Gói thầu: Gói 07: Mua sắm thiết bị, phụ kiện và thi công công trình Bổ sung, thay thế thiết bị tại trạm 110kV Quỳnh Lưu (phần bổ sung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210765392-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 07: Mua sắm thiết bị, phụ kiện và thi công công trình Bổ sung, thay thế thiết bị tại trạm 110kV Quỳnh Lưu (phần bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20210750975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2020 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 08:29:00 đến ngày 2021-08-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 969,936,406 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có cấp điện áp 110kV trở lên.; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hạng 2- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp 110kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc iám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng 2 trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lênĐã làm giám sát thi công ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành >= 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Các trang bị đo lường các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THIẾT BỊ NHẤT THỨ
1Tủ máy cắt hợp bộ xuất tuyến 24kV-630A-25kA/1s
Cấu tạo, thông số tủ:
Kiểu metal-clad, cách điện bằng không khí, lắp đặt trong nhà, cấp bảo vệ vỏ tủ IP41. Tủ gồm các ngăn chính:
+ Ngăn thanh cái.
+ Ngăn máy cắt, lắp máy cắt kiểu rút ra được, máy cắt dập hồ quang bằng chân không.
+ Ngăn đấu nối cáp, máy biến dòng, máy biến điện áp và dao nối đất.
+ Ngăn điều khiển: Bao gồm tất cả thiết bị điều khiển, đo lường, rơ le bảo vệ...
Máy cắt:
+ Kiểu 3 pha, dập hồ quang bằng chân không
+ Điện áp định mức: 24kV
+ Dòng điện định mức: 630A
+ Khả năng chịu dòng ngắn mạch: 25kA/1s
+ Bộ truyền động kiểu lò xo, được tích năng bằng mô tơ và quay tay
Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Tủ
2Tủ đo lường hợp bộ 24kV. Cấu tạo, thông số tủ: -Kiểu kéo, lắp trong nhà, vỏ tủ IP41 -Thanh cái đồng, 24kV-2500A-25kA/1s, 50Hz - Bảo vệ bằng 3 cầu chì 1 pha - Biến điện áp có tỷ số: 23/√3:0,11/√3;0,11/√3kV - Công suất ≥ 50VA. Cấp chính xác cuộn thứ cấp: 3P và Cl.0,5 - Bảo vệ rơ le và đo lườngTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Tủ
B THIẾT BỊ PHẦN ĐIỆN NHỊ THỨ
1Cáp đồng chống cháy, đặc tính chống gặm nhấm 0,6/1kV - Cu/PVC/PVC/Fr/PVC 2x1.5mm²Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật56m
2Cáp đồng chống cháy, đặc tính chống gặm nhấm 0,6/1kV - Cu/PVC/PVC/Fr/PVC 4x2.5mm²Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật57m
3Cáp đồng chống cháy, đặc tính chống gặm nhấm 0,6/1kV - Cu/PVC/PVC/Fr/PVC 4x4mm²Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật56m
4Đầu cốt đồng cho cáp 1.5mm²Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Cái
5Đầu cốt đồng cho cáp 2.5mm²Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Cái
6Đầu cốt đồng cho cáp 4.0mm²Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Cái
7Biển tên cápTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Cái
8Dây thít 4x200mm (500 sợi/1 túi)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Túi
C THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ NHẤT THỨ
1Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-630ATheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Tủ
2Biến điện áp (TU) 1 pha, cảm ứng, 24kV (Tủ đo lường 24kV)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Quả
3Dao cách ly 3 pha 24kV, 1 tiếp đất điều khiển cơ khí (xe đẩy TU) (Tủ đo lường 24kV)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
4Cầu chì cao áp 3 pha 24kV (Tủ đo lường 24kV)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
5Sứ đứng 24kV( Tủ đo lường 24kV)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Quả
6Cách điện xuyên 24kV (Tủ đo lường 24kV)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
D THÍ NGHIỆM TỦ MC XUẤT TUYẾN 22KV,bao gồm:
1Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
2Bảo vệ quá dòng pha có hướngTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Chức năng
3Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Chức năng
4Bảo vệ quá dòng phaTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Chức năng
5Bảo vệ quá dòng chạm đấtTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Chức năng
6Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Chức năng
7Tự động đóng lại (79)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Chức năng
8Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Chức năng
9Giám sát mạch cắt (74)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Chức năng
10Đo lường (U, I, P, Q…)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Chức năng
11Ghi chụp sự cốTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Chức năng
12Ghi sự kiệnTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Chức năng
13Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tửTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
14Công tơ điện tử 3 phaTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
15Hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trìnhTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
16HT mạch cấp nguồn AC&DCTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1HT
17HT mạch tín hiệuTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1HT
18HT mạch dòng điệnTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2HT
19Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bịTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1HT
20Hệ thống mạch đo lường ngănTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1HT
21Hệ thống mạch bảo vệ ngănTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1HT
22Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt 3 pha 22kVTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1HT
23HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn ≤22kV (điều khiển máy tính)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1HT
E TỦ BIẾN ĐIỆN ÁP 24KV
1Bảo vệ tần số 81Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
2Rơ le bảo vệ điện áp thấpTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Chức năng
3Rơ le bảo vệ điện áp caoTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Chức năng
4Ghi sự cốTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Chức năng
5Đo lườngTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Chức năng
