Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761184-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 17:14:00 đến ngày 2021-08-02 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,119,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.245.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ, ..),(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình01-Đội trưởng Nề có ngành nghề đào tạo Nề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình01-Đội trưởng Bê tông có ngành nghề đào tạo kỹ thuật xây dựng hoặc thợ Bê tông và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình01-Đội trưởng gia công cốt thép có ngành nghề đào tạo thợ cơ khí (hàn) và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình01-Đội trưởng Cốt pha có ngành nghề đào tạo thợ cốt pha hoặc nghề Mộc và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình01-Đội trưởng Máy có ngành nghề đào tạo Máy xây dựng các loại ( trừ ô tô) và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa hoặc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG | |||
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | 5,238 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.824,8966 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 1.212,22 | m2 | |
| 4 | Công thu dọn | 2 | công | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 782,0986 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 43,1646 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.249,708 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 87,666 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 58,2029 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải | 57,7905 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa | 197,6 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn | 1.286,332 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,3565 | tấn | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 454,2152 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 451,9584 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 136,6923 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 645,4063 | m2 | |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 87,472 | m2 | |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 43,1646 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn - Gạch lát KT(60x60)cm, vữa XM M75 | 1.252,768 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn - Gạch đất nung KT(40x40)cm, vữa XM M75 | 87,666 | m2 | |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75 | 58,2029 | m2 | |
| 8 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | 71,96 | m2 | |
| 9 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính mờ 6,38mm | 25,2 | m2 | |
| 10 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | 27,8208 | m2 | |
| 11 | Sản xuất cửa sổ 3 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | 93,96 | m2 | |
| 12 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | 6,48 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 80,359 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.755,333 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.151,3542 | m2 | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | 0,3565 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3565 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 504,6835 | 1m2 | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, | 12,8633 | 100m2 | |
| 20 | Tôn úp nóc + sườn + suối tôn lợp mái dày 0,42mm | 272,64 | m | |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 451,9584 | m2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 451,9584 | m2 | |
| D | ĐIỆN: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũ | 5 | công | |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 10 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 10 | cái | |
| 4 | Tủ điện phòng KT(20x30x10)cm | 10 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 60 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng 2X18W | 30 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | 20 | cái | |
| 8 | Thay tụ quạt trần tái sử dụng | 20 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.060 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 370 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 1.330 | m | |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | 350 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | 30 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 40 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 60 | cái | |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | 5 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | 18 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 18 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 18 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 18 | cái | |
| 7 | Khoan giếng | 100 | 1m khoan | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 75mm | 0,3 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 89mm | 0,7 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt máy bơm công suất tối thiểu 1kw | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | 0,15 | 100m | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + MÁI CHE SÂN | |||
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | 0,738 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 208,9598 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 139,5756 | m2 | |
| 4 | Công thu dọn bàn ghế, thiết bị các phòng để thi công | 1 | công | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 89,5542 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 19,0688 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 106,0396 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải | 5,3536 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa | 33,245 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn | 153,12 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 42,24 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 37,9036 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 46,2924 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 43,2618 | m2 | |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 13,618 | m2 | |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 19,0688 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn - Gạch lát KT(60x60)cm, vữa XM M75 | 107,2396 | m2 | |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | 5,724 | m2 | |
| 19 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | 12,65 | m2 | |
| 20 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính mờ 6,38mm | 13,365 | m2 | |
| 21 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | 0,96 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 307,5016 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 144,206 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 42,24 | 1m2 | |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, | 1,5312 | 100m2 | |
| 26 | Tôn úp nóc + sườn + suối tôn lợp | 35,06 | m | |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 37,9036 | m2 | |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 37,9036 | m2 | |
| H | MÁI CHE SÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 278,1981 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,4411 | tấn | |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | 0,4163 | tấn | |
| 4 | Mua bu lông D22 | 96 | chiếc | |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 3 | m3 | |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | 0,6728 | tấn | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, | 4,0313 | 100m2 | |
| 8 | Tôn úp nóc + máng tôn | 81,52 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | 0,24 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mm | 12 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.245.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ, ..),(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;) | 2 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 5 | Đội trưởng đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình01-Đội trưởng Nề có ngành nghề đào tạo Nề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình01-Đội trưởng Bê tông có ngành nghề đào tạo kỹ thuật xây dựng hoặc thợ Bê tông và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình01-Đội trưởng gia công cốt thép có ngành nghề đào tạo thợ cơ khí (hàn) và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình01-Đội trưởng Cốt pha có ngành nghề đào tạo thợ cốt pha hoặc nghề Mộc và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình01-Đội trưởng Máy có ngành nghề đào tạo Máy xây dựng các loại ( trừ ô tô) và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Máy hàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa hoặc bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi