Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210766990-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Tên gói thầu Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc
Số hiệu KHLCNT 20210721597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 04:32:00 đến ngày 2021-08-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,257,744,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc 05 tầng
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V-E HSMT 2.701,8075 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V-E HSMT 2.701,8075 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V-E HSMT 269,0796 m2
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V-E HSMT 326,767 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn compact vệ sinh Chương V-E HSMT 39,92 m2
6 Tháo dỡ vách nhựa Chương V-E HSMT 104,998 m2
7 Tháo dỡ chậu rửa Chương V-E HSMT 16 bộ
8 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V-E HSMT 16 bộ
9 Tháo dỡ bệ xí Chương V-E HSMT 8 bộ
10 Tháo dỡ trần Chương V-E HSMT 454,1136 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V-E HSMT 7,29 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V-E HSMT 6,7213 m3
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V-E HSMT 296,2658 m2
14 Phá dỡ kết cấu nền nhà vệ sinh Chương V-E HSMT 18,6498 m3
15 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,09m2 Chương V-E HSMT 6 lỗ
16 Tháo dỡ đá ốp cầu thang, bậc tam cấp Chương V-E HSMT 130,8227 m2
17 Tháo dỡ lan can Chương V-E HSMT 81,542 md
18 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Chương V-E HSMT 100,7617 m3
19 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Chương V-E HSMT 100,7617 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V-E HSMT 100,7617 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 14km Chương V-E HSMT 100,7617 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V-E HSMT 1,5952 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V-E HSMT 0,4315 m3
24 Tôn cát Bậc tam cấp lên cầu thang từ tầng 4 lên tầng 5: Chương V-E HSMT 1,9587 m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V-E HSMT 0,5596 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V-E HSMT 0,7366 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V-E HSMT 0,067 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V-E HSMT 0,012 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V-E HSMT 0,1113 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng Chương V-E HSMT 3,2677 100m2
31 Tôn úp nóc Chương V-E HSMT 46,72 m
32 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V-E HSMT 269,651 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E HSMT 269,651 m2
34 Máng INOX (bao gồm nhân công lắp đặt) Chương V-E HSMT 74,72 m
35 Làm chống thấm bằng màng khò nóng (bao gồm cả nhân công) Chương V-E HSMT 180,8375 m2
36 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) bằng vữa xây bê tông nhẹ M75- chiều dày 12,5cm Chương V-E HSMT 18,6498 m3
37 Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic-300x300mm Chương V-E HSMT 296,2658 m2
38 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm Chương V-E HSMT 222,3708 m2
39 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V-E HSMT 6,354 m2
40 Lát đá bậc cầu thang Chương V-E HSMT 100,94 m2
41 Lát đá bậc tam cấp Chương V-E HSMT 37,7025 m2
42 Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 Chương V-E HSMT 1.032,4101 m2
43 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V-E HSMT 263,1986 m2
44 Sản xuất lắp đặt lan can INOX (theo thiết kế) Chương V-E HSMT 81,542 md
45 Thi công tường bằng tấm thạch cao, 2 lớp Chương V-E HSMT 20,23 m2
46 Lắp lại vách nhà vệ sinh 4 tầng (bao gồm nhân công và vật liệu) Chương V-E HSMT 39,92 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-E HSMT 766,0377 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-E HSMT 1.791,6847 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-E HSMT 144,0851 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường Chương V-E HSMT 1.791,6847 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V-E HSMT 407,2837 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E HSMT 1.532,0754 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E HSMT 2.198,9684 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E HSMT 2.223,5454 m2
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m Chương V-E HSMT 20,2164 100m2
56 Hệ khung gia cường vách kính bằng thép hộp Chương V-E HSMT 1 t.bộ
57 Vách kính cố định, nhôm (xingfa hoặc tương đương) dày 2,2mm; kính an toàn, phụ kiện đồng bộ Chương V-E HSMT 104,45 m2
58 Cửa đi nhựa lõi thép mở quay 1 cánh, kính an toàn dày 6,38ly Chương V-E HSMT 2,7 m2
59 Cửa đi nhựa lõi thép mở quay 4 cánh, kính an toàn dày 6,38ly Chương V-E HSMT 17,01 m2
60 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V-E HSMT 104,45 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V-E HSMT 22,95 m2
62 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Chương V-E HSMT 1 T. bộ
63 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Chương V-E HSMT 3 cái
64 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Chương V-E HSMT 3 cái
65 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Chương V-E HSMT 10 cái
66 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Chương V-E HSMT 10 cái
67 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Chương V-E HSMT 180 m
