 | Giằng cột GC3-16-ƯL | 2 | Bộ | |
| 53 | Giằng cột GC6-22-ƯL | 1 | Bộ | |
| 54 | Thang trèo 16 | 2 | Bộ | |
| 55 | Thang trèo 22 | 1 | Bộ | |
| 56 | Thang trèo 22(9) | 1 | Bộ | |
| 57 | Thang trèo 20(CS) | 2 | Bộ | |
| 58 | Thang trèo 18 | 3 | Bộ | |
| 59 | Thang trèo 22(2) | 1 | Bộ | |
| 60 | Tiếp địa đường dây RC1 | 68 | Bộ | |
| 61 | Tiếp địa đường dây RC1(XT1) | 1 | Bộ | |
| 62 | Tiếp địa đường dây RC1(XT2) | 1 | Bộ | |
| 63 | Tiếp địa đường dây RC2 | 1 | Bộ | |
| 64 | Tiếp địa đường dây RC2(3,8,9) | 3 | Bộ | |
| 65 | Xà XTG1-1Đ-35kV (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B) | 2 | Bộ | |
| 66 | Xà XTG2-2Đ-35kV (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B) | 2 | Bộ | |
| 67 | Xà XTG3-3Đ-35kV (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B) | 2 | Bộ | |
| 68 | Thanh giằng bắt sứ XTG4-3Đ-35kV (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B) | 2 | Bộ | |
| 69 | Xà XTG5-3Đ-35kV (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B) | 2 | Bộ | |
| 70 | Xà XTG6-3Đ-35kV (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B) | 2 | Bộ | |
| 71 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B) | 2 | Bộ | |
| 72 | Thanh đỡ CSV (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B) | 2 | Bộ | |
| 73 | Tay giữ cáp(1) (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B) | 2 | Bộ | |
| 74 | Tay giữ cáp(2) (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B) | 2 | Bộ | |
| 75 | Tay giữ ống bảo vệ cáp (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B) | 2 | Bộ | |
| 76 | Giá đỡ xà cầu dao liên động và XTG4 (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B) | 2 | Bộ | |
| 77 | Xà cầu dao liên động (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B) | 2 | Bộ | |
| 78 | Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B) | 2 | Bộ | |
| 79 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B) | 2 | Bộ | |
| 80 | Ghế thao tác CD (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B) | 2 | Bộ | |
| 81 | Thang trèo 1,8m(2 thang/ 1 bộ) (Vị trí cột cầu dao xuất tuyến 1A, 1B) | 2 | Bộ | |
| 82 | Xà X1-3Đ-35kV (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375) | 2 | Bộ | |
| 83 | Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375) | 2 | Bộ | |
| 84 | Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375) | 2 | Bộ | |
| 85 | Xà XTG-3Đ-35kV(T3.1) (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375) | 2 | Bộ | |
| 86 | Xà XTG-3Đ-35kV(T3.2) (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375) | 2 | Bộ | |
| 87 | Giá đỡ xà cầu dao liên động + XTG (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375) | 2 | Bộ | |
| 88 | Giá đỡ xà cầu dao liên động (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375) | 1 | Bộ | |
| 89 | Giá đỡ xà XTG-6Đ-35kV(T3) (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375) | 2 | Bộ | |
| 90 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375) | 2 | Bộ | |
| 91 | Xà cầu dao liên động (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375) | 3 | Bộ | |
| 92 | Xà đỡ CSV (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375) | 2 | Bộ | |
| 93 | Xà đỡ cáp ngầm 3 pha (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375) | 2 | Bộ | |
| 94 | Xà đỡ cáp ngầm 1 pha (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375) | 2 | Bộ | |
| 95 | Nhôm bắt cáp trong tủ MC (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375) | 2 | Bộ | |
| 96 | Hệ thống truyền động CD 1 (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375) | 1 | Bộ | |
| 97 | Tay giữ cáp + tay giữ ống (1) (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375) | 2 | Bộ | |