6Chức năng đầu raTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Chức năng
7Đồng hồ VolmetTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
8Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tửTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
9HT mạch cấp nguồn AC&DCTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1HT
10HT mạch điện áp (TU 3 pha)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1HT
11HT mạch tín hiệuTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1HT
12Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bịTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1HT
13Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,1HT
14Hệ thống mạch đo lường ngănTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1HT
15Hệ thống mạch bảo vệ ngănTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1HT
F THIẾT BỊ PHẦN SCADA
1Cáp mạng CAT 6Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật50m
2Đầu cáp mạng RJ45Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
3Biển tên cápTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
G Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
2Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
3Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/OutputTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
4Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắtTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
5Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa.Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
6Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
7Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòngTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
8Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt.Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
9Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
10Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
11Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi.Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
12Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTPTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
13Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
14Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
15Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
16Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOATTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
H Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Dòng cho 1 pha (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (AI))Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Tín hiệu
2Áp cho 1 pha:(Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (AI))Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Tín hiệu
3Công suất(Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (AI))Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Tín hiệu
4Đo lường khác(Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (AI))Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật32tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1tín hiệu
I Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX
1Dòng cho 1 pha: (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input )Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Tín hiệu
2Áp cho 1 pha: (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input )Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Tín hiệu
3Công suất (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input )Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Tín hiệu
4Đo lường khác (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input )Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật32tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1tín hiệu
J Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1
1Áp cho 1 pha: (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input )Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Tín hiệu
2Công suất (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input )Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Tín hiệu
3Đo lường khác (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input )Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Tín hiệu
K Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và TTGSDL
1Dòng cho 1 pha: (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input )Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Tín hiệu
2Áp cho 1 pha: (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input )Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Tín hiệu
3Công suất (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input )Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Tín hiệu
4Đo lường khác (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input )Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật32tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5tín hiệu
L Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa Trạm và A1
1Áp cho 1 pha: (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input )Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Tín hiệu
2Công suất (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input )Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Tín hiệu
3Đo lường khác (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input )Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Tín hiệu
M Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiểnTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại HTĐK máy tính tại trạmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDLTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2ngăn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có cấp điện áp 110kV trở lên.; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hạng 2- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp 110kV trở lên52
2 iám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng 2 trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên52
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lênĐã làm giám sát thi công ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành >= 5-10 tấn .1
2 Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn .1
3 Máy hàn điện .2
4 Máy phát điện 5-10kVA .1
5 Các trang bị đo lường các loại .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->