68 Đo điện trở công trình Chương V-E HSMT 1 toàn bộ
69 Hồ lô sứ màu huyết dụ Chương V-E HSMT 13 quả
70 Kẹp tiếp địa Chương V-E HSMT 2 cái
71 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi ( tận dụng lắp lại) Chương V-E HSMT 16 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa ( tận dụng lắp lại) Chương V-E HSMT 16 bộ
73 Xi phông chậu rửa Chương V-E HSMT 16 cái
74 Dây cấp chậu rửa Chương V-E HSMT 16 bộ
75 Lắp đặt xí bệt ( tận dụng lắp lại) Chương V-E HSMT 8 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tận dụng lắp lại) Chương V-E HSMT 16 cái
77 Dây cấp xí Chương V-E HSMT 16 bộ
78 Lắp đặt chậu tiểu nam ( tận dụng) Chương V-E HSMT 8 bộ
79 Lắp đặt van xả tiểu ( tận dụng) Chương V-E HSMT 12 cái
80 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Chương V-E HSMT 8 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V-E HSMT 0,35 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V-E HSMT 0,38 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V-E HSMT 0,08 100m
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V-E HSMT 24 cái
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V-E HSMT 20 cái
86 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V-E HSMT 4 cái
87 Lắp đặt cút chếch nhựa, ĐK 110mm Chương V-E HSMT 4 cái
88 Lắp đặt cút chếch nhựa, ĐK 90mm Chương V-E HSMT 4 cái
89 Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 48mm Chương V-E HSMT 4 cái
90 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V-E HSMT 2 cái
91 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V-E HSMT 2 cái
92 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm Chương V-E HSMT 8 cái
93 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Chương V-E HSMT 8 cái
94 đầu bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Chương V-E HSMT 2 cái
95 đầu bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Chương V-E HSMT 2 cái
96 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm Chương V-E HSMT 20 cái
97 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK90mm Chương V-E HSMT 24 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm Chương V-E HSMT 32 cái
99 Đục lỗ thông sàn bê tông - chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,09m2 Chương V-E HSMT 16 lỗ
100 Thông hút cặn bể tự hoại Chương V-E HSMT 1 bể
101 Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần 600x600 (Đèn Rạng Đông Model: D P01 60x60/50W hoặc tương đương) Chương V-E HSMT 108 bộ
102 Lắp đặt đèn LED vuông 300x300; 24W Chương V-E HSMT 43 bộ
103 Đèn LED D110, 9W Chương V-E HSMT 82 bộ
104 Đèn dây LED ( bao gồm công lắp) Chương V-E HSMT 111 m
105 Đèn COMPAC 20W Chương V-E HSMT 10 bộ
106 Lắp đặt quạt thông hơi + ống gió mềm trọn bộ Chương V-E HSMT 8 cái
107 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Chương V-E HSMT 29 cái
108 Bơm ga, bảo dường điều hòa Chương V-E HSMT 29 cái
109 Lắp đặt công tắc một hạt Chương V-E HSMT 24 cái
110 Lắp đặt công tắc hai hạt Chương V-E HSMT 14 cái
111 Lắp đặt công tắc ba hạt Chương V-E HSMT 5 cái
112 Công tắc 2 chiều Chương V-E HSMT 10 cái
113 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V-E HSMT 104 cái
114 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Chương V-E HSMT 1 cái
115 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Chương V-E HSMT 20 cái
116 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V-E HSMT 56 cái
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V-E HSMT 1.448 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2;(1x1,5)E Chương V-E HSMT 1.340 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2;(1x2,5)E Chương V-E HSMT 66 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2; (1x6)E Chương V-E HSMT 135 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2; (1x6)E Chương V-E HSMT 21 m
122 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (3x10+1x6; (1x6)E) Chương V-E HSMT 1,1 m
123 Thang cáp 400x100x1,5mm Chương V-E HSMT 62,4 m
124 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V-E HSMT 1.979 m
125 hộp nối Chương V-E HSMT 12 hộp
126 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Chương V-E HSMT 20 m
127 Bù dây tiếp địa Chương V-E HSMT 13,8 kg
128 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 Chương V-E HSMT 6 cọc
129 hộp kiểm tra tiếp đất Chương V-E HSMT 1 bộ
130 Máng ghen luồn dây mạng 100x60mm Chương V-E HSMT 139,48 m
131 Máng ghen luồn dây mạng 60x40mm Chương V-E HSMT 155 m
B Hạng mục: Cổng, sân vườn, tường rào
1 Vệ sinh, tạo nhám bề mặt sân bê tông hiện trạng Chương V-E HSMT 10 công
2 Lớp vữa xi măng tạo độ dốc Chương V-E HSMT 216,7 m2
3 Lát gạch Terazzo 400x400 Chương V-E HSMT 216,7 m2
4 Gia công hàng rào song sắt. Chương V-E HSMT 13,77 m2
5 Lắp dựng rào chắn Chương V-E HSMT 13,77 m2
6 Tháo dỡ cổng đẩy hiện trạng Chương V-E HSMT 2 công
7 Cổng điện bằng INOX 201 Chương V-E HSMT 6,32 m
8 Mô tơ cổng không đường day Chương V-E HSMT 1 moto
9 Vận chuyển lắp đặt Chương V-E HSMT 1 TB
10 Màn hình điện tử Chương V-E HSMT 1 màn
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V-E HSMT 1,5419 m3
12 Tháo dỡ hàng rào sắt Chương V-E HSMT 28,4244 m2
13 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Chương V-E HSMT 1,8503 m3
14 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Chương V-E HSMT 1,8503 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V-E HSMT 1,8503 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V-E HSMT 1,8503 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V-E HSMT 2,0402 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V-E HSMT 0,204 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V-E HSMT 0,6801 m3