| 98 | Tay giữ cáp + tay giữ ống (2) (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375) | 2 | Bộ | |
| 99 | Hệ thống truyền động CD 2 (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375) | 1 | Bộ | |
| 100 | Xà đỡ ghế thao tác (1) (Vị trí cột XT1 ĐZ mạch kép 373+375) | 1 | Bộ | |
| 101 | Ghế thao tác CD (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375) | 3 | Bộ | |
| 102 | Thang trèo 3,3m (Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375) | 2 | Bộ | |
| 103 | Xà đỡ ghế thao tác (2) (Vị trí cột XT2 ĐZ mạch kép 373+375) | 1 | Bộ | |
| 104 | Xà XTG1-2Đ-35kV(Vị trí cột 69 ĐZ 35kV lộ 375) | 1 | Bộ | |
| 105 | Xà XTG3-3Đ-35kV(Vị trí cột 69 ĐZ 35kV lộ 375) | 1 | Bộ | |
| 106 | Xà XTG2-6Đ-35kV(Vị trí cột 69 ĐZ 35kV lộ 375) | 1 | Bộ | |
| 107 | Giá đỡ xà đỡ cầu dao liên động (Vị trí cột 69 ĐZ 35kV lộ 375) | 1 | Bộ | |
| 108 | Xà cầu dao liên động (Vị trí cột 69 ĐZ 35kV lộ 375) | 1 | Bộ | |
| 109 | Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột 69 ĐZ 35kV lộ 375) | 1 | Bộ | |
| 110 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột 69 ĐZ 35kV lộ 375) | 1 | Bộ | |
| 111 | Ghế thao tác CD (Vị trí cột 69 ĐZ 35kV lộ 375) | 1 | Bộ | |
| 112 | Thang trèo 3,6m(Vị trí cột 69 ĐZ 35kV lộ 375) | 1 | Bộ | |
| 113 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Vị trí cột 69 ĐZ 35kV lộ 375) | 1 | Bộ | |
| 114 | Xà XTG1-1Đ-35kV(Vị trí cột số 3 ĐZ mạch kép lộ 373+375) | 1 | Bộ | |
| 115 | Xà XTG2-2Đ-35kV(Vị trí cột số 3 ĐZ mạch kép lộ 373+375) | 1 | Bộ | |
| 116 | Xà X2L-6Đ-35kV(Vị trí cột số 3 ĐZ mạch kép lộ 373+375) | 1 | Bộ | |
| 117 | Xà XTG3-3Đ+CSV-35kV(Vị trí cột số 3 ĐZ mạch kép lộ 373+375) | 1 | Bộ | |
| 118 | Xà XTG1-1Đ-35kV(Vị trí cột số 8 ĐZ mạch kép lộ 373+375) | 1 | Bộ | |
| 119 | Xà XTG2-2Đ-35kV(Vị trí cột số 8 ĐZ mạch kép lộ 373+375) | 1 | Bộ | |
| 120 | Xà X2L-6Đ-35kV(Vị trí cột số 8 ĐZ mạch kép lộ 373+375) | 1 | Bộ | |
| 121 | Xà XTG-3Đ+CSV-35kV(Vị trí cột số 8 ĐZ mạch kép lộ 373+375) | 1 | Bộ | |
| 122 | Xà đỡ CSV(Vị trí cột số 142 đường dây 35kV lộ 374E8.13 hiện trạng | 1 | Bộ | |
| 123 | Xà đỡ CSV (Vị trí cột 143 đường dây 35kV lộ 374E8.13 hiện trạng) | 1 | Bộ | |
| 124 | Xà đỡ CSV (Cột số 1 nhánh Lại Xá 3) | 1 | Bộ | |
| 125 | Xà đỡ CSV (Vị trí cột 147 đường dây 35kV lộ 374E8.13 hiện trạng) | 1 | Bộ | |
| 126 | Xà XTG1-1Đ-35kV (Vị trí cột số 9 ĐZ mạch kép lộ 373+375) | 1 | Bộ | |
| 127 | Xà X2L-6Đ-35kV(ĐNMB-ƯL)(Vị trí cột số 9 ĐZ mạch kép lộ 373+375) | 1 | Bộ | |
| 128 | Xà XTG2-2Đ-35kV (Vị trí cột số 9 ĐZ mạch kép lộ 373+375) | 1 | Bộ | |
| 129 | Xà XTG3-3Đ+CSV-35kV (Vị trí cột số 9 ĐZ mạch kép lộ 373+375) | 1 | Bộ | |
| J | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| K | Phần đường trục 35kV | |||
| 1 | Khóa đỡ cho dây chống sét 50-70 | 15 | Bộ | |
| 2 | Khóa néo cho dây chống sét 50-70 | 14 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 150mm (loại thẻ bài) | 69 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 70mm (loại thẻ bài) | 3 | Cái | |
| 5 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 | 6 | Cái | |
| 6 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 9 | Cái | |
| 7 | Ống nối dây chuyên dụng dùng cho dây ACSR-150/19 | 36 | Cái | |
| 8 | Biển cáo thị | 10 | Cái | |
| 9 | Tạ chống rung CR3-17 | 6 | Quả | |
| 10 | Biển tên cột + Biển cáo thị | 75 | Biển | |
| 11 | Đai thép + khóa đai | 225 | Bộ | |
| 12 | Tháo hạ và căng lại dây AC50 (từ cột số 8 đến cột số 1 nhánh Lại Xá 3) | 75 | Mét | |
| 13 | Tháo hạ và căng lại dây AC70 (từ cột số 9 đến cột số 147) | 168 | Mét | |
| L | Vị trí cột cầu dao 1A, 1B | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50 | 76 | Mét | |
| 2 | Thanh lai đồng 40x6 | 6 | Mét | |
| 3 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 18 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 20 | Cái | |