20 Gia công cột bằng thép hình Chương V-E HSMT 0,0333 tấn
21 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V-E HSMT 0,9351 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V-E HSMT 8,1381 m3
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-E HSMT 18,52 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V-E HSMT 35,84 m
25 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V-E HSMT 2,4 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E HSMT 16,12 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V-E HSMT 366,072 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E HSMT 366,072 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V-E HSMT 47,1873 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E HSMT 47,1873 m2
31 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V-E HSMT 9,8786 m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V-E HSMT 0,9879 m3
33 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V-E HSMT 2,6984 m3
34 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V-E HSMT 1,7158 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V-E HSMT 0,9804 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V-E HSMT 0,0891 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-E HSMT 0,0156 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V-E HSMT 0,095 tấn
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V-E HSMT 3,4961 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao Chương V-E HSMT 1,5067 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-E HSMT 1,3287 m3
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Chương V-E HSMT 43,1865 m2
43 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Chương V-E HSMT 15,7563 m2
44 Trát tường vị trí nổi ngoài, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Chương V-E HSMT 2,6255 m2
45 Sản xuất song sắt tường rào thép hộp mạ kẽm hộp 40x40x1,2mm; 40x20x1,2mm Chương V-E HSMT 0,1866 tấn
46 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Chương V-E HSMT 186,6 kg
47 Lắp dựng hoa sắt rào thoáng Chương V-E HSMT 20,0183 m2
48 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E HSMT 61,5683 m2
C Hạng mục: Biển tên
1 Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V-E HSMT 0,8807 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V-E HSMT 0,1851 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Chương V-E HSMT 0,1528 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Chương V-E HSMT 0,2229 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V-E HSMT 0,0534 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V-E HSMT 0,0049 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-E HSMT 0,0037 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Chương V-E HSMT 0,7469 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Chương V-E HSMT 0,0953 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V-E HSMT 9,0575 m2
11 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Chương V-E HSMT 20,84 m
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E HSMT 9,0575 m2
13 Chữ đồng gắn biển tên công trình Chương V-E HSMT 1 TB
14 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V-E HSMT 2,2348 m2
15 Ốp gạch thẻ Chương V-E HSMT 0,7062 m2
D Hạng mục: Cải tạo nhà bảo vệ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V-E HSMT 2,04 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V-E HSMT 1,4916 m3
3 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Chương V-E HSMT 16,9342 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V-E HSMT 90,604 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V-E HSMT 22,842 m2
6 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V-E HSMT 18,972 m2
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V-E HSMT 20,3952 m2
8 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V-E HSMT 2,169 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V-E HSMT 2,169 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m Chương V-E HSMT 2,169 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V-E HSMT 1,2221 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-E HSMT 11,11 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V-E HSMT 0,0297 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V-E HSMT 0,0057 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-E HSMT 0,0013 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng Chương V-E HSMT 0,204 100m2
17 Tôn úp nóc Chương V-E HSMT 9,712 m
18 Làm chống thấm bằng màng khò nóng (bao gồm cả nhân công) Chương V-E HSMT 18,972 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V-E HSMT 18,972 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E HSMT 62,362 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E HSMT 56,594 m2
22 Lát nền, sàn gạch LD 600x600 Chương V-E HSMT 12,3619 m2
23 Lát đá bậc tam cấp Chương V-E HSMT 5,5098 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V-E HSMT 2,04 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.38E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.277E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng thi công xây dựng trụ sở làm việc của các cơ quan, tổ chức. Được chứng minh bằng bản sao được chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->