| 5 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| 6 | Khóa tay thao tác CD | 2 | Cái | |
| 7 | Biển tên cầu dao | 2 | Cái | |
| 8 | Biển cáo thị | 2 | Cái | |
| 9 | Biển cáp ngầm | 2 | Cái | |
| 10 | Biển mác cáp ngầm | 2 | Cái | |
| 11 | Biển báo thứ tự pha (3 cái /bộ) | 2 | Bộ | |
| 12 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 6 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm - 50 mm | 6 | Cái | |
| 14 | Đầu đồng nhôm 2 lỗ - 150 mm (loại thẻ bài) | 6 | Cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mm (loại thẻ bài) | 6 | Cái | |
| 16 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 | 18 | Cái | |
| 17 | Keo bọt nở (750ml) bịt đầu ống nhựa | 2 | Bình | |
| 18 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150 | 6 | Cái | |
| M | Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375 | |||
| 1 | Đầu đồng nhôm 2 lỗ - 150 mm (loại thẻ bài) | 12 | Cái | |
| 2 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mm (loại thẻ bài) | 12 | Cái | |
| 3 | Biển tên cầu dao | 3 | Cái | |
| 4 | Biển cáo thị | 2 | Cai | |
| 5 | Biển cáp ngầm | 4 | Cái | |
| 6 | Biển mác cáp ngầm | 4 | Cái | |
| 7 | Biển báo thứ tự pha (3 cái /bộ) | 4 | Bộ | |
| 8 | Dây Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50 | 106 | Mét | |
| 9 | Đai thép + khóa đai | 20 | Bộ | |
| 10 | Khóa tay thao tác CD | 3 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 24 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 18 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm - 50 mm | 6 | Cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 24 | Cái | |
| 15 | Thanh lai đồng 40x6 | 3,6 | Mét | |
| 16 | Keo bọt nở (750ml) bịt đầu ống nhựa | 2 | Bình | |
| 17 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150 | 24 | Cái | |
| N | Vị trí cột 69 ĐZ 35kV lộ 375 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm | 6 | Cái | |
| 2 | Biển tên cầu dao | 1 | Cái | |
| 3 | Biển cáo thị | 1 | Cái | |
| 4 | Biển báo thứ tự pha (3 cái /bộ) | 1 | Bộ | |
| 5 | Dây Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50 | 0,5 | Mét | |
| 6 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 2 | Cái | |
| 8 | Thanh lai đồng 40x6 | 1,2 | Mét | |
| O | Đấu nối hoàn trả lộ 374E8.13 hiện trạng và ĐZ 35kV nhánh Bơm Thanh Thủy (Vị trí cột số 3 ĐZ mạch kép lộ 373+375) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 9 | Cái | |
| 2 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 33,5 | Mét | |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 9 | Cái | |
| 4 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 | 9 | Cái | |
| 5 | Dây nối đất bắt tiếp địa chống sét van | 1 | Bộ | |
| 6 | Biển báo thứ tự pha (3 cái /bộ) | 1 | Bộ | |
| P | Đấu nối hoàn trả nhánh Lại Xá 3 (Vị trí cột số 8 ĐZ mạch kép lộ 373+375) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 9 | Cái | |
| 2 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 33,5 | Mét | |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 9 | Cái | |
| 4 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 | 9 | Cái | |
| 5 | Dây nối đất bắt tiếp địa chống sét van | 1 | Bộ | |
| 6 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái /bộ) | 1 | Bộ | |
| Q | Vị trí cột 142 đường dây 35kV lộ 374E8.13 hiện trạng | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 9 | Cái | |
| 2 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 32 | Mét | |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 9 | Cái | |
| 4 | Dây nối đất bắt tiếp địa chống sét van | 1 | Bộ | |
| R | Vị trí cột 143 đường dây 35kV lộ 374E8.13 hiện trạng | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 9 | Cái | |
| 2 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 30,5 | Mét | |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 9 | Cái | |
| 4 | Dây nối đất bắt tiếp địa chống sét van | 1 | Bộ | |
| S | Cột số 1 nhánh Lại Xá 3 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 9 | Cái | |
| 2 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 30,5 | Mét | |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 9 | Cái | |
| 4 | Dây nối đất bắt tiếp địa chống sét van | 1 | Bộ | |
| T | Vị trí cột 147 đường dây 35kV lộ 374E8.13 hiện trạng | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 9 | Cái | |
| 2 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 36,5 | Mét | |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 9 | Cái | |
| 4 | Dây nối đất bắt tiếp địa chống sét van | 1 | Bộ | |
| U | Đấu nối hoàn trả cột 147 (Vị trí cột số 9 ĐZ mạch kép lộ 373+375) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 9 | Cái | |
| 2 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 33,5 | Mét | |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 9 | Cái | |
| 4 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 | 9 | Cái | |
| 5 | Dây nối đất bắt tiếp địa chống sét van | 1 | Bộ | |
| 6 | Biển báo thứ tự pha (3 cái /bộ) | 2 | Bộ | |
| V | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| W | Phần đường trục 35kV | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 45 | Quả | |
| 2 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 120kN dùng cho dây ACSR 150-185 | 114 | Chuỗi | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN dùng cho dây ACSR 150-185 | 234 | Chuỗi | |
| 4 | Chuỗi sứ đỡ kép polymer 35kV 120kN dùng cho dây ACSR 150-185 | 6 | Chuỗi | |
| 5 | Dây ACSR-150/19 | 17.789 | Mét | |
| 6 | Dây TK-50 | 1.638 | Mét | |
| X | Vị trí cột cầu dao 1A, 1B | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 38 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-150/19 | 48 | Mét | |
| 3 | Dây Cu 1x150/XLPE4.3/HDPE | 33 | Mét | |
| 4 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 6 | Mét | |
| Y | Vị trí cột XT1, XT2 ĐZ mạch kép 373+375 | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 42 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-150/19 | 39 | Mét | |
| 3 | Dây Cu 1x150/XLPE4.3/HDPE | 66 | Mét | |
| 4 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 12 | Mét | |
| Z | Vị trí cột 69 ĐZ 35kV lộ 375 | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 15 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-150/19 | 30 | Mét | |
| AA | Đấu nối hoàn trả lộ 374E8.13 hiện trạng và ĐZ 35kV nhánh Bơm Thanh Thủy (Vị trí cột số 3 ĐZ mạch kép lộ 373+375) | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 12 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-70/11 | 16 | Mét | |
| 3 | Dây ACSR-50/8 | 3 | Mét | |
| AB | Đấu nối hoàn trả nhánh Lại Xá 3 (Vị trí cột số 8 ĐZ mạch kép lộ 373+375) | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 12 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-70/11 | 16 | Mét | |
| 3 | Dây ACSR-50/8 | 3 | Mét | |
| AC | Vị trí cột 142 đường dây 35kV lộ 374E8.13 hiện trạng | |||
| 1 | Dây ACSR-50/8 | 4 | Mét | |
| AD | Vị trí cột 143 đường dây 35kV lộ 374E8.13 hiện trạng | |||
| 1 | Dây ACSR-50/8 | 6 | Mét | |
| AE | Cột số 1 nhánh Lại Xá 3 | |||
| 1 | Dây ACSR-50/8 | 6 | Mét | |
| AF | Vị trí cột 147 đường dây 35kV lộ 374E8.13 hiện trạng | |||
| 1 | Dây ACSR-50/8 | 6 | Mét | |
| AG | Đấu nối hoàn trả cột 147 (Vị trí cột số 9 ĐZ mạch kép lộ 373+375) | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 12 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-50/8 | 22 | Mét | |
| AH | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM | |||
| AI | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới (nền) đường bê tông - 2 lộ cáp 6 sợi cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 23 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới đường nhựa - 2 lộ cáp 2 sợi cáp 35kV + 1 ống dự phòng(phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 18 | Mét | |
| 3 | Hào cáp đi qua mương nước đoạn L-M (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 1 | Trọn bộ | |
| 4 | Mương cáp xây dựng mới | 175 | Mét | |
| 5 | Cọc BT báo hiệu cáp | 1 | Cọc | |
| AJ | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền (đường) bê tông | 4,6 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả nền (đường) bê tông | 4,6 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ đường nhựa đá dăm | 18 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả đường nhựa đá dăm | 18 | m2 | |
| 5 | Lật và lắp lại tấm đan đoạn mương cáp hiện có | 128 | Tấm | |
| 6 | Đục móng tường bao (Vị trí điểm C) | 1 | Vị trí | |
| AK | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| AL | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Mối nối ống thép | 6 | Mối | |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 1x240 (bộ đơn pha) (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/FR/PVC-W 20/35(40,5)kV 1x240sqmm) | 6 | Bộ | |
| 3 | Đầu cáp trong nhà co ngót nguội 35kV 1x240 (bộ đơn pha) (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/FR/PVC-W 20/35(40,5)kV 1x240sqmm) | 6 | Bộ | |
| 4 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x300 (bộ 3 pha) (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm) | 4 | Bộ | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф105/80 (Độ dày thành ống 2,1±0,3mm) | 156 | Mét | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф230/175 (Độ dày thành ống 3,5±1mm) | 50 | Mét | |
| 7 | Ống thép đen Ф219,1 dày 5,16mm | 57 | Mét | |
| 8 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 33,6 | m2 | |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 3 | Cái | |
| 10 | Keo Bọt Nở (750ml) bịt đầu ống nhựa | 4 | Bình | |
| AM | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/FR/PVC-W 20/35(40,5)kV 1x240sqmm | 879 | Mét | |
| 2 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm | 365 | Mét | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.147E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng: 01 cán bộ | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực- Đã từng là Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP(Trong trường hợp Liên danh, mỗi thành viên Liên danh bố trí tối thiểu 01 người thuộc chức danh này) | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là Giám sát kỹ thuật B phần điện tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP(Trong trường hợp Liên danh, mỗi thành viên Liên danh bố trí tối thiểu 01 người thuộc chức danh này) | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành >=5 tấn | Cần cẩu tự hành >=5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn | Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn | 1 |
| 3 | Máy xúc công suất > 50 mã lực | Máy xúc công suất > 50 mã lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250-500 lít | Máy trộn bê tông 250-500 lít | 3 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 3 |
| 6 | Máy đầm bê tông (các loại) | Máy đầm bê tông (các loại) | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 10 | Máy phát điện 5-10kVA | Máy phát điện 5-10kVA | 1 |
| 11 | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột | 1 |
| 12 | Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 13 | Các trang bị đo lường các loại | Các trang bị đo lường các